1. Trang chủ
  2. » Tất cả

10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11

38 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 639,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11 10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11 10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11 10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11 10 đề thi thử có đáp án học kỳ I môn Hóa lớp 11 ĐỀ SỐ 01 – THI HỌC KÌ I – HÓA 11 I TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Nhận biết Câu 1 Công thức tính pH A pH = log H+ B pH = log H+ C pH = +10 log H+ D pH = log OH Câu 2 Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ.

Trang 1

Đ S 01 – THI H C KÌ I – HÓA 11 Ề Ố Ọ

I TR C NGHI M (7 ĐI M) Ắ Ệ Ể

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Công th c tính pH

A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]

Câu 2: Ch t nào tác d ng v i Nấ ụ ớ 2 nhi t đ th ngở ệ ộ ườ

Câu 3: Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li ch có th x y ra khi có ít nh t m t trong các đi u ki nả ứ ổ ị ấ ệ ỉ ể ả ấ ộ ề ệnào sau đây ?

A T o thành m t ch t k t t a.ạ ộ ấ ế ủ B T o thành ch t đi n li y u.ạ ấ ệ ế

C T o thành ch t khí.ạ ấ D M t trong ba đi u ki n trên.ộ ề ệ

Câu 4: Đ phân bi t COể ệ 2 và SO2 ch c n dùng thu c th làỉ ầ ố ử

A n c brom.ướ B CaO C dung d ch Ba(OH)ị 2. D. dung d ch NaOH.ị

Câu 5: Ph ng trình đi n li nào d i đây đ c vi t đúng ? ươ ệ ướ ượ ế

A CuSO4  Cu+ + SO42- B H2CO3  2H+ + CO32-

Câu 6: C p h p ch t nào sau đây là h p ch t h u c ?ặ ợ ấ ợ ấ ữ ơ

A Al4C3, BaCO3 B. C2H5OH, CH3NH2 C KHCO3, HCN D. CO, CaC2

Câu 7: Nhi t phân hoàn toàn KNOệ 3 thu đ c các s n ph m là:ượ ả ẩ

Câu 8 Thành ph n chính c a v các loài c, sò, h n làầ ủ ỏ ố ế

Câu 9: Thành ph n hóa h c c a supephotphat kép là :ầ ọ ủ

Câu 10:’’Thu tinh l ng’’ làỷ ỏ

A silic đioxit nóng ch y.B dung d ch đ c c a Naị ặ ủ 2SiO3 và K2SiO3.

C dung d ch bão hoà c a axit silixic.ị ủ D. th ch anh nóng ch y.ạ ả

Câu 11: Liên k t hoá h c ch y u trong phân t h p ch t h u c là:ế ọ ủ ế ử ợ ấ ữ ơ

A Liên k t ionế B. Liên k t cho - nh nế ậ C Liên k t hiđroế D. Liên k t c ng hoá trế ộ ị

Câu 12 : Đ đi u ch nit trong phòng thí nghi m, ng i ta nhi t phân hu mu i nào sau đây: ể ề ế ơ ệ ườ ệ ỷ ố

Thông hi u ể

Câu 13: Thu c tính nào sau đây không ph i là c a các h p ch t h u c ?ộ ả ủ ợ ấ ữ ơ

A Không b n nhi t đ caoề ở ệ ộ

B D bay h i và d cháy h n trong h p ch t vô c ễ ơ ễ ơ ợ ấ ơ

C Kh năng ph n ng hoá h c ch m theo chi u h ng khác nhauả ả ứ ọ ậ ề ướ

D Liên k t hoá h c trong h p ch t h u c th ng là liên k t ion.ế ọ ợ ấ ữ ơ ườ ế

Câu 14: Giá tr pH c a dung d ch HCl 0,01M làị ủ ị

Câu 15: Phát bi u nào sau đây là đúng ?

A Phân lân cung c p nit hóa h p cho cây d i d ng ion (NOấ ơ ợ ướ ạ 3-) và ion amoni (NH4 )

B Amophot là h n h p các mu i (NHỗ ợ ố 4)2HPO4 và KNO3

C Phân h n h p ch a nit photpho, kali g i chung là phân NPKỗ ợ ứ ơ ọ

D. Pân urê có công th c là (NHứ 4)2CO3

Câu 16: Thêm 150 ml dung d ch KOH 2M vào 120 ml dung d ch Hị ị 3PO4 1M Kh i l ng các mu i thu đ c trongố ượ ố ượdung d ch là ị

A 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4.

C 10,44 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4

Trang 2

Câu 17: T p h p các ion nào sau đây có th t n t i đ ng th i trong cùng m t dung d ch ?ậ ợ ể ồ ạ ồ ờ ộ ị

A NH4+ ;Na+; HCO3-;OH- B Fe2+; NH4; NO3- ; SO42-

C Na+; Fe2+ ; H+ ;NO3- D Cu2+ ; K + ;OH- ;NO3-

Câu 18: Hòa tan h t 1,84 gam h n h p Cu và Fe trong dung d ch HNOế ỗ ợ ị 3 d , thu đ c 0,01 mol NO và 0,04 mol NOư ượ 2.

S mol Fe và Cu trong h n h p ban đ u l n l t là ố ỗ ợ ầ ầ ượ

A 0,02 và 0,03 B 0,01 và 0,02 C 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,04

Câu 19: D n lu ng khí ẫ ồ CO d đi qua h n h p Alư ỗ ợ 2O3, CuO, CaO, Fe2O3 (nung nóng) Sau khi ph n ng x y ra hoànả ứ ảtoàn thu đ c ch t r n g mượ ấ ắ ồ

Câu 20: Dung d ch X ch a h n h p g m Naị ứ ỗ ợ ồ 2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nh t t t ng gi t cho đ n h t 200ml dungỏ ừ ừ ừ ọ ế ế

d ch HCl 1M vào 100ml dung d ch X, sinh ra V lit khí (đkc) Giá tr c a V làị ị ị ủ

Câu 21: Phát bi u nào sau đây không đúng?

A Dung d ch đ m đ c c a Naị ậ ặ ủ 2SiO3 và K2SiO3 đ c g i là th y tinh l ng ượ ọ ủ ỏ

B Đám cháy magie có th đ c d p t t b ng cát khô ể ượ ậ ắ ằ

C CO2 tr ng thái r n đ c g i là “n c đá khô”.ở ạ ắ ượ ọ ướ

D. Trong phòng thí nghi m, Nệ 2 đ c đi u ch b ng cách đun nóng dung d ch NHượ ề ế ằ ị 4NO2 bão hoà.

Câu 22: Ph ng trình ion rút g n Cuươ ọ 2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓ t ng ng v i ph n ng nào sau đây?ươ ứ ớ ả ứ

Câu 23: Cho khí CO kh hoàn toàn đ n Fe m t h n h p g m: FeO, Feử ế ộ ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 th y có 4,48 lít COấ 2 (đktc) thoát ra.

Th tích CO (đktc) đã tham gia ph n ng làể ả ứ

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.

