S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ T NH Ỉ QU NG NAMẢ K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NHỲ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ NĂM H C 201Ọ 9 2020 Môn thi HÓA H CỌ (Đ thi có 02 trang)ề Th i gian ờ 150 phút (không tính th i gian giao ờ[.]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
T NH Ỉ QU NG NAM Ả
K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NH Ỳ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 201 Ọ 9 2020 Môn thi: HÓA H C Ọ
(Đ thi có 02 trang) ề
Th i gian: ờ 150 phút (không tính th i gian giao ờ
đ ) ề
Ngày thi: 10/6/2020
Cho Cu= 64; Zn= 65; Fe= 56; Al= 27; C= 12; H= 1; N= 14; O= 16; S= 32; Mg= 24;
Cl= 35,5; K= 39; Na= 23.
Câu 1. (4,0 đi m) ể
1.1. (1,0 đi m) ể M t bình s m màu, m t nhãn, đ c xác đ nh ch a dung d ch HCl đ c ộ ẫ ấ ượ ị ứ ị ặ
ho c dung d ch H ặ ị 2SO4 đ c. Ch v i thao tác m n p bình và quan sát, có th xác đ nh bình đó ặ ỉ ớ ở ắ ể ị
ch a dung d ch axit nào hay không? N u đ ứ ị ế ượ c thì d a vào hi n t ự ệ ượ ng gì? Vì sao có hi n ệ
t ượ ng đó?
1.2. (3,0 đi m) ể Đ ng l ng gam c a m t nguyên t là s ph n kh i l ng c a nguyên ươ ượ ủ ộ ố ố ầ ố ượ ủ
t đó có th thay th (hay k t h p) v i 1,008 ph n kh i l ố ể ế ế ợ ớ ầ ố ượ ng c a hiđro trong các ph n ng ủ ả ứ hóa h c. ọ
Ví d : 1 mol O ụ 2 (32,000 gam) k t h p v a đ v i 2 mol H ế ợ ừ ủ ớ 2 (4,032 gam) đ t o thành 2 ể ạ mol H2O, do v y, đ ậ ươ ng l ượ ng gam c a oxi là 8,000 ủ
Đ xác đ nh đ ể ị ươ ng l ượ ng gam c a Mg, m t h c sinh ti n hành thí nghi m nh sau: ủ ộ ọ ế ệ ư
Cân chính xác m t c c th y tinh (1) đ ộ ố ủ ượ c m1 gam. Thêm Mg vào c c, cân đ ố ượ c m2 gam.
Cân chính xác m t c c th y tinh (2) đ ộ ố ủ ượ c m3 gam. Thêm dung d ch H ị 2SO4 20% (l y d ấ ư
so v i l ớ ượ ng ph n ng) vào c c (2), cân đ ả ứ ố ượ c m4 gam.
Cho toàn b l ộ ượ ng Mg đã cân vào c c (2) ch a dung d ch H ố ứ ị 2SO4 trên, sau khi Mg tan ở
h t, cân toàn b c c (2) và dung d ch còn l i bên trong nó, đ ế ộ ố ị ạ ượ c m5 gam.
Cho r ng trong thí nghi m, l ằ ệ ượ ng n ướ c bay h i không đáng k K t qu cân c th nh ơ ể ế ả ụ ể ư sau:
21,072 28,124 49,143 216,374 222,832
a. Xác đ nh đ ị ươ ng l ượ ng gam c a Mg theo k t qu cân đ ủ ế ả ượ ở c trên.
b. Đâu là nh ng nguyên nhân gây ra sai s c a giá tr đ ữ ố ủ ị ươ ng l ượ ng gam tính đ ượ c?
Câu 2. (4,0 đi m) ể
2.1. (1,5 đi m) ể Đ dinh d ộ ưỡ ng c a phân kali ( ) th ủ ω ườ đ ng ượ c tính b ng ph n trăm kh i ằ ầ ố
l ượ ng K2O t ươ ng ng v i l ứ ớ ượ ng kali có trong phân đó. Bi t r ng m t lo i phân kali có ch a ế ằ ộ ạ ứ 26,10% K2SO4 và 19,37% KCl v kh i l ề ố ượ ng (các thành ph n khác không ch a kali). Tính ầ ứ ω
2.2. (2,5 đi m) ể H n h p X g m R, RO và RCO ỗ ợ ồ 3 (R là kim lo i có hóa tr không đ i). Cho ạ ị ổ 12,16 gam X tác d ng v a đ v i 117,60 gam dung d ch H ụ ừ ủ ớ ị 2SO4 10%, thu đ ượ c 2,464 lít khí (đktc) và dung d ch ch ch a m t mu i Y duy nh t. Bi t r ng dung d ch 18,28% c a ch t Y ị ỉ ứ ộ ố ấ ế ằ ị ủ ấ
có kh i l ố ượ ng riêng là 1,11 gam/ml thì có n ng đ 1,26 M. Cho các ph n ng x y ra hoàn ồ ộ ả ứ ả toàn. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra và tính ph n trăm kh i l ả ứ ọ ả ầ ố ượ ng c a RCO ủ 3
trong X.
