Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5 Đề giữa kì II Hóa lớp 10 Chương 4 và 5
Trang 1Đ S 01 – ÔN THI GI A KÌ II – HÓA 10 Ề Ố Ữ
KI N TH C : PH N NG OXI HÓA – KH & NĂNG L Ế Ứ Ả Ứ Ử ƯỢ NG HÓA H C Ọ
I/ TR C NGHI M KHÁCH QUAN (7 ĐI M) Ắ Ệ Ể
Nh n bi t ậ ế
Câu 1: S oxi hóa c a đ n ch t luôn b ngố ủ ơ ấ ằ
Câu 2: Ph n ng thu nhi t có : ả ứ ệ
Câu 3: Ph n ng nào sau đây là ph n ng oxi hóa – kh ?ả ứ ả ứ ử
Câu 4: Cho ph ng trình nhi t hoá h c c a ph n ng.ươ ệ ọ ủ ả ứ
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) = - 571,68 kJ
Ph n ng trên là ph n ng ả ứ ả ứ
A thu nhi t và h p thu 571,68 kJ nhi t.ệ ấ ệ B không có s thay đ i năng l ng.ự ổ ượ
C to nhi t và gi i phóng 571,68 kJ nhi t.ả ệ ả ệ D có s h p th nhi t l ng t môi tr ng xungự ấ ụ ệ ượ ừ ườ quanh.
Câu 5: Trong ph n ng ả ứ hoá h c: 2Na + 2Họ 2O → 2NaOH + H2, ch t oxi ấ hoá là
Câu 6: Ph n ng nào sau đây là ph n ng to nhi t?ả ứ ả ứ ả ệ
A Ph n ng nhi t phân mu i KNOả ứ ệ ố 3 B Ph n ng phân h y khí NHả ứ ủ 3
C Ph n ng oxi hoá glucose trong c th ả ứ ơ ể D Ph n ng hoà tan NHả ứ 4Cl trong n c.ướ
Câu 7: Nguyên t Floruine có th có nh ng s oxi hóa là -1 và 0 V y phân t Fố ể ữ ố ậ ử 2 th hi n tính ch t nào sau đây ?ể ệ ấ
C. v a có tính kh v a có tính oxi hóa.ừ ử ừ D. Cho proton
Câu 8: Áp su t đ i v i ch t khí đi u ki n chu n là ?ấ ố ớ ấ ở ề ệ ẩ
Câu 9: Cho quá trình , đây là quá trình
Câu 10: Cho các ch t sau, ch t nào có nhi t t o thành chu n b ng 0 ?ấ ấ ệ ạ ẩ ằ
Câu 11: Ph n ng oxi hóa – kh là ph n ng có s nh ng và nh n ả ứ ử ả ứ ự ườ ậ
Câu 12: Đ nh nghĩa nào sau đây v ị ề bi n thiên enthalpy là chính xác nh t ?ế ấ
A Chính là nhi t l ng t a ra c a ph n ng đ c xác đ nh đi u ki n chu n.ệ ượ ỏ ủ ả ứ ượ ị ở ề ệ ẩ
B Chính là nhi t l ng thu vào c a ph n ng đ c xác đ nh đi u ki n chu n.ệ ượ ủ ả ứ ượ ị ở ề ệ ẩ
C Chính là nhi t l ng t a ra hay thu vào c a ph n ng đ c xác đ nh đi u ki n tiêu chu n.ệ ượ ỏ ủ ả ứ ượ ị ở ề ệ ẩ
D Chính là nhi t l ng t a ra hay thu vào c a ph n ng đ c xác đ nh đi u ki n chu n.ệ ượ ỏ ủ ả ứ ượ ị ở ề ệ ẩ
Câu 13: Trong các phát bi u sau đây có bao nhiêu phát bi u ể ể không đúng?