Câu 24: Cho hình vẽ mô t qua trình xác đ nh C và H trong ả ị

h p ch t h u c Hãy cho bi t s vai trò c a CuSOợ ấ ữ ơ ế ự ủ 4 (khan)

và bi n đ i c a nó trong thí nghi m.ế ổ ủ ệ

A Xác đ nh C và màu CuSOị 4 t màu tr ng sang màu xanh.ừ ắ

B Xác đ nh H và màu CuSOị 4 t màu tr ng sang màu xanhừ ắ

C Xác đ nh C và màu CuSOị 4 t màu xanh sang màu tr ng.ừ ắ

D Xác đ nh H và màu CuSOị 4 t màu xanh sang màu tr ngừ ắ

V n d ng ậ ụ

Câu 25: Cho s đ ph n ng: NaCl → (X) → NaHCOơ ồ ả ứ 3 → (Y) → NaNO3 X và Y có th làể

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D. NaOH và Na2CO3

Câu 26: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam h n h p NaNOỗ ợ 3; Cu(NO3)2 H n h p khí thoát ra đ c d n vào n c d thìỗ ợ ượ ẫ ướ ư

th y có 1,12 lít khí (đktc) không b h p th (l ng Oấ ị ấ ụ ượ 2 hoà tan không đáng k ) Kh i l ng Cu(NOể ố ượ 3)2 trong h nỗ

h p ban đâu là:ợ

V n d ng cao ậ ụ

Câu 27: Cho các phát bi u sau

(a) Th i không khí qua than nung đ , thu đ c khí than ổ ỏ ượ ướt

(b) Photpho đ d b c cháy trong không khí đi u ki n th ngỏ ễ ố ở ề ệ ườ

(c) Dung d ch h n h p HCl và KNOị ỗ ợ 3 hòa tan đ c b t đ ng ượ ộ ồ

(d) Dung d ch NaHCOị 3 có pH > 7 và có tính l ng tính.ưỡ

(e) Trong h p ch t h u c , các nguyên t C, H, O luôn có hóa tr t ng ng l n l t là : IV, I, II.ợ ấ ữ ơ ố ị ươ ứ ầ ượ

(f) S c khí COụ 2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d ch thu đ c mu i trung hòa.ư ỉ ượ ố

S phát bi u ố ể đúng là

dd Ca(OH) 2

Hợp chất hữu cơ Bông và CuSO 4(khan)

Trang 3

Câu 28 Cho 27,6 gam h n h p g m Na, Naỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO vào l ng n c d , thu đ c a mol khí Hượ ướ ư ượ 2 và dung d ch X.ị

S c khí COụ 2 đ n d vào X, ph n ng đ c bi u di n theo đ th sau.ế ư ả ứ ượ ể ễ ồ ị

Giá tr c a a là.ị ủ

II T LU N (3 ĐI M) Ự Ậ Ể

Câu 29 (1 đi m): ể Hoàn thành chu i ph n ng sau (ghi rõ đ y đ đi u ki n n u có)ỗ ả ứ ầ ủ ề ệ ế

Câu 30 (0,5 đi m): ể Hãy phân bi t các 4 ch t sau đ ng trong 4 l m t nhãn sau : ệ ấ ự ọ ấ NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2SO4 Vi tế

Trang 4

Đ S 02 – THI H C KÌ I – HÓA 11 Ề Ố Ọ

I TR C NGHI M (7 ĐI M) Ắ Ệ Ể

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Khí amoniac làm gi y quỳ tím mấ ẩ

A chuy n thành màu đ ể ỏ B chuy n thành màu xanh.

C không đ i màu D. m t màu ấ

Câu 2: Ch t nào sau đây là mu i axit? ấ ố

Câu 3: Dãy ch t nào sau đây là h p ch t h u c ?ấ ợ ấ ữ ơ

A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

Câu 4: Ion H+ khi tác d ng v i ion nào d i đây sẽ có khí bay ra ?ụ ớ ướ

OH-Câu 5 Dung d ch ch t nào v a tác d ng v i dung d ch HCl, v a tác d ng v i dung d ch NaOH ?ị ấ ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị

Câu 6: Ch t nào sau đây là ch t đi n li m nh?ấ ấ ệ ạ

Câu 7: Ch n công th c đúng c a qu ng apatitọ ứ ủ ặ

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. CaHPO4

Câu 8 Công th c c a magiê silixua ?ứ ủ

Câu 9: “Đ m” 2 lá là phân đ m v a có ion nitrat, v a có ion amoni Công th c hóa h c c a ạ ạ ừ ừ ứ ọ ủ phân đ m 2 lá là :ạ

Câu 10: Hai oxit nào sau đây b kh b i CO nhi t đ cao?ị ử ở ở ệ ộ

Câu 11: Hai ch t đ ng phân khác nhau v :ấ ồ ề

A S nguyên t Cố ử B. S nguyên t Hố ử C. Công th c c u t oứ ấ ạ D. Công th c phân tứ ử

Câu 12: Ph n l n photpho s n xu t ra đ c dùng đ s n xu t ầ ớ ả ấ ượ ể ả ấ

A diêm B đ n cháy.C axit photphoric D. phân lân

D. S nguyên t c a các ch t trong phân t ố ử ủ ấ ử

Câu 14: Cho 0,53g mu i cacbonat c a kim lo i hoá tr I tác d ng v i dd HCl cho 112 ml khí COố ủ ạ ị ụ ớ 2(đkc).Công th cứ

c a mu i làủ ố

A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D K2CO3

Câu 15: Cho công th c c u t o c a hai ch t: CHứ ấ ạ ủ ấ 3COOH và H–COO–CH3 Đây là hai ch t:ấ

A Đ ng đ ngồ ẳ B Hiđrocacbon no C Đ ng phânD. Ancol

Câu 16: Dung d ch X có ch a 0,3 mol Naị ứ +; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3- Cô c n dung d ch Xạ ịthu đ c m gam ch t r n khan Giá tr c a m làượ ấ ắ ị ủ

Câu 17: Cho các dung d ch có cùng n ng đ : Naị ồ ộ 2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá tr pH c a các dung d chị ủ ị

đ c s p x p theo chi u tăng d n t trái sang ph i là:ượ ắ ế ề ầ ừ ả

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)

Câu 18: S c 1,12 lít COụ 2(đkc) vào 200ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,2M kh i l ng k t t a thu đ c làố ượ ế ủ ượ

Trang 5

Câu 19: Hãy ch n hi n t ng đúng x y ra khi d n khí NHọ ệ ượ ả ẫ 3 đi qua ng đ ng b t CuO nung nóng:ố ự ộ

A CuO t màu đen chuy n sang màu tr ng,ừ ể ắ

B CuO không thay đ i màu

C CuO t màu đen chuy n sang màu đ , có h i n c ng ng t ,ừ ể ỏ ơ ướ ư ụ

D. CuO t màu đen chuy n sang màu xanh, có h i n c ng ng t ,ừ ể ơ ướ ư ụ

Câu 20: Cho 6,72 lít N2 tác d ng v i 11,2 lít Hụ ớ 2, thu đ c 13,44 lít h n h p khí Hi u su t c a ph n ng là (các thượ ỗ ợ ệ ấ ủ ả ứ ểtích khí đo đktc)ở

Câu 23: Các ch t nào trong dãy tác d ng đ c v i SiOấ ụ ượ ớ 2

A CO2, H2O, H2SO4, NaOH B CO2, H2SO4, CaO, NaOH.

C H2SO4, NaOH, CaO, H2O D. NaOH, Na2CO3, K2O, CaO

Câu 24: H p ch t h u c Y có thành ph n kh i l ng các nguyên t nh sau: C chi m 40%, H chi m 6,67%, cònợ ấ ữ ơ ầ ố ượ ố ư ế ế

l i là Oxi T kh i h i c a Y so v i Hạ ỉ ố ơ ủ ớ 2 b ng 30 CTPT c a X làằ ủ

V n d ng ậ ụ

Câu 25: Cho hình vẽ mô t thí nghi m đi u ch dung d ch X:ả ệ ề ế ị

Dung d ch X đ c ngu i có th tham gia ph n ng oxi hóa - kh đ c v i bao nhiêu ch t trong s các ch t sau:ị ặ ộ ể ả ứ ử ượ ớ ấ ố ấCaCO3, Fe(OH)2, Fe2O3, Cu, FeS2, Fe, Cr, Fe(NO3)2, Al, Ag, Fe3O4 ?

