1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn tập giữa kì 2 môn địa 6,7,8,9

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa kì 2 môn địa 6,7,8,9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 39,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 6 Năm học 2022 2023 PHẦN 1 LÝ THUYẾT Bài 21 Biển và đại dương Bài 22 Lớp đất trên Trái Đất Bài 23 Sự sống trên Trái Đất PHẦN 2 NỘI DUNG A TRẮC NGHIỆM[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN ĐỊA LÍ 6 Năm học 2022- 2023 PHẦN 1: LÝ THUYẾT

Bài 21: Biển và đại dương

Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất

Bài 23: Sự sống trên Trái Đất

PHẦN 2: NỘI DUNG

A.TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

A Bắc Băng Dương B.Thái Bình Dương C Đại Tây Dương D Châu Nam Cực

Câu 2. Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3. Nước biển và đại dương có vị mặn (độ muối) là do:

A Hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra

B Các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra

C Nước sông hòa tan các loại muối từ đất, đá trong lục địa đưa ra

D Các trận động đất, núi lửa ngầm dưới đấy biển, đại dương tạo ra

Câu 4. Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

A Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển

B Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước

C Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu

D Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất

Câu 5. Các thành phần chính của lớp đất là:

A Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

B Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

C Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 

D Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

Câu 6. Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

A Tích tụ B Thảm mùn C Đá mẹ D Hữu cơ

Câu 7. Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước phát triển và phân bố trên loại đất nào sau đây?

A Đất phù sa ngọt B Đất feralit đồi núi C Đất chua phèn D Đất ngập mặn

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

A Thành phần quan trọng nhất của đất B Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất

C Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ D Thường ở tầng trên cùng của đất

Câu 9. Các thảm thực vật trên Trái Đất thường phân bố theo sự thay đổi nào sau đây?

A Dạng và hướng địa hình B Độ cao và hướng sườn

C Vĩ độ và độ cao địa hình D Vị trí gần, xa đại dương

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật la do:

Trang 2

A Sự phát triển thực vật thay đổi môi trường sống của động vật.

B Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật

C Thực vật là nơi trú ngụ và bảo vệ của tất cả các loài động vật

D Sự phát tán của thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ

Câu 11. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

A Sóng biển B Dòng biển C Thủy triều D Triều cường

Câu 12. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

A Dòng biển nóng và dòng biển lạnh B Dòng biển lạnh và dòng biển nguội

C Dòng biển nóng và dòng biển trắng D Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

Câu 13. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do:

A Bão, lốc xoáy trên các đại dương B Chuyển động của dòng khí xoáy

C Sự thay đổi áp suất của khí quyển D Động đất ngầm dưới đáy biển

Câu 14. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

A Dòng biển B Sóng ngầm C Sóng biển D Thủy triều

Câu 15. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là:

A Sinh vật B Đá mẹ C Địa hình D Khí hậu

Câu 16. Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

A Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất B Thành phần quan trọng nhất của đất

C Tồn tại ở giữa các khe hở của đất D Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất

Câu 17. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:

A Bức xạ và lượng mưa B Độ ẩm và lượng mưa

C Nhiệt độ và lượng mưa D Nhiệt độ và ánh sáng

Câu 18. Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?

A Cá voi B Gấu trắng C Cá tra D Chó sói

Câu 19. Nơi có nhiều động vật ăn cỏ sẽ là nơi tập trung phân bố nhiều của:

A Động vật ăn thịt B Các loài côn trùng

C Động vật ăn tạp D Các loài sinh vật

Câu 20. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất?

A Khí hậu B Thổ nhưỡng C Địa hình D Nguồn nước

B.TỰ LUẬN

Câu 1: Nhận xét sự thay đổi của độ muối và nhiệt độ giữa vùng biển nhiệt đới với vùng biển

ôn đới

Câu 2: Trình bày biểu hiện, nguyên nhân của hiện tượng sóng biển

Câu 3: Thuỷ triều có tác động tới đời sống, sản xuất của con người như thế nào? Lấy ví dụ Câu 4: Trình bày sự đa dạng của sinh vật dưới đại dương

Câu 5: Tại sao chất hữu cơ chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong đất nhưng lại có ý nghĩa quan trong đối với cây trồng?