(1) Trong phòng thí nghi m, có th nh n bi t m t ph n ng thu nhi tệ ể ậ ế ộ ả ứ ệ
ho c to nhi t b ng cách đo nhi t đ c a ph n ng b ng m t nhi tặ ả ệ ằ ệ ộ ủ ả ứ ằ ộ ệ
k ế
(2) Nhi t đ c a h ph n ng sẽ tăng lên n u ph n ng thu nhi t.ệ ộ ủ ệ ả ứ ế ả ứ ệ
(3) Nhi t đ c a h ph n ng sẽ tăng lên n u ph n ng to nhi t.ệ ộ ủ ệ ả ứ ế ả ứ ả ệ
(4) Nhi t đ c a h ph n ng sẽ gi m đi n u ph n ng to nhi t.ệ ộ ủ ệ ả ứ ả ế ả ứ ả ệ
Trang 2(5) Nhi t đ c a h ph n ng sẽ gi m đi n u ph n ng thu nhi t.ệ ộ ủ ệ ả ứ ả ế ả ứ ệ
Trang 3Câu 14: Cho ph ng trình hoá h c: Cu + HNOươ ọ 3→ Cu(NO3)2 + NO + H2O
T ng h s cân b ng (nguyên, t i gi n) c a ph n ng làổ ệ ố ằ ố ả ủ ả ứ
Câu 15: D a vào ph ng trình nhi t hoá h c c a ph n ng sau:ự ươ ệ ọ ủ ả ứ
N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) = – 91,8 kJ Giá trị c a ph n ng: 2NHủ ả ứ 3 (g) → N2 (g) + 3H2(g) là
A -45,9 kJ. B +45,9 kJ. C – 91,8 kJ D +91,8 kJ
Câu 16: Trong ph n ng đ t cháy CuFeSả ứ ố 2 t o ra s n ph m CuO, Feạ ả ẩ 2O3 và SO2 thì 2 phân t CuFeSử 2 sẽ
Câu 17: Ph ng trình hóa h c nào d i đây bi u th enthalpy t o thành chu n c a NO(g)?ươ ọ ướ ể ị ạ ẩ ủ
(1) (2) (3) (4)
Câu 18: Cho ph ng trình hoá h c c a ph n ng:ươ ọ ủ ả ứ
C2H4 (g) + H O (l) → C₂ 2H5OH (I)
Bi t nhi t t o thành chu n c a các ch t trên cho b ng sau đây : ế ệ ạ ẩ ủ ấ ở ả
Bi n thiên enthalpy c a ph n ng theo nhi t t o thành chu n c a các ch t trên là :ế ủ ả ứ ệ ạ ẩ ủ ấ
Câu 19 : Phát bi u nào sau đây không đúngể ?
A Ch t v a có tính kh v a có tính oxi hóa là ch t v a tăng v a gi m s oxi hóa.ấ ừ ử ừ ấ ừ ừ ả ố
B S oxi hóa c a Fe trong phân t Feố ủ ử 3O4 b ng +8/3.ằ
C Trong h u h t ph n ng hóa h c, khí hydrogen Hầ ế ả ứ ọ 2 đ u th hi n tính kh ề ể ệ ử
D Ph n ng g s t trong đ i s ng không ph i là ph n ng oxi hóa – kh ả ứ ỉ ắ ờ ố ả ả ứ ử
Câu 20: Làm các thí nghi m t ng t nhau: Cho 0,05 mol m i kim lo i Mg, Zn, Fe vào ba bình đ ng 100 mL dungệ ươ ự ỗ ạ ự
d ch CuSOị 4 0,5 M. Nhi t đ tăng lên cao nh t m i bình l n l t làệ ộ ấ ở ỗ ầ ượ ∆T1, ∆T2, ∆T3 S s p x p nào sau đây làự ắ ế đúng?
A ∆T1 < ∆T2 < ∆T3. B. ∆T3 < ∆T1 < ∆T2.
C ∆T2 < ∆T3 < ∆T1. D ∆T3 < ∆T2 < ∆T1.
