Hình thái sản phẩm Sản phẩm vật chất Sản phẩm dịch vụ Kiểm soát chất lượng... Kiểm soát chất lượng LỢI ÍCH CƠ BẢN Sản phẩm cơ bản Cấp chất lượng Cấu trúc, chức năng sử dụng
Trang 1Biên soạn: PhD Đinh Bá Hùng Anh Tel: 01647.077.055/090.9192.766
Mail: anhdbh_ise7@yahoo.com
Chương 2
Độ tin cậy Chương 3
Kiểm soát chất lượng
Trang 2Nội dung
1 Kiểm soát chất lượng
2 Thuộc tính chất lượng
3 Bài học kinh nghiệm
4 Nguyên tắc kiểm soát chất lượng
5 Phương pháp quản lý chất lượng
6 Tư duy mới
7 Chi phí chất lượng
Trang 3Hình thái sản phẩm
Sản phẩm vật chất
Sản phẩm dịch vụ
Kiểm soát chất lượng
Trang 4Kiểm soát chất lượng
LỢI ÍCH
CƠ BẢN
Sản phẩm cơ bản
Cấp chất lượng
Cấu trúc, chức năng sử dụng
Bao bì
Nhãn hiệu
Sản phẩm cụ thể Cách bán và giao hàng
Bảo hành
Dịch vụ hậu mãi Chăm sóc khách hàng
Trách nhiệm và độ tin cậy
SP gia tăng
Cấp sản phẩm
Trang 5Kiểm soát chất lượng
Tiêu chuẩn chất lượng
Bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO 9000:1994
Bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO 9000:2000
ISO 8402:1994
Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật
Trang 6Kiểm soát chất lượng
Định nghĩa chất lượng
“Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của
người tiêu dùng” - Tổ chức kiểm tra chất lượng Châu Âu
“Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” - Philip B Crosby
Trang 7Kiểm soát chất lượng
Nhà cung cấp
bên ngoài
Khách hàng bên trong
Nhà cung cấp bên trong
Khách hàng bên ngoài
Yêu cầu Yêu cầu
Khách hàng trong/ngoài
Trang 8Kiểm soát chất lượng
Khách hàng?
“Là người tiêu dùng cuối cùng”
Ishikawa
“Quá trình kế tiếp chính là
khách hàng”
Trang 9Kiểm soát chất lượng
Tầm nhìn Động lực Năng lực Thiết bị Hành động Thành công
từ đầu
Thiết bị
tin
Thiết bị
Tầm nhìn Năng lực Thiết bị Hành động Hiệu quả thấp
Động lực Năng lực Thiết bị Hành động Nhầm lẫn
Trang 101 Kiểm soát chất lượng
2 Thuộc tính chất lượng
3 Bài học kinh nghiệm về chất lượng
4 Nguyên tắc quản lý chất lượng
5 Phương pháp quản lý chất lượng
6 Tư duy mới trong kiểm soát chất lượng
7 Chi phí chất lượng
Nội dung
Trang 11Thuộc tính chất lượng
Sản phẩm: Đặc tính sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
Khách hàng: Sản phẩm phù hợp với yêu cầu của khách hàng
Giá trị
- Chất lượng là sự thỏa mãn, nếu cung cấp chức năng mong muốn ở mức giá chấp nhận được
- Đánh giá thông qua tỷ số giá trị Q
P: Lợi ích E: Giá thành
Q = P/E
Trang 12Thuộc tính chất lượng
Sản xuất
◦ Tính năng chính
◦ Tính bổ sung
◦ Độ tin cậy
◦ Phù hợp
◦ Độ bền
◦ Dịch vụ phụ
◦ Thẩm mỹ
◦ An toàn
Dịch vụ
◦ Thời gian
◦ Toàn vẹn
◦ Lịch sự
◦ Đồng nhất
◦ Tiện lợi
◦ Chính xác
◦ Phản hồi
◦ Hữu hình
Trang 13Thuộc tính chất lượng
Tham số Giải thích
Tính năng chính