Câu 27: Trong các thí nghi m sau:

(1) Cho SiO2 tác d ng v i axit HF ụ ớ

(2) D n khí CO d đi qua oxit Feẫ ư xOy đun nóng.

(3) Cho khí NH3 tác d ng v i CuO đun nóng ụ ớ

(4) Cho kim lo i Mg ph n ng v i dung d ch HNOạ ả ứ ớ ị 3

(5) Cho Si đ n ch t tác d ng v i dung d ch NaOH ơ ấ ụ ớ ị

(6) Nhi t phân mu i NaHCOệ ố 3

(7) Cho dung d ch NHị 4Cl tác d ng v i dung d ch NaNOụ ớ ị 2 đun nóng

(8) Nhi t phân mu i AgNOệ ố 3.

(9) Đ t cháy h p ch t h u c có công th c phân t Cố ợ ấ ữ ơ ứ ử 2H5NO2

S thí nghi m có th t o ra đ n ch t là ố ệ ể ạ ơ ấ

Trang 6

Câu 28: D n 0,15 mol h n h p g m khí COẫ ỗ ợ ồ 2 và h i n c qua cacbon nung đ thu đ c 0,23 mol hôn h p X g mơ ướ ỏ ượ ợ ồ

CO, H2 và CO2 Cho toàn b X qua dung d ch ch a 0,06 mol NaOH và x mol Ba(OH)ộ ị ứ 2, sau ph n ng hoàn toàn thuả ứ

đ c m gam k t t a và dung d ch Y Nh t t t ng gi t cho đ n h t Y vào 300 ml dung d ch HCl 0,1M thuượ ế ủ ị ỏ ừ ừ ừ ọ ế ế ị

đ c 0,025 mol khí COượ 2 Giá tr c a m làị ủ

A 4,925       B 3,940 C 1,970       D 2,955.

II T LU N (3 ĐI M) Ự Ậ Ể

Câu 29 (1 đi m): ể Hoàn thành chu i ph n ng sau (ghi rõ đ y đ đi u ki n n u có)ỗ ả ứ ầ ủ ề ệ ế

Câu 30 (0,5 đi m) ể : Dung d ch X ch a 0,12 mol Naị ứ +; x mol SO42-; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH4 Cho 300 ml dung

d ch Ba(OH)ị 2 0,1M vào X đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, l c b k t t a, thu đ c dung d ch Y Cô c nế ả ứ ả ọ ỏ ế ủ ượ ị ạ

Y, thu đ c m gam ch t r n khan Tính giá tr c a m ?ượ ấ ắ ị ủ

Câu 31 (1.5 đi m) ể : Hòa tan 30 gam h n h p X ỗ ợ g m ồ Cu và CuO trong 1,5 lit dd axit HNO3 1M (loãng) thu đ cượdung d ch Y và tị h y thoát 6ấ ,72 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) là s n ph m kh duy nh tả ẩ ử ấ

a) Vi t ph ng trình ph n ng x y raế ươ ả ứ ả

b) Tính ph n trăm kh i l ng m i ch t trong h n h p ban đ u ?ầ ố ượ ỗ ấ ỗ ợ ầ

c) Tính n ng đ mol/lít c a mu i đ ng nitrat và dung d ch axit nitric sau ph n ng (bi t th tích dd sau ph nồ ộ ủ ố ồ ị ả ứ ế ể ả

B S phân li các ch t thành ion khi tan trong n cự ấ ướ

C S phân li các ch t thành các nguyên t c u t o nênự ấ ử ấ ạ

A [H+] [OH-]=1 B [H+]+ [OH-]= 0 C [H+].[OH-]= 10-14 D [H+].[OH-]= 10-7

Câu 4: Trong s các ph n ng sau ph n ng nào ch ng minh tính baz c a dd amoniac:ố ả ứ ả ứ ứ ơ ủ

A 4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O B Fe(NO3)3+3NH3+3H2O→Fe(OH)3+ NH4NO3

C 2NH3 + 3CuO→ 3Cu + N2 + 3H2O D. Ag+ + 2NH3 →Ag(NH3)2+

Câu 5: Tìm ph n ng vi t ả ứ ế sai:

Câu 6: Mu i nào tan trong n cố ướ

Câu 7: Ở ề đi u ki n thích h p x y ra các ph n ng sau:ệ ợ ả ả ứ

(a) 2C + Ca → CaC2 (b) C + 2H2 → CH4 (c) C + CO2 → 2CO (d) 3C + 4Al → Al4C3

Trong các ph n ng trên, tính kh c a cacbon th hi n ph n ngả ứ ử ủ ể ệ ở ả ứ

Trang 7

A tan trong n c.ướ

B b nhi t phân t o ra oxit kim lo i và cacbon đioxit.ị ệ ạ ạ

C không tan trong n c.ướ

D. b nhi t phân tr mu i cacbonat c a kim lo i ki m.ị ệ ừ ố ủ ạ ề

Câu 9: Ph ng trình hóa h c nào sau đâyươ ọ  không đúng?

Câu 10: Nguyên t c chung c a phép phân tích đ nh tính các nguyên t trong h p ch t h u c là gì ?ắ ủ ị ố ợ ấ ữ ơ

A Đ t cháy ch t h u c đ phát hi n hiđro dố ấ ữ ơ ể ệ ưới d ng h i nạ ơ ước

B. Đ t cháy h p ch t h u c đ phát hi n nit có mùi c a tóc cháy.ố ợ ấ ữ ơ ể ệ ơ ủ

C Đ t cháy ch t h u c đ phát hi n cacbon dố ấ ữ ơ ể ệ ưới dạng muội than

D. Chuy n hoá các nguyên t C, H, N thành các ch t vô c đ n gi n, d nh n bi t.ể ố ấ ơ ơ ả ễ ậ ế

Câu 11: Cho dãy ch t : CHấ 4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2 Nh n xét nào sau đây đúng ?ậ

A Các ch t trong dãy đ u là hiđrocacbonấ ề

B. Các ch t trong dãy đ u là d n xu t c a hiđrocacbon.ấ ề ẫ ấ ủ

C Có c ch t vô c và h u c nhả ấ ơ ữ ơ ưng đ u là h p ch t c a cacbon.ề ợ ấ ủ

D. Các ch t trong dãy đ u là h p ch t h u c ấ ề ợ ấ ữ ơ

Câu 12: Công th c c u t o cho bi t:ứ ấ ạ ế

A Nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi c a ch t.ệ ộ ả ệ ộ ủ ấ B. S l ng nguyên t c a m i nguyên t trong phân t ố ượ ử ủ ỗ ố ử

C Th t liên k t trong phân tứ ự ế ử D. C B và C.ả

Thông hi u ể

Câu 13: Dung d ch c a m t baz 25ị ủ ộ ơ ở 0C có

A [H+]= 1,0.10-7M B [H+]> 1,0.10-7M C [H+]< 1,0.10-7M D [H+].[OH-]> 1,0.10-14

Câu 14: Cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch AlClừ ừ ị ế ư ị 3 th y có hi n t ng: ấ ệ ượ

A xu t hi n k t t a màu nâu đ ấ ệ ế ủ ỏ B xu t hi n k t t a keo tr ng, sau đó tan d n.ấ ệ ế ủ ắ ầ