Câu 21: Cho ph n ng hoá h c: ả ứ ọ
T l gi a s nguyên t chlorine đóng vai trò ch t oxi hóa và s nguyên t chlorine đóng vai trò ch t kh trong ỉ ệ ữ ố ử ấ ố ử ấ ử
ph ng trình hoá h c c a ph n ng đã cho t ng ng làươ ọ ủ ả ứ ươ ứ
Trang 4Câu 22: Th c hi n các ph n ng hóa h c sau: ự ệ ả ứ ọ
S ph n ng sulfur đóng vai trò ch t oxi hóa làố ả ứ ấ
Câu 23: Ph n ng t ng h p ammonia:ả ứ ổ ợ
N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) = -92 kJ
Bi t năng l ng liên k t (kJ/mol) c a Nế ượ ế ủ ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436 Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là
A 391 kJ/mol. B 361 kJ/mol. C 245 kJ/mol. D 490 kJ/mol
Câu 24: Cho 3,16 gam KMnO4 tác d ng v i dung d ch HCl (d ), sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì s mol HCl ụ ớ ị ư ả ứ ả ố
b oxi hóa làị
V n d ng ậ ụ
Câu 25: Đ th nào sau đây th hi n đúng s thay đ i nhi t đ khi dung d ch hydrochloric acid đ c cho vào dungồ ị ể ệ ự ổ ệ ộ ị ượ
d ch sodium hydroxide t i d ?ị ớ ư
Câu 26 : Cho các phát bi u sauể :
(1) Nh sulfuric acid đ c (Hỏ ặ 2SO4 đ c) vào đ ng saccarose (Cặ ườ 12H22O11) có
(2) S oxi hóa c a nitrogen trong ion NHố ủ 4 b ng +5.ằ
(3) Ph n ng to nhi t là ph n ng gi i phóng năng l ng d i d ng nhi t.ả ứ ả ệ ả ứ ả ượ ướ ạ ệ
(4) S oxi hóa là s nh ng electron.ự ự ườ
(5) Ph n ng khi CO kh FeO nhi t đ phòng có th t di n ra.ả ứ ử ở ệ ộ ể ự ễ
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 27: Trong ph n ng: Kả ứ 2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
S phân t HCl đóng vai trò ch t kh b ng k l n t ng s phân t HCl tham gia ph n ng Giá tr c a k làố ử ấ ử ằ ầ ổ ố ử ả ứ ị ủ
Trang 5V n d ng cao ậ ụ
Câu 28: Glucose là m t lo i monosaccarit v i công th c phân tộ ạ ớ ứ ử
C6H12O6 đ c t o ra b i th c v t và h u h t các lo i t o trongượ ạ ở ự ậ ầ ế ạ ả
quá trình quang h p t n c và COợ ừ ướ 2, s d ng năng l ng tử ụ ượ ừ
ánh sáng m t tr i Dung d ch glucose 5% (D = 1,1 g/mL) làặ ờ ị
dung d ch đ ng tiêm tĩnh m ch, là lo i thu c thi t y u, quanị ườ ạ ạ ố ế ế
tr ng c a T ch c Y t Th gi i (WHO) và h th ng y t cọ ủ ổ ứ ế ế ớ ệ ố ế ơ
b n Ph ng trình nhi t hoá h c c a ph n ng oxi hoáả ươ ệ ọ ủ ả ứ
glucose:
C6H12O6(s) + 6O2(g) → 6CO2(g) + 6H2O(l) = - 2 803,0 kJ
Tính năng l ng t i đa khi m t ng i b nh đ c truy n 1ượ ố ộ ườ ệ ượ ề
chai 500 mL dung d ch glucose 5%.ị
A 428,23 kJ. B 842,23 kJ.