Performance Đặc tính vận hành cơ bản
Tính năng bổ sung
Feature
Bổ sung cho chức năng cơ bản, làm tăng tính hấp dẫn của sản phẩm
Độ tin cậy
Reliability
Khả năng duy trì chất lượng trong một khoảng thời gian xác định
Phù hợp
Conformance Đáp ứng đúng những tiêu chuẩn đã đề ra
Sản phẩm (hữu hình)
Trang 14Thuộc tính chất lượng
Tham số Giải thích
Độ bền
Durability
Thời gian sử dụng sản phẩm trước khi nó bị giảm giá trị sử dụng phải thay thế bằng sản phẩm khác
Dịch vụ
Serviceability Sửa chửa, bảo trì dễ dàng, nhanh chóng, tiện lợi
Thẩm mỹ
Aesthetics
Sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, trang trí, tính thời trang
An toàn
Safety Không gây nguy hại khi sử dụng sản phẩm
Nhận thức
Perceptions Nhận thức thương hiệu
Trang 15Thuộc tính chất lượng
Tham số Giải thích Ví dụ
Thời gian
Time
Thời gian khách hàng phải chờ đợi để được phục vụ, thời gian cần thiết để hoàn tất một dịch vụ
Khách hàng chờ trong bao lâu?
Toàn vẹn
Completeness
Khách hàng có thể nhận được tất
cả những mong đợi được đảm bảo bởi nhà cung cấp dịch vụ
Nhã nhặn
Courtesy
Cung cách đối xử của nhân viên phục vụ
Nhân viên quầy có thân thiện và nhã
nhặn không?
Đồng nhất
Consistency
Cùng mức độ dịch vụ như nhau cho tất cả các khách hàng
Dịch vụ
Trang 16Thuộc tính chất lượng
Tham số Giải thích Ví dụ
Tiện lợi
Convenience Hoàn thành đúng mọi lúc
Vị trí đặt trung tâm dịch
vụ có tiện lợi không?
Chính xác
Accuracy Hoàn thành đúng mọi lúc
Đáp ứng
Responsiven
ess
Khả năng ứng phó với những tình huống bất thường
Nhân viên dịch vụ khách hàng có biết và sẵn lòng trả lời câu hỏi của khách hàng không?
Hữu hình
Tangibility
Vẻ bề ngoài của cơ sở vật chất
Cơ sở có sạch sẽ, nhân viên có nhiệt tình không?
Trang 17Bài học kinh nghiệm
Quan niệm về chất lượng Chất lượng không đo được Chất lượng đòi hỏi chi phí
Qui lỗi chất lượng kém cho người thừa hành
Chất lượng được đảm bảo nhờ KCS
Bài học kinh nghiệm
Trang 18“Vấn đề của chất lượng không phải
ở chỗ mọi người không biết về nó,
mà chính là ở chỗ họ cứ tưởng là họ
đã biết”
(P.B Crosby)
BÀI HỌC THỨ NHẤT
Quan niệm về chất lượng
Bài học kinh nghiệm
Bài học kinh nghiệm
Trang 19 Chất lượng sản phẩm
+ Nhiều quan điểm + Từ nhiều gĩc độ + Tùy đặc điểm nền kinh tế
Chất lượng quá trình
Bài học kinh nghiệm
Kiểm soát chất lượng
Chất lượng sản phẩm Chất lượng con người Chất lượng cơng việc Chất lượng quản lý
=> Kết quả
Nguyên nhân
Trang 20BÀI HỌC THỨ HAI
Chất lượng không đo được
Nhận thức sai lầm này đã làm cho nhiều lãnh đạo bất lực
trước vấn đề về chất lượng
Có thể đo chất lượng thông qua mức độ phù hợp của sản
phẩm so với nhu cầu
Bài học kinh nghiệm
Thành công Mức chất lượng
Lợi nhuận
Thất bại Chi phí chất lượng (cao)
Khách hàng không hài lòng