C xu t hi n k t t a màu xanh ấ ệ ế ủ D xu t hi n k t t a keo tr ng, sau đó không tan.ấ ệ ế ủ ắ

Câu 15: D n 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít n c thu đ c 2 lit dd có pH làẫ ướ ượ

Câu 16 Đ nh n bi t ion NOể ậ ế 3- ng i ta th ng dùng Cu và dung d ch Hườ ườ ị 2SO4 loãng nhờ

A Ph n ng t o ra dung d ch màu xanh và khí không mùi làm xanh quỳ tím mả ứ ạ ị ẩ

B Ph n ng t o dung d ch màu vàng nh tả ứ ạ ị ạ

C Ph n ng t o k t t a màu xanhả ứ ạ ế ủ

D Ph n ng t o dung d ch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khíả ứ ạ ị

Câu 17: Cho dung d chị NH4NO3 tác d ng v i ụ ớ dung d chị ki m c a m t kim lo i hóa tr II, thu đ c 4,48 lít khí ề ủ ộ ạ ị ượ ởđktc và 26,1 gam mu i Kim lo i đó là ố ạ

Câu 18: Cho m gam Cu ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3, thu đ c 8,96 lít (đktc) h n h p khí NO và NOượ ỗ ợ 2 có tỉ

kh i đ i v i Hố ố ớ 2 là 19 Giá tr c a m là ị ủ

Câu 19: Nh t t dung d ch HCl vào dung d ch xôđa thì ph n ng x y ra:ỏ ừ ừ ị ị ả ứ ả

Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O (3)

A (2) tr c (1) sau.ướ B Ch x y ra (3).ỉ ả C (1) tr c (2) sau.ướ D. T t c đ u đúng.ấ ả ề

Câu 20: S c 4,48 lít (đktc) COụ 2 vào 100ml h n h p dung d ch g m KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí b h pỗ ợ ị ồ ị ấ

th hoàn toàn th y t o m gam k t t a Tính mụ ấ ạ ế ủ     

A 23,64.        B 14,775.        C 9,85.       D 16,745

Trang 8

Câu 21: D n t t V lít khí CO ( đktc) đi qua m t ng s đ ng l ng d h n h p r n g m CuO, Feẫ ừ ừ ở ộ ố ứ ự ượ ư ỗ ợ ắ ồ 2O3 ( nhi tở ệ

đ cao) Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c khí X D n toàn b khí X trên vào l ng d dungộ ả ứ ả ượ ẫ ộ ở ượ ư

d ch Ca(OH)ị 2 thì t o thành 4 gam k t t a Giá tr c a V làạ ế ủ ị ủ

Câu 22: Có các nh n xét sau đây:

1 Tính ch t c a h p ch t h u c ch ph thu c vào c u t o hóa h c mà không ph thu c vào thành ph nấ ủ ợ ấ ữ ơ ỉ ụ ộ ấ ạ ọ ụ ộ ầphân t c a ch t.ử ủ ấ

2 Trong phân t h p ch t h u c , các nguyên t liên k t v i nhau theo đúng hóa tr và m t th t nh t đ nhử ợ ấ ữ ơ ử ế ớ ị ộ ứ ự ấ ị

3 Các ch t Cấ 2H4 và C3H6 là hai ch t đ ng đ ng v i nhau.ấ ồ ẳ ớ

4 Công th c c u t o cho bi t th t và cách th c liên k t gi a các nguyên t trong phân t ứ ấ ạ ế ứ ự ứ ế ữ ử ử

5 Ph n ng hoá h c x y ra nhanh, th ng ph i dùng xúc tác, theo nhi u h ng khác nhau nên t o h n h pả ứ ọ ả ườ ả ề ướ ạ ỗ ợnhi u s n ph m.ề ả ẩ

Câu 24: Phát bi u nào sau đây đúng ?

A Mu i Naố 2CO3 có tính l ng tính, mu i NaHCOưỡ ố 3 có tính baz ơ

B Th vài h t phân “đ m 2 lá” vào dung d ch n c vôi trong th y xu t hi n khí không màu, không mùi.ả ạ ạ ị ướ ấ ấ ệ

C Giá tr pH tăng thì đ axit tăng.ị ộ

D Photpho tác d ng v i kim lo i ho t đ ng t o thành mu i photphua.ụ ớ ạ ạ ộ ạ ố

V n d ng ậ ụ

Câu 25: Cho dung d ch Ba(HCOị 3)2 l n l t vào các dung d ch: CaClầ ượ ị 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4,Ca(OH)2, H2SO4, HCl S tr ng h p có t o ra k t t a là ố ườ ợ ạ ế ủ

Câu 26: Cho 19,2g Cu vào 500ml dung d ch NaNOị 3 1M sau đó thêm ti p 500ml dung d ch HCl 2M vào Ph n ngế ị ả ứ

k t thúc thu đ c dung d ch X và V lít khí NO(đktc) Giá tr c a V và th tích dung d ch NaOH 2M c n dùng đế ượ ị ị ủ ể ị ầ ể

k t t a h t ion Cuế ủ ế 2+ trong dung d ch X l n l t làị ầ ượ

A 4,48 lít – 4 lít B 4,48 lít – 2 lít C 2,24 lít – 4 lít D. 4,48 lít - 0,4 lít

V n d ng cao ậ ụ

Câu 27: Cho các phát bi u sau :

(1) Ch t đi n m nh là ch t phân li hoàn toàn trong n c.ấ ệ ạ ấ ướ

(2) HNO3 ch th hi n tính axit ỉ ể ệ khi tá d ng v i dãy các ụ ớ ch t CaCOấ 3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe3O4.

(3) N u dùng quỳ tím và n c thì có th nh n ra ế ướ ể ậ c 3 ch t r n màu tr ng đ ng trong 3 l m t nhãn ri ngả ấ ắ ắ ự ọ ấ ệ

bi t CaCOệ 3, Na2CO3, NaNO3.

(4) Ch t th ng đ c dùng làm b t n làấ ườ ượ ộ ở NH4HCO3

(5) C p ch t Fe(NOặ ấ 3)2 và NaHSO4 có th t n t i trong m t dung d ch.ể ồ ạ ộ ị

(6) Quá trình th i COổ 2 vào dung d ch NaOH mu i t o thành theo th t làị ố ạ ứ ự NaHCO3, Na2CO3

S phát bi u ố ể đúng là :

Câu 28: Nhi t phân hoàn toàn 41,58 gam mu i khan X (là mu i d ng ng m n c), thu đ c h n h p Y (g m khíệ ố ố ở ạ ậ ướ ượ ỗ ợ ồ

và h i) và 11,34 gam ch t r n Z H p th toàn b Y vào n c thu đ c dung d ch T Cho 280 ml dung d ch NaOHơ ấ ắ ấ ụ ộ ướ ượ ị ị1M vào T, thu đ c dung d ch ch ch a m t mu i duy nh t, kh i l ng mu i là 23,8 gam Ph n trăm kh i l ngượ ị ỉ ứ ộ ố ấ ố ượ ố ầ ố ượnguyên t oxi trong X làố

A 48,48%       B 53,87%       C 59,26%       D 64,65%.