C 284,23 kJ. D 482,23 kJ
II/ T LU N (3 ĐI M) Ự Ậ Ể
Câu 29: Vi t các quá trình nh ng hay nh n electron c a các bi n đ i trong các dãy sau:ế ườ ậ ủ ế ổ
Câu 30: Cho ph ng trình nhi t hoá h c sau:ươ ệ ọ
Zn(s) + CuSO4 (aq) ZnSO4(aq) + Cu(s) = -231,04 kJ a) Vẽ s đ bi u di n bi n thiên enthalpy c a ph n ng.ơ ồ ể ễ ế ủ ả ứ
b) Tính l ng nhi t to ra khi dùng 13 g Zn ph n ng v a đ v i dung d ch CuSOượ ệ ả ả ứ ừ ủ ớ ị 4
Câu 31: Nitric acid (HNO3) là h p ch t vô c , trong t nhiên đ c hìnhợ ấ ơ ự ượ
thành trong nh ng c n m a giông kèm s m ch p Nitric acid là m tữ ơ ư ấ ớ ộ
acid đ c, ăn mòn và d gây cháy, là m t trong nh ng tác nhân gâyộ ễ ộ ữ
ra m a acid.ư
Th c hi n thí nghi m xác đ nh công th c c a m t oxide c a kimự ệ ệ ị ứ ủ ộ ủ
lo i s t b ng nitric acid đ c, nóng thu đ c 2,479 lít (đkc) khí màuạ ắ ằ ặ ượ
nâu là nitrogen dioxide Ph n dung d ch đem cô c n thu đ c 72,6ầ ị ạ ượ
gam Fe(NO3)3 Gi s ph n ng không t o thành các s n ph mả ử ả ứ ạ ả ẩ
khác (bi t 1 mol khí chi m 24,79 lít đo đkc 25ế ế ở oC, 1bar)
a) Vi t ph n ng và cân b ng b ng ph ng pháp thăng b ngế ả ứ ằ ằ ươ ằ
electron
b) Xác đ nh công th c c a ị ứ ủ iron oxide
Trang 6Đ S 02 – ÔN THI GI A KÌ II – HÓA 10 Ề Ố Ữ
KI N TH C : PH N NG OXI HÓA – KH & NĂNG L Ế Ứ Ả Ứ Ử ƯỢ NG HÓA H C Ọ
I/ TR C NGHI M KHÁCH QUAN (7 ĐI M) Ắ Ệ Ể
Nh n bi t ậ ế
Câu 1: Năng l ng hóa h c c a m t s ph n ng đ c ghi các s đ d i, s đ nào bi u th ph n ng cóượ ọ ủ ộ ố ả ứ ượ ở ơ ồ ướ ơ ồ ể ị ả ứ <
0 ?
Câu 2: Cho quá trình , đây là quá trình
Câu 3: Cho hai ph ng trình nhi t hóa h c sau:ươ ệ ọ
C(s) + H2O(g) t CO(g) + H2(g) = +131,25 kJ (1) CuSO4 (aq) + Zn(s) ZnSO4(aq) + Cu(s) = -231,04 kJ (2) Trong hai ph n ng trên, ph n ng nào là thu nhi t, ph n ng nào là t a nhi t?ả ứ ả ứ ệ ả ứ ỏ ệ
A Ph n ng (1) t a nhi t và ph n ng (2) thu nhi t.ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ
B C 2 ph n ng đ u t a nhi t.ả ả ứ ề ỏ ệ
C C 2 ph n ng đ u thu nhi t.ả ả ứ ề ệ
D Ph n ng (1) thu nhi t và ph n ng (2) t a nhi t.ả ứ ệ ả ứ ỏ ệ
Câu 4: Ph n ng nào sau đây không ph i là ph n ng oxi hóa – kh ?ả ứ ả ả ứ ử
A Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag B NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
C 4Al + 3O2 → 2Al2O3 D. CH4 → C + H2
Câu 5: Ph n ng (quá trình) nào sau đây là ph n ng (quá trình) thu nhi t?ả ứ ả ứ ệ
C Khi CH4 đ t trong lò.ố ở D Hoà tan KBr vào n c làm cho n c tr nên l nh.ướ ướ ở ạ
Câu 6: Nhi t su t th ng đ c ch n đi u ki n chu n là ?ệ ấ ườ ượ ọ ở ề ệ ẩ
Câu 7: Trong ph n ng Clả ứ 2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O Kh ng đ nh nào sau đây v Chlorine là đúngẳ ị ề
Câu 8: Enthalpy t o thành chu n (nhi t t o thành chu n) có kí hi u là : ạ ẩ ệ ạ ẩ ệ
Trang 7A ch t b khấ ị ử B ch t b oxy hoáấ ị C Ch t có tính khấ ử D ch t đi kh ấ ử
Câu 10: Trong ph n ng thu nhi t, s so sánh nào sau đây đúng v ả ứ ệ ự ề và ?
