1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý luận về kinh tế thị trường xhcn ở việt nam hiện nay và sự vận dụng vào thực tế việt nam hiện nay

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý luận về kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay và sự vận dụng vào thực tế Việt Nam hiện nay
Người hướng dẫn TS. Lê Ngọc Thông
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Lý luận chính trị
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 132,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ BÀI TIỂU LUẬN MÔN NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA MÁC LÊNIN 2 ĐỀ TÀI LÝ LUẬN VỀ KINH TẾ THỊ TRƯỜNG XHCN Ở VIỆT NAM HIỆN NAY VÀ SỰ VẬN DỤNG V[.]

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T QU C DÂN Ạ Ọ Ế Ố

KHOA LÝ LU N CHÍNH TR Ậ Ị

- -BÀI TI U LU N Ể Ậ MÔN: NH NG NGUYÊN LÝ C B N C A CH NGHĨA Ữ Ơ Ả Ủ Ủ MÁC-LÊNIN 2

Đ TÀI: LÝ LU N V KINH T TH TR Ề Ậ Ề Ế Ị ƯỜ NG XHCN VI T NAM HI N NAY Ở Ệ Ệ

VÀ S V N D NG VÀO TH C T VI T NAM HI N NAY Ự Ậ Ụ Ự Ế Ệ Ệ

Gi ng viên h ng d n: ả ướ ẫ TS.LÊ NG C THÔNGỌ Sinh viên: Bùi Qu c Vi tố ệ

MSV: 11175281

L p: ớ Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa ữ ơ ả ủ ủ

Mác-Lênin 2(219)_12

Hà N i, 2020 ộ

Trang 3

A) Lý lu n v kinh t th tr ậ ề ế ị ườ ng.

1 Kinh t th tr ế ị ườ ng.

Kinh t th tr ng không ph i là m t ch đ kinh t - xã h i Kinh t thế ị ườ ả ộ ế ộ ế ộ ế ị

tr ng là hình th c và ph ng pháp v n hành kinh t Các quy lu t th tr ngườ ứ ươ ậ ế ậ ị ườ chi ph i vi c phân b các tài nguyên,quy đ nh s n su t cái gì, s n su t nh thố ệ ổ ị ả ấ ả ấ ư ế nào, và s n su t cho ai Đây là m t ki u t ch c kinh t hình thành và phát tri nả ấ ộ ể ổ ứ ế ể

do nh ng đòi h i khách quan a s phát tri n l c l ng s n su t.Nó là ph ngữ ỏ ủ ự ể ự ượ ả ấ ươ

th c sinh ho t kinh t c a s phát tri nứ ạ ế ủ ự ể

Kinh t th tr ng là hình th c phát tri n cao nh t c a kinh t hàng hóa Kháiế ị ườ ứ ể ấ ủ ế

ni m kinh t ti tr ng ph n ánh tr ng thái t n t i c a n n kinh t theo c chệ ế ườ ả ạ ồ ạ ủ ề ế ơ ế

th tr ng, th t ra kinh t th tr ng là s n ph m c a s phát tri n khách quanị ườ ậ ế ị ườ ả ẩ ủ ự ể

c a xã h i loài ng i N n kinh t th tr ng có kh năng t đ ng t p h p tríủ ộ ườ ề ế ị ườ ả ự ộ ậ ợ

tu và ti m l c c a hàng tri u con ng i h ng t i l i ích chung c a xã h i doệ ề ự ủ ệ ườ ướ ớ ợ ủ ộ

đó nó thúc đ y kinh t , tăng năng su t lao đ ng, hi u qu s n su t, góp ph nẩ ế ấ ộ ệ ả ả ấ ầ phát tri n xã h iể ộ

Quá trình hình thành và phát tri n c a kinh t th tr ng là quá trình mể ủ ế ị ườ ở

r ng phân công lao đ ng xã h i, phát tri n khoa h c công ngh m i và ng d ngộ ộ ộ ể ọ ệ ớ ứ ụ chúng vào th c ti n s n su t kinh doanh S phát tri n c a kinh t th tr ngự ễ ả ấ ự ể ủ ế ị ườ

g n li n v i quá trình phát tri n c a n n văn minh nhân lo i, c a khoa h c kĩắ ề ớ ể ủ ề ạ ủ ọ thu t, c a l c l ng s n su tậ ủ ự ượ ả ấ

1.1.Các lo i hình kinh t th tr ạ ế ị ườ ng:

  Kinh t th tr ng là mô hình kinh t ph bi n c a th gi i đ ng đ i Đây làế ị ườ ế ổ ế ủ ế ớ ươ ạ thành t u chung c a văn minh nhân lo i ch không ph i là s n ph m mang tínhự ủ ạ ứ ả ả ẩ

đ c thù c a ch nghĩa t b n Tuy nhiên, vi c áp d ng và th c hi n mô hình kinhặ ủ ủ ư ả ệ ụ ự ệ

t th tr ng trên th gi i r t phong phú, đa d ng các n c t b n phát tri n,ế ị ườ ế ớ ấ ạ Ở ướ ư ả ể

mô hình kinh t th tr ng đã tr i qua nhi u giai đo n bi n đ i thăng tr m, ti nế ị ườ ả ề ạ ế ổ ầ ế hóa theo th i gian cùng v i s phát tri n c a l c l ng s n xu t và các quan hờ ớ ự ể ủ ự ượ ả ấ ệ kinh t , d i tác đ ng c a cách m ng khoa h c – kỹ thu t, ngày nay là cáchế ướ ộ ủ ạ ọ ậ

m ng khoa h c – công ngh Các mô hình kinh t th tr ng c a các n c này cóạ ọ ệ ế ị ườ ủ ướ

nh ng s bi n đ i, thích nghi đ t n t i và phát tri n Trong nh ng năm g nữ ự ế ổ ể ồ ạ ể ữ ầ đây, d a theo nh ng nét khác bi t và t ng đ ng, ng i ta đã chia các mô hìnhự ữ ệ ươ ồ ườ kinh t th tr ng đang v n hành các n c t b n phát tri n trên th gi iế ị ườ ậ ở ướ ư ả ể ế ớ thành 3 nhóm tiêu bi u:ể

– Mô hình th ch kinh t th tr ng t do (tiêu bi u là n n kinh t th tr ng ể ế ế ị ườ ự ể ề ế ị ườ

c a Mỹ, Anh, x-trây-li-a,…) ủ Ố

Trang 4

– Mô hình th ch kinh t th tr ng xã h i (tiêu bi u là Đ c, Th y Đi n và các ể ế ế ị ườ ộ ể ứ ụ ể

n c B c Âu khác) ướ ắ

– Th ch kinh t c a mô hình nhà n c phát tri n (tiêu bi u là n n kinh t Pháp, ể ế ế ủ ướ ể ể ề ế

Nh t B n) ậ ả

1.2 Đi u ki n ra đ i và t n t i s n xu t hàng hóa trong n n kinh t th ề ệ ờ ồ ạ ả ấ ề ế ị

tr ườ ng.

S n xu t hàng hóa ra đ i và t n t i trong nhi u hình thái kinh t xã h i g nả ấ ờ ồ ạ ề ế ộ ắ

li n v i hai đi u ki n tiên đ :ề ớ ề ệ ề

M t là ộ , có s phân công lao đ ng xã h i.ự ộ ộ

Phân công lao đ ng xã h i là s phân chia lao đ ng xã h i thành các ngành,ộ ộ ự ộ ộ ngh khác nhau Phân công lao đ ng xã h i t o ra s chuyên môn hóa s n xu t,ề ộ ộ ạ ự ả ấ

m i ng i ch s n xu t m t ho c m t vài lo i s n ph m nh t đ nh Song nhuỗ ườ ỉ ả ấ ộ ặ ộ ạ ả ẩ ấ ị

c u cu c s ng l i đòi h i nhi u lo i s n ph m khác nhau Vì v y đòi h i ng iầ ộ ố ạ ỏ ề ạ ả ẩ ậ ỏ ườ

s n su t ph i có m i liên h ph thu c vào nhau, ph i trao đ i s n ph m choả ấ ả ố ệ ụ ộ ả ổ ả ẩ nhau Nh v y phân công lao đ ng xã h i là bi u hi n s phát tri n l c l ngư ậ ộ ộ ể ệ ự ể ự ượ

s n xu t làm cho năng xu t lao đ ng tăng lên và làm cho trao đ i s n ph m trả ấ ấ ộ ổ ả ẩ ở thành t t y u Tuy nhiên, đây m i ch là đi u ki n c n nh ng ch a đ đ s nấ ế ớ ỉ ề ệ ầ ư ư ủ ể ả

xu t hàng hóa ra đ i và t n t i.ấ ờ ồ ạ

Hai là, có s tách bi t t ng đ i v m t kinh t c a nh ng ng i s n xu t.ự ệ ươ ố ề ặ ế ủ ữ ườ ả ấ

S tách bi t này do ch đ t h u v t li u s n xu t khác nhau đã xác đ nhự ệ ế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ị

ng i s h u t li u s n xu t là ng i s h u s n ph m lao đ ng Chính đi uườ ở ữ ư ệ ả ấ ườ ở ữ ả ẩ ộ ề này làm cho nh ng ng i s n xu t đ c l p, đ i l p v i nhau và m i ng i cóữ ườ ả ấ ộ ậ ố ậ ớ ỗ ườ quy n đem s n ph m c a mình trao đ i v i ng i khác Đây là đi u ki n đ đề ả ẩ ủ ổ ớ ườ ề ệ ủ ể

s n xu t hàng hóa ra đ i và t n t i.ả ấ ờ ồ ạ

V y s n xu t hàng hóa ch ra đ i khi có đ ng th i hai đi u ki n nói trên, n uậ ả ấ ỉ ờ ồ ờ ề ệ ế thi u m t trong hai đi u ki n y thì không có s n xu t hàng hóa và s n ph mế ộ ề ệ ấ ả ấ ả ẩ lao đ ng không mang hình thái hàng hóa.ộ

1.3.Đ c tr ng và u th c a s n xu t hàng hóa trong n n kinh t th ặ ư ư ế ủ ả ấ ề ế ị

tr ườ ng.

*Đ c tr ng ặ ư :

Th nh t ứ ấ , s n xu t hàng hóa là đ trao đ i, mua bán.ả ấ ể ổ

Th hai ứ , lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa v a mang tính ch t t nhân,ộ ủ ườ ả ấ ừ ấ ư

v a mang tính ch t xã h i.ừ ấ ộ

Trang 5

Th ba ứ , m c đích c a s n xu t hàng hóa là giá tr , là l i nhu n.ụ ủ ả ấ ị ợ ậ

* u th c a s n xu t hàng hóa Ư ế ủ ả ấ

M t là ộ , xóa b tính t c p, t túc, b o th , trì tr c a n n kinh t , đ y m nhỏ ự ấ ự ả ủ ệ ủ ề ế ẩ ạ quá trình xã h i hóa s n xu t và lao đ ng.ộ ả ấ ộ

Hai là, tăng năng xu t lao đ ng xã h i, thúc đ y l c l ng s n xu t phát tri n.ấ ộ ộ ẩ ự ượ ả ấ ể

Ba là, s n xu t hàng hóa quy mô l n là hình th c t ch c kinh t xã h i hi nả ấ ớ ứ ổ ứ ế ộ ệ

đ i phù h p v i xu th th i đ i ngày nay.ạ ợ ớ ế ờ ạ

B n là ố , thúc đ y giao l u kinh t , văn hóa, t o đi u ki n nâng cao, cái thi nẩ ư ế ạ ề ệ ệ

đ i s ng v t ch t và tinh th n c a xã h i.ờ ố ậ ấ ầ ủ ộ

2 Các nhân t c a kinh t th tr ố ủ ế ị ườ ng.

2.1.Hàng hóa.

Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng, có th th a mãn nhu c u nào đó c a conả ẩ ủ ộ ể ỏ ầ ủ

ng i thông qua trao đ i, mua bán.ườ ổ

Hàng hóa có hai thu c tính đó là ộ giá tr s d ng ị ử ụ và giá tr ị

Giá tr s d ng là công d ng c a v t ph m có th th a mãn nhu c u nào đóị ử ụ ụ ủ ậ ẩ ể ỏ ầ

c a con ng i Giá tr s d ng hay công d ng c a hàng hóa là do thu c tính tủ ườ ị ử ụ ụ ủ ộ ự nhiên c a v t th hàng hóa quy t đ nh Nh v y, giá tr hàng hóa là m t ph mủ ậ ể ế ị ư ậ ị ộ ạ trù vĩnh vi n M t v t khi đã là hàng hóa thì nh t thi t ph i có giá tr s d ng.ễ ộ ậ ấ ế ả ị ử ụ

Nh ng không ph i b t c v t gì có giá tr s d ng cũng đ u là hàng hóa M t v tư ả ấ ứ ậ ị ử ụ ề ộ ậ

mu n tr thành hàng hóa thì giá tr s d ng c a nó ph i là v t đ c s n xu t raố ở ị ử ụ ủ ả ậ ượ ả ấ

đ bán, đ trao đ i, cũng có nghĩa là v t đó ph i có giá tr trao đ i Trong kinh tể ể ổ ậ ả ị ổ ế hàng hóa, giá tr s d ng là v t mang giá tr trao đ i.ị ử ụ ậ ị ổ

Mu n hi u đ c giá tr hàng hóa ph i đi t giá tr trao đ i Trao đ i hàng hóaố ể ượ ị ả ừ ị ổ ổ

ph i căn c vào giá tr , có nghĩa là hai hàng hóa trao đ i v i nhau ph i ngangả ứ ị ổ ớ ả nhau v m t giá tr V y giá tr c a hàng hóa là th i gian lao đ ng c n thi t đề ặ ị ậ ị ủ ờ ộ ầ ế ể

s n xu t ra hàng hóa đó, hay nói cách khác, giá tr là lao đ ng xã h i c a ng iả ấ ị ộ ộ ủ ườ

s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóa Khi giá tr thay đ i thì giá tr trao đ iả ấ ế ị ổ ị ổ cũng thay đ i Giá tr là n i dung, là c s c a giá tr trao đ i, còn giá tr trao đ iổ ị ộ ơ ở ủ ị ổ ị ổ

ch là hình th cỉ ứ

bi u hi n c a giá tr N u giá tr s d ng là thu c tính t nhiên thì giá tr làế ệ ủ ị ế ị ử ụ ộ ự ị thu c tính xã h i c a hàng hóa.ộ ộ ủ

Trang 6

Hàng hóa là s th ng nh t c a hai thu c tính giá tr s d ng và giá tr , nh ngự ố ấ ủ ộ ị ử ụ ị ư đây là s th ng nh t c a hai m t đ i l p S đ i l p và mâu thu n này th hi nự ố ấ ủ ặ ố ậ ự ố ậ ẫ ể ệ

ch :

ở ỗ

- V i t cách là giá tr s d ng thì hàng hóa khác nhau v ch t, còn v i t cách làớ ư ị ử ụ ề ấ ớ ư giá tr thì v i m i hàng hóa đ u đ ng nh t v ch t.ị ớ ọ ề ồ ấ ề ấ

- Quá trình th c hi n giá tr và giá tr s d ng tách r i nhau: giá tr đ c th cự ệ ị ị ử ụ ờ ị ượ ự

hi n tr c, sau đó giá tr s d ng m i đ c th c hi n.ệ ướ ị ử ụ ớ ượ ự ệ

*Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóa ặ ủ ộ ả ấ

C.Mác là ng i đ u tiên đã phát hi n ra tính ch t hai m t c a lao đ ng s nườ ầ ệ ấ ặ ủ ộ ả

xu t hàng hóa Đó là ấ lao đ ng c th ộ ụ ể và lao đ ng tr u t ng ộ ừ ượ

Lao đ ng c th ộ ụ ể là lao đ ng có ích d i m t hình th c c th c a nh ng nghộ ướ ộ ứ ụ ể ủ ữ ề nghi p chuyên môn nh t đ nh M i lao đ ng c th có m c đích riêng, đ i t ngệ ấ ị ỗ ộ ụ ể ụ ố ượ riêng, ph ng tiên riêng, ph ng pháp riêng và k t qu riêng M i lao đ ng cươ ươ ế ả ỗ ộ ụ

th t o ra m t giá tr s d ng nh t đ nh, nó ph n ánh trình đ phát tri n c aể ạ ộ ị ử ụ ấ ị ả ộ ể ủ phân công lao đ ng xã h i Lao đ ng c th là ph m trù vĩnh vi n t n t i g nộ ộ ộ ụ ể ạ ễ ồ ạ ắ

li n v i v t ph m, là đi u ki n không th thi u trong b t kỳ hình thái kinh t - xãề ớ ậ ẩ ề ệ ể ế ấ ế

h i nào Hình th c c a lao đ ng c th có th thay đ i.ộ ứ ủ ộ ụ ể ể ổ

Lao đ ng tr u t ng ộ ừ ượ là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa khi đã g t bộ ủ ườ ả ấ ạ ỏ

nh ng hình th c c th c a nó, hay nói cách khác, đó chính là s tiêu háo s c laoữ ứ ụ ể ủ ự ứ

đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa nói chung Lao đ ng tr u t ng ch có trongộ ủ ườ ả ấ ộ ừ ượ ỉ

n n s n xu t hàng hóa, do m c đích c a s n xu t là đ trao đ i Lao đ ng tr uề ả ấ ụ ủ ả ấ ể ổ ộ ừ

t ng t o ra giá tr nên nó là m t ph m trù l ch s ượ ạ ị ộ ạ ị ử

C n l u ý, đây không ph i có hai th lao đ ng k t tinh trong hàng hóa màầ ư ở ả ứ ộ ế

ch là lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hóa mang tính hai m t mà thôi.ỉ ộ ủ ườ ả ấ ặ

Trong n n s n xu t hàng hóa gi n đ n thì tính hai m t c a lao đ ng s n xu tề ả ấ ả ơ ặ ủ ộ ả ấ hàng hóa là bi u hi n c a mâu thu n lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h i c aể ệ ủ ẫ ộ ư ộ ộ ủ

nh ng ng i s n xu t hàng hóa Đây là mâu thu n c b n c a s n xu t hàng hóaữ ườ ả ấ ẫ ơ ả ủ ả ấ

gi n đ n.ả ơ

*L ượ ng giá tr hàng hóa và các nhân t nh h ị ố ả ưở ng đ n l ế ượ ng giá tr hàng ị hóa

L ng giá tr hàng hóa là l ng lao đ ng hao phí đ s n xu t ra hàng hóa đóượ ị ượ ộ ể ả ấ quy t đ nh.ế ị

Trang 7

Th c đo l ng giá tr c a hàng hóa đ c tính b ng th i gian lao đ ng xã h iướ ượ ị ủ ượ ằ ờ ộ ộ

c n thi t Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t là th i gian c n thi t đ s n xu tầ ế ờ ộ ộ ầ ế ờ ầ ế ể ả ấ

ra m t hàng hóa trong đi u ki n bình th ng c a xã h i.ộ ề ệ ườ ủ ộ

Các nhân tô nh h ng đ n l ng giá tr hàng hóa là năng xu t lao đ ng vàả ườ ế ượ ị ấ ộ

m c đ ph c t p c a lao đ ngứ ộ ứ ạ ủ ộ

C u thành l ng giá tr hàng hóa bao g m hai b ph n: giá tr cũ tái hi n (c),ấ ượ ị ồ ộ ậ ị ệ giá tr m i (v+m).ị ớ

2.2.Ti n t ề ệ

*L ch s ra đ i và b n ch t c a ti n t ị ử ờ ả ấ ủ ề ệ

Giá tr hàng hóa r t tr u t ng, nó ch đ c b c l qua giá tr trao đ i, giá trị ấ ừ ượ ỉ ượ ộ ộ ị ổ ị hàng hóa đ c bi u hi n b ng ti n thì đ c g i là giá c c a nó Ti n t xu tượ ể ệ ằ ề ượ ọ ả ủ ề ệ ấ

hi n là k t qu c a quá trình lâu dài c a s n xu t và trao đ i hàng hóa, c a cácệ ế ả ủ ủ ả ấ ổ ủ hình th c giá tr hàng hóa, đó là hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên, hìnhứ ị ị ả ơ ẫ thái giá tr đ y đ hay m r ng, hình thái chung c a giá tr , hình thái ti n t ị ầ ủ ở ộ ủ ị ề ệ

B n ch t c a ti n t là hàng hóa đ c bi t đ c tách ra làm v t ngang giáả ấ ủ ề ệ ặ ệ ượ ậ chúng th ng nh t cho các hàng hóa khác, nó th hi n lao đ ng xã h i và bi uố ấ ể ệ ộ ộ ể

hi n quan h gi a nh ng ng i s n xu t hàng hóa.ệ ệ ữ ữ ườ ả ấ

*Ch c năng c a ti n t : ứ ủ ề ệ

- Là th c đo giá tr ướ ị

- Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư

- Ph ng ti n c t tr ươ ệ ấ ữ

- Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ

- Ti n t th gi i.ề ệ ế ớ

2.3.Quy lu t v n đ ng c a kinh t hàng hóa ậ ậ ộ ủ ế

*Quy lu t giá tr ậ ị

Quy lu t giá tr là quy lu t kinh t căn b n c a s n xu t và trao đ i hàng hóa,ậ ị ậ ế ả ủ ả ấ ổ đâu có s n xu t và trao đ i hàng hóa thì đó có s t n t i và phát huy tác

d ng c a quy lu t giá tr Quy lu t giá tr chi ph i vi c s n xu t và trao đ i trongụ ủ ậ ị ậ ị ố ệ ả ấ ổ

n n kinh t hàng hóa N i dung c a quy lu t này đ c bi u hi n thông qua s nề ế ộ ủ ậ ượ ể ệ ả

xu t và l u thông Trong s n xu t, đ i v i th i gian hao phí cá bi t thì đ i bấ ư ả ấ ố ớ ờ ệ ạ ộ

ph n là t ng đ ng v i th i gian lao đ ng c n thi t Đ i v i toàn xã h i thìậ ươ ươ ớ ờ ộ ầ ế ố ớ ộ

Trang 8

t ng th i gian hao phí cá bi t b ng t ng th i gian lao đ ng xã h i c n thi t.ổ ờ ệ ằ ổ ờ ộ ộ ầ ế Trong l u thông, đ i v i m t lo i hàng hóa, giá c có th lên xu ng nh ng ph iư ố ớ ộ ạ ả ể ố ư ả xoay quanh tr c giá tr Đ i v i t ng hàng hóa ph m vi xã h i thì giá tr c a nóụ ị ố ớ ổ ở ạ ộ ị ủ

đ c bi u hi n là t ng giá c hàng hóa b ng t ng giá tr hàng hóa.ượ ể ệ ổ ả ằ ổ ị

Tác đ ng c a quy lu t giá tr : ộ ủ ậ ị

Th nh t ứ ấ , đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa.ề ế ả ấ ư

Th hai ứ , kích thích c i ti n kỹ thu t, h p lý hóa s n xu t, tăng năng xu t laoả ế ậ ợ ả ấ ấ

đ ng, thúc đ y l c l ng s n xu t phát tri n.ộ ẩ ự ượ ả ấ ể

Th ba ứ , th c hi n s l a ch n t nhiên và phân hóa ng i s n xu t hàng hóaự ệ ự ự ọ ự ườ ả ấ thành ng i giàu, ng i nghèo.ườ ườ

*Quy lu t c nh tranh ậ ạ

C nh tranh là nguyên t c c b n và t t y u c a kinh t hàng hóa Nó t n t iạ ắ ơ ả ấ ế ủ ế ồ ạ trên c s nh ng đ n v s n xu t hàng hóa đ c l p và khác nhau v l i ích kinhơ ở ữ ơ ị ả ấ ộ ậ ề ợ

t Theo yêu c u c a quy lu t giá tr , t t c các đ n v s n xu t hàng hóa đ uế ầ ủ ậ ị ấ ả ơ ị ả ấ ề

ph i s n xu t và kinh doanh trên c s hao phí lao đ ng xã h i c n thi t Trongả ả ấ ơ ở ộ ộ ầ ế

đi u ki n đó các đ n v kinh doanh ph i ganh đua, đ u tranh nh m giành đ cề ệ ơ ị ả ấ ằ ượ

nh ng đi u ki n thu n l i và thu nhi u l i ích cho mình Đ i t ng c nh tranhữ ề ệ ậ ợ ề ợ ố ượ ạ

c a các ch th kinh t là giành ngu n nhiên li u, th tr ng, l c l ng khoa h củ ủ ể ế ồ ệ ị ườ ự ượ ọ

kỹ thu t, ch t l ng, giá c b ng các th đo n kinh t và phi kinh t ậ ấ ượ ả ằ ủ ạ ế ế

C nh tranh trong lĩnh v c s n xu t bao g m: c nh tranh n i b ngành vàạ ự ả ấ ồ ạ ộ ộ

c nh tranh gi a các ngành v i nhau.ạ ữ ớ

C nh tranh trong lĩnh v c l u thông bao g m: c nh tranh gi u nh ng ng iạ ự ư ồ ạ ữ ữ ườ tham gia trao đ i hàng hóa và d ch v trên th tr ng.ổ ị ụ ị ườ

Hình th c và nh ng bi n pháp c nh tranh có th r t phong phú nh ng đ ngứ ữ ệ ạ ể ấ ư ộ

l c và m c đích cu i cùng c a c nh tranh là l i nhu n.ự ụ ố ủ ạ ợ ậ

L i nhu n là đ ng l c m nh nh t c a n n kinh t hàng hóa Trong n n kinhợ ậ ộ ự ạ ấ ủ ề ế ề

t hàng hóa, l i nhu n luôn đ c các nhà đ u t kinh t , các t ch c kinh t coiế ợ ậ ượ ầ ư ế ổ ứ ế

là đ ng l c m c tiêu c a mình Làm th nào đ chi phí ít nh t mà l i nhu n thuộ ự ụ ủ ế ể ấ ợ ậ

v nhi u nh t Đi u này đòi h i tính chuyên môn cao, s s p x p l i cách tề ề ấ ề ỏ ự ắ ế ạ ổ

ch c qu n lý, t ch c l i các b ph n qu n lý và thi t l p m i quan h gi aứ ả ổ ứ ạ ộ ậ ả ế ậ ố ệ ữ chúng đ quá trình ho t đ ng nh p nhàng, thông su t, tránh s trì tr không c nể ạ ộ ị ố ự ệ ầ thi t nh h ng t i c h th ng qu n lý, ngoài ra còn c i ti n kỹ thu t, nâng caoế ả ưở ớ ả ệ ố ả ả ế ậ tay ngh cho đ i ngũ cán b nhân viên Tóm l i, l i nhu n là đ ng l c c b n c aề ộ ộ ạ ợ ậ ộ ự ơ ả ủ

s v n đ ng n n kinh t hàng hóa.ự ậ ộ ề ế

Trang 9

B) Liên h th c t Vi t Nam ệ ự ế ở ệ

N c ta ti n hành chuy n n n kinh t t n n kinh t t p trung sang n n kinhướ ế ể ề ế ừ ề ế ậ ề

t th tr ng (KTTT) đ nh h ng xã h i ch nghĩa (XHCN) b t đ u vào nh ngế ị ườ ị ướ ộ ủ ắ ầ ữ năm 1986 N n KTTT đ nh h ng XHCN Vi t Nam đã v n hành đ c g n 30ề ị ướ ở ệ ậ ượ ầ năm, g n 30 năm qua, d i s lãnh đ o c a Đ ng và nhà n c, chúng ta cũng đãầ ướ ự ạ ủ ả ướ thu đ c nh ng thành t u to l n, song n n kinh t v n còn t n t i nh ng h nượ ữ ự ớ ề ế ẫ ồ ạ ữ ạ

ch nh t đ nh.ế ấ ị

*Thành t u ự

- Đ a Vi t Nam thoát kh i tình tr ng kém phát tri n, b c vào nhóm n c đangư ệ ỏ ạ ể ướ ướ phát tri n, có thu nh p trung bình.ể ậ

- Hình thành đ c h th ng k t c u h t ng thi t y u ph c v đ i s ng kinh t -ượ ệ ố ế ấ ạ ầ ế ế ụ ụ ờ ố ế

xã h i.ộ

- Công nghi p hóa - hi n đ i hóa đ t n c.ệ ệ ạ ấ ướ

- Th ch kinh t , đ c bi t là h th ng lu t pháp và b máy qu n lý ngày càngể ế ế ặ ệ ệ ố ậ ộ ả

đ c xây d ng, hoàn ch nh theo h ng ti n b , phù h p.ượ ự ỉ ướ ế ộ ợ

- Công tác đ i ngo i, h i nh p qu c t đ c tri n khai sâu r ng và hi u qu h n.ố ạ ộ ậ ố ế ượ ể ộ ệ ả ơ

Vi t Nam hi n là thành viên c a 63 t ch c qu c t và có quan h v i h n 500 tệ ệ ủ ổ ứ ố ế ệ ớ ơ ổ

ch c phi chính ph trên th gi i Bên c nh đó, Vi t Nam còn đ y m nh vi cứ ủ ế ớ ạ ệ ẩ ạ ệ tham gia và kí k t các Hi p đ nh th ng m i t do trong khuôn kh n i kh iế ệ ị ươ ạ ự ổ ộ ố ASEAN, ti n t i là kí k t v i các qu c gia và n n kinh t khác trên th gi i.ế ớ ế ớ ố ề ế ế ớ

- Dân ch trong xã h i đ c nâng cao.ủ ộ ượ

- Chính tr - xã h i n đ nh, qu c phòng, an ninh đ c gi v ng.ị ộ ổ ị ố ượ ữ ữ

*H n ch ạ ế

N n kinh t c a chúng ta v n trình đ th p kém, mang n ng tính t c p, tề ế ủ ẫ ở ộ ấ ặ ự ấ ự túc, ch u nh h ng n ng n c a c ch t p trung quan liêu bao c p… bi u hi nị ả ưở ặ ề ủ ơ ế ậ ấ ể ệ các m t sau:

- C s v t ch t kỹ thu t còn trình đ th p kém M t ph n do chúng ta đã tr iơ ở ậ ấ ậ ở ộ ấ ộ ầ ả qua tr ng kỳ kháng chi n, c s v t ch t kỹ thu t b tàn phá b i chi n tranh.ườ ế ơ ở ậ ấ ậ ị ở ế

M t ph n do chúng ta xu t phát t m t n c nông nghi p l c h u khi n choộ ầ ấ ừ ộ ướ ệ ạ ậ ế

vi c xây d ng còn g p nhi u khó khăn Hi n nay bên c nh m t s lĩnh v c, m tệ ự ặ ề ệ ạ ộ ố ự ộ

s c s đã đ c trang b kỹ thu t và công ngh hi n đ i thì trong nhi u ngànhố ơ ở ượ ị ậ ệ ệ ạ ề kinh t , máy móc v n cũ kỹ, công ngh l c h u Theo UNDP, Vi t Nam trình đế ẫ ệ ạ ậ ệ ở ộ công ngh l c h u 2/7 c a th gi i, thi t b máy móc l c h u 2-3 th h ( có lĩnhệ ạ ậ ủ ế ớ ế ị ạ ậ ế ệ

Trang 10

v c 4-5 th h ) Lao đ ng th công v n chi m t tr ng l n trong t ng s laoự ế ệ ộ ủ ẫ ế ỷ ọ ớ ổ ố

đ ng xã h i Do đó, năng xu t, ch t l ng, hi u qu s n xu t c a n c ta còn r tộ ộ ấ ấ ượ ệ ả ả ấ ủ ướ ấ

th p so v i khu v c và th gi i.ấ ớ ự ế ớ

- K t c u h t ng nh h th ng đ ng giao thông, h th ng thông tin liên l c, hế ấ ạ ầ ư ệ ố ườ ệ ố ạ ệ

th ng các công trình xây d ng… còn r t l c h u, kém phát tri n M t đ đ ngố ự ấ ạ ậ ể ậ ộ ườ giao thông km b ng 1% so v i m c trung bình c a th gi i, t c đ truy n thôngằ ớ ứ ủ ế ớ ố ộ ề trung bình c n c ch m h n th gi i 30 l n Hi n nay h th ng giao thông c aả ướ ậ ơ ế ớ ầ ệ ệ ố ủ chúng ta ch y u phát tri n vùng đ ng b ng, còn vùng núi và trung du thì cònủ ế ể ở ồ ằ

r t h n ch Chính đi u này đã làm cho các đ c ph ng chia c t, tách bi t nhau,ấ ạ ế ề ị ươ ắ ệ

do đó làm cho vi c khai thác các ti m năng các đ a ph ng còn ch a hi u qu ệ ề ở ị ươ ư ệ ả

- C c u kinh t còn m t cân đ i, kém hi u qu , phân công lao đ ng th p kémơ ấ ế ấ ố ệ ả ộ ấ

k t h p v i c s h t ng và k t c u h t ng ch a phát tri n làm cho chuy nế ợ ớ ơ ở ạ ầ ế ấ ạ ầ ư ể ể

d ch c c u kinh t di n ra ch m Nhìn chung n n kinh t n c ta ch a thoátị ơ ấ ế ễ ậ ề ế ướ ư

kh i n n kinh t nông nghi p s n xu t nh ỏ ề ế ệ ả ấ ỏ Năm 2019 nông nghi p v n thu hútệ ẫ

đ n 70% l c l c lao đ ng nh ng ch chi m 26% trong t ng GDP Trong côngế ự ượ ộ ư ỉ ế ổ nghi p thì các ngành công nghi p hi n đ i, công nghi p công ngh cao cònệ ệ ệ ạ ệ ệ chi m t tr ng nh Các ngành công nghi p truy n th ng do công ngh l c h uế ỷ ọ ỏ ệ ề ố ệ ạ ậ cũng không đáp ng đ c nhu c u trong n c, nhi u m t hàng quan tr ng v nứ ượ ầ ướ ề ặ ọ ẫ

ph i nh p kh u ho c s n xu t trong n c thì cũng là nh ng đ n v liên doanhả ậ ẩ ặ ả ấ ướ ữ ơ ị

ho c doanh nghi p n c ngoài.ặ ệ ướ

- Trong quá trình chuy n sang c ch th tr ng đ nh h ng XHCN, m t b ph nể ơ ế ị ườ ị ướ ộ ộ ậ không nh các doanh nghi p nhà n c còn nhi u b ng , ho t đ ng kém hi uỏ ệ ướ ề ỡ ỡ ạ ộ ệ

qu Các doanh nghi p t nhân phát tri n m nh nh ng quy mô nh làm cho khả ệ ư ể ạ ư ỏ ả năng c nh tranh trên th tr ng trong n c cũng nh th tr ng n c ngoài cònạ ị ườ ướ ư ị ườ ướ

r t y u Hi n nay các m t hàng có s c c nh tranh đ c xu t kh u ch y u trongấ ế ệ ặ ứ ạ ượ ấ ấ ủ ế ngành d t may, hàng th công, l ng th c th c ph m…Ch t l ng hàng hóa cònệ ủ ươ ự ự ẩ ấ ượ

th p, giá c cao vì th kh năng c nh tranh y u.ấ ả ế ả ạ ế

C) Gi i pháp ả

1 Th c hi n nh t quán kinh t nhi u thành ph n ự ệ ấ ế ề ầ

Đây là đi u ki n c s đ thúc đ y kinh t th tr ng phát tri n, nh đó mà sề ệ ơ ở ể ẩ ế ị ườ ể ờ ử

d ng có hi u qu s c m nh t ng h p c a m i thành ph n kinh t , huy đ ngụ ệ ả ứ ạ ổ ợ ủ ọ ầ ế ộ

nh ng ti m năng to l n còn b phân tán c a xã h i vào phát tri n s n xu t.ữ ề ớ ị ủ ộ ể ả ấ Trong nh ng năm t i đây c n phát huy vai trò ch đ o c a kinh t nhà n c,ữ ớ ầ ủ ạ ủ ế ướ phát tri n kinh t t p th d i nhi u hình th c đa d ng, trong đó h p tác xã làể ế ậ ể ướ ề ứ ạ ợ nòng c t, khuy n khích kinh t cá th , ti u ch phát tri n c thành th và nôngố ế ế ể ể ủ ể ở ả ị thôn

Ngày đăng: 02/03/2023, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w