Câu 6: Con người có tác động như thế nào tới sự biến đổi đất?

Câu 7: Trình bày sự đa dạng của sinh vật trên lục địa

Câu 8: Nêu sự khác nhau về thực vật giữa rừng mưa nhiệt đới với rừng lá kim và đài

nguyên

Trang 3

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN ĐỊA LÍ 7 Năm học 2022- 2023 PHẦN 1: LÝ THUYẾT

Bài 7: Bản đồ chính trị châu Á

Bài 9: Vị tri địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi

Bài 10: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi

Bài 11: Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi

PHẦN 2: NỘI DUNG

A.TRẮC NGHIỆM

Câu 1:Ở châu Á khu vực có mạng lưới sông ngòi kém phát triển nhất là:

A Tây Nam Á và Trung Á B Bắc Á

C Đông Nam Á D Nam Á và Đông Á

Câu 2: Số quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc châu Á là:

A 49 B 50 C 51 D 52

Câu 3. Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?

A Thứ hai       B Thứ ba       C Thứ tư       D Thứ năm

Câu 4. Hoang mạc Xahara nằm ở khu vực nào của châu Phi?

A Đông Phi.      B Trung Phi.       C Nam Phi.         D Bắc Phi

Câu 5   Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á?

A Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á

B Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á

C Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía Nam

D Gây ra hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

Câu 6. Tại sao phần Tây đất liền (gồm lãnh thổ Mông Cổ và tây Trung Quốc) quanh năm khô hạn?

A Do địa hình cao.       B Nằm sâu trong nội địa

C Điều kiện khí hậu khô.      D Gần dòng biển lạnh

Câu 7. Phần hải đảo của Đông Á chịu ảnh hưởng của những thiên tai nào?

A Bão tuyết        B Động đất, núi lửa C Lốc xoáy          D Hạn hán kéo dài

Câu 8. Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ là:

A Địa Trung Hải          B Biển Đen C Kênh đào Panama.        D Kênh đào Xuyê

Câu 9. Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.      B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

Câu 10. Khó khăn lớn nhất về vấn đề môi trường trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi là gì?

A Suy giảm tài nguyên rừng, nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã

B Ô nhiễm môi trường, nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã

C Tốc độ hoang mạc hóa lan rộng ra biển, suy giảm tài nguyên rừng

D Tài nguyên đất bị thoái hóa, nạn săn bắt và buôn bán động vật hoang dã

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình châu Phi?

Trang 4

A Một khối cao nguyên khổng lồ B Độ cao trung bình khoảng 750m.

C Có ít núi cao và đồng bằng thấp D Địa hình lòng máng khổng lồ

Câu 12. Tại sao kênh đào Xuy-ê lại quan trọng không chỉ riêng châu Phí và các châu lục khác trên thế giới?

A Trao đổi hàng hóa quốc tế, rút ngắn thời gian, chi phí, an toàn

B Vị trí gần các nước có nền kinh tế sôi động trên thế giới

C Thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài

D Trao đổi hàng hóa quốc tế

Câu 13. Diện tích rừng châu Phi suy giảm nghiêm trọng do đâu?

A Tốc độ khai thác quá nhanh.      B Cháy rừng

C Khí hậu nóng.      D Thiếu nước tưới tiêu

Câu 14: Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là:

   A. Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt B. Đời sống người dân chậm cải thiện.

   C. Ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí D. Nền kinh tế chậm phát triển.

Câu 15: Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

   A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

 C. Nâng cao đời sống người dân D. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá

trị

Câu 16. Năm 2020, dân số châu Phi chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

A 15%.       B 17%.       C 19%.       D 22 %

Câu 17. Hình thức canh tác làm nương rẫy nằm ở môi trường nào?