Câu 11: S ố oxi hóa c a nguyên t S trong h p ch t SOủ ử ợ ấ 2 là
Câu 12: Khi tham gia các ph n ng đ t cháy nhiên li u, oxygen đóng vai trò làả ứ ố ệ
Câu 13: N i m i n i dung c t A v i n i dung c t B sao cho phù h p:ố ỗ ộ ở ộ ớ ộ ở ộ ợ
a) Trong ph n ng thu nhi t, d u c a ả ứ ệ ấ ủ d ngươ
vì
b) Trong ph n ng t a nhi t có sả ứ ỏ ệ ự
c) Trong ph n ng t a nhi t, ả ứ ỏ ệ có d u âm vìấ
d) Trong ph n ng thu nhi t có sả ứ ệ ự
1 gi i phóng năng l ngả ượ
2 h p th năng l ng.ấ ụ ượ
3 năng l ng c a h ch t ph n ng l n h n năngượ ủ ệ ấ ả ứ ớ ơ
l ngượ
c a h ch t s n ph m.ủ ệ ấ ả ẩ
4 năng l ng c a h ch t ph n ng nh h n năng ượ ủ ệ ấ ả ứ ỏ ơ
l ng c a h ch t s n ph m ượ ủ ệ ấ ả ẩ
A a ghép v i 4, b ghép v i 4, c ghép v i 1 và d ghép v i 3.ớ ớ ớ ớ
B a ghép v i 4, b ghép v i 1, c ghép v i 3 và d ghép v i 2.ớ ớ ớ ớ
C a ghép v i 4, b ghép v i 3, c ghép v i 1 và d ghép v i 2.ớ ớ ớ ớ
D a ghép v i 1, b ghép v i 4, c ghép v i 2 và d ghép v i 3.ớ ớ ớ ớ
Câu 14: Cho ph n ng hóa h c: Fe + CuSOả ứ ọ 4 → FeSO4 + Cu Trong ph n ng trên x y raả ứ ả
A s kh Feự ử 2+ và s oxi hóa Cu.ự B s kh Feự ử 2+ và s kh Cuự ử 2+
C. s oxi hóa Fe và s oxi hóa Cu.ự ự D s oxi hóa Fe và s kh Cuự ự ử 2+
Câu 15: Cho ph n ng:ả ứ
2ZnS (s) + 3O2 (g) 2CO2 (g) + 4H2O (l) = -285,66 kJ Xác đ nh giá tr c aị ị ủ khi l y g p 3 l n kh i l ng c a các ch t ph n ng.ấ ấ ầ ố ượ ủ ấ ả ứ
Câu 16: Trong ph n ng t o thành calcium chloride t đ n ch t:ả ứ ạ ừ ơ ấ
Ca + Cl2 CaCl2
K t lu n nào sau đây đúng?ế ậ
A M i nguyên t calcium nh n 2e.ỗ ử ậ B m i nguyên t chlorine nh n 2e.ỗ ử ậ
C. M i phân t chlorine nh ng 2e.ỗ ử ườ D M i nguyên t calcium nh ng 2e.ỗ ử ườ
Câu 17: Trong các ch t sau, ch t nào b n nh t v nhi t đi u ki n chu n ? Bi t nhi t t o thành chu n c aấ ấ ề ấ ề ệ ở ề ệ ẩ ế ệ ạ ẩ ủ HCl(g) b ng -92,31 kJ.molằ -1
Câu 18: Methane là thành ph n chính c a khí thiên nhiên Xét ph n ng đ t cháy methane:ầ ủ ả ứ ố
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) = – 890,3 kJ
Bi t nhi t t o thành chu n c a COế ệ ạ ẩ ủ 2(g) và H2O(l) t ng ng là –393,5 –285,8 kJ/mol Nhi t t o thành chu nươ ứ ệ ạ ẩ
c a khí methane làủ
Trang 8C (CH4 (g)) = –748 kJ/mol D (CH4 (g)) = +74,8 kJ/mol
Câu 19: Cho ph ng trình hóa h c: aAl + b Hươ ọ 2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + e H2O
T l a: b làỉ ệ
Câu 20: Phát bi u nào sau đây ể đúng?
