Trang 2 B NG CH M ĐI M CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓMẢ Ấ Ể STT TÊN NHI M V PHÂNỆ Ụ CÔNG M C ĐỨ Ộ HOÀN THÀNH 1 Lê Hoàng Đ cứ Phân công công vi c,t ngệ ổ h p, ch nh s a bài làmợ ỉ ử 100% 2 Đoàn Lê Thanh Bình[.]
Trang 1STT TÊN NHI M V PHÂNỆ Ụ
CÔNG M C Đ
Ứ Ộ HOÀN THÀNH
1 Lê Hoàng Đ cứ Phân công công vi c,t ngệ ổ
h p, ch nh s a bài làmợ ỉ ử
100%
2 Đoàn Lê Thanh Bình Trình bày các ho t đ ngạ ộ
c a các ch th đ chămủ ủ ể ể
lo cho nh ng đ i tữ ố ượ ng
được tr giúp xã h iợ ộ
100%
3 Tr n Minh Khangầ Trình bày quan đi m vể ề
vi c làm t thi n c a cácệ ừ ệ ủ
ch th hi n nayủ ể ệ
100%
4 Phan Th Kim Nhiị So sánh các ho t đ ngạ ộ
c a các ch th đ chămủ ủ ể ể
lo cho nh ng đ i tữ ố ượ ng
được tr giúp xã h i v iợ ộ ớ
vi c làm t thi n c a cácệ ừ ệ ủ
ch th hi n nayủ ể ệ
100%
5 Tr n Công Duyầ Phân tích các ho t đ ngạ ộ
c a các ch th đ chămủ ủ ể ể
lo cho nh ng đ i tữ ố ượ ng
được tr giúp xã h iợ ộ
100%
Trang 2
TI U LU N MÔN AN SINHỀ Ậ
XÃ H IỘ
MÃ Đ : Ề 03
ĐỀ BÀI
Đ 03:ề
1 Anh/ch hãy trình bày, phân tích các ho t đ ng c a các ch th đ chăm lo cho ị ạ ộ ủ ủ ể ể
nh ng đ i tữ ố ượng được tr giúp xã h i. T đó, anh/ch so sánh và trình bày quan ợ ộ ừ ị
đi m v vi c làm t thi n c a các ch th hi n nay?ể ề ệ ừ ệ ủ ủ ể ệ
Trang 3I.TRÌNH BÀY CÁC HO T Đ NG C A CH TH Đ CHĂM LO CHO CÁC Ạ Ộ Ủ Ủ Ể Ể
Đ I TỐ ƯỢNG TR GIÚP XÃ H IỢ Ộ
1. KHÁI QUÁT V TR GIÚP XÃ H IỀ Ợ Ộ
1.1. Khái ni mệ
Tr giúp xã h iợ ộ là s giúp đ c a Nhà n c, c ng đ ng xã h i đ i v i nh ng ng i ự ỡ ủ ướ ộ ồ ộ ố ớ ữ ườ
có hoàn c nh khó khăn mà b n thân h không th t kh c ph c đả ả ọ ể ự ắ ụ ược, nh m m c đích ằ ụ
an sinh xã h i.ộ
Ch đ tr giúp xã h i: ế ộ ợ ộ bao g m các quy đ nh c a Nhà nồ ị ủ ước v chính sách, ch đ ề ế ộ
đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười có hoàn c nh khó khăn.ả
1.2. Ý nghĩa
V m t kinh t , tr giúp xã h i nh m đ m b o m c s ng t i thi u, t o c h i đ ề ặ ế ợ ộ ằ ả ả ứ ố ố ể ạ ơ ộ ể
đ i tố ượng kh c ph c r i ro, đ y lùi nghèo túngắ ụ ủ ầ
V m t xã h i, tr giúp xã h i là bi n pháp h tr tích c c c a xã h i đ i v i thành ề ặ ộ ợ ộ ệ ỗ ợ ự ủ ộ ố ớ
vi n trong xã h i khi g p r i ro, b t h nh, nh m n đ nh xã h iệ ộ ặ ủ ấ ạ ằ ổ ị ộ
V m t pháp lý, tr giúp xã h i là s c th hoá chính sách c a Đ ng và Nhà nề ặ ợ ộ ự ụ ể ủ ả ước,
b o đ m quy n con ngả ả ề ười
1.3. Phân lo i ch đ tr giúp xã h iạ ế ộ ợ ộ
Căn c vào đ i tứ ố ượng tr giúp xã h i ợ ộ
+ Tr em dẻ ưới 16 tu i không có ngu n nuôi dổ ồ ưỡng
+ Người tàn t t n ngậ ặ
+ Ngườ ừi t 16 đ n 22 tu i không có ngu n nuôi dế ổ ồ ưỡng mà đang h c PT, h c ngh , ọ ọ ề THCN, CĐ, ĐH văn b ng th nh tằ ứ ấ
+ Tr em b nhi m HIV thu c h nghèoẻ ị ễ ộ ộ
+ Ngườ ơi đ n thân nghèo đang nuôi con
+ Tr em khuy t t t, ngẻ ế ậ ười khuy t t tế ậ
Căn c vào n i dung ch đ tr giúp xã h iứ ộ ế ộ ợ ộ
+ Ch đ tr c pế ộ ợ ấ
+ Ch đ tr giúp các đi u ki n v t ch t khácế ộ ợ ề ệ ậ ấ
Căn c vào tính ch t c a ch đ tr giúp xã h iứ ấ ủ ế ộ ợ ộ
+ Ch đ tr giúp xã h i thế ộ ợ ộ ường xuyên
+ Ch đ tr giúp xã h i đ t xu t ế ộ ợ ộ ộ ấ
1.4. Nguyên t c tr giúp xã h i ắ ợ ộ
Căn c Đi u 3 Ngh đ nh 20/2021/NĐCPứ ề ị ị
Chính sách tr giúp xã h i đợ ộ ược th c hi n k p th i, công b ng, công khai, minh b ch; ự ệ ị ờ ằ ạ
h tr theo m c đ khó khăn và u tiên t i gia đình, c ng đ ng n i sinh s ng c a đ i ỗ ợ ứ ộ ư ạ ộ ồ ơ ố ủ ố
tượng
Trang 4 Chính sách tr giúp xã h i đợ ộ ược thay đ i tu thu c vào đi u ki n kinh t đ t nổ ỳ ộ ề ệ ế ấ ước và
m c s ng t i thi u dân c t ng th i kứ ố ố ể ư ừ ờ ỳ
Nhà nước khuy n khích, t o đi u ki n đ c quan, t ch c và cá nhân nuôi dế ạ ề ệ ể ơ ổ ứ ưỡng, chăm sóc và tr giúp đ i tợ ố ượng tr giúp xã h i.ợ ộ
2. CÁC HO T Đ NG C A CH TH Đ CHĂM LO CHO CÁC Đ I TẠ Ộ Ủ Ủ Ể Ể Ố ƯỢNG
TR GIÚP XÃ H IỢ Ộ
* Theo s phân chia n i dung c a h th ng an sinh xã h i, tr giúp xã h i là m t trong ự ộ ủ ệ ố ộ ợ ộ ộ
b n nhóm n i dung c b n c a h th ng an sinh xã h i, là m t ch đ nh quan tr ng ố ộ ơ ả ủ ệ ố ộ ộ ế ị ọ trong h th ng pháp lu t an sinh xã h i Vi t Nam, là ho t đ ng mang tính nhân văn, ệ ố ậ ộ ệ ạ ộ nhân đ o, có ý nghĩa kinh t , chính tr , xã h i và pháp lu t. Tr giúp xã h i là s giúp ạ ế ị ộ ậ ợ ộ ự
đ c a Nhà nỡ ủ ước, c ng đ ng đ i v i các đ i tộ ồ ố ớ ố ượng y u th trong xã h i b ng vi c hế ế ộ ằ ệ ỗ
tr v v t ch t và tinh th n. T đây có th hi u ch th đ ng ra chăm lo cho các đ i ợ ề ậ ấ ầ ừ ể ể ủ ể ứ ố
tượng tr giúp xã h i là Nhà nợ ộ ước và Các c quan b o hi m xã h i.ơ ả ể ộ
Căn c theo Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP ngày 15/03/2021 quy đ nh chính sách tr ứ ị ị ố ị ợ giúp xã h i đ i v i đ i tộ ố ớ ố ượng b o tr xã h i thì có hai ch đ tr giúp xã h i ch y u ả ợ ộ ế ộ ợ ộ ủ ế là:
Ch đ tr giúp xã h i thế ộ ợ ộ ường xuyên
Ch đ tr giúp xã h i đ t xu tế ộ ợ ộ ộ ấ
2.1. Ch đ tr giúp xã h i thế ộ ợ ộ ường xuyên
* Theo quy đ nh t i Đi u 5 Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP, các đ i tị ạ ề ị ị ố ố ượng b o tr xã h i ả ợ ộ
hưởng tr c p xã h i hàng tháng bao g m:ợ ấ ộ ồ
Tr em dẻ ưới 16 tu i không có ngu n nuôi dổ ồ ưỡng thu c m t trong các trộ ộ ường h p quyợ
đ nh t i kho n 1 Đi u 5 Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP, nh : B b r i ch a có ngị ạ ả ề ị ị ố ư ị ỏ ơ ư ười
nh n làm con nuôi; m côi c cha và m ; m côi cha ho c m và ngậ ồ ả ẹ ồ ặ ẹ ười còn l i b ạ ị tuyên b m t tích theo quy đ nh c a pháp lu t; c cha và m b tuyên b m t tích theo ố ấ ị ủ ậ ả ẹ ị ố ấ quy đ nh c a pháp lu t…ị ủ ậ
Người thu c di n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 5 Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP đang ộ ệ ị ạ ả ề ị ị ố
hưởng tr c p xã h i hàng tháng mà đ 16 tu i nh ng đang h c văn hóa, h c ngh , ợ ấ ộ ủ ổ ư ọ ọ ề trung h c chuyên nghi p, cao đ ng, đ i h c văn băng th nh t thì ti p t c đọ ệ ẳ ạ ọ ứ ấ ế ụ ược hưở ng chính sách tr giúp xã h i cho đ n khi k t thúc h c, nh ng t i đa không quá 22 tu i.ợ ộ ế ế ọ ư ố ổ
Tr em nhi m HIV/AIDS thu c h nghèo.ẻ ễ ộ ộ
Người thu c di n h nghèo, h c n nghèo ch a có ch ng ho c ch a có v ; đã có ộ ệ ộ ộ ậ ư ồ ặ ư ợ
ch ng ho c v nh ng đã ch t ho c m t tích theo quy đ nh c a pháp lu t và đang nuôi ồ ặ ợ ư ế ặ ấ ị ủ ậ con dưới 16 tu i ho c đang nuôi con t 16 đ n 22 tu i và ngổ ặ ừ ế ổ ười con đó đang h c văn ọ hóa, h c ngh , trung h c chuyên nghi p, cao đ ng, đ i h c văn b ng th nh t quy đ nhọ ề ọ ệ ẳ ạ ọ ằ ứ ấ ị
t i kho n 2 Đi u 5 Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP.ạ ả ề ị ị ố
Người cao tu i thu c m t trong các trổ ộ ộ ường h p quy đ nh t i kho n 5 Đi u 5 Ngh ợ ị ạ ả ề ị
đ nh s 20/2021/NĐCP.ị ố
Người khuy t t t n ng, ngế ậ ặ ười khuy t t t đ c bi t n ng theo quy đ nh pháp lu t v ế ậ ặ ệ ặ ị ậ ề
người khuy t t t.ế ậ
Trang 5 Tr em dẻ ưới 3 tu i thu c di n h nghèo, h c n nghèo không thu c đ i tổ ộ ệ ộ ộ ậ ộ ố ượng quy
đ nh t i các kho n 1, 3 và 6 Đi u 5 Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP đang s ng t i đ a bàn ị ạ ả ề ị ị ố ố ạ ị các xã, thôn vùng đ ng bào dân t c thi u s và mi n núi đ c bi t khó khăn.ồ ộ ể ố ề ặ ệ
Người nhi m HIV/AIDS thu c di n h nghèo không có ngu n thu nh p n đ nh hàngễ ộ ệ ộ ồ ậ ổ ị tháng nh ti n lư ề ương, ti n công, lề ương h u, tr c p b o b o hi m xã h i, tr c p xã ư ợ ấ ả ả ể ộ ợ ấ
h i hàng tháng.ộ
* Các ho t đ ng tr c p xã h i đ i v i các đ i tạ ộ ợ ấ ộ ố ớ ố ượng trên là:
Hàng tháng v i m c b ng m c chu n tr giúp xã h i (360.000 đ ng/tháng k t ngàyớ ứ ằ ứ ẩ ợ ộ ồ ể ừ 01/7/2021) nhân v i h s tớ ệ ố ương ng (quy đ nh chi ti t t i kho n 1 Đi u 6 Ngh đ nh ứ ị ế ạ ả ề ị ị này)
Ngoài ra, các đ i tố ượng b o tr xã h i đang hả ợ ộ ưởng tr c p xã h i hàng tháng đợ ấ ộ ược
c p th b o hi m y t theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m y t Trấ ẻ ả ể ế ị ủ ậ ề ả ể ế ường h p ợ thu c di n độ ệ ượ ấc c p nhi u lo i th b o hi m y t thì ch đề ạ ẻ ả ể ế ỉ ượ ấc c p m t th b o hi mộ ẻ ả ể
y t có quy n l i b o hi m y t cao nh t.ế ề ợ ả ể ế ấ
Bên c nh đó, các đ i tạ ố ượng quy đ nh t i Đi u 5 Ngh đ nh s 20/2021/NĐCP h c ị ạ ề ị ị ố ọ giáo d c ph thông, giáo d c ngh nghi p, cao đ ng và đ i h c đụ ổ ụ ề ệ ẳ ạ ọ ược hưởng chính sách h tr v giáo d c, đào t o và d y ngh theo quy đ nh c a pháp lu t.ỗ ợ ề ụ ạ ạ ề ị ủ ậ
2.2. Ch đ tr giúp xã h i đ t xu tế ộ ợ ộ ộ ấ
* Các ho t đ ng tr c p xã h i là:ạ ộ ợ ấ ộ
H tr lỗ ợ ương th c và nhu y u ph m thi t y u:ự ế ẩ ế ế H tr 15 kg g o/ngỗ ợ ạ ười/tháng trong
th i gian 01 tháng cho m i đ t h tr đ i v i các đ i tờ ỗ ợ ỗ ợ ố ớ ố ượng thu c h thi u đói d p T t ộ ộ ế ị ế
âm l ch. H tr không quá 3 tháng cho m i đ t h tr cho đ i tị ỗ ợ ỗ ợ ỗ ợ ố ượng thi u đói do thiên ế tai, h a ho n, m t mùa, giáp h t ho c lý do b t kh kháng khác t ngu n l c c a đ a ỏ ạ ấ ạ ặ ấ ả ừ ồ ự ủ ị
phương và ngu n d tr qu c gia. Đ i tồ ự ữ ố ố ượng có hoàn c nh khó khăn do thiên tai, h a ả ỏ
ho n, d ch b nh ho c lý do b t kh kháng khác mà m t nhà và không có kh năng tạ ị ệ ặ ấ ả ấ ở ả ự
b o đ m các nhu c u thi t y u thì đả ả ầ ế ế ược xem xét h tr t ngu n l c huy đ ng ho c ỗ ợ ừ ồ ự ộ ặ ngu n d tr qu c gia: l u b t, nồ ự ữ ố ề ạ ước u ng, th c ph m, chăn màn, xoong n i, ch t đ t,ố ự ẩ ồ ấ ố
xu ng máy và m t s m t hàng thi t y u khác ph c v nhu c u trồ ộ ố ặ ế ế ụ ụ ầ ước m t, t i ch ắ ạ ỗ
H tr chi phí đi u tr ngỗ ợ ề ị ườ ị ươi b th ng n ngặ : Ngườ ị ươi b th ng n ng do thiên tai, h a ặ ỏ
ho n; tai n n giao thông, tai n n lao đ ng nghiêm tr ng ho c do các lý do b t kh ạ ạ ạ ộ ọ ặ ấ ả kháng khác t i n i c trú đạ ơ ư ược xem xét h tr v i m c t i thi u b ng 10 l n m c ỗ ợ ớ ứ ố ể ằ ầ ứ chu n tr giúp xã h i.ẩ ợ ộ
H tr chi phí mai táng:ỗ ợ H gia đình có ngộ ười ch t, m t tích do thiên tai, h a ho n, ế ấ ỏ ạ
d ch b nh; tai n n giao thông, tai n n lao đ ng nghiêm tr ng ho c các lý do b t kh ị ệ ạ ạ ộ ọ ặ ấ ả kháng khác được xem xét h tr chi phí mai táng v i m c t i thi u b ng 50 l n m c ỗ ợ ớ ứ ố ể ằ ầ ứ chu n tr giúp xã h i.ẩ ợ ộ
H tr làm nhà , s a ch a nhà :ỗ ợ ở ử ữ ở
Trang 6+ H nghèo, h c n nghèo, h gia đình có hoàn c nh khó khăn có nhà b đ , s p, trôi,ộ ộ ậ ộ ả ở ị ổ ậ cháy hoàn toàn do thiên tai, h a ho n ho c lý do b t kh kháng khác mà không còn n i ỏ ạ ặ ấ ả ơ thì đ c xem xét h tr chi phí làm nhà v i m c t i thi u 40.000.000 đ ng/h
+ H ph i di d i nhà kh n c p theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n do nguy ộ ả ờ ở ẩ ấ ế ị ủ ơ ẩ ề
c s t l , lũ, l t, thiên tai, h a ho n ho c lý do b t kh kháng khác đơ ạ ở ụ ỏ ạ ặ ấ ả ược xem xét h ỗ
tr chi phí di d i nhà v i m c t i thi u 30.000.000 đ ng/h ợ ờ ở ớ ứ ố ể ồ ộ
+ H nghèo, h c n nghèo, h gia đình có hoàn c nh khó khăn có nhà b h h ng ộ ộ ậ ộ ả ở ị ư ỏ
n ng do thiên tai, h a ho n ho c lý do b t kh kháng khác mà không đặ ỏ ạ ặ ấ ả ở ược thì được xem xét h tr chi phí s a ch a nhà v i m c t i thi u 20.000.000 đ ng/h ỗ ợ ử ữ ở ớ ứ ố ể ồ ộ
H tr kh n c p đ i v i tr em khi cha, m b ch t, m t tích do thiên tai, h a ho n, ỗ ợ ẩ ấ ố ớ ẻ ẹ ị ế ấ ỏ ạ
d ch b nh ho c các lý do b t kh kháng khácị ệ ặ ấ ả : Tr em có c cha và m ch t, m t tích ẻ ả ẹ ế ấ
do thiên tai, h a ho n, d ch b nh ho c lý do b t kh kháng khác mà không còn ngỏ ạ ị ệ ặ ấ ả ười thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng được h tr theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 19 Ngh ỗ ợ ị ạ ả ề ị
đ nh s 20/2021/NĐCP.ị ố
H tr t o vi c làm, phát tri n s n xu t:ỗ ợ ạ ệ ể ả ấ H gia đình có ngộ ười là lao đ ng chính b ộ ị
ch t, m t tích ho c h gia đình b m t phế ấ ặ ộ ị ấ ương ti n s n xu t chính do thiên tai, h a ệ ả ấ ỏ
ho n, d ch b nh ho c lý do b t kh kháng khác d n đ n m t vi c làm thì đạ ị ệ ặ ấ ả ẫ ế ấ ệ ược xem xét tr giúp t o vi c làm, phát tri n s n xu t theo quy đ nh hi n hành.ợ ạ ệ ể ả ấ ị ệ
II. PHÂN TÍCH CÁC HO T Đ NG C A CÁC CH TH Đ CHĂM LO CHO Ạ Ộ Ủ Ủ Ể Ể
NH NG Đ I TỮ Ố ƯỢNG ĐƯỢC TR GIÚP XÃ H IỢ Ộ
1. CHÍNH SÁCH CHUNG TRONG HO T Đ NG TR GIÚP XÃ H IẠ Ộ Ợ Ộ
V i m c tiêu th c hi n phát tri n kinh t song song v i xây d ng xã h i ti n b , ớ ụ ự ệ ể ế ớ ự ộ ế ộ công b ng, văn minh, h th ng văn b n pháp lu t trong lĩnh v c tr giúp xã h i ra đ i ằ ệ ố ả ậ ự ợ ộ ờ trên tinh th n c ng c an sinh, t o đi u ki n và h tr c i thi n đ i s ng cho các ầ ủ ố ạ ề ệ ỗ ợ ả ệ ờ ố
trường h p khó khăn, đ c bi t khó khăn. Góp ph n t i thi u hóa các tình c nh b t ợ ặ ệ ầ ố ể ả ấ
h nh, đ m b o phúc l i xã h i căn b n. Không ng ng nâng cao tiêu chu n tr giúp xã ạ ả ả ơ ộ ả ừ ẩ ợ
h i, ti n hành đ i m i, hoàn thi n quy đ nh pháp lu t, m r ng ph m vi h tr , duy trì ộ ế ổ ớ ệ ị ậ ở ộ ạ ỗ ợ
n đ nh xã h i
ổ ị ộ
2. HO T Đ NG TR C P XÃ H I THẠ Ộ Ợ Ấ Ộ ƯỜNG XUYÊN
2.1 HO T Đ NG H TR TÀI CHÍNHẠ Ộ Ỗ Ợ
Th c hi n tr c p m t m t khoán chi phí h p lí căn c trên m c chu n tr giúp xã ự ệ ợ ấ ộ ộ ợ ứ ứ ẩ ợ
h i. Căn c Ngh đ nh 20/2021/NĐCP quy đ nh chính sách tr giúp xã h i đ i v i đ i ộ ứ ị ị ị ợ ộ ố ớ ố
tượng b o tr xã h i, theo đó quy t đ nh tăng m nh m c tr c p xã h i h ng tháng, ả ợ ộ ế ị ạ ứ ợ ấ ộ ằ chi ti t tăng 90.000 đ ng m c tr c p xã h i, nâng t ng m c tr c p t 270.000 ế ồ ứ ợ ấ ộ ổ ứ ợ ấ ừ
đ ng/tháng lên 360.000 đ ng/ tháng t 1/7/2021. Trên nguyên t c xem xét, cân đ i ngân ồ ồ ừ ắ ố sách nhà nước, t c đ tăng giá tiêu dùng và tình hình đ i s ng c a đ i tố ộ ờ ố ủ ố ượng b o tr ả ợ
xã h i, c quan có th m quy n th c hi n đi u ch nh tăng m c chu n tr giúp xã h i ộ ơ ẩ ề ự ệ ề ỉ ứ ẩ ợ ộ
nh m đáp ng nhu c u th c ti n; b o đ m tằ ứ ầ ự ễ ả ả ương quan chính sách đ i v i các đ i ố ớ ố
tượng khác
Trang 7Phương pháp xác đ nh m c tr c p ph thu c vào h s do pháp lu t quy đ nh và ị ứ ợ ấ ụ ộ ệ ố ậ ị
m c chu n tr giúp xã h i. Căn c Đi u 6 Ngh đ nh 20/2021/NĐCP.ứ ẩ ợ ộ ứ ề ị ị
2.2 HO T Đ NG H TR C P TH B O HI M Y T Ạ Ộ Ỗ Ợ Ấ Ẻ Ả Ể Ế
Th c hi n m r ng ph m vi đ i t ng đ c h ng tr c p th b o hi m y t ự ệ ở ộ ạ ố ượ ượ ưở ợ ấ ẻ ả ể ế
mi n phí, t o c h i cho ngễ ạ ơ ộ ười dân ti p c n d ch v khám ch a b nh, đ m b o các ế ậ ị ụ ữ ệ ả ả quy n l i b o hi m ý t t t nh t cho các đ i tề ợ ả ể ế ố ấ ố ượng được hưởng tr c p. ợ ấ
Căn c Đi u 5 Ngh đ nh 20/2021/NĐCP đã b sung thêm đ i tứ ề ị ị ổ ố ượng được hưởng
tr c p xã h i, đợ ấ ộ ượ ấc c p th BHYT mi n phí.ẻ ễ
1. Người cao tu i t đ 75 80 tu i thu c h nghèo, h c n nghèo v i đi u ki n ổ ừ ủ ổ ộ ộ ộ ậ ớ ề ệ không thu c trộ ường h p không có ngợ ười có nghĩa v và quy n ph ng dụ ề ụ ưỡng ho c có ặ
nh ng ngư ười này đang hưởng tr c p xã h i hàng tháng; đang s ng t i đ a bàn các xã, ợ ấ ộ ố ạ ị thôn vùng đ ng bào dân t c thi u s và mi n núi đ c bi t khó khăn.ở ồ ộ ể ố ề ặ ệ
2. Tr em dẻ ưới 03 tu i thu c di n h nghèo, h c n nghèo đang s ng t i các xã, ổ ộ ệ ộ ộ ậ ố ạ thôn vùng đ ng bào dân t c thi u s , mi n núi đ c bi t khó khăn và không thu c các ồ ộ ể ố ề ặ ệ ộ
trường h p là tr em dợ ẻ ưới 16 tu i không có ngu n nuôi dổ ồ ưỡng do b b r i mà ch a có ị ỏ ơ ư
người nh n làm con nuôi; m côi c cha và m ho c c cha, m đ u b tuyên b m t ậ ồ ả ẹ ặ ả ẹ ề ị ố ấ
t ch…, tr em nhi m HIV/AIDS thu c h nghèo, ngị ẻ ễ ộ ộ ười khuy t t t n ng, ngế ậ ặ ười khuy tế
t t đ c bi t n ng.ậ ặ ệ ặ
3. Người nhi m HIV/AIDS thu c di n h nghèo không có ngu n thu nh p n đ nh ễ ộ ệ ộ ồ ậ ổ ị hàng tháng (ti n lề ương, ti n công, lề ương h u, tr c p b o b o hi m xã h i, tr c p xãư ợ ấ ả ả ể ộ ợ ấ
h i hàng tháng).ộ
2.3 HO T Đ NG H TR GIÁO D C VÀ ĐÀO T O NGHẠ Ộ Ỗ Ợ Ụ Ạ Ề
Các đ i t ng h ng tr giúp xã h i đ c nhà n c t ch c h tr h c ngh và ố ượ ưở ợ ộ ượ ướ ổ ứ ỗ ợ ọ ề các b c h c t ph thông cao đ ng, đ i h c.ậ ọ ừ ổ ẳ ạ ọ
Căn c k t qu Đi u tra qu c gia c a T ng c c Th ng kê và UNICEF v ngứ ế ả ề ố ủ ổ ụ ố ề ười khuy t t t t i Vi t Nam, hi n nay Vi t Nam có kho ng h n 6,2 tri u ngế ậ ạ ệ ệ ệ ả ơ ệ ười khuy t ế
t t, đa s thu c h nghèo, ch a qua đào t o, đang trong đ tu i lao đ ng, s ng nông ậ ố ộ ộ ư ạ ộ ổ ộ ố ở thôn và không có thu nh p n đ nh. Xét th y đây là nhóm đ i tậ ổ ị ấ ố ượng ch u nhi u thi t ị ề ệ thòi trong xã h i, do đó, các c quan có th m quy n đã can thi p, th c hi n nhi n bi n ộ ơ ẩ ề ệ ự ệ ề ệ pháp h tr d y ngh h c ngh , h tr giáo d c, v i nhi u thành t u đáng k trong ỗ ợ ạ ề ọ ề ỗ ợ ụ ớ ề ự ể
th c ti n.ự ễ
Căn c công văn C c B o tr xã h i đ xu t thành l p h th ng trung tâm h tr ứ ụ ả ợ ộ ề ấ ậ ệ ố ỗ ợ phát tri n giáo d c hòa nh p v i 7 trung tâm giáo d c cho tr em khuy t t t.ể ụ ậ ớ ụ ẻ ế ậ
Căn c công văn do T ng c c Giáo d c ngh nghi p, tính đ n nay có 210.000 ngứ ổ ụ ụ ề ệ ế ườ i khuy t t t đế ậ ược h tr đào t o ngh ỗ ợ ạ ề
Đ xu t xây d ng giáo trình, tài li u ph c v vi c h c t p c a ngề ấ ự ệ ụ ụ ệ ọ ậ ủ ười khuy t t t đã ế ậ
được biên so n.ạ
S lố ượng h c sinh khuy t t t đọ ế ậ ược đ n trế ường trong giai đo n 20122020 đã tăng ạ kho ng 10 l n so v i giai đo n 20002010. Ch t lả ầ ớ ạ ấ ượng h c t p c a tr khuy t t t ọ ậ ủ ẻ ế ậ
được nâng cao
C quan ch c năng có th m quy n th c hi n công tác h tr vi c làm t o vi c làm ơ ứ ẩ ề ự ệ ỗ ợ ệ ạ ệ cho h n 3.350 giáo viên tham gia d y ngh cho ngơ ạ ề ười khuy t t t hàng trăm c s , hế ậ ở ơ ở ỗ