1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 MÔN: HÓA HỌC; Khối B potx

5 301 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Thủy phân chất A có công thức cấu tạo HCOOCHCH3COOC2H3 trong NaOH dư thì sản phẩm có khối lượng phân tử lớn nhất bằng: Câu 3: Chia m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 thành 2 phần đề

Trang 1

Trang 1/5- Mã đề thi số 322

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HẢI PHÒNG

Địa chỉ: Số 15 Điện Biên Phủ, P Máy Tơ, Q Ngô Quyền,Tp Hải Phòng

Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0944.732.266 Website: luyenthihaiphong.edu.vn

PHÒNG ĐÀO TẠO

_

ĐỀ THI THỬ LẦN III

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

MÔN: HÓA HỌC; Khối B

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 322

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Hãy cho biết nhận định nào đúng trong số các nhận định dưới đây?

A Oxi phản ứng trực tiếp được với clo khi đốt nóng

B Nguyên tố clo có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố oxi

C Ở điều kiện thường oxi kém hoạt động hoá học hơn clo

D Clo có độ âm điện tương đương độ âm điện của oxi

Câu 2: Thủy phân chất A có công thức cấu tạo HCOOCH(CH3)COOC2H3 trong NaOH dư thì sản phẩm có khối lượng phân tử lớn nhất bằng:

Câu 3: Chia m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 thành 2 phần đều nhau: Phần 1: Hoà tan trong nước dư thu được 1,02 gam chất rắn không tan Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HCl 1M thì cần vừa đủ 140ml dung dịch HCl Khối lượng hỗn hợp ban đầu m có giá trị bằng

A 2,66 gam B 7,00 gam C 5,32 gam D 2,26 gam

Câu 4: Nguyên tố X có tổng e ở phân lớp S bằng 5 và nguyên tố Y có tổng số e trong phân lớp P bằng 10 Hợp

chất A tạo bởi X và Y Tổng số hạt mang điện trong A là:

Câu 5: Hòa tan m gam Ba vào 200ml dung dịch HCl 0,5M và CuSO4 1M sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) và m1 gam kết tủa Giá trị m và m1 là:

A 20,55 và 44,75 B 41,1 và 34,95 C 41,1 và 47,2 D 20,55 và 49,65

Câu 6: Một peptit Y tạo bởi α-Amino axit (1 COOH, 1 NH2) và có %N bằng 20,438 Thủy phân peptit thu được sản phẩm chỉ gồm 2 đi peptit A,B tỉ lệ mol 1:1 trong đó MA = 132, MB = 160 Đốt cháy 0,025 mol Y thu được m gam (CO2, H2O) Giá trị m là:

Câu 7: Este đơn chức A, mạch hở tạo bởi 2 phân tử axit Lactic CH3-CH(OH)COOH Hòa tan 0,125 mol A trong 200ml KOH 1,5M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch được m gam rắn Giá trị m là:

Câu 8: Cho phương trình phản ứng: Fe3O4 + KMnO4 + KHSO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ

số cân bằng (là những số nguyên dương tối giản nhất) của H2O trong cân bằng trên là

Câu 9: Một peptit có dạng Gly-Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Val-Gly-Ala Tiến hành thủy phân Peptit với xúc tác thích

hợp thì có bao nhiêu cách cắt khác nhau (cắt trực tiếp từ peptit ban đầu) để thu được tripeptit Ala-Gly-Val:

Câu 10: Hòa tan Fe trong dung dịch AgNO3 sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch muối X chứa 2 loại muối của một kim loại Số chất hoặc dung dịch xảy ra phản ứng oxihoa – khử với dung dịch X là:

Câu 11: Cho các chất: andehit axetic, saccarozơ, axít fomic, mantozơ, glixerol, fructozo, stiren, xenlulozơ,

but-3-en-1,2-điol Số chất vừa làm mất màu dung dịch nước brom, vừa có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là:

Trang 2

Trang 2/5- Mã đề thi số 322

Câu 12: Có hai hiđrocacbon A, B đều là chất khí ở điều kiện thường, không phải là đồng phân của nhau Đốt

cháy hoàn toàn A hoặc B đều có nH2O = 3.nHidrocacbon Mặt khác A và B thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:

,600

aosu Buna

o

A n – butan B etanol C vinylaxetilen D vinyl clorua

Câu 13: Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl đặc và dung dịch NaOH loãng là:

Al ; Fe(NO3)2 ; Fe3O4 ; CH3COONH4 ; K2Cr2O7 ; KMnO4 ; ZnCl2 ; KAlO2 ; KHCO3 ; Cr2O3