A Bi n thiên enthalpy chu n c a m t ph n ng hoá h c là l ng nhi t kèm theo ph n ng đó áp su t 1 atm vàế ẩ ủ ộ ả ứ ọ ượ ệ ả ứ ở ấ
25oC
B Nhi t (to ra hay thu vào) kèm theo m t ph n ng đ c th c hi n 1 bar và 298 K là bi n thiên enthalpyệ ả ộ ả ứ ượ ự ệ ở ế chu n c a ph n ng đó.ẩ ủ ả ứ
C M t s ph n ng khi x y ra làm môi tr ng xung quanh nóng lên là ph n ng thu nhi t.ộ ố ả ứ ả ườ ả ứ ệ
D M t s ph n ng khi x y ra làm môi tr ng xung quanh l nh đi là do các ph n ng này thu nhi t và l yộ ố ả ứ ả ườ ạ ả ứ ệ ấ nhi t t môi tr ng.ệ ừ ườ
Câu 21: Ở ề đi u ki n chu n, c n ph i cung c p 26,48 kJ nhi t l ng cho quá trình ½ mol Hệ ẩ ầ ả ấ ệ ượ 2 (th khí) ph n ngể ả ứ
v i ½ mol Iớ 2 (th r n) đ thu đ c 1 mol HI (th khí) ể ắ ể ượ ể Ta nói enthakpy t o thành c a HI khí đi u ki nạ ủ ở ề ệ chu n là 26,48 kJ molẩ -1 Ph n ng trên đ c bi u di n nh sau:ả ứ ượ ể ễ ư
H2(g) + I2(g) HI(g) cùng đi u ki n ph n ng, n u thu đ c 3 mol HI thì l ng nhi t c n thu vào là bao nhiêu kJ?
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam m t kim lo i M trong dung d ch HNOộ ạ ị 3 ta thu đ c 9,916 ượ L NO ( 25ở oC và 1 bar) Kim lo i M là ạ
Câu 23: Cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ
M i mũi tên là m t ph n ng hóa h c S ph n ng mà sulfur đóng vai trò ch t oxi hóa làỗ ộ ả ứ ọ ố ả ứ ấ
Câu 24: Cho ph ng trình hóa h c (a, b, c, d, e, g là các h s nguyên t i gi n).ươ ọ ệ ố ố ả
aKMnO4 + bHCl cKCl + dMnCl2 + eCl2 + gH2O
T l b: e làỉ ệ
V n d ng ậ ụ
Câu 25: Cho giá tr trung bình c a các năng l ng liên k t đi u ki n chu n:ị ủ ượ ế ở ề ệ ẩ
Bi n thiên enthalpy c a ph n ng Cế ủ ả ứ 3H8(g) → CH4(g) + C2H4(g) có giá tr làị
A +103 kJ. B – 103 kJ. C +80 kJ. D – 80 kJ
Câu 26 : Cho các phát bi u sauể :
(1) Ph n ng phân hu Fe(OH)ả ứ ỷ 3(s) không c n cung c p nhi t đ liên t c.ầ ấ ệ ộ ụ
(2) S oxi hóa c a hydrogen trong các hydride kim lo i b ng +1.ố ủ ạ ằ
(3) Tr n potassium chloride (KCl) vào n c là quá trình thu nhi t.ộ ướ ệ
(4) Ph n ng c a Fe(OH)ả ứ ủ 2 v i dung d ch HNOớ ị 3 loãng không có s thay đ i s oxi hóa c a Fe.ự ổ ố ủ
(5) Đ gi m c th , tr c khi l n, ng i ta th ng u ng n c m m c t.ể ữ ấ ơ ể ướ ặ ườ ườ ố ướ ắ ố
S phát bi u đúng là ố ể