A Môi trường xích đạo.B Môi trường nhiệt đới

C Môi trường hoang mạc                 D Môi trường cận nhiệt

Câu 18. Ốc đảo là cảnh quan tiêu biểu của môi trường nào?

A Môi trường xích đạo.                B Môi trường nhiệt đới

C Môi trường hoang mạc              D Môi trường cận nhiệt

Câu 19. “Vành đai xanh” được thành lập với mục đích gì?

A Giữ gìn đa dạng sinh học B Giảm thiểu tác động biến đổi khí hậu toàn cầu

C Chống lại tình trạng hoang mạc hóa D Phát triển du lịch sinh thái

Câu 20. Nhiều mỏ dầu khí lớn, các mỏ khoảng sản và các túi nước ngầm được phát hiện ở môi trường hoang mạc do đâu?

A Các cuộc thăm dò địa lí.             B Tiến bộ của kĩ thuật khoan sâu

C Công nghiệp khai khoáng.                D Chính sách phát triển kinh tế

B.TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Trung Á

Câu 2: Trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Nam Á

Câu 3: Phân tích vấn đề môi trường nổi bật trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi

Câu 4: Vì sao châu Phi có khí hậu khô nóng bậc nhất thế giới?

Câu 5: Em hãy đóng vai là nhà lãnh đạo của một quốc gia ở châu Phi để đưa ra các biện pháp làm giảm tình trạng nạn đói ở châu Phi?

Câu 6: Hình dạng, kích thước của châu Phi có đặc điểm gì nổi bật?

Câu 7: Phân tích đặc điểm của môi trường xích đạo ở châu Phi?

Trang 5

Câu 8: Em hãy kể tên một số di sản lịch sử của châu Phi Trình bày sự hiểu biết của em về

di sản lịch sử mà em yêu thích

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

MÔN ĐỊA LÍ 8 I.Nội dung ôn tập:

-Đông Nam Á –đất liền và hải đảo

-Đặc điểm dân cư,xã hội Đông Nam Á

-Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á

-Hiệp hội các nước Đông Nam Á

-Vị trí,giới hạn,hình dạng lãnh thổ Việt Nam

-Vùng biển Việt Nam

-Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam

II.Nội dung cụ thể:

1-Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào?

   A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

B Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

   C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

   D Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

Câu 2: Đông Nam Á là cầu nối của hai châu lục nào?

  A Châu Á và châu Phi.  B Châu Á và châu Âu

 C Châu Á và châu Mĩ.  D Châu Á và Châu Đại Dương

Câu 3: Các dải núi ở bán đảo Trung Ấn có hướng chủ yếu là:

   A Bắc- nam và tây bắc-đông nam B Tây-đông và bắc- nam

   C Tây – đông hoặc gần tây-đông D Bắc- nam hoặc gần bắc-nam

Câu 4: Phần hải đảo của Đông Nam Á chịu những thiên tai nào?

   A Bão tuyết  B Động đất, núi lửa

   C Lốc xoáy D Hạn hán kéo dài

Câu 5: Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào?

   A Khí hậu gió mùa B Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

   C Khí hậu lục địa D Khí hậu núi cao

Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Nam Á không bị khô hạn như

những vùng có cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á?

   A Địa hình B Gió mùa C Giáp biển D Dòng biển

Câu 7: Đông Nam Á chịu thiên tai nào?

   A Bão tuyết B Hạn hán kéo dài

   C Lốc xoáy D Bão nhiệt đới

Câu 8: Cơ cấu dân số chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là:

   A Cơ cấu trẻ B Cơ cấu trung bình

   C Cơ cấu già D Cơ cấu ổn định

Câu 9: Đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia?

   A 9 B 10 C 11 D 12

Trang 6

Câu 10: Quốc gia có số dân đông nhất khu vực Đông Nam Á là

   A Việt Nam B In-đô-nê-xi-a C Thái Lan  D Phi-lip-pin

Câu 11: Ngành kinh tế nào chiếm vị trí đang kể trong phát triển kinh tế của các quốc gia

Đông Nam Á?