II T LU N (3 ĐI M) Ự Ậ Ể

Trang 9

Câu 29 (1 đi m): ể Hoàn thành chu i ph n ng sau (ghi rõ đ y đ đi u ki n n u có)ỗ ả ứ ầ ủ ề ệ ế

Câu 30 (1,0 đi m): ể Đ t cháy hoàn toàn hidrocacbon X, h p th toàn b s n ph m cháy vào bình đ ng n c vôiố ấ ụ ộ ả ẩ ự ướtrong d , xu t hi n 40 gam k t t a và kh i l ng bình tăng 26,6 gam Bi t t kh i h i c a X so v i Hư ấ ệ ế ủ ố ượ ế ỉ ố ơ ủ ớ 2 b ng 29.ằ

Trang 10

Đ S 04 – THI H C KÌ I – HÓA 11 Ề Ố Ọ

I TR C NGHI M (7 ĐI M) Ắ Ệ Ể

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Ch t nào sau đây là ch t đi n li ?ấ ấ ệ

A R u etylic.ượ B N c nguyên ch t.ướ ấ C Axit sunfuric D Glucoz ơ

Câu 2: Ph ng trình đi n li nào d i đây đ c vi t đúng? ươ ệ ướ ượ ế

Câu 3: Th i khí COổ 2 d vào dung d ch Ca(OH)ư ị 2, mu i thu đ c là :ố ượ

Câu 4: Ph ng trình ion thu g n : NHươ ọ 4+ + OH-⟶ NH3 + H2O là c a ph n ng nào ?ủ ả ứ

A NH4Cl + NaOH ⟶ NaCl + NH3 + H2O

B NH4Cl + AgNO3 ⟶ NH4NO3 + AgCl

C 2(NH4)3PO4 + 3Ca(OH)2 ⟶ Ca3(PO4)2 + 6NH3 + 6H2O

D (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4 + 2NH3 + 2H2O

Câu 5: H p ch t h u c đợ ấ ữ ơ ư c phân thành:ợ

A Hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon th m, ancol axit, d n xu t halogen.ơ ẫ ấ

B. Hiđrocacbon và d n xu t c a halogen.ẫ ấ ủ

C Hiđrcacbon và d n xu t c a hiđrocacbonẫ ấ ủ

D. Hiđrocacbon no, Hiđrocacbon không no, Hiđrocacbon th mơ

Câu 6 : Ph n ng nào x y ra khi trên b u tr i có ch p sétả ứ ả ầ ờ ớ

Câu 7: Trong nh ng c p ch t sau đây, c p nào là đ ng phân c a nhau ?ữ ặ ấ ặ ồ ủ

Câu 8: Khi nhi t phân AgNOệ 3 thu đ c nh ng s n ph m nào?ượ ữ ả ẩ

Câu 9: Ph n ng vi t ả ứ ế không đúng là

A 4P + 5O2  2P2O5 B 2PH3 + 4O2  P2O5 + 3H2O.

C PCl3 + 3H2O  H3PO3 + 3HCl D. P2O3 + 3H2O  2H3PO4

Câu 10: Trong bình ch a cháy th ng ch a khí :ữ ườ ứ

Câu 11: Nh ng c p ch t nào sau đây có th tác d ng đ c v i nhau ?ữ ặ ấ ể ụ ượ ớ

Câu 13: Các dung d ch NaCl, HCl, CHị 3COOH, H2SO4 có cùng n ng đ mol, dung d ch có pH nh nh t làồ ộ ị ỏ ấ

Câu 14: Trong m t c c n c ch a a mol Caộ ố ướ ứ 2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3 Bi u th c liên h gi a a, b, c, d : ể ứ ệ ữ

Trang 11

Câu 15: Nhi t phân hoàn toàn h n h p MgCOệ ỗ ợ 3 và CaCO3 r i cho toàn b khí A thoát ra h p th h t vào dung d chồ ộ ấ ụ ế ịCa(OH)2 thu đ c k t t a B và dung d ch C Đun nóng dung d ch C l i thu đ c k t t a B V y A,B,C l n l t :ượ ế ủ ị ị ạ ượ ế ủ ậ ầ ượ

A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3

Câu 16: Axit H3PO4 và HNO3 cùng ph n ng đ c v i t t c các ch t trong dãy nào d i đây?ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ướ

A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

Câu 17: Tr n 100ml dung d ch NaOH 0,02M v i 200ml dung d ch KOH 0,05M thu đ c dung d ch X pH c a dungộ ị ớ ị ượ ị ủ

3 Liên k t hóa h c ch y u là liên k t c ng hoá tr ế ọ ủ ế ế ộ ị

4 Liên k t hoá h c ch y u là liên k t ion.ế ọ ủ ế ế

Câu 24: Phát bi u nào sau đây đúng ?

A Khi nhi tệ phân muối nitrat r nắ ta đ u ề thu đ c ượ khí NO2

B Giá tr [Hị +] tăng thì đ axit gi m.ộ ả

C Photpho đ pỏ hát quang màu l c nh c trong bóng t i.ụ ạ ố

D CO2 là ch t khí không đ c, nh ng không duy trì s s ng, gây ra hi u ng nhà kính.ấ ộ ư ự ố ệ ứ

V n d ng ậ ụ

Câu 25: Cho hh g m 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác d ng hồ ụ êt v́ ơi ĺ ương ḍ ư dd HNO3 Sau khi các ph n ng x yả ứ ả

ra hoàn toàn, thu đươc 0,896 lít khí X (̣ đktc) và dd Y Làm bay hơi dd Y thu đ c 46 gam mu i khan Khí X làượ ố

Câu 26: H p th hoàn toàn V lit COấ ụ 2 (đktc) vào bình đ ng 200ml dung d ch X có ch a NaOH 1M vàự ị ứ   Na2CO3 0,5M

K t tinh mu i thu đ c sau ph n ngế ố ượ ả ứ   (ch làm bay h i n c) thì thu đ c 30,5 gam ch t r n khan Giá tr Vỉ ơ ướ ượ ấ ắ ị

là :

A 5,600.       B 6,720.       C 5,712.        D 7,840

Trang 12

V n d ng cao ậ ụ

Câu 27: Cho các phát bi u sau :

(1) Nh ng ch t tan trong n c cho dung d ch d n đi n đ u là ch t đi n li.ữ ấ ướ ị ẫ ệ ề ấ ệ

(2) Cho t t dung d ch Naừ ừ ị 2CO3 đ n d vào dung d ch HCl, dung d ch thu đ c có pH ế ư ị ị ượ > 7

(3) Các muối nitrat đ uề tan trong n cướ và đ uề là ch tấ điện li mạnh

(4) Mu i Kố 2CO3 có trong thành ph n c a tro th c v t và có th làm phân kali.ầ ủ ự ậ ể

(5) Trong dung d ch ion HCOị 3- có th ùng t n t i v i các ion NHể ồ ạ ớ 4, Na+, K+, OH-

(6) Tính baz c a NHơ ủ 3 do trên N còn c p electron t do ặ ự

⦁ B ướ c 2:L p ng s 1 lên giá thí nghi m r i nhúng ng d n khí vào dung d ch Ca(OH)ắ ố ố ệ ồ ố ẫ ị 2 đ ng trong ngự ốnghi m ( ng s 2) ệ ố ố

⦁ B ướ c 3:Dùng đèn c n đun nóng ng s 1 (lúc đ u đun nh , sau đó đun t p trung vào ph n có h n h p ph nồ ố ố ầ ẹ ậ ầ ỗ ợ ảng)

Cho các phát bi u sau:ể

(a) CuSO4 khan đ c dùng đ nh n bi t Hượ ể ậ ế 2O sinh ra trong ng nghi m.ố ệ

(b) Thí nghi m trên, trong ng s 2 có xu t hi n k t t a tr ng.ệ ố ố ấ ệ ế ủ ắ

(c) b c 2, l p ng s 1 sao cho mi ng ng h ng lên.Ở ướ ắ ố ố ệ ố ướ

(d) Thí nghi m trên còn đ c dùng đ xác đ nh đ nh tính nguyên t oxi trong phân t saccaroz ệ ượ ể ị ị ố ử ơ

