Tuần 5 Soạn Tuần 5 Soạn Tiết 10 Dạy Bài 10 THỰC HÀNH VẼ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG THEO CÁC LOẠI CÂY SỰ TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC GIA CẦM I MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Kiến thức Sa[.]
Trang 1Tuần: 5 Soạn:
Tiết: 10 Dạy:
VẼ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG THEO CÁC LOẠI CÂY
SỰ TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC - GIA CẦM
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Sau bài học, HS hiểu:
- Phá thế độc canh cây lúa Tỉ trọng cây CN tăng
- Lợn và gia cầm tăng do giải quyết tốt thức ăn, nuôi đa dạng
- Trâu không tăng do cơ giới hóa nông nghiệp
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng xử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của biểu đồ
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (hình tròn) và kĩ năng vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng
- Rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ, rút ra nhận xét và giải thích
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: compa, máy tính, giáo án, sách giáo khoa.
2 Học sinh: compa, máy tính, bút chì, thước,…
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: 5’
- Em cho biết về tài nguyên rừng, sự phát triển và phân bố lâm nghiệp VN ?
- Cho biết nguồn lợi thủy sản, sự phát triển và phân bố thủy sản VN?
3 Giới thiệu : 1’
Để rèn luyện kỹ năng xử lý số liệu và vẽ biểu đồ, ta giải thích và nhận xét biểu đồ có đặc điểm gì ? những gì tăng giảm, tỉ trọng lớn nhỏ và giải thích được nguyên nhân của nó Hôm nay ta sang bài thực hành số 10
HS: Đọc bảng 10.1 GV ghi số
liệu lên bảng
Hướng dẩn xử lý số liệu:
Lưu ý:
- Tổng số diện tích gieo trồng
là 100%
- Biểu đồ hình tròn có góc ở
tâm là 3600
=> nghĩa là 1% ứng với 3,60
Cách tính: năm 1990 tổng
diện tích gieo trồng là 9040
nghìn ha => 100%
- Diện tích trồng cây lương
thực là: 6474,6 -> X
9040 -> 100%
=> X = (6474,6 * 100) : 9040
= 71,6 %
- Góc ở tâm biểu đồ cây
lương thực là : 71.6 x 3,6 =
2580
- Tương tự như trên, hs tính
các loại cây còn lại
- Lấy số liệu diện tích từng loại cây, tổng ra số thập phân, đổi thành tỉ lệ EX:
1990: lương thực: 6474.6 /
9040 = 0.716 = 71.6%
- HS ghi các số liệu đã xử lý vào tập lưu ý tổng các tỉ lệ là: 100% Hs dùng compa bán kính đúng 20 mm vẽ và xác định tâm vòng tròn vẽ xong ghi bản chú giải bên ngoài:
30’ 1 Bài 1:
a Xử lý số liệu:
Năm 1990: Tổng 9040,0
- LT: 6474,6: 9040 = 0,716
=71,6%
- CN: 1199,3 : 9040 = 0,133
=13,3%
- Ăn quả: 1366,1 : 9040 =
0,151 = 15,1%
Năm 2002: Tổng 12 831,4
- LT : 8320,3: 12831,4 = 64,8
%
- CN: 2337,3: 12.831,4 =
18,2%
- ĂQ: 2173.8 : 12831,4 =
17.0%
b Vẽ biểu đồ:
Trang 2GVgiải thích: bán kính 2
biểu đồ khác nhau do tổng số
khác nhau Lấy tổng 2002 : T2
1990 lớn hơn 1.5 lần rút 1.5
= 1.02 lần suy ra 1.02 * 20 mm
= 24 mm
Vẽ lược đồ 1990 : bán kính
20 mm
Lấy dt năm sau – dt năm
trước –xem tỉ lệ %
? Em hãy nhận xét sự thay đổi
qui mô diện tích và tỉ trọng
diện tích gieo trồng của cây
lương thực?
? Em hãy nhận xét sự thay đổi
diện tích và tỉ trọng diện tích
trồng cây công nghiệp
? Em hãy nhận xét sự thay đổi
cây thực phẩm và ăn quả
Ghi tên biểu đồ dưới hình
Hs ghi vào tập
- Diện tích các loại cây trồng đều tăng Cây lương thực diện tích tăng 1845.7 nghìn ha nhưng tỉ trọng giảm từ 71.6% còn 64.8%
- Cây CN: diện tích tăng
1138 nghìn ha Tỉ trọng tăng 13.3% lên 18.2%
- Cây thực phẩm và ăn quả diện tích tăng 807.7 nghìn
ha Tỉ trọng tăng ít : 1.9%
- Về qui mô diện tích: từ
1990 đến 2000 nhóm cây lương thực thay đổi nhiều nhất (1461,1 nghìn ha, nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả thay đổi ít nhất (916,3 nghìn ha)
- Về tỉ trọng diện tích gieo trồng: Từ 1990 đến 2000, tỉ trọng của nhóm cây lương thực thay đổi nhiều nhất (giảm 8,7%), nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả thay đổi ít nhất (tăng 4,0%)
5’
* Nhận xét:
- Về qui mô diện tích: từ 1990 đến 2000 nhóm cây lương thực thay đổi nhiều nhất (1461,1 nghìn ha, nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả thay đổi ít nhất (916,3 nghìn ha)
- Về tỉ trọng diện tích gieo trồng: Từ 1990 đến 2000, tỉ trọng của nhóm cây lương thực thay đổi nhiều nhất (giảm 8,7%), nhóm cây thực phẩm, cây ăn quả thay đổi ít nhất (tăng 4,0%)
4 HƯỚNG DẪN VIỆC Ở NHÀ: 4’
- Xem lại cách vẽ biểu đồ
- Xem trước nội dung bài 11 đọc kỹ sơ đồ H 11.1 và tìm hiểu mối quan hệ giữa các nguồn tài nguyên và công nghiệp
- Trả lời trước các câu hỏi in nghiêng trong SGK
- Nghiên cứu các bản đồ địa chất, khoáng sản nhận xét sự phân bố khoáng sản với sự phân bố CN trọng điểm ra sao
* NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
1990 2002
% Góc
tâm % Góctâm Cây
lương
thực
Cây
CN
Cây
ăn quả
71.6
13.3
15.1
258
48
54
Cây lương thực Cây CN Cây
ăn quả
64.8 18.2 16.9
233
66
61