   A Các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…

   B Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp

   C Sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu

   D Khai thác dầu mỏ

Câu 12: Các nước Đông Nam Á đang tiến hành công nghiệp hóa bằng cách:

   A Phát triển các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…

   B Phát triển công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp

   C Phát triển thiên các ngành công nghiệp nặng: Luyện kim, cơ khí,…

   D Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng hóa phụ vụ thị trường trong nước và xuất khẩu

Câu 13: Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch

như thế nào?

   A Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP

   B Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

   C Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

   D Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

Câu 14: Các ngành sản xuất của các nước khu vực Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại:

   A Đông Nam Á hải đảo B Đông Nam Á đất liền

   C Vùng đồi núi  D Vùng đồng bằng và ven biển

Câu 15: Cây lương thực chủ yếu của Đông Nam Á là

   A Lúa mì B Lúa gạo C Ngô D Sắn

Câu 16: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

   A 1967      B 1984 C 1995      D 1997

Câu 17: Mục tiêu chung của ASEAN là

  A Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực. B Xây dựng một công đồng hòa hợp

   C Cùng nhau phát triển kinh tế -xã hội D Cả 3 ý trên

Câu 18: Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia nào?

   A Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia B Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a

   C Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a D Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan

Câu 19: Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN biểu hiện qua:

   A Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực

B Hình thành một thị trường chung

   C Cùng hợp tác để sản xuất ra sản phẩn

   D Tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước

Trang 7

Câu 20: Sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN không biểu hiện

qua:

   A Nước phát triển hơn đã giúp cho các nước thành viên

   B Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực

   C Xây dựng các tuyến đường giao thông

   D Phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công

Câu 21: Mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta sang ASEAN là

   A gạo B cà phê  C cao su D thủy sản

Câu 22: Đặc điểm của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên:

   A Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới

   B Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động nhất trên thế giới

   C Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

   D Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á

Câu 23: Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam

mang tính chất nhiệt đới?

   A Nằm trong vùng nội chí tuyến

   B Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam

Á hải đảo

   C Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

   D Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

Câu 24: Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào

   A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Quảng Bình D Quảng Trị

Câu 25: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào?

   A Thừa Thiên Huế B Đà Nẵng C Quảng Nam D Quảng Ngãi

Câu 26: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào:

   A Phú Yên B Bình Định C Khánh Hòa D Ninh Thuận

Câu 27: Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới:

 A Vịnh Hạ Long  B Vịnh Dung Quất  C Vịnh Cam Ranh   D Vịnh Thái Lan

Câu 28: Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển

   A Biển Hoa Đông B Biển Đông C Biển Xu-Lu D Biển Gia-va

2-Phần lý thuyết:

1.Hãy nên các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?

2.Trình bày đặc điểm địa hình Đông Nam Á và ý nghĩa của các đồng bằng châu thổ thuộc khu vực này?

3 Nêu đặc điểm gió mùa hạ, mùa đông Vì sao chúng ta lại có đặc điểm

khác nhau như vậy?

4 Nhận xét gì về sự phân bố dân cư của Nam Á?

5 Vì sao các nước Đông Nam Á tiến hành công nghiệp hóa nhưng kinh tế phát triển chưa chắc vững chắc?

6  Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta?

7 Chứng minh rằng ở nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đã dạng?

Trang 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

MÔN ĐỊA LÍ 9 I-Nội dung ôn tập:

- Vùng Đông Nam Bộ

- Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

II-Nội dung cụ thể:

1-Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ:

A Bình Dương, Bình Phước B TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu

C Tây Ninh, Đồng Nai D Đồng Nai, Bình Dương

Câu 2: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

A Đát xám và đất phù sa B Đất badan và đất feralit

C Đất phù sa và đất feralit D Đất badan và đất xám

Câu 3: Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

A Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển

B Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

C Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường

D Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

B Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao

C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

D Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

Câu 5: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ B Dầu khí, phân bón, năng lượng

C Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí D Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

Câu 6: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

A Điều B Cà phê C Cao su D Hồ tiêu

Câu 7: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông

Nam Bộ là:

A Thủy lợi B Phân bón

C.Bảo vệ rừng đầu nguồn D Phòng chống sâu bệnh

Câu 8: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

A 30 %      B 45 % C 90 %       D 100 %

Câu 9: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm

bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng)

A 54,17% B 184,58% C 541,7% D 5,41%

Câu 10: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

Trang 9

A Nghèo tài nguyên B Dân đông

C Thu nhập thấp D Ô nhiễm môi trường

Câu 11: Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh:

A Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Bình Dương

B Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương

C Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai

D Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 12: Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang

Câu 13: Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

A Là trung tâm kinh tế phía Nam B Gần nhiều vùng giàu tiềm năng

C Gần trung tâm các nước Đông Nam Á D Nền nông nghiệp tiên tiến nhất

Câu 14: Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang

Câu 15: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

A Dầu thô B Thực phẩm chế biến

C Than đá D Hàng nông sản

Câu 16: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm

phía Nam là:

A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

B TP Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu

C TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương

D TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai

Câu 17: Các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của Đông Nam Bộ là:

A Tây Ninh B Đồng Nai C Bình Dương D Long An

Câu 18: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích

khoảng:

A 20 000km2 B 30 000km2 C 40 000km2 D 50 000km2

Câu 19: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Đất phèn B Đất mặn C Đất phù sa ngọ tD Đất cát ven biển

Câu 20: Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu

Long là:

A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt

Câu 21: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông

Cửu Long là:

A Xây dựng hệ thống đê điều.B Chủ động chung sống với lũ

C Tăng cường công tác dự báo lũ.D Đầu tư cho các dự án thoát nước

Câu 22: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Tày, Nùng, Thái B Gia Rai, Ê Đê, Ba Na

C Khơ me, Chăm, Hoa D Giáy, Dao, Mông

Câu 23: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

A Đồng Nai .B Mê Công C Thái Bình D Sông Hồng

Câu 24: Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

A Toàn bộ diện tích là đồng bằng B Hai mặt giáp biển

Trang 10

C Nằm ở cực Nam tổ quốc D Rộng lớn nhất cả nước.

Câu 25: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

A Đất, rừng B Khí hậu, nước C Biển và hải đảo D Tài nguyên khoáng sản

Câu 26: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả

nước?

A Tỉ lệ hộ nghèo B Tuổi thọ trung bình

C Tỉ lệ người lớn biết chữ D Tỉ lệ dân số thành thị

Câu 27: Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng B Gạo, hàng may mặc, nông sản

C Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả D Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công

Câu 28: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Thành phố Cần Thơ B Thành phố Cà Mau

C Thành phố Mĩ Tho D Thành phố Cao Lãnh

Câu 29: Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển

mạnh:

A Nghề rừng B Giao thông C Du lịch D Thuỷ hải sản

Câu 30: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

A Chiếm hơn 50% diện tích canh tác B Hơn 50% sản lượng

C Hơn 50% diện tích và sản lượng D Điều kiện tốt để canh tác

Câu 31: Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

A Sản xuất hàng tiêu dùng B Dệt may

C Chế biến lương thực thực phẩm D Cơ khí

Câu 34: So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là:

A Năng suất lúa cao nhất cả nước

B Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất

C Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

D Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

2-Phần tự luận:

1.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kỉnh tế ở Đông Nam Bộ?

2.Vì sao Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước?

3.Tình hình sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ thay đổi như thế nào từ sau khi đất nước thông nhất?

4. Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn của cả nước?

5.Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển các ngành dịch vụ?

6.Nêu thế mạnh của một số tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long.?

7.Ý nghĩa của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long?

8.Nêu những đặc điểm chủ yếu về dân cư, xá hội ở Đồng bằng sông Cửu Long Tại sao phải đặt vấn đề phát triển kinh tế đi dôi với nâng cao mặt bằng dân trí và phát triển đô thị ở đồng bằng này?

9. Đồng bằng sông Cửu Long có những điểu kiện thuận lợi gì để trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất của cả nước?

Ngày đăng: 02/03/2023, 00:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w