1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo học phần phát triển phần mềm mã nguồn mở xây dựng mạng xã hội dành cho sinh viên s social

49 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo học phần phát triển phần mềm mã nguồn mở xây dựng mạng xã hội dành cho sinh viên S-Social
Tác giả Bùi Văn Xía, Đinh Thị Lan Anh
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Hữu Vĩnh
Trường học Trường Đại Học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Phát Triển Phần Mềm
Thể loại Báo cáo học phần
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN (12)
    • 1.1. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI (12)
      • 1.1.1. Tên đ^ tài (0)
      • 1.1.2. Lý do chon đ^ tài (0)
      • 1.1.3. Mục tiêu của đ^ tài (12)
      • 1.1.4. Đ_i tưTng và phạm vi nghiên cứu (0)
      • 1.1.5. B_ cục báo cáo (0)
      • 1.1.6. Chức năng (13)
    • 1.2. CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG (14)
      • 1.2.1. Tổng quan v^ XAMPP (0)
      • 1.2.2. GiUi thiệu ngôn ngữ lập trình PHP (0)
      • 1.2.3. GiUi thiệu Microsoft Visual Studio Code (0)
      • 1.2.4. GiUi thiệu ngôn ngữ SQL (0)
      • 1.2.5. GiUi thiệu MySQL (0)
  • CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG (0)
    • 2.1. PHÂN TÍCH (37)
    • 2.2. THIẾT KẾ HỆ THỐNG (38)
      • 2.2.1. Danh sách Actor (38)
      • 2.2.2. Danh sách Use Case (40)
      • 2.2.3. Sơ đồ Use Case tổng quát (0)
      • 2.2.4. Đặc tả Use Case (0)
      • 2.2.5. Biểu đồ hoạt động (0)
  • CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT (21)
    • 3.1. YÊU CẦU (43)
      • 3.1.1. Yêu cầu phần cứng (43)
      • 3.1.2. Yêu cầu phần m^m (43)
    • 3.2. GIAO DIỆN WEBSITE (43)
      • 3.2.1. Trang chủ (43)
      • 3.2.2. Trang đăng nhập (44)
      • 3.2.3. Trang đăng ký (44)
      • 3.2.4. Trang đăng bài (45)
      • 3.2.5. Trang đăng bài khảo sát (45)
      • 3.2.6. Trang đăng bài hoc lại (46)
      • 3.2.7. Trang thảo luận (46)
  • CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN (47)
    • 4.1. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ (47)
      • 4.1.1. Chức năng đã làm đưTc (47)
      • 4.1.2. Hạn ch\ (47)
    • 4.2. HƯỚNG PHÁT TRIỂN (47)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (13)

Nội dung

Ngưni thực hiện đ^ tài ckng xin bày tỏ ling bi\t ơn đ\n ban lãnh đạo của Trưnng Đại hoc Thủ Dầu Một và các Khoa Phing ban chức năng đã trực ti\p và gián ti\p gimp đỡ ngưni thực hiện đ^ t

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

VIỆN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

***********

BÁO CÁO HỌC PHẦN PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM MÃ NGUỒN MỞ

XÂY DỰNG MẠNG XÃ HỘI DÀNH CHO

SINH VIÊN S-SOCIAL

GVHD: Ths Nguyễn Hữu Vĩnh

SVTH:

1 Bùi Văn Xía – 1824801030095

2 Đinh Thị Lan Anh – 1824801030187

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan báo cáo “Xây dựng mạng xã hội dành cho sinh viên S-Social” là công trình nghiên cứu của bản thân và đưTc sự hưUng dVn của giảng viên Nguyễn Hữu Vĩnh Các nô Zi dung nghiên cứu, k\t quả trong đ^ tài này là trung thực và chưa công b_ dưUi b`t

ka hình thức nào trưUc đây

Những phần sử dụng tài liệu tham khảo trong đồ án đã đưTc nêu rõ trong phần tài liệu tham khảo Ngoài ra, trong luâ Zn văn cin sử dụng mô Z t s_ nhâ Zn xjt, đánh giá ckng như s_ liê Zu của các tác giả khác, cơ quan t_ chức khác đ^u cl trích dVn và chm thích nguồn g_c.N\u phát hiê Zn cl b`t ka sự gian lâ Z n nào chmng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiê Zm v^ nô Zi dung luâ Zn văn của mình Trưnng đại hoc Thủ Dầu Mô Zt không liên quan đ\n những vi phạm tác quy^n, bản quy^n do chmng tôi gây ra trong quá trình thực hiê Zn (n\u cl)

Sinh viên thực hiện 1

Bùi Văn Xía

Bnh Dương, Ngy 25 tháng 07 năm 2021

Sinh viên thực hiện 2

Đinh Thị Lan Anh

Trang 3

Ngưni thực hiện đ^ tài ckng xin bày tỏ ling bi\t ơn đ\n ban lãnh đạo của Trưnng Đại hoc Thủ Dầu Một và các Khoa Phing ban chức năng đã trực ti\p và gián ti\p gimp đỡ ngưni thực hiện đ^ tài trong su_t quá trình hoc tập và nghiên cứu đ^ tài này.

VUi đi^u kiện thni gian ckng như kinh nghiệm cin hạn ch\ của một hoc viên, bài báo cáo này không thể tránh đưTc những thi\u slt Ngưni thực hiện đ^ tài r`t mong nhận đưTc sự chỉ bảo, đlng glp ý ki\n của các quý thầy cô để ngưni thực hiện đ^ tài cl đi^u kiện bổ sung, nâng cao ý thức của mình, phục vụ t_t hơn công tác thực t\ sau này

Chúng em xin chân thnh cảm ơn!

Trang 4

TÓM TẮT

Xây dựng mạng xã hội dành cho sinh viên S-Social đưTc ti\n hành sau quá trình thực hiện khảo sát và thu thập thông tin từ các trang mạng xã hội như Facebook và

Youtube Website là giải pháp t_t nhằm giải các v`n đ^ mà sinh viên đang cần ở một mạng

xã hội như tìm các ngưni cl thể giải đáp v`n đ^, tìm các tài liệu việc làm, hay tìm bạn để hoc nhlm, lập lUp hoc lại,…

Hệ th_ng đưTc xây dựng dựa trên mô hình MVC PHP đưTc k\t hTp vUi hệ th_ng

cơ sở dữ liệu MySQL vUi công cụ phpMyAdmin, hứa hẹn sẽ mang lại một hệ th_ng mạng

xã hội t_i ưu và hoạt động ổn định, mưTt mà

C`u trmc bài báo cáo đưTc chia thành 4 phần: Chương 1: Tổng quan, Chương 2: Phân tích và thi\t k\ hệ th_ng, Chương 3: Cài đặt, Chương 4: Đánh giá k\t quả và hưUng phát triển

Trang 5

SUMMARY

S-Social – The Social Media for Student was build after we survey to collect the informations from another social system like Facebook or YouTube This system is solution for all student who is studing at the university to solve the problems relative with students like: disscutions, survey, find new friends, find new jobs, etc

This system was based on PHP MVC model and MySQL server This will make the system work correctly and smoothly

The structer of this reporter was divided into 4 chapters include: Chapter 1 – Overview, Chapter 2 – System analysis and design, Chapter 3 – Installation, and Chapter

4 – Evaluation of results and direction of development

Trang 6

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

TÓM TẮT iii

SUMMARY iv

MỤC LỤC v

DANH MỤC HÌNH vi

DANH MỤC BẢNG viii

DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT ix

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 2

1.1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 2

1.1.1 Tên đ^ tài 2

1.1.2 Lý do chon đ^ tài 2

1.1.3 Mục tiêu của đ^ tài 2

1.1.4 Đ_i tưTng và phạm vi nghiên cứu 2

1.1.5 B_ cục báo cáo 3

1.1.6 Chức năng 3

1.2 CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG 4

1.2.1 Tổng quan v^ XAMPP 4

1.2.2 GiUi thiệu ngôn ngữ lập trình PHP 5

1.2.3 GiUi thiệu Microsoft Visual Studio Code 6

1.2.4 GiUi thiệu ngôn ngữ SQL 8

1.2.5 GiUi thiệu MySQL 8

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 12

Trang 7

2.1 PHÂN TÍCH 12

2.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG 13

2.2.1 Danh sách Actor 13

2.2.2 Danh sách Use Case 14

2.2.3 Sơ đồ Use Case tổng quát 15

2.2.4 Đặc tả Use Case 16

2.2.5 Biểu đồ hoạt động 31

CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT 36

3.1 YÊU CẦU 36

3.1.1 Yêu cầu phần cứng 36

3.1.2 Yêu cầu phần m^m 36

3.2 GIAO DIỆN WEBSITE 36

3.2.1 Trang chủ 36

3.2.2 Trang đăng nhập 37

3.2.3 Trang đăng ký 37

3.2.4 Trang đăng bài 38

3.2.5 Trang đăng bài khảo sát 38

3.2.6 Trang đăng bài hoc lại 39

3.2.7 Trang thảo luận 39

CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 40

4.1 ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 40

4.1.1 Chức năng đã làm đưTc 40

4.1.2 Hạn ch\ 40

4.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN 40

TÀI LIỆU THAM KHẢO 41

Trang 8

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Sơ đồ phân rã chức năng 12

Hình 2: Sơ đồ Use Case tổng quát 15

Hình 3: Biểu đồ hoạt động Đăng nhập Admin 31

Hình 4: Biểu đồ hoạt động các sự kiện quản lý 31

Hình 5: Biểu đồ hoạt động Đăng ký tài khoản 32

Hình 6: Biểu đồ hoạt động Xem bài đăng 32

Hình 7: Biểu đồ hoạt động đăng bài 33

Hình 8: Biểu đồ hoạt động Xem sản phẩm 33

Hình 9 Biểu đồ hoạt động tri chuyện 34

Hình 10: Biểu đồ hoạt động Chỉnh sửa thông tin 34

Hình 11: Biểu đồ hoạt động Thanh toán giỏ hàng 35

Hình 13: Giao diện trang chủ 36

Hình 14: Giao diện trang đăng nhập 37

Hình 15: Giao diện trang đăng ký 37

Hình 16: Giao diện trang đăng bài 38

Hình 17: Giao diện trang liên hệ 38

Hình 18: Giao diện trang đăng bài hoc lại 39

Hình 19: Giao diện trang thảo luận 39

Trang 9

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Danh sách Actor 13

Bảng 2: Danh sách Use Case 15

Bảng 3: Đặc tả đăng nhập quản trị viên 16

Bảng 4: Đặc tả quản lý ngưni dùng 17

Bảng 5: Đặc tả quản lý bài đăng 18

Bảng 6: Đặc tả quản lý tri chuyện 19

Bảng 7: Đặc tả quản lý bài vi\t 19

Bảng 8: Đặc tả quản lý bài khảo sát 20

Bảng 9: Đặc tả quản lý đ_i tác 21

Bảng 10: Đặc tả quản lý đoạn văn 21

Bảng 11: Đặc tả quản lý quảng cáo 22

Bảng 12: Đặc tả đăng nhập ngưni dùng 23

Bảng 13 Đặc tả đăng ký tài khoản ngưni dùng 24

Bảng 14 Đặc tả đăng xu`t 24

Bảng 15 Đặc tả xem bài đăng 25

Bảng 16 Đặc tả đăng bài đăng 26

Bảng 17 Đặc tả xem thông tin bạn bè 26

Bảng 18 Đặc tả đăng bài khảo sát 27

Bảng 19 Đặc tả tìm bạn hoc 28

Bảng 20 Đặc tả xem thông báo 28

Bảng 21 Đặt tả cài đặt thông tin 29

Bảng 22 Đặt tả thảo luận 30

Bảng 23 Đặt tả tri chuyện 31

Trang 10

DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT

Trang 11

LỜI MỞ ĐẦU

Trên th\ giUi hiện đại ngày nay, con ngưni dần phát triển và đưa ra đưTc nhi^u công nghệ ngày càng hiện đại và tinh vi hơn Chính vì th\, nl ckng thmc đẩy các ngàng ngh^ và trí sáng tạo của con ngưni để thực hiện và nghiên cứu ra đưTc các sản phẩm công nghệ cl thể hỗ trT và gimp đỡ đni s_ng cho con ngưni Một trong s_ những sáng ki\n đl, mạng xã hội đưTc sinh ra nhằm phục vụ cho mục đích giao ti\p và chia sẽ giữa con ngưni cà con ngưni Và nl dần đưTc cải ti\n và phổ bi\n hơn bao gin h\t và hiện tại nl đã trở thành một phần thi\t y\u của cuộc s_ng con ngưni

Tuy nhiên, các mạng xã hội đưTc sinh ra chủ y\u để phục vụ cho nhu cầu chung của moi lứa tuổi trên toàn th\ giUi, chính vì th\, các mạng xã hội cl cin thi\u r`t nhi^u chức năng

và công cụ mà một ngưni dùng chuyên biệt cần cl, chẳng hạn là sinh viên Sinh viên cần một n^n tảng cl thể trao đổi giữa sinh viên vUi sinh viên, giữa sinh vUi giảng viên và ngưTc lại Mà các mạng xã hội hiện nay chỉ tập chung vào những thứ chung của moi ngưni nên sinh viên phải tạo lập ra các hội nhlm để trao đổi, tuy nhiên, s_ lưTng ngưni dùng của các mạng xã hội đl khá lUn cl thể khi\n bài đăng hoặc bài yêu cầu giải đáp thắcmắc của ngưni dùng bị trôi đi hoặc bị xla m`t mà vVn chưa nhận đưTc câu trả lni

Chính vì th\ nhlm chmng em quy\t sinh ra một n^n tảng mạng xã hội tập trung vào nhlm ngưni dùng là sinh viên của trưnng Đại hoc Thủ Dầu Một và các trưnng khác cl chung hình thức giảng dạy (liên quan đ\n tín chỉ) mang tên “Xây dựng mạng xã hội dành cho sinh viên S-Social) Mạng xã hội này sẽ mang lại nhi^u chức năng liên quan đ\n sinh viênnhi^u hơn, và cl thể gimp ít cho sinh viên nhi^u hơn

Sản phẩm là k\t quả của sự sáng tạo và nghiên cứu của nhlm chmng em chính vì th\ n\u sản phẩm vVn cin tồn động lỗi hoặc cl những thứ chưa hTp lý, quý giảng viên cl thể thông cảm và lưTng thứ

Trân trong!

Trang 12

1.1.3 Mục tiêu của đề tài

 Xây dựng các chức năng cơ bản của một mạng xã hội dành cho sinh viên

 Trang phải cl giao diện hiện đại, dễ sử dụng và thu hmt ngưni dùng

 Hỗ trT khách hàng một cách nhanh nh`t khi nhận đưTc yêu cầu liên hệ

 Xây dựng dựa trên n^n tảng PHP và MySQL

1.1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

 Thu thập thông tin từ Facebook và YouTube

 Khảo sát nhu cầu và ý ki\n của sinh viên và giảng viên trưnng Đại hoc

 Phương pháp nghiên cứu

1 Phương pháp thu thập thông tin: khảo sát và thu thập các s_ liệu, dữ liệu cần thi\t như các thông tin sinh viên, thông tin nhu cầu sinh viên, thông tin môn hoc, thông tin giảng viên và các thông tin cl liên quan đ\n sinh viên khác

2 Phương pháp th_ng kê: đưa ra các thông tin, dữ liệu cần thi\t để sử dụng trong đ^ tài

3 Phương pháp phân tích và thi\t k\ hệ th_ng: phân tích chức năng hệ th_ng quản lý cần thi\t của sinh viên, hiểu rỏ các quy trình làm việc và hoc tập của sinh viên để thi\t k\ xây dựng đ^ tài

4 Phương pháp mô hình hla chức năng: để tổ chức và tài liệu hla c`u trmc và luồng

dữ liệu xuyên qua các quá trình của một hệ th_ng

Trang 13

1.1.5 Bố cục báo cáo

 Chương 1: Tổng quan

GiUi thiệu tổng quan v^ luận văn: GiUi thiệu tên đ^ tài, lý do chon đ^ tài, đ_i tưTng

và phạm vi nghiên cứu, b_ cục luận văn và chức năng của phần m^m

 Chương 2: Phân tích Thi\t k\ hệ th_ng

Phân tích các sơ đồ hệ th_ng của phần m^m, vẽ ra các luồng dữ liệu, đ^ ra các tác nhân và mô tả sau đl ti\n hành thi\t k\ các sơ đồ Use Case, đặc tả chức năng từng thành phần và cu_i cùng là thi\t k\ cơ sở dữ liệu

 Chương 3: Cài đặt và Giao diện

Yêu cầu v^ phần m^m, phần cứng và giUi thiệu các giao diện của phần m^m

 Chương 4: Đánh giá k\t quả và hưUng phát triển

Đưa ra k\t luận và liệt kê ra những tính năng đã làm đưTc và chưa làm đưTc ckng như hưUng phát triển trong tương lai của phần m^m

 Tài liệu tham khảo:

Trích dVn các tài liệu tham khảo trong su_t quá trình thực hiện đồ án

 Xem bài đăng

 Đăng các bài đăng

 Xem thông tin bạn bè

 Đăng bải khảo sát

 Đăng bài tìm bạn hoc

 Xem thông báo

 Cài đặt thông tin

 Thảo luận

 Tri chuyện

 Chức năng của quản trị viên

Trang 14

 Đăng nhập hệ th_ng

 Quản lý ngưni dùng

 Quản lý bài đăng

 Quản lý tri chuyện

 Quản lý bài vi\t

 Quản lý bài khảo sát

 Quản lý đ_i tác

 Quản lý các đoạn văn

 Quản lý quảng cáo

Đánh giá một cách tổng thể, Xampp đưTc đánh giá là một trong những phần m^m trong y\u trong việc xây dựng website dành cho các lập trình viên PHP Xampp cài đặt các thành t_ trong y\u, hỗ trT lVn nhau bao gồm:

 Apache

 PHP (thi\t lập n^n tảng để các tập tin script *.php hoạt động);

 MySql (hệ quản trị dữ liệu)

 Perl

1.2.1.2 Các thnh phần chính của Xampp

Thuật ngữ Xampp, chmng là chữ vi\t tắt của X, Apache, MySQL, PHP và Perl Chữ X là vi\t tắt cho cross platform, ám chỉ phần m^m này cl thể tương thích vUi nhi^u

hệ đi^u hành như Windows, Mac, Linux, Solaris…

1.2.2 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình PHP

PHP là cụm từ vi\t tắt của PHP: HyperText Preprocessor, cl nghĩa là bộ ti^n xử lý siêu văn bản PHP

Trang 15

PHP là một ngôn ngữ lập trình đưTc tạo ra bởi Rasmus Lerdorf vào năm 1994, chủ y\u đưTc dùng để phát triển các ứng dụng web chạy trên máy chủ Tên "cmng cơm" của PHP là "Personal Home Page" Cùng vUi sự hậu thuVn của th\ giUi mã nguồn mở, liên minh LAMP (Linux, Apache, MySQL và PHP) đã nhanh chlng đánh bại n^n tảng công nghệ web "thni thưTng" hồi đl của Microsoft, trở thành một n^n tảng hàng đầu trong pháttriển các ứng dụng web Những website thuộc dạng top trên th\ giUi như Google,

Facebook, Yahoo, YouTube, Wikipedia, Flickr, đ^u đưTc vi\t bằng PHP hoặc sử dụng PHP để phát triển các module bên trong chmng

Mặc dù cl tuổi tho tương đ_i cao, nhưng PHP vVn là một trong top 5 các ngôn ngữ lập trình phổ bi\n và nên hoc nh`t trên th\ giUi Trong lĩnh vực lập trình web, PHP chỉ đứng sau JavaScript v^ mức độ phổ bi\n Trong lĩnh vực lập trình back-end, PHP vVn chi\m vị trí dVn đầu

PHP trở thành một trong những ngôn ngữ lập trình phổ bi\n nh`t trên th\ giUi vì những lý do sau:

 Dễ dùng, dễ hoc PHP sử dụng chung các cm pháp đi^u khiển gi_ng như các ngôn ngữ thuộc ho C/C++ nên r`t dễ làm quen

 Cl một thư viện hỗ trT phong phm Đặc biệt, PHP là bệ phlng cho hàng loạt ứng dụng web mã nguồn mở đưTc sử dụng trên hàng triệu website trên th\ giUi như: Các ứng dụng trang tin điện tử (wordpress, joomla, drupal ), các ứng dụng bán hàng online (magento, prestashop, ), E-learning (Moodle,

OpenLMS), các framework (n^n tảng phát triển ứng dụng) như YII,

CakePHP,

 Cl cộng đồng sử dụng rộng lUn Việc này sẽ gimp ngưni hoc dễ dàng nhận đưTc

sự hỗ trT từ cộng đồng các lập trình viên khác trên th\ giUi

 Cl thể chạy đưTc trên nhi^u hệ đi^u hành khác nhau như Linux, Windows

 Nhi^u cơ hội việc làm

 Miễn phí hoàn toàn

 PHP cl thể tạo ra các trang web động (sản sinh ra các nội dung

HTML/CSS/JavaScript), và đl chính là lý do mà chmng ta nên tìm hiểu v^ HTML/CSS trưUc khi đ\n vUi PHP

 PHP cl thể mở, đoc, ghi, xla file trên máy chủ, tương tác vUi các phần m^m khác trên máy chủ

Trang 16

 PHP cl thể k\t hTp vUi các hệ quản trị CSDL, lưu trữ, truy v`n, xử lý dữ liệu vàtrả k\t quả v^ cho ngưni dùng

 PHP cl thể gửi/nhận cookie, mã hla, giải mã dữ liệu

 PHP cl thể phát triển các dịch vụ web (web services)

1.2.3 Giới thiệu Microsoft Visual Studio Code

1.2.3.1 Microsoft Visual Studio Code l g?

Là một trình biên tập lập trình code miễn phí dành cho Windows, Linux và macOS,Visual Studio Code đưTc phát triển bởi Microsoft Nl đưTc xem là một sự k\t hTp hoàn hảo giữa IDE và Code Editor

Visual Studio Code hỗ trT chức năng debug, đi kèm vUi Git, cl syntax

highlighting, tự hoàn thành mã thông minh, snippets, và cải ti\n mã nguồn Nhn tính năngtùy chỉnh, Visual Studio Code ckng cho phjp ngưni dùng thay đổi theme, phím tắt, và cáctùy chon khác

1.2.3.2 Một số tính năng của phần mềm Microsoft Visual Studio Code

 Hỗ trT nhi^u ngôn ngữ lập trình

Visual Studio Code hỗ trT nhi^u ngôn ngữ lập trình như C/C++, C#, F#, Visual Basic, HTML, CSS, JavaScript, … Vì vậy, nl dễ dàng phát hiện và đưa ra thông báo n\u chương chương trình cl lỗi

 Hỗ trT đa n^n tảng

Các trình vi\t code thông thưnng chỉ đưTc sử dụng hoặc cho Windows hoặc Linux hoặc Mac Systems Nhưng Visual Studio Code cl thể hoạt động t_t trên cả ba n^n tảng trên

 Cung c`p kho tiện ích mở rộng

Trong trưnng hTp lập trình viên mu_n sử dụng một ngôn ngữ lập trình không nằm trong s_ các ngôn ngữ Visual Studio hỗ trT, ho cl thể tải xu_ng tiện ích mở rộng Đi^u này vVn sẽ không làm giảm hiệu năng của phần m^m, bởi vì phần mở rộng này hoạt động như một chương trình độc lập

 Kho lưu trữ an toàn

Trang 17

Đi kèm vUi sự phát triển của lập trình là nhu cầu v^ lưu trữ an toàn VUi Visual Studio Code, ngưni dùng cl thể hoàn toàn yên tâm vì nl dễ dàng k\t n_i vUi Git hoặc b`t

ka kho lưu trữ hiện cl nào

 Hỗ trT web

Visual Studio Code hỗ trT nhi^u ứng dụng web Ngoài ra, nl ckng cl một trình soạn thảo và thi\t k\ website

 Lưu trữ dữ liệu dạng phân c`p

Phần lUn tệp lưu trữ đoạn mã đ^u đưTc đặt trong các thư mục tương tự nhau Ngoài

ra, Visual Studio Code cin cung c`p các thư mục cho một s_ tệp đặc biệt quan trong

 Hỗ trT vi\t Code

Một s_ đoạn code cl thể thay đổi chmt ít để thuận tiện cho ngưni dùng Visual Studio Code sẽ đ^ xu`t cho lập trình viên các tùy chon thay th\ n\u cl

 Hỗ trT thi\t bị đầu cu_i

Visual Studio Code cl tích hTp thi\t bị đầu cu_i, gimp ngưni dùng khỏi phải

chuyển đổi giữa hai màn hình hoặc trở v^ thư mục g_c khi thực hiện các thao tác

 Màn hình đa nhiệm

Ngưni dùng Visual Studio Code cl thể mở cùng lmc nhi^u tệp tin và thư mục – mặc

dù chmng không h^ liên quan vUi nhau

 Intellisense

Hầu h\t các trình vi\t mã đ^u cl tính năng nhắc mã Intellisense, nhưng ít chương trình nào chuyên nghiệp bằng Visual Studio Code Nl cl thể phát hiện n\u b`t ka đoạn

mã nào không đầy đủ Thậm chí, khi lập trình viên quên không khai báo bi\n, Intellisense

sẽ tự động gimp ho bổ sung các cm pháp cin thi\u

 Hỗ trT Git

Visual Studio Code hỗ trT kjo hoặc sao chjp mã trực ti\p từ GitHub Mã này sau

đl cl thể đưTc thay đổi và lưu lại trên phần m^m

 Bình luận

Việc để lại nhận xjt gimp ngưni dùng dễ dàng nhU công việc cần hoàn thành

1.2.3.3 Tại sao nên sử dụng Visual Studio Code?

Trang 18

Lý do bạn nên sử dụng Visual Studio Code là vì nl cl r`t nhi^u ưu điểm vưTt trội

so vUi b`t ka IDE nào khác:

 Hỗ trT đa n^n tảng: Windows, Linux, Mac

 Hỗ trT đa ngôn ngữ: C/C++, C#, F#, Visual Basic, HTML, CSS, JavaScript, JSON

 Ít dung lưTng

 Tính năng mạnh mẽ

 Intellisense chuyên nghiệp

 Giao diện thân thiện

 Và trên h\t, Visual Studio Code là phần m^m miễn phí, đưTc đông đảo lập trìnhviên trên th\ giUi sử dụng

1.2.4 Giới thiệu ngôn ngữ SQL

SQL l g?

SQL vi\t tắt của từ Structured Query Language (ngôn ngữ truy v`n cl c`u trmc) Ngôn ngữ SQL đưTc dùng để tương tác vUi cơ sở dữ liệu, từ truy v`n l`y thông tin, đ\n cập nhật (thêm mUi, cập nhật thông tin mUi, xla )

VUi SQL bạn cl thể:

 Chèn, cập nhật, xla các ding dữ liệu

 Tạo ra cơ sở dữ liệu mUi

 L`y thông tin CSDL

Ngôn ngữ SQL là một tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute),

cl một s_ sự khác nhau nhỏ cho từng phiên bản của ngôn ngữ này

Hầu h\t các hệ quản trị CSDL quan hệ hiện nay đ^u hỗ trT các lệnh chính của SQL

1.2.5 Giới thiệu MySQL

1.2.5.1 MySQL l g?

MySQL là chương trình dùng để quản lý hệ th_ng cơ sở dữ liệu (CSDL), trong đl CSDL là một hệ th_ng lưu trữ thông tin đưTc sắp x\p rõ ràng, phân lUp ngăn nắp những thông tin mà mình lưu trữ

Vì th\, bạn cl thể truy cập dữ liệu một cách thuận lTi, nhanh chlng MySQL hỗ trT

đa s_ các ngôn như lập trình Chính vì th\ mà mã nguồn mở phổ bi\n nh`t hiện nay là WordPress đã sử dụng MySQL làm cơ sở dữ liệu mặc định

Trang 19

1.2.5.2 Tại sao lại sử dụng MySQL?

 Khả năng mở rộng và tính linh hoạt

Máy chủ cơ sở dữ liệu MySQL đáp ứng nhi^u tính năng linh hoạt, nl cl sức chứa

để xử lý các ứng dụng đưTc nhmng sâu vUi 1MB dung lưTng để chạy kho dữ liệu khổng lồlên đ\n hàng terabytes thông tin Đặc tính đáng chm ý của MySQL là sự linh hoạt v^ flatform vUi t`t cả các phiên bản của Windows, Unix và Linux đang đưTc hỗ trT Và đương nhiên, tính ch`t mã nguồn mở của MySQL cho phjp tùy bi\n theo ý mu_n để thêmcác yêu cầu phù hTp cho database server

 Hiệu năng cao

VUi ki\n trmc storage-engine cho phjp các chuyên gia cơ sở dữ liệu c`u hình máy chủ cơ sở dữ liệu MySQL đặc trưng cho các ứng dụng chuyên biệt Dù ứng dụng là

website dung lưTng lUn phục vụ hàng triệu ngưni/ngày hay hệ th_ng xử lý giao dịch t_c

độ cao thì MySQL đ^u đáp ứng đưTc khả năng xử lý khắt khe của moi hệ th_ng VUi những tiện ích tải t_c độ cao, cơ ch\ xử lý nâng cao khác và đặc biệt bộ nhU caches,

MySQL đưa ra t`t cả nhưng tính năng cần cl cho hệ th_ng doanh nghiệp khl tính hiện nay

 Tính sẵn sàng cao

MySQL đảm bảo sự tin cậy và cl thể sử dụng ngay MySQL đưa ra nhi^u tùy chon

cl thể “mì ăn li^n” ngay từ c`u hình tái tạo chủ/tU t_c độ cao, để các nhà phân ph_i thứ 3

cl thể đưa ra những đi^u hưUng cl thể dùng ngay duy nh`t cho server cơ sở dữ liệu

MySQL

 Hỗ trT giao dịch mạnh mẽ

MySQL đưa ra một trong s_ những engine giao dịch cơ sở dữ liệu t_t nh`t trên thị trưnng Các đặc trưng bao gôm, khla mức ding không hạn ch\, hỗ trT giao dịch ACID hoàn thiện, khả năng giao dịch đưTc phân loại và hỗ trT giao dịch đa dạng (multi-version)

mà ngưni đoc không bao gin cản trở cho ngưni vi\t và ngưTc lại Dữ liệu đưTc đảm bảo trong su_t quá trình server cl hiệu lực, các mức giao dịch độc lập đưTc chuyên môn hla, khi phát hiện cl lỗi khla ch\t ngay tức thì

 Điểm mạnh của Web và Data Warehouse

Theo công ty thi\t k\ website Mona Media thì MySQL là nơi cho các website trao đổi thưnng xuyên bởi nl cl engine xử lý t_c độ cao, khả năng chèn dữ liệu cực nhanh và

Trang 20

hỗ trT mạnh các chức năng chuyên dụng của web Các tính năng này ckng đưTc sử dụng cho môi trưnng lưu trữ dữ liệu mà MySQL tăng cưnng đ\n hàng terabyte cho các server đơn Những tính năng khác như chỉ s_ băm, bảng nhU chính, bảng lưu trữ và cây B đã đưTc gli lại để giảm các yêu cầu lưu trữ tUi 80% Vì th\, MySQL là sự chon lựa t_t nh`t cho cả ứng dụng web và các ứng dụng của doanh nghiệp.

 Bảo vệ dữ liệu mạnh mẽ

Việc quan trong của các doanh nghiệp là bảo mật dữ liệu, MySQL tích hTp các tínhnăng bảo mật an toàn tuyệt đ_i VUi việc xác nhận truy cập cơ sở dữ liệu, MySQL trang bịcác kỹ thuật mạnh, chỉ cl ngưni sử dụng đã đưTc xác nhận mUi truy cập đưTc vào cơ sở

dữ liệu SSH và SSL ckng đưTc hỗ trT để đảm bảo k\t n_i an toàn và bảo mật Tiện ích backup và recovery cung c`p bởi MySQL và các hãng phần m^m thứ 3 cho phjp backup logic và vật lý ckng như recovery toàn bộ hoặc tại một thni điểm

 Phát triển ứng dụng toàn diện

MySQL trở thành cơ sở dữ liệu mã nguồn mở phổ bi\n nh`t hiện nay một phần là

do cung c`p hỗ trT hỗn hTp cho b`t cứ sự phát triển ứng dụng nào cần Trong cơ sở dữ liệu, hỗ trT cl thể đưTc tìm th`y trong các trigger, stored procedure, cursor, view, ANSI-standard SQL,… MySQL ckng cung c`p các bộ k\t n_i như: JDBC, ODBC,… để t`t cả các form của ứng dụng sử dụng MySQL như một erver quản lí dữ liệu đưTc đ^ xu`t hàng đầu

 Quản lý dễ dàng

Cài đặt MySQL khá nhanh và trung binh từ khi download phần m^m tUi khi cài đặtthành công chỉ m`t chưa đầy 15 phmt Cho dù flatform là Linux, Microsoft Windows, Macintosh hoặc Unix thì quá trình ckng diễn ra nhanh chlng Khi đã cài đặt, tính năng quản lý như tự khởi động lại, tự động mở rộng không gian và c`u hình động sẵn sàng cho ngưni quản trị cơ sở dữ liệu bắt đầu làm việc MySQL cung c`p toàn bộ công cụ quản lý

đồ hoa cho phjp một DBA quản lý, sửa chữa và đi^u khiển hoạt động của nhi^u server MySQL từ một máy trạm đơn

 Mã nguồn mở tự do và hỗ trT 24/7

Nhi^u doanh nghiệp cin băn khoăn trong việc giao toàn bộ cho phần m^m mã nguồn mở bởi khl cl thể tìm đưTc hỗ trT hay bảo mật an toàn phục vụ chuyên nghiệp VUi MySQL moi sự cam k\t đ^u rõ ràng, MySQL cam k\t bồi thưnng khi gặp sự c_

Trang 21

1.1.5 Bố cục báo cáo

 Chương 1: Tổng quan

GiUi thiệu tổng quan v^ luận văn: GiUi thiệu tên đ^ tài, lý do chon đ^ tài, đ_i tưTng

và phạm vi nghiên cứu, b_ cục luận văn và chức năng của phần m^m.

 Chương 2: Phân tích Thi\t k\ hệ th_ng

Phân tích các sơ đồ hệ th_ng của phần m^m, vẽ ra các luồng dữ liệu, đ^ ra các tác nhân và mô tả sau đl ti\n hành thi\t k\ các sơ đồ Use Case, đặc tả chức năng từng thành phần và cu_i cùng là thi\t k\ cơ sở dữ liệu.

 Chương 3: Cài đặt và Giao diện

Yêu cầu v^ phần m^m, phần cứng và giUi thiệu các giao diện của phần m^m.

Trang 22

 Xem bài đăng

 Đăng các bài đăng

 Xem thông tin bạn bè

 Đăng bải khảo sát

 Đăng bài tìm bạn hoc

 Xem thông báo

 Cài đặt thông tin

 Thảo luận

 Tri chuyện

 Chức năng của quản trị viên

xii

Trang 23

 Đăng nhập hệ th_ng

 Quản lý ngưni dùng

 Quản lý bài đăng

 Quản lý tri chuyện

 Quản lý bài vi\t

 Quản lý bài khảo sát

 Quản lý đ_i tác

 Quản lý các đoạn văn

 Quản lý quảng cáo

Đánh giá một cách tổng thể, Xampp đưTc đánh giá là một trong những phần m^m trong y\u trong việc xây dựng website dành cho các lập trình viên PHP Xampp cài đặt các thành t_ trong y\u, hỗ trT lVn nhau bao gồm:

 Apache

 PHP (thi\t lập n^n tảng để các tập tin script *.php hoạt động);

 MySql (hệ quản trị dữ liệu)

Trang 24

1.2.2 Giới thiệu ngôn ngữ lập trình PHP

PHP là cụm từ vi\t tắt của PHP: HyperText Preprocessor, cl nghĩa là bộ ti^n xử lý siêu văn bản PHP.

xiii

Ngày đăng: 02/03/2023, 10:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
(1). Lập trình cơ bản PHP và MySQL – NXB Khoa Hoc và Kỹ Thuật (2). Lập trình nâng cao PHP Và MySQL – NXB Bách Khoa Hà Nội Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lập trình cơ bản PHP và MySQL
Nhà XB: NXB Khoa Hoc và Kỹ Thuật
(3). PHP & MySQL: Novice to Ninja – Kevin Yank Sách, tạp chí
Tiêu đề: PHP & MySQL: Novice to Ninja
Tác giả: Kevin Yank
(11). PHP Cookbook: Solutions & Examples for PHP Programmers – David SklarAdam Trachtenberg Sách, tạp chí
Tiêu đề: PHP Cookbook: Solutions & Examples for PHP Programmers
Tác giả: David Sklar, Adam Trachtenberg
(12). Essential PHP Security – Chris Shiflett Sách, tạp chí
Tiêu đề: Essential PHP Security
Tác giả: Chris Shiflett
(13). Advanced PHP Programming – George Schlossnagle Sách, tạp chí
Tiêu đề: Advanced PHP Programming
Tác giả: George Schlossnagle
(4). Head First PHP & MySQL – Lynn Beighley & Michael Morrison (5). PHP for the Web: Visual QuickStart Guide (4th Edition) – Larry Ullman Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w