Trang 9Sau khi cân b ng ph ng trình hoá h c trên v i h s c a các ch t là nh ng s nguyên, t i gi n thì h s c a ằ ươ ọ ớ ệ ố ủ ấ ữ ố ố ả ệ ố ủ HNO3 là :
V n d ng cao ậ ụ
Câu 28: Ở ề đi u ki n chu n, c n ph i đ t cháy hoàn toàn th tích V L (lít) acetylene Cệ ẩ ầ ả ố ể 2H2(g) đ cung c p nhi t choể ấ ệ
ph n ng t o 1 mol Naả ứ ạ 2CO3(s) b ng cách nung NaHCOằ 3(s) Gi thi t hi u su t các quá trình đ u là 100%.ả ế ệ ấ ề
B ng Enthalpy t o thành chu n c a m t s ch t ả ạ ẩ ủ ộ ố ấ
Giá tr c a V là ?ị ủ
II/ T LU N (3 ĐI M) Ự Ậ Ể
Câu 29: Xét các ph n ng ả ứ hoá h c x y ra trong các quá trình sau:ọ ả
(a) Luy n gang t qu ng hematite đ :ệ ừ ặ ỏ
(b) Luy n kẽm t qu ng blend:ệ ừ ặ
(c) S n xu t xút, chlorine t dung d ch mu i ăn:ả ấ ừ ị ố
(5)
(d) Đ t cháy ethanol có trong xăng E5: (6)ố
Hãy ch ra các ph n ng oxi hoá – kh , ch t oxi hóa, ch t kh trong các ph n ng đó ?ỉ ả ứ ử ấ ấ ử ả ứ
Câu 30: Xét quá trình đ t cháy khí propane Cố 3H8(g):
C3H8(g) + 5O2(g) 3CO2(g) + 4H2O(g)
a) Tính bi n thiên enthalpy chu n c a ph n ng d a vào b ng nhi t t o thành c a h p ch t và d a vào d aế ẩ ủ ả ứ ự ả ệ ạ ủ ợ ấ ự ự vào b ng năng l ng liên k t ả ượ ế
Bi t nhi t t o thành c a Cế ệ ạ ủ 3H8(g); CO2(g) và H2O(g) l n l t là : –105,00; –393,50 và –241,82 kJ/mol.ầ ượ
Bi t Eế C-H = 418 kJ/mol; EC-C = 346 kJ/mol; EO=O = 494 kJ/mol; EC=O = 732 kJ/mol và EO-H = 459 kJ/mol
b) So sánh hai giá tr đó và n u có s khác bi t, hãy gi i thích t i sao l i có s khác bi t đó ?ị ế ự ệ ả ạ ạ ự ệ
Câu 31: Có nhi u v tai n n giao thông x y ra do ng i lái xe u ng r u Theoề ụ ạ ả ườ ố ượ
lu t đ nh, hàm l ng ethanol trong máu ng i lái xe không v t quá 0,02%ậ ị ượ ườ ượ
theo kh i l ng Đ xác đ nh hàm l ng ethanol trong máu c a ng i lái xeố ượ ể ị ượ ủ ườ
c n chu n đ ethanol b ng Kầ ẩ ộ ằ 2Cr2O7 trong môi tr ng acid Khi đó Crườ +6 b khị ử
thành Cr+3, ethanol (C2H5OH) b oxi hóa thành acetaldehyde (CHị 3CHO)
(a) Hãy vi t ph ng trình hóa h c c a ph n ng ế ươ ọ ủ ả ứ
(b) Khi chu n đ 25 gam huy t t ng máu c a m t lái xe c n dùng 20 mlẩ ộ ế ươ ủ ộ ầ
dung d ch Kị 2Cr2O6 0,01M Ng i lái xe đó có vi ph m lu t không? T i sao?ườ ạ ậ ạ
Gi s r ng trong thí nghi m trên ch có ethanol tác d ng v i Kả ử ằ ệ ỉ ụ ớ 2Cr2O7