1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT 2 BIẾN NGẪU NHIÊN 3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG 4 LÝ THUYẾT MẪU 5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ 6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐN
Trang 1Bài giảng
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ
THỐNG KÊ TRONG Y HỌC
Chương 2 BIẾN NGẪU NHIÊN
Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt
Kênh video https://www.youtube.com/c/Toanchobacdaihoc
Ngày 12 tháng 2 năm 2022
Nguyen Cong Nhut Lý thuyết xác suất và thống kê trong y học Ngày 12 tháng 2 năm 2022 1 / 52
Trang 2LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TRONG Y HỌC
Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
Tài liệu, video bài giảng được đưa lên elearning hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi học Điểm tổng kết môn học được đánh giá xuyên suốt quá trình học
Điểm quá trình: 20%
Kiểm tra giữa kỳ: 20%
Thi cuối kỳ: 60%, thi trắc nghiệm 60 phút
Cán bộ giảng dạy
Thạc sĩ Nguyễn Công Nhựt
ĐT: 0933373432
Email: ncnhut@ntt.edu.vn
Zalo: 0378910071
Trang 31 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 41 KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
2 BIẾN NGẪU NHIÊN
3 MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
4 LÝ THUYẾT MẪU
5 ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ THỐNG KÊ
6 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT CHO MỘT THAM SỐ THỐNG KÊ
7 HỒI QUY VÀ TƯƠNG QUAN
8 THỐNG KÊ MÔ TẢ
Trang 5BIẾN NGẪU NHIÊN
NỘI DUNG
2-1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
2-2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2-4 Hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
2-6 Các đặc trưng của biến ngẫu nhiên
Trang 62.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Định nghĩa
Một biến ngẫu nhiên (random variable) với giá trị thực là một hàm số đo được trên một không gian xác suất:
Hình: Biến ngẫu nhiên X.
Trang 72.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Ví dụ 1
Thực hiện phép thử tung đồng xu 3 lần, gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số mặt sấp có được trong 3 lần tung
Và biến ngẫu nhiênX : Ω →R có các giá trị như sau:
X(NNN)=0,
X(NNS)=1,
X(NSN)=1,
X(NSS)=2,
X(SNN)=1, X(SNS)=2, X(SSN)=2, X(SSS)=3
Như vậy về mặt xác suất của biến ngẫu nhiên ta có:
P(X =0) = 18;P(X =1) = 38;P(X =2) = 38;P(X =3) = 18
Lưu ý Ký hiệuP(X =2) = 38 có thể hiểu là xác suất tung đồng xu 3 lần 2 lần được sấp
là bằng 3/8
Trang 82.1 Khái niệm biến ngẫu nhiên
Người ta thường dùng các chữ in X ; Y ; Z để ký hiệu các biến ngẫu nhiên và các chữ thường x; y; z để chỉ các giá trị của biến ngẫu nhiên
Ta ký hiệu biến ngẫu nhiên X nhận giá trị x làX =x và xác suất đểX nhận giá trịx là
P(X =x)
Có hai loại biến ngẫu nhiên:
Biến ngẫu nhiên rời rạc: nếu tập giá trị của biến ngẫu nhiên chỉ nhậnhữu hạn hoặc vô hạn đếm đượccác giá trị Ta có thể liệt kê các giá trị của biến ngẫu nhiên rời rạc
x1,x2, ,xn
Biến ngẫu nhiên liên tục: là biến ngẫu nhiên mà các giá trị của nó lấp đầy một hoặc một số khoảng nào đó trên trục số thực, hoặc toàn bộ trục số thực
Trang 92.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Bảng phân phối xác suất
X x1 x2 · · · xk · · ·
P(X =xi) p1 p2 · · · pk · · ·
Tính chất
1 pi ≥0, ∀i,
2
∑
i = 1P(X =xi) =
∑
i = 1pi =1
3 P(a≤X ≤b) = ∑
a ≤ x i≤bP(X =xi) = ∑
a ≤ x i≤bpi
Trang 102.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc
Ví dụ 2
Biến ngẫu nhiên rời rạc X có luật phân phối xác suất như sau:
P 3/10 4/10 m 2/10
Tìm
a) m =1− (3/10+4/10+2/10) =1/10
b) P( ≤X ≤3) =P(X =1) =4/10
c) P( <X <6) =P(X =4) =1/10
d) P(X2 ≤3) =P(X =0) +P(X =1) =3/10+4/10=7/10
Trang 112.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục - Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
Định nghĩa (Hàm mật độ xác suất)
Cho biến ngẫu nhiên liên tục X, có tập giá trị D, hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiênX là hàmf(x)thỏa với mọi a, b∈D thì:
b
Z
a
f(x)dx
Hàm f(x)xác định trên Rthỏa mãn các tính chất sau:
1 f(x) ≥0, ∀x ∈R,
2
R
Trang 122.2 Biểu diễn biến ngẫu nhiên
2.2.2 Biến ngẫu nhiên liên tục Hàm mật độ xác suất (Probability distribution function)
Ví dụ 3
Cho biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ dạng
f(x) =
kx3, khi 0<x <1
0, khix ≤0∨x ≥1
2 TínhP(0.4≤X ≤0.6),
1 Theo tính chất (2) ta có
R+∞
1 0dx =1⇔kR1
0 x3dx =1
⇔k1
4 =1⇔k =4
2.P(0, 4≤X ≤0, 6) =R0,6
0,4 4x3dx = 12513
Trang 132.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.1 Định nghĩa
Định nghĩa
Hàm phân phối của biến ngẫu nhiênX, kí hiệuF(x), là một đại lượng cho biết tỉ lệ phần trăm giá trị củaX nằm về phía bên trái của số nào đó:
F(x) =P(X ≤x), với mọix ∈R.
