Yêu cầu của phân tích tài chính - Phải đánh giá được thực trạng tình hình hoạt động TC của DN trên phương diện đảm bảo vốn và phân phối vốn cho SXKD - Phải đánh giá được hiệu quả sử dụng
Trang 1CHƯƠNG VI
PHÂN TÍCH CÁC BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
Trang 2Đánh giá chính sách TC
Nhận biết tiềm năng tăng trưởng Nhận biết tiềm
năng tăng trưởng
Trang 3Báo cáo lợi nhuận giữ lại
Tính toán các tỷ số
tài chính
Trang 43 Yêu cầu của phân tích tài chính
- Phải đánh giá được thực trạng tình hình hoạt động TC của DN trên phương diện đảm bảo vốn và phân phối vốn cho SXKD
- Phải đánh giá được hiệu quả sử dụng của từng loại vốn khác nhau
- Phải lượng hóa được các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình tài chính của DN.
Trang 5II.CÁC BẢNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH CĂN BẢN
1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
- Vay ngắn hạn
- Các khoản phải trả người
bán
- Người mua trả tiền trước
- Các khoản chi phí tích lũy2/ Nợ dài hạn
- Vay dài hạn ngân hàng
- Trái phiếu dài hạn công ty
Trang 64/ Các khoản ký quỹ dài hạn
- Hoãn thanh toán các khoản thuế TN
- Tài sản thừa chờ xử lý
B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
1/ Cổ phần ưu đãi2/ Cổ phần thường3/ Lợi nhuận giữ lại4/ Vốn bổ sung
TỔNG TÀI SẢN TỔNG NGUỒN VỐN
TÀI SẢN = NGUỒN VỐN
Trang 92 Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo thu nhập của Công ty X
31/12/200
Doanh thu thuần
Trừ: Giá vốn hàng bán (chi phí NVL, NC )
= Lãi gộp
Trừ: Chi phí hoạt động (CPBH, khấu hao, CPQL, )
= Thu nhập trước thuế và lãi (EBIT)
Trừ: Chi phí lãi vay (I)
= Thu nhập trước thuế (EBT)
Trừ: Thuế thu nhập (T)
= Thu nhập sau thuế (EAT) hay lãi ròng (NI)
Trang 107 Thu nhập trước thuế và lãi vay 64,3 139,20
9 Thu nhập trước thuế 56,95 113,70
Trang 118 Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
9 Thu nhập từ hoạt động tài chính 846 1.524
10 Chi phí hoạt động tài chính 5.502 4.673
11 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
12 Lợi nhuận trước thuế
14 Lãi ròng
259.216 25.956
15.405
(4.656) 10.749
8.062
2.038 212.254 12.859
4.642
(3.149) 1.493
520
Trang 12Lợi nhuận giữ lại ngày 31/12/2003 83,00
Trang 134 Báo cáo ngân lưu
Báo cáo ngân lưu của công ty Ánh Dương
Trang 14II NGÂN LƯU TỪ HOẠT ĐỘNG ĐT
1 Tiền thu hồi các khoản ĐT vào đơn vị khác 0
Ngân lưu từ hoạt động đầu tư -715 III NGÂN LƯU TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ
Tiền mặt sử dụng trong kỳ -200
Trang 15III PHÂN TÍCH CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
1 Khái niệm tỷ số tài chính
Là giá trị biểu hiện mối quan hệ giữa hai hay nhiều số liệu
tài chính với nhau
VD: Tỷ số thanh toán nợ NH = Tổng TSLĐ/Tổng nợ NH
Phương pháp phân tích tỷ số tài chính chủ yếu là PP so
sánh
- SS các tỷ số TC của năm phân tích với năm báo cáo
- SS các tỷ số TC của năm phân tích với trung bình
ngành
- SS các tỷ số TC của năm phân tích với tỷ số TC của
một công ty khác cùng ngành.
Trang 162 Phân tích khả năng sinh lời
Khả năng sinh lời
Lợi nhuận biên tế
Suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA)
Suất sinh lời trên vốn
CP thường (ROE)
Trang 17a/ Lợi nhuận biên tế:
Là tỷ số đo lường lượng lãi ròng có trong đồng doanh thu thu được
Công thức:
Lãi ròng
Lợi nhuận biên tế =
Doanh thu
Trang 18b/ Suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA):
Là tỷ số đo lường hiệu quả sử dụng và quản
lý nguồn tài sản của một DN
Công thức:
Lãi ròng
ROA =
Tổng tài sản
Trang 19c/ Suất sinh lợi trên VCPT(ROE):
Đo lường thu nhập trên một đồng vốn CSH được đưa vào SX-KD hay còn gọi là mức hoàn vốn đầu tư cho CSH
Công thức:
Lãi ròng
ROE =
Vốn CP thường
Trang 20Khả năng sinh lời của công ty Ánh Dương
2 Suất sinh lời trên tổng tài sản
Trang 21định
Trang 22a/ Vòng quay các khoản phải thu - VKPT:
Cho thấy DN đã thu được tiền mặt nhanh hay chậm khi sử dụng phương thức bán hàng tín dụng
Công thức:
Doanh thu thuần
VKPT =
Các khoản phải thu
DSO: kỳ thu tiền bình quân (ngày)
Khoản phải thu
DSO = x 365
Doanh thu thuần
Trang 23b/ Vòng quay hàng tồn kho – VTK:
Đo lường mức luân chuyển hàng hóa dưới hình thức tồn kho (dự trữ) trong một năm của DN
Công thức:
Doanh thu thuần
VTK =
Hàng tồn kho
Trang 24c/ Vòng quay tài sản cố định – VTSCĐ:
Đo lường mức vốn cần thiết phải đầu tư vào tài sản cố định để tạo ra được 1 đồng doanh thu
Công thức:
Doanh thu thuần
VTSCĐ =
Tài sản cố định
Trang 252 Vòng quay khoản phải thu
= DT thuần/khoản phải thu
Trang 27= NNH
Trang 292 Tỷ số nợ /Vốn cổ
phần
Tổng nợ
= Vốn CP
3 Tỷ số nợ dài
hạn/VCP
Nợ dài hạn
= Vốn cổ phần
4 Khả năng thanh
toán lãi vay
Lãi trước thuế & lãi vay (EBIT)
= Lãi vay (I)
Trang 31Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại = 100% - Tỷ lệ chi trả cổ tức
Trang 32Tỷ suất cổ tức
Cổ tức mỗi CP
= Giá trị thị trường mỗi CP
Trang 33BÀI TẬP:
Bài 1: Hoàn thành các bảng BCTC của công ty CP
Phương Nam biết các số liệu dưới đây:
(ĐVT: Tr.ĐVN)
1 Tỷ số TSLĐ/Nợ NH: 3 lần
2 Kỳ thu tiền bình quân: 42 ngày
3 Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu: 7%
4 Tổng nợ/ Vốn cổ phần: 1 lần
5 Năm có 365 ngày
6 Vòng quay hàng tồn kho: 3 lần
Trang 38Tỷ số thanh toán nhanh: 1,2
Vòng luân chuyển vốn: 2 v/năm
Kỳ thu tiền bình quân: 40 ngày
Tỷ số lãi gộp/Doanh thu: 28%
Số lần luân chuyển tài khoản: 4 v/năm.
Trang 39Bảng cân đối kế toán vào ngày 21/12/200