Câu 14: Thủy phân 0,15 mol este đơn chuc (chỉ chứa duy nhất chức este) bằng NaOH vừa đủ thu được 29,7

gam hỗn hợp 2 muối Khối lượng phân tử 2 muối có tỉ lệ tương ứng bằng 34:65 Số đồng phân của este là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử C3H12O3N2 X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được khí Y làm xanh giấy quỳ và dung dịch chỉ chứa chất vô cơ M trung bình của Y là:

A Không xác định được B 41 C 31 D 32

Câu 16: Hỗn hợp khí anken A (X và Y) khi tiến hành Hidrat hóa chỉ thu được 2 rượu là đồng phân của nhau

Nếu coi rằng tỉ lệ tạo sản phẩm chính so với sản phẩm phụ là 4:1 thì sau phản ứng hỗn hợp rượu có tỉ lệ mol tương ứng bằng 9:1 Vậy tỉ lệ mol X:Y bằng:

Câu 17: X và Y là 2 rượu no, MX < MY Đốt hỗn hợp rượu X,Y tỉ lệ mol 1:1 thu được hỗn hợp CO2 và H2O có

tỉ lệ mol tương ứng bằng 2:3 Số cặp công thức cấu tạo thỏa mãn X,Y là:

Câu 18: Để phản ứng với m gam axit đơn chức hoặc m gam rượu đơn chức đều cần m/2 gam Na Đốt cháy a

gam hỗn hợp (axit, rượu) thu được 0,275 mol CO2 và 0,35 mol H2O Giá trị a là:

Câu 19: Hòa tan m gam hỗn hợp (Cu,Fe) vào 200ml AgNO3 1M, Fe(NO3)3 2M Sau phản ứng hoàn toàn thu được 30,24 gam rắn và dung dịch A có nồng độ muối theo tỉ lệ 6:1 Giá trị m là:

Câu 20: Phân tích một hợp chất thơm A thấy % khối lượng của C, H, O lần lượt là: 63,15%, 5,26% A phản

ứng với NaHCO3 theo tỉ lệ 1:1 và phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 Số đồng phân của A là:

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn muối MHCO3 (M là kim loại kiềm) thu được khối lượng rắn bằng 69% khối lượng muối ban đầu Kim loại là:

Câu 22: Số thí nghiệm không làm đổi cấu trúc polime là (cấu trúc thẳng, nhánh, không gian):

Câu 23: Hỗn hợp T gồm Ankan, anken, ankin có cùng chỉ số Hidro, tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 11 Dẫn 6,72 lít

T qua dung dịch Br2 dư, sau phản ứng thấy thoát ra 4,48 lít khí Khối lượng dẫn xuất đibrom trong dung dịch là:

Câu 24: Nung nóng m gam (Al,Cr2O3) trong môi trường trơ tới phản ứng hoàn toàn thu được rắn X Hòa tan X trong NaOH loãng dư thấy thoát ra 2,52 lít khí Nếu hòa tan X trong HCl dư thu được 8,568 lít khí (khí đều đo ở đktc) Giá trị m là:

Câu 25: Cho cân bằng sau: H2(khí)I2(ra n )2HI(khí) H 0 số nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

- Tăng nồng độ H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận tăng lên 2 lần

- Tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

- Tăng lượng I2 cân bằng chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

- Tăng áp suất của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

- Tăng nồng độ HI thì tốc độ phản thuận và nghịch đều tăng

- Ở trạng thái cân bằng mới (ở cùng một nhiệt độ) nồng độ H2 tăng 4 lần thì nồng độ HI tăng 2 lần

Câu 26: Số thí nghiệm sau phản ứng tạo 1 loại kết tủa và 1 loại khí là:

- Đổ dung dịch (NaHCO3, K2CO3) vào dung dịch AlCl3

Trang 3

Trang 3/5- Mã đề thi số 322

Câu 27: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm { Na2O, K, Ba(HCO3)2 } trong nước dư thu được 1,12 lít khí (đktc), 49,25 gam kết tủa và dung dịch Y Thêm Ca(HCO3)2 dư vào dung dịch Y tạo thêm 5 gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 28: Đổ 200ml dung dịch KOH 1,2M vào 100 ml (HCl 0,8M và H3PO4 1,25M) sau phản ứng hoàn toàn trong dung dịch có chứa muối:

Câu 29: Oxi hoá X là ancol đơn chức, bậc 1 được anđehit Y Hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng được chia

thành 3 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dung với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thu được 64,8 gam Ag Phần 3 đốt cháy hoàn toàn thu được 33,6 lít khí (đktc) CO2 và 27 gam H2O Tên gọi của X và hiệu suất oxi hoá X thành Y là:

A ancol allylic, 60% B But-2-en-ol-1, 40% C ancol allylic, 50% D But-2-en-1-ol, 75%

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

A Mn2+; Fe3+; Ag+; NO3-/H+ B NO3

C Mn2+; Fe3+; NO3-/H+, Ag+ D NO3-(H+), Ag+; Fe3+; Mn2+

Câu 31: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Na3PO4, C17H35COONa, Ca(OH)2 Có bao nhiêu chất làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

Câu 32: Nhiệt độ sôi được xếp theo chiều tăng dần là dãy:

C CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOH, HCOOC2H5

D CH3OH, CH3NH2, CH3COOH, Glixin

Câu 33: Hỗn hợp X đơn chức gồm (axit và andehit) phản ứng tráng bạc tạo tối đa 0,6 mol Ag Đốt cháy X thu

được 0,7 mol CO2 và 0,5 mol H2O Tìm andehit biết không phải andehit fomic và mol andehit chiếm quá 50% hỗn hợp

Câu 34: Hòa tan m gam Ag trong 200ml dung dịch HNO3 3M, thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch A Thêm 0,2 mol HCl vào A, dung dịch sau phản ứng hòa tan tối đa m1 gam Cu (biết sản phẩm khử đều là NO) Giá trị m1 là:

Câu 35: Số chất mà 1 phân tử cho 2e khi tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 là: Axetilen, Metanal, Axit Fomic, etanđial, Vinyl Axetilen, Glucozo, HCOOCH2C2H, C2HCHO

Câu 36: Số chất trong phản ứng với các chất khác thể hiện cả tính oxihoa – khử là:

Câu 37: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm một este no đơn chức và 2 axit 2 chức đồng đẳng kế tiếp nhau thu

được 30,8 gam CO2 và 9 gam H2O Mặt khác 2m gam X phản ứng vừa hết với 1lit dung dịch NaOH 1M Hãy tìm m Biết các chất đều thuần chức

Câu 38: Sục V lít khí Cl2 vào 200ml dung dịch NaBr 2M và NaI 1M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa các chất tan với nồng độ mol bằng nhau V lít Cl2 oxihoa vừa đủ m gam Fe Giá trị V và m là:

A 3,36 và 8,4 B 6,72 và 11,2 C 6,72 và 16,25 D 3,36 và 5,6

Câu 39: Điện phân 200ml dung dịch (Cu(NO3)2 xM, NaCl yM) bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, I = 5A, tới khi nước bắt đầu bị bị điện phân ở cả 2 điện cực (t = 6948s) thu được dung dịch A Dung dịch A hòa tan vừa hết 6,12 gam Al2O3 Giá trị x,y là:

A 0,6 và 1,8 B 0,9 và 0,2 C 0,2 và 0,9 D 1,2 và 0,6

Câu 40: Số nhận xét Đúng là:

- Glucozo và Fructozo phản ứng cộng H2 đều cho cùng một chất, gọi là Sobitol

- Phenol tham gia phản ứng cộng Br2 dễ hơn Stiren

- Axit Fomic có thể được coi là axit tạp chức vì nó chứa cả nhóm andehit –CHO

- Polime có thể trở thành các monome ban đầu nhờ phản ứng phân hủy Polime

- Hỗn hợp rượu CH3OH, C2H5OH, C3H7OH ete hóa cho tối đa 6 ete

- Aminoaxit trùng ngưng tạo peptit

- Cao su “Buna-S” và “Cao su lưu hóa” có đặc điểm chung là đều chứa lưu huỳnh trong cấu trúc polime

- Bột giặt rửa tổng hợp có thành phần chủ yếu là muối Natri hoặc Kali của axit béo hữu cơ

Trang 4

Trang 4/5- Mã đề thi số 322

II PHẦN RIÊNG: [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu , từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Thêm bột Na dư vào dung dịch NH4Cl thu được hỗn hợp khí X Điện phân dung dịch (CuSO4, NaCl) với điện cực trơ thu được hỗn hợp khí Y bên anot Nếu trộn 2 khí (trong X và Y) thành từng cặp thì có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng ở điều kiện thích hợp:

Câu 42: Hỗn hợp A gồm (axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức) đều mạch hở và tỉ lệ mol tương ứng bằng

3:2 Tiến hành este hóa 11,5 gam A với hiệu suất 80%, thu được hỗn hợp sản phẩm B gồm (este, rượu, axit hữu cơ, H2O) Cho B phản ứng với K dư thu được 1,904 lít khí đktc Công thức của este là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 43: Nhận biết các chất lỏng sau: Lòng trắng trứng, Andehit fomic, Rượu etylic, Axit Acrylic, Axit fomic