Hàm phân phối xác suất hay còn gọi là hàm phân phối tích lũy
Trang 142.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc
x i < xpi
Bảng phân phối xác suất
X x1 x2 · · · xk · · · xn
P(X =x) p1 p2 · · · pk · · · pn
F(x) =
p1+p2 ;x2 ≤x <x3
.
p1+p2+ .+pn− 1 ;xn− 1 ≤x <xn
Trang 152.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục
F(x) =P(X ≤x) =
x
Z
−∞
f(t)dt, ∀x ∈R
Trang 162.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục
Ví dụ 4
Cho biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suấtf(x) =
4x3, khi 0<x <1
0, khix ≤0∨x ≥1
Lập hàm phân phối xác suất cho biến ngẫu nhiên X
Nếux <0 ta cóF(x) =Rx
Nếu0≤x <1ta có
F(x) =Rx
0 f(t)dt =Rx
0 4t3dt= t4
x
0 =x4
F(x) =Rx
0 f(t)dt+Rx
1 0dt =R1
0 4t3dt =1
F(x) =
0 ,x <0
x4 , 0≤x <1
1 , 1≤x
Trang 172.3 Hàm phân phối xác suất
2.3.3 Tính chất
Tính chất
1 0≤F(x) ≤1,
2 F(x)là hàm không giảm, liên tục trái,
3 F(+∞) =1,F(−∞) =0,
4 Đối với biến ngẫu nhiên liên tục, nếu F khả vi tại điểm x thìF′(x) =f(x)
Hệ quả
Nếu X liên tục thì
P(a≤X ≤b) =P(a<X ≤b) =P(a≤X <b) =P(a<X <b) =F(b) −F(a)
Trang 182.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Hai biến ngẫu nhiên X , Y được gọi là độc lập với nhau khi và chỉ khi xác suất biến ngẫu nhiên này nhận giá trị không ảnh hưởng đến xác suất biến ngẫu nhiên kia nhận giá trị Và theo công thức nhân xác suất ta có:
P[(X =xi) · (Y =yj)] =P(X =xi) ·P(Y =yj) =piqj ∀i, j
Trang 192.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Ta có biến ngẫu nhiên X+Y có bảng phân phối xác suất dạng:
Bảng phân phối xác suất
X +Y z1 z2 · · · zk · · · zn
P P1 P2 · · · Pk · · · Pn
Trong đó {z1;z2; ;zk} ≡
xi +yj/i =1,n; j =1,m
x i ;y j x i + y j = z i
P(X =xi) ·P(Y =yj) = ∑
x i ;y j x i + y j = z i
piqj
Trang 202.4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Ví dụ 5
P(X =x) 0,3 0,4 0,2 0,1
P(Y =y) 0,3 0,5 0,2
P 0,09 0,27 0,06 0,29 0,1 0,13 0,04 0,02
Trong đó:
P(X+Y =0) =P(X = −1 P(Y =1) =0, 3.0, 3=0, 09
P(X+Y =2) =P(X = −1 P(Y =3) +P(X =1 P(Y =1
=0, 3.0, 5+0, 4.0, 3=0, 27
· · ·
... data-page="18">2. 4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Hai biến ngẫu nhiên X , Y gọi độc lập với xác suất biến ngẫu nhiên nhận giá trị không ảnh hưởng đến xác suất biến ngẫu nhiên nhận giá trị Và theo... data-page="19">
2. 4 Hai biến ngẫu nhiên độc lập
Kết hợp hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Ta có biến ngẫu nhiên X +Y có bảng phân phối xác suất dạng:
Bảng... hai biến ngẫu nhiên rời rạc độc lập
Ví dụ
P(X =x) 0,3 0,4 0 ,2 0,1
P (Y =y) 0,3 0,5 0 ,2
P 0,09 0 ,27 0,06 0 ,29 0,1 0,13 0,04 0, 02
Trong đó:
P(X+Y