(e) K t thúc thí nghi m: t t đèn c n, đ ng s 1 ngu i h n r i m i đ a ng d n khí ra kh i dung d ch trongế ệ ắ ồ ể ố ố ộ ẳ ồ ớ ư ố ẫ ỏ ị

Câu 29 (1 đi m): ể Hoàn thành chu i ph n ng sau (ghi rõ đ y đ đi u ki n n u có)ỗ ả ứ ầ ủ ề ệ ế

Câu 30 (1,0 đi m): ể Hãy phân bi t các 5 dung d ch ch t sau đ ng trong 5 l m t nhãn sau ệ ị ấ ự ọ ấ dung d ch Naị 2CO3,NH4Cl, (NH4)2SO4, CuCl2, AlCl3 Vi t ph ng trình hóa h c x y ra n u có.ế ươ ọ ả ế

Câu 31 (1,0 đi m): ể Nung m gam h n h p X g m Fe(NOỗ ợ ồ 3)2 và KNO3 (trong bình kín, không có không khí) đ n kh iế ố

l ng không đ i, thu đ c ch t r n Y và h n h p khí Z H p th h t Z vào n c, thu đ c 400 ml dung d ch Eượ ổ ượ ấ ắ ỗ ợ ấ ụ ế ướ ượ ị(ch ch a m t ch t tan) có pH = 1, không có khí thoát ra Tính giá tr c a m ?ỉ ứ ộ ấ ị ủ

Trang 13

Đ S 05 – THI H C KÌ I – HÓA 11 Ề Ố Ọ

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Nhi t phân hoàn toàn Cu(NOệ 3)2 thu đ c các s n ph m là:ượ ả ẩ

A Cu(NO2)2, NO2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2, O2 D. CuO, NO2

Câu 2: Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u c :ầ ố ợ ấ ữ ơ

A Bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ồ ấ ả ố ả ầ

B. Nh t thi t ph i có cacbon, thấ ế ả ường có H, hay g p O, N sau đó đ n halogen, S, P ặ ế

C G m có C, H và các nguyên t khác.ồ ố

D. Thư ng có C, H hay g p O, N sau đó đ n halogen, S, P.ờ ặ ế

Câu 3 Đ kh c chể ắ ữ lên th y ủ tinh ng i ườ ta d a ự vào ph n ng ả ứ nào sau đây?

A SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si B SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

C SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O. D SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.

Câu 4: Các ion có th cùng t n t i trong m t dung d ch làể ồ ạ ộ ị

A H+; OH- B OH-; Mg2+ C Ag+; Cl- D Cl-; Ca2+

Câu 5: Lo i phân bón hoá h c có tác d ng làm cho cành lá kho , h t ch c, qu ho c c to làạ ọ ụ ẻ ạ ắ ả ặ ủ :

Câu 6: Kim lo i b th đ ng trong HNOạ ị ụ ộ 3 đ c, ngu i làặ ộ

Câu 7: Nhóm nh ng ch t khí (ho c h i) nào d i đây đ u gây hi u ng nhà kính khi n ng đ c a chúng trong khíữ ấ ặ ơ ướ ề ệ ứ ồ ộ ủquy n v t quá tiêu chu n cho phép? ể ượ ẩ

Câu 8: Dung d ch mu i nào sau đây có pH > 7 ?ị ố

Câu 9: Nh n xét nào đúng v các ch t h u c so v i các ch t vô c ?ậ ề ấ ữ ơ ớ ấ ơ

A Đ tan trong nộ ư c l n h n.ớ ớ ơ B. T c đ ph n ng nhanh h n.ố ộ ả ứ ơ

C Đ b n nhi t cao h n.ộ ề ệ ơ D. Nhi t đ nóng ch y th p h nệ ộ ả ấ ơ

Câu 10 Thành ph n chính c a qu ng đôlômit làầ ủ ặ

A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3

Câu 11: Câu nào d i đây là đúng khi nói v s đi n li?ướ ề ự ệ

A S đi n li là s hoà tan m t ch t vào n c t o thành dung d ch.ự ệ ự ộ ấ ướ ạ ị

B S đi n li là s phân li m t ch t d i tác d ng c a dòng đi n.ự ệ ự ộ ấ ướ ụ ủ ệ

C S đi n li là s phân li m t ch t thành ion d ng và ion âm khi ch t đó tan trong n c hay tr ng thái nóng ch y ự ệ ự ộ ấ ươ ấ ướ ở ạ ả

D S đi n li th c ch t là quá trình oxi hoá − kh ự ệ ự ấ ử

Câu 12: Ti n hành ph n ng kh oxit X thành kim lo i b ng khí CO (d ) theo s đ hình vẽ:ế ả ứ ử ạ ằ ư ơ ồ  

Oxit X là

Câu 13: Ch t nào sau đây là mu i trung hòa?ấ ố

Câu 14: Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí?ơ ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ể ạ ợ ấ

Câu 15: Ch t khí nào sau đây r t đ c đ c dùng đ đi u ch photgen s d ng làm vũ khí hoá h c trong chi nấ ấ ộ ượ ể ề ế ử ụ ọ ếtranh th gi i th nh t ?ế ớ ứ ấ

Trang 14

Thông hi u ể

Câu 17: Nhi t phân hoàn toàn 22,2 gam Mg(NOệ 3)2 Th tích khí (lit) thu đ c đktc làể ượ ở

Câu 18: Đ phân bi t dung d ch BaClể ệ ị 2 v i dung d ch NaCl, ng i ta dùng dung d chớ ị ườ ị

Câu 19: Kh hoàn toàn 17,6 gam h n h p X g m Fe, FeO, Feử ỗ ợ ồ 2O3 c n 2,24 lít CO ( đktc) Kh i l ng s t thu đ cầ ở ố ượ ắ ượlà

A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D. 8,0 gam

Câu 20: Có 5 dung d ch NHị 3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng n ng đ đ c đánh ng u nhiên là A, B, C, D, E Giáồ ộ ượ ẫ

tr pH và kh năng d n đi n c a dung d ch theo b ng sau:ị ả ẫ ệ ủ ị ả

Các dung d ch A, B, C, D, E l n l t làị ầ ượ

A NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3 B CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3

C NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3 D Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH

Câu 21: Khi cho a mol H3PO4 tác d ng v i b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu đ c mu i nào sau đây?ụ ớ ượ ố

Câu 22: Thí nghi m v i dung d ch HNOệ ớ ị 3 th ng sinh ra khí đ c NOườ ộ 2 Đ h n ch khí NOể ạ ế 2 thoát ra t ng nghi m,ừ ố ệ

bi n pháp hi u qu nh t là ng i ta nút ng nghi m b ng: ệ ệ ả ấ ườ ố ệ ằ

C Bông có t m n c vôi.ẩ ướ D. Bông có t m gi m ăn.ẩ ấ

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam m t kim lo i M b ng dung d ch HNOộ ạ ằ ị 3 d đun nóng thu đ c 2,24 lit NO vàư ượNO2 (đktc) có t kh i so v i Hỷ ố ớ 2 b ng 21 ( không còn s n ph m kh khác) ằ ả ẩ ử Tìm kim lo i Mạ

Câu 24: Đ lo i t p ch t là h i n c có trong khí CO, ng i ta s d ng hóa ch t nào sau đây?ể ạ ạ ấ ơ ướ ườ ử ụ ấ

Câu 25: Đ trung hoà dd h n h p ch a 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)ể ỗ ợ ứ 2 c n th tích dd h n h p ch a HCl 0,1ầ ể ỗ ợ ứ

M và H2SO4 0,05M là

Câu 26 D n khí COẫ 2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 thì thu đ c k t t a Y và dung d ch Z Đun nóng Z l i thu đ c k tượ ế ủ ị ạ ượ ế

t a Các ch t Y và Z l n l t làủ ấ ầ ượ

Câu 27: M t lo i phân ure ch a 95% (NHộ ạ ứ 2)2CO, còn l i là (NHạ 4)2CO3 Đ dinh d ng c a lo i phân này là ộ ưỡ ủ ạ

A 46,00% B 43,56% C 44,33% D 45,79%

Câu 28: Silic ph n ng đ c v i nhóm ch t nào sau đây ?ả ứ ượ ớ ấ

A O2, Ca, H2SO4, NaOH B O2, F2, HCl, KOH C O2, Mg, C, F2, KOH D. O2, Mg, C, F2, HCl

Câu 29: Cho 1,84g h n h p 2 mu i g m XCOỗ ợ ố ồ 3 và YCO3 tác d ng h t v i dd HCl thu đ c 0,672 lít COụ ế ớ ượ 2 (đkc) và dd

X Kh i l ng mu i trong dd X làố ượ ố

A 1,17g B 2,17g C 3,17g D 2,71g

Câu 30: Cho hình vẽ mô t qua trình xác đ nh C và H trong ả ị

h p ch t h u c Hãy cho bi t hi n t ng x y ra trong ngợ ấ ữ ơ ế ệ ượ ả ố

nghi m ch a Ca(OH)ệ ứ 2.

A Có k t t a tr ng xu t hi nế ủ ắ ấ ệ

B Có k t t a đen xu t hi nế ủ ấ ệ

C Dung d ch chuy n sang màu xanhị ể

2

Hợp chất hữu cơ Bông và CuSO 4(khan)

Trang 15

Câu 31: Đ t cháy hoàn toàn ố 0,6 g cacbon r i cho s n ph m cháy h p th hoàn toàn vào 200ml dung d ch Ba(OH)ồ ả ẩ ấ ụ ị 20,5M Kh i l ng k t t a thu đ c làố ượ ế ủ ượ

Câu 33: Quan sát s đ thí nghi m sau:ơ ồ ệ

Phát bi u nào sau đây là ể không đúng v quá trình đi u ch HNOề ề ế 3 trong phòng thí nghi m theo s đ trên?ệ ơ ồ

A B n ch t c a quá trình đi u ch là m t ph n ng trao đ i ion ả ấ ủ ề ế ộ ả ứ ổ

B HNO3 sinh ra trong bình c u d ng h i nên c n làm l nh đ ng ng t ầ ở ạ ơ ầ ạ ể ư ụ

C Quá trình ph n ng là m t quá trình thu n ngh ch, trong đó chi u thu n là chi u to nhi t ả ứ ộ ậ ị ề ậ ề ả ệ

D Do HNO3 có phân t kh i l n h n không khí nên m i thi t k ng d n h ng xu ng ử ố ớ ơ ớ ế ế ố ẫ ướ ố

Câu 34: H p th hoàn toàn V lit khí COấ ụ 2 ( đktc) vào 200 ml dung d chở ị   Ba(OH)2 1M, sau ph n ng thu đ c 19,7 ả ứ ượgam k t t a Giá tr V làế ủ ị

A 2,24 ho c 8,96.ặ          B 2,24 ho c 6,72.ặ        C 3,36 ho c 6,72.ặ        D 3,36 ho cặ   8,96

Câu 35 : Ti n hành hai thí nghi mế ệ :

Thí nghi m A: cho t t t ng gi t HCl cho đ n d vào dung d ch Naệ ừ ừ ừ ọ ế ư ị 2CO3 và khu y đ u ấ ề

Thí nghi m B: cho t t t ng gi t Naệ ừ ừ ừ ọ 2CO3 cho đ n d vào dung d ch HCl và khu y đ u K t lu n rút ra làế ư ị ấ ề ế ậ

A Thí nghi m A không có khí bay ra, thí nghi m B có khí bay ra ngay l p t c.ệ ệ ậ ứ

B Thí nghi m A lúc đ u ch a có khí sau đó có khí, thí nghi m B có khí ngay l p t c.ệ ầ ư ệ ậ ứ

C C hai thí nghi m đ u không có khí.ả ệ ề

D. C hai thí nghi m đ u có khí bay ra ngay t ban đ u.ả ệ ề ừ ầ

Câu 36: Tr n ba dung d ch HCl 0,75M, HNOộ ị 3 0,15M, H2SO4 0,3M v i th tích b ng nhau thu đ c dung d ch X.ớ ể ằ ượ ị

Tr n 300ml dung d ch X v i 200ml dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị 2 0,25M thu đ c m gam k t t a dung d ch Y có pH = a ượ ế ủ ịGiá tr c a a và m l n l t là :ị ủ ầ ượ

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37: Cho các ph n ng sau :ả ứ

S ph n ng t o thành ch t r n là ố ả ứ ạ ấ ắ

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam h n h p g m C, P và S trong 29 gam dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 63%, thu đ c 0,22ượmol h n h p khí g m NOỗ ợ ồ 2 và CO2 (t l mol t ng ng 10: 1) và dung d ch X Cho toàn b X tác d ng v i 100ỉ ệ ươ ứ ị ộ ụ ớml

dung d ch g m KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu đ c dung d ch ch a m gam ch t tan Giá tr c a m làị ồ ượ ị ứ ấ ị ủ

Trang 17

Câu 39: Cho các phát bi u sau

(1) Có th nh n bi t ion POể ậ ế 43- b ng dung d ch AgNOằ ị 3.

(2) Phân bón nitrophotka bao ch a thành ph n g m : (NHứ ầ ồ 4)2HPO4 và NH4H2PO4.

(3) M t h p ch t có kh năng phân li ra cation Hộ ợ ấ ả + trong n c là axit.ướ

(4) Cho dung d ch natri hiđroxit loãng vào dung d ch s t (II) sunfat đ n d th y xu t hi n k t t a màu nâuị ị ắ ế ư ấ ấ ệ ế ủ

Câu 40: S c 0,5 mol khí COụ 2 vào dung d ch ch a 0,4 mol KOH và 0,2 mol Ba(OH)ị ứ 2 Sau khi k t thúc ph n ng, l cế ả ứ ọ

b k t t a, thu đ c dung d ch X Dung d ch Y ch a HCl 1M và Hỏ ế ủ ượ ị ị ứ 2SO4 0,5M N u cho t t đ n h t dung d ch Xế ừ ừ ế ế ịvào dung d ch Y, th y thoát ra V lít COị ấ 2, đ ng th i thu đ c dung d ch Z Cho dung d ch Ba(OH)ồ ờ ượ ị ị 2 d vào Z thuư

đ c 41,2 gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a V làượ ế ủ ế ả ứ ả ị ủ

Trang 18

Đ S 06 – THI H C KÌ I – HÓA 11 Ề Ố Ọ

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Ch t nào t o k t t a vàng v i dung d ch Naấ ạ ế ủ ớ ị 3PO4

A Ca(OH)2 B AgNO3 C ZnCl2 D Ch t khác

Câu 2: Theo thuy t Areniut thì ch t nào sau đây là axit?ế ấ

Câu 3: Khi có s m ch p, khí quy n sinh ra khíấ ớ ể

Câu 4: Hãy ch n phát bi u đúng nh t v hoá h c h u c trong s các phát bi u sau :ọ ể ấ ề ọ ữ ơ ố ể

A Hoá h c h u c là ngành hoá h c chuyên nghiên c u các h p ch t c a cacbon.ọ ữ ơ ọ ứ ợ ấ ủ

B. Hoá h c h u c là ngành hoá h c chuyên nghiên c u các h p ch t c a cacbon, tr cacbon (II) oxit, cacbonọ ữ ơ ọ ứ ợ ấ ủ ừ(IV) oxit mu i cacbonat, xianua, cacbua ố

C Hoá h c h u c là ngành hoá h c chuyên nghiên c u các h p ch t c a cacbon, tr cacbon (II) oxit, cacbonọ ữ ơ ọ ứ ợ ấ ủ ừ(IV) oxit

Câu 5: Cacbon không ph n ng đ c (khi đun nóng) v i ch t nào sau đây?ả ứ ượ ớ ấ

Câu 6: Giá tr pH + pOH c a các dd là:ị ủ

A 0 B 14 C 7 D Không xác đ nh đ cị ượ

Câu 7: Thành ph n hóa h c c a supephotphat đ n g mầ ọ ủ ơ ồ

Câu 8: Cho khí CO2 vào l ng d dung d ch nào sau đây sẽ t o k t t a? ượ ư ị ạ ế ủ

Câu 9: C p dung d ch nào sau đây ph n ng v i nhau t o thành ch t khí?ặ ị ả ứ ớ ạ ấ

Câu 10:Ph n ng nào ch ng t axit silixic y u h n axit cacbonicả ứ ứ ỏ ế ơ

A Na2SiO3 + CO2 + H2ONa2CO3 + H2SiO3 B Na2SiO3 + 2HCl  2 NaCl + H2SiO3

C H2SiO3 + 2 NaOH  Na2SiO3 + 2 H2O D. SiO2 + 2 NaOH  Na2SiO3 + H2O

D. Hoá h c h u c là ngành hoá h c chuyên nghiên c u các h p ch t c a cacbon tr mu i cacbonat.ọ ữ ơ ọ ứ ợ ấ ủ ừ ố

Câu 11: Theo thuy t c u t o hóa h c, trong phân t các ch t h u c , các nguyên t liên k t v i nhau:ế ấ ạ ọ ử ấ ữ ơ ử ế ớ

A theo đúng hóa trị B. theo m t th t nh t đ nhộ ứ ự ấ ị

C theo đúng hóa tr và theo m t th t nh t đ nhị ộ ứ ự ấ ị D. theo đúng s oxi hóaố

Câu 12: Mu i ố nào sau đây d b nhi tễ ị ệ phân?

A NaCl B NaNO2. C Na2CO3. D NH4HCO3.

Câu 13: Ph n ng hóa h c nào sau đây có ph ng trình ion rút g n: Hả ứ ọ ươ ọ + + OH-  H2O

A KOH + HNO3  KNO3 + H2O B Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O

C KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O D Cu(OH)2 + 2HNO3  Cu(NO3)2 + 2H2O

Câu 14: Vai trò c a NHủ 3 trong ph n ng ả ứ là

A ch t khấ ử B axit C ch t oxi hóaD. bazơ

Câu 15: Nh ng ng i đau d dày th ng có pH < 2( th p h n so v i m c bình th ng pH t 2 – 3) Đ ch aữ ườ ạ ườ ấ ơ ớ ứ ườ ừ ể ữ

b nh, ng i b nh th ng u ng tr c b a ăn m t ít thu c đau d dày là :ệ ườ ệ ườ ố ướ ữ ộ ố ạ

A N cướ B N c m mướ ắ B N c đ ngướ ườ D. Dung d ch NaHCOị 3.

Câu 16: Ph ng trình hóa h c nào bi u di n ph n ngươ ọ ể ễ ả ứ  không x y ra?

A Si + 4HCl → SiCl4 + 2H2O B Si + 2NaOH +H2O → Na2SiO3 + 2H2 ↑.

Trang 19

Thông hi u ể

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al vào HNO3 d , thu đ c dung d ch X ch a m t mu i và 6,72 lít h n h p khí Yư ượ ị ứ ộ ố ỗ ợ

g m NOồ 2 và m t khí Z, v i t l th tích là 1:1 Khí Z là ộ ớ ỉ ệ ể

Câu 18: Tr n l n dd ch a 1ộ ẫ ứ gam NaOH v i dd ch a 1ớ ứ gam HCl,dd thu đ c có giá trượ ị

Câu 19: Phát bi u nào sau đây sai?

A Silic đioxit là ch t r n, không tan trong n c nh ng tan trong dung d ch HCl.ấ ắ ướ ư ị

B Silic tinh th và silic vô đ nh hình là 2 d ng hình thù c a silic.ể ị ạ ủ

C Dung d ch đ m đ c c a Naị ậ ặ ủ 2SiO3 và K2SiO3 đ c g i là th y tinh l ng.ượ ọ ủ ỏ

D. Kim c ng, than chì và cacbon vô đ nh hình là 3 d ng thù hình c a cacbon.ươ ị ạ ủ

Câu 20: H p th toàn b 0,3 mol COấ ụ ộ 2 vào dung d ch ch a 0,25 mol Ca(OH)ị ứ 2 Kh i l ng dung d ch sau ph n ngố ượ ị ả ứtăng hay gi m bao nhiêu gam?ả

A Tăng 13,2gam B Tăng 20gam C Gi m 16,8gamD Gi m 6,8gamả

Câu 21: Trong ph ng trình ph n ng ươ ả ứ , h s cân b ng c a P làệ ố ằ ủ

A 1        B 2 C 4.       D. 5

Câu 22: Đ t cháy hoàn toàn m t Hydrocacbon A thì thu đ c 2,24 lít COố ộ ượ 2 (đktc) và 3,6 gam H2O Bi t 10 ế < MA < 24đvC V y công th c phân t c a A làậ ứ ử ủ

Câu 23: Cho hình vẽ mô t thí thí nghi m nh sau: ả ệ ư

Hình vẽ mô t thí nghi m đ ch ng minhả ệ ể ứ

A tính tan nhi u trong n c c a NHề ướ ủ 3

Câu 25: Có 4 dung d ch có cùng n ng đ mol: NaCl (1), Cị ồ ộ 2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4) Dãy nào sau đây đ cượ

s p x p theo th t tăng d n v đ d n đi n c a dung d ch ?ắ ế ứ ự ầ ề ộ ẫ ệ ủ ị

A (1), (2), (3), (4). B (3), (2), (1), (4) C (2), (3), (1), (4) D (2), (1), (3), (4)

Câu 26: Cho m t lu ng khí CO đi qua ộ ồ 48 gam m t oxit s t Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn ng i ta thu đ cộ ắ ả ứ ả ườ ượ

m t ch t r n có kh i l ng 33,6 gam Xác đ nh công th c oxit s t.ộ ấ ắ ố ượ ị ứ ắ

Câu 27: Tính ch t nào sau đây là đ c trấ ặ ưng của hợp chất hữu cơ ?

A Kém b n nhi t đ cao, d bay h i và d cháy h n h p ch t vô c ề ở ệ ộ ễ ơ ễ ơ ợ ấ ơ

B Kh năng ph n ng ch m, theo chi u hả ả ứ ậ ề ướng khác nhau

C Liên k t hoá h c trong h p ch t h u c thế ọ ợ ấ ữ ơ ường là liên k t ion.ế

D. C A và B.ả

Ngày đăng: 02/03/2023, 08:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w