Câu 3. (4,0 đi m) ể
3.1. (1,0 đi m) ể Gi m ăn có th đ ấ ể ượ c s n ả
xu t b ng cách cho gi m cái (con gi m) vào ấ ằ ấ ấ
dung d ch r ị ượ u etylic loãng r i đ m t th i ồ ể ộ ờ
gian.
Trang 2a. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra ả ứ ọ ả
b. Đ thu n l i cho quá trình lên men, h n h p lên men nên đ ể ậ ợ ỗ ợ ượ c ch a trong h (1) hay ứ ệ
h (2)? Vì sao? ệ
3.2. (3,0 đi m) ể Bi t X, Y, Z, T, U, V, R là các ch t khác nhau, trong đó X là m t oxit kim ế ấ ộ
lo i, U là polietilen. Vi t ph ạ ế ươ ng trình ph n ng hóa h c th c hi n dãy chuy n hóa sau ( ả ứ ọ ự ệ ể ghi
rõ đi u ki n ph n ng, n u có ề ệ ả ứ ế ):
Câu 4. (4,0 đi m) ể
4.1. (3,0 đi m) ể N ướ ử c r a tay khô là m t trong nh ng s n ph m đ ộ ữ ả ẩ ượ c dùng ph bi n đ ổ ế ể
h tr ngăn ch n s phát tán c a vi rút SARSCoV2. Tác d ng di t khu n c a s n ph m ỗ ợ ặ ự ủ ụ ệ ẩ ủ ả ẩ này ch y u đ n t h p ch t h u c X là m t ancol (r ủ ế ế ừ ợ ấ ữ ơ ộ ượ u) đ n ch c, no, m ch h , trong ơ ứ ạ ở phân t có ch a 34,78% oxi v kh i l ử ứ ề ố ượ ng.
a. Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o c a X ị ứ ử ứ ấ ạ ủ
b. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra gi a X v i Na, CuO, Cu(OH) ả ứ ọ ả ữ ớ 2, CH3COOH
(tr ườ ng h p không x y ra ph n ng thì ghi "Không x y ra" ợ ả ả ứ ả ).
c. Dung d ch ch t X có kh năng th m th u cao nên có th th m sâu vào t bào vi khu n, ị ấ ả ẩ ấ ể ấ ế ẩ gây đông t protein, làm cho vi khu n ch t. Th c nghi m cho th y dung d ch ch a 75% th ụ ẩ ế ự ệ ấ ị ứ ể tích ch t X trong n ấ ướ c có tác d ng sát khu n m nh nh t [1]. Gi i thích vì sao n ng đ cao ụ ẩ ạ ấ ả ở ồ ộ
h n hay th p h n thì tác d ng sát khu n c a dung d ch X kém hi u qu h n ơ ấ ơ ụ ẩ ủ ị ệ ả ơ
4.2 (1,0 đi m) ể T khi đ i d ch Covid19 bùng phát ừ ạ ị ở
thành ph Vũ Hán (Trung Qu c) r i lan nhanh trên h u ố ố ồ ầ
kh p th gi i, Vi t Nam đã làm t t công tác phòng ng a, ắ ế ớ ệ ố ừ
phát hi n, cách ly, đi u tr Tính đ n 12h30 ngày 6/6/2020, ệ ề ị ế
t l s b nh nhân Covid19 t vong Vi t Nam so v i th ỉ ệ ố ệ ử ở ệ ớ ế
gi i là 0/398244 [2]. Vi c ki m soát t t d ch b nh đã giúp ớ ệ ể ố ị ệ
Vi t Nam s m d n kh i đ ng l i n n kinh t , t o uy tín và ệ ớ ầ ở ộ ạ ề ế ạ
nâng cao v th trên tr ị ế ườ ng qu c t M t trong các lo i ố ế ộ ạ
thu c đ ố ượ c các nhà khoa h c Vi t Nam nghiên c u đi u tr ọ ệ ứ ề ị
cho b nh nhân Covid19 là Lopinavir v i thành ph n ho t ệ ớ ầ ạ
ch t có công th c c u t o thu g n nh hình bên [3] ấ ứ ấ ạ ọ ư
Xác đ nh ph n trăm kh i l ị ầ ố ượ ng c a hiđro có trong ho t ủ ạ
ch t đó ấ
Câu 5. (4,0 đi m) ể
5.1. (2,0 đi m) ể Cho các h n h p khí sau đây: ỗ ợ
(1). CH4 và O2; (2). C2H2 và O2; (3). H2 và Cl2; (4). CH4 và Cl2.
a. H n h p nào có th gây n khi đun nóng? ỗ ợ ể ổ
b. T l các ch t trong m i h n h p nh th nào đ h n h p n m nh nh t? ỉ ệ ấ ỗ ỗ ợ ư