Cần dùng hóa chất:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C AgNO3/NH3, NaHCO3 D Nước Br2, Quỳ tím

Câu 44: Hòa tan m gam (Al,Na) trong nước dư thu được dung dịch A Đổ 0,26 mol HCl vào A, kết thúc phản ứng được dung

dịch B và 6,24 gam kết tủa Thêm 0,14 mol NaOH vào dung dịch B kết thúc phản ứng tạo 1,56 gam kết tủa Giá trị m là:

Câu 45: Số nhận xét Đúng là:

- Hỗn hợp (Fe2O3, Cu tỉ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư

- Natricacbonat và Kalicacbonat được ứng dụng trong công nghệ sản xuất thủy tinh

- Trong tinh thể Photpho trắng hoặc đỏ thì 1 nguyên tử P liên kết với 3 nguyên tử P khác

- NH4NO3 và NaHCO3 đều là muối axit

- Quặng Xivinit thành phần chính là KCl.NaCl

- Để nâng cao hiệu suất điện phân nóng chảy NaCl người ta thường trộn NaCl với CaCl2

Câu 46: Sục 3,36 lít H2S vào 3 lít dung dịch FeCl3 0,15M sau phản ứng thu được kết tủa và dung dịch A Nếu coi rằng muối thủy phân không ảnh hưởng tới pH thì pH của dung dịch A là:

Câu 47: Cho dãy chất: Phenol, HCl, NaOH, HCHO, CH3COOH, C2H5OH Khi cho 2 chất phản ứng với nhau

ở điều kiện thích hợp thì số cặp xảy ra phản ứng là:

Câu 48: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) Đốt 1 mol hỗn hợp X thu

Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít nước Br2 0,2M Giá trị của V là:

Câu 49: Cùng một số mol thì chất nào sau đây phản ứng với H2SO4 đặc nóng dư cho thể tích khí lớn nhất:

Câu 50: Một chất béo A, B có chỉ số axit lần lượt bằng 7 và 11,2 Trộn A với B theo tỉ lệ 2:3 về khối lượng, thu được

1kg X Để phản ứng vừa đủ với 1kg X cần vừa đủ 1,3484 kg NaOH 10% và tạo m gam xà phòng Giá trị m là:

A 1041,43 B 1035,58 gam C 1033,616 gam D 1036,676 gam

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O4 X tác dụng với NaOH với tỉ lệ 1:2 Khi cho X tác dụng với NaOH sinh ra 3 sản phẩm hữu cơ, trong đó không có sản phẩm nào là tạp chức và có ít nhất 1 ancol Số đồng phân của X là:

Câu 52: Số cặp chất xảy ra phản ứng (có xúc tác thích hợp)là:

Câu 53: Oxihoa hỗn hợp A ( rượu và andehit) thu được hỗn hợp B ( gồm 2 andehit đồng đẳng kế tiếp) Cho A

phản ứng với AgNO3 dư/NH3 thu được nAg/nA = 2 Đốt B cho tỉ lệ CO2:H2O = 1:1 Đốt cháy V lít hơi A cần V1 lít O2 cùng điều kiện Giá trị V1 theo V là:

Câu 54: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí

NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là:

A 78,05% và 0,78 B 21,95% và 2,25 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 0,78

Trang 5

Trang 5/5- Mã đề thi số 322

Câu 55: Hoà tan 25 gam hỗn hợp X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dung dịch Y Thêm H2SO4(dư) vào 20 ml dung dịch Y rồi chuẩn độ toàn bộ dung dịch này bằng dung dịch KMnO4 0,1M thì dùng hết 30 ml dung dịch chuẩn Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hỗn hợp X là

Câu 56: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

A khối lượng của điện cực Zn tăng B nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng

C nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D khối lượng của điện cực Cu giảm

Câu 57: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 axit X và Y thu được 0,4 mol CO2 và 0,3 mol H2O Mặt khác hỗn hợp 2 axit trên tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M % số mol của axit có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là:

Câu 59: Nhận xét nào sau đây đúng

A Khi cho quỳ tím vào lysin quỳ tím không đổi màu

B Khi oxi hóa toluen bằng KMnO4 trong môi trường trung tính đun nóng thu được axit benzoic

C Khi oxi hóa etilen bằng KMnO4 trong môi trường trung tính ở nhiệt độ thường thu được etilenglicol

D Khi thủy phân saccarozơ thu được α-glucozơ và β-glucozơ

Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI)

B Do Pb2+/Pb đứng trước H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2

C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3hoặc CO, đều thu được Cu

D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc nóng

- HẾT -

Ngày đăng: 01/04/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm