Môn học: MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜIBiên soạn: BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY Chương mở đầu: GIỚI THIỆU MÔN HỌC... MỤC ĐÍCH MÔN HỌC• Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về con người và
Trang 1Môn học: MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI
Biên soạn: BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY
Chương mở đầu:
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 2GIỚI THIỆU MÔN HỌC
MÔI TRƯỜNG & CON NGƯỜI
(Environment and People)
Trang 3CẤU TRÚC MÔN HỌC
Số tín chỉ 3 (2,2,5) MSMH
Số tiết Tổng: 60 LT: 30 TH: 15 TN: 15 BTL/TL: x
Tỉ lệ đánh giá BT,CC: TN: 15% KT: 20% BTL/TL: 15% Thi: 50%
Hình thức
đánh giá
Quá trình: chuyên cần, bài tập, thuyết trình
Thí nghiệm
Thi cuối kỳ
môn học
Trang 4MỤC ĐÍCH MÔN HỌC
• Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ
bản về con người và môi trường trong đó có môi
trường công nghiệp
• Biết khảo sát, đánh giá những hiểm họa, những nguy
hiểm, rủi ro xảy ra trong đời sống và khi làm việc
• Xác định mối quan hệ giữa môi trường và con người;
giúp người học có ý thức trách nhiệm về môi trường,
góp phần vào sự phát triển bền vững
Trang 5NỘI DUNG MÔN HỌC
• Giới thiệu luật và các văn bản liên quan về bảo vệ môi
trường và bảo vệ con người trong đời sống xã hội
cũng như trong quá trình lao động
• Hiểu biết tương tác giữa môi trường và con người, môi
trường và ngành nghề, nắm vững những nguyên nhân
gây ảnh hưởng không tốt đến môi trường
• Khảo sát những hiểm họa, những nguy hiểm xảy ra
trong môi trường sống
Trang 6HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC CHI TIẾT CÁCH ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
• Tài liệu và bài tập được lưu trữ trên Google drive
• Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá
trình học, cơ bản gồm ba cột điểm: điểm quá trình
(15%) , điểm thí nghiệm (15%), điểm kiểm tra (20%)
và điểm thi cuối kỳ (50%)
Trang 7ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔN HỌC
• Điểm quá trình (Chuyên cần, bài tập về nhà, thảo luận trên
lớp, thuyết trình) : 15%
• Thí nghiệm: 15%
• Kiểm tra: 20%
• Bài thi cuối kỳ: 50 %
Trang 8TỔ CHỨC LỚP MÔN HỌC, NHÓM HỌC TẬP
• Lớp học được chia thành các nhóm học tập.
• Mỗi nhóm từ 4-5 Sinh viên hoặc nhiều hơn tùy sĩ số lớp.
• Bầu Trưởng nhóm.
• Làm hợp đồng kế hoạch và địa điểm làm việc nhóm.
• Mỗi nhóm nhận nhiệm vụ được giao.
• Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên nhóm.
• Thực hiện nhiệm vụ nhóm (bài tập, thí nghiệm hoặc thuyết
trình)
Trang 9ĐIỀU KIỆN DỰ THI
• Theo quy chế học vụ, sinh viên không được vắng mặt
hơn 20% số giờ học trên lớp
• Tham gia và báo cáo thí nghiệm đầy đủ và đúng hạn
• Hoàn thành tất cả các bài tập và nộp đúng hạn, mỗi
ngày nộp trễ sẽ bị trừ 5%
• Hoàn thành tiểu luận và thuyết trình trên lớp
Trang 10TÀI LIỆU THAM KHẢO
• [1] Rinehart and Winston Holt, Holt Enviromental Science Study
Guide, 2004
• [2] Geoff Taylor, Kellie Easter and Roy Hegney, Enhancing
Occupational Safety and Health, Elsevier Butterworth-Heinemann,
2004
• [3] Daniel Della-Giustina, Safety and Environmental ,
Government Institutes Management,
• [4] Kỹ thuật an tòan – vệ sinh lao động – năm 2006 Nhà xuất bản
ĐHQGHCM, 2007.
• [5] Khoa học kỹ thuật bảo hộ lao động – năm 2001 – Đại học
Bách khoa Hà nội
• [6] Safety, Health and Working Conditions – năm 1998 - ILO
Trang 11Môn học: MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI
Biên soạn: BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY
Chương 1:
CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
Trang 12CHƯƠNG 1:
CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
NỘI DUNG
1.1- Quá trình phát triển của con người.
1.2- Một số yếu tố tác động đến quá trình phát triển của con người.
1.3- Các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua.
1.4- Dân số và các vấn đề về dân số.
1.5- Pháp lệnh bảo vệ môi trường và con người.
Trang 13CHIẾU VIDEO
LỊCH SỬ ĐỊA CẦU TÁI HIỆN SINH ĐỘNG TRONG 90 SEC
Trang 141.1-QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
• Quá trình phát triển (a )
• Bộ khỉ: vẫn tồn tại như các
động vật khác
• Vượn người: đã bắt đầu tiến hóa
tách ra khỏi giới động vật hiện tại.
Trang 15QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN (TT)
• Người vượn
• Người khéo léo
• Người đứng thẳng
• Người cận đại
• Người hiện đại
Trang 161.2- MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
• Phương thức sống và thức ăn.
• Khí hậu.
• Môi trường địa hóa.
Trang 17PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
• Bản chất con người vừa là
cơ thể sinh học vừa là văn hóa.
• Khai thác môi trường +
thích nghi với điều kiện sống.
• Chế tác công cụ và sáng tạo
• công nghệ.
Trang 18THAY ĐỔI CẤU TẠO VÀ THÊM CÁC CHỨC NĂNG MỚI CỦA CƠ THỂ
• Hoàn thiện khả năng cầm nắm,
• Phát triển thị giác,
• Thoái hóa hàm răng,
• Chuyên biệt hóa chân và tay.
Trang 19THÊM CÁC CHỨC NĂNG MỚI CỦA CƠ THỂ
• Phức tạp hóa cấu trúc
và chức năng não bộ.
• Tăng cường sử dụng
protein động vật.
• Tạo ra những dị biệt khá lớn
Trang 20KHÍ HẬU
• Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu biểu hiện ở nhiều trạng thái khác nhau
theo mùa, theo địa lý
• Là tổ hợp của nhiều thành phần như nhiệt độ, độ ẩm, gió, mây mưa,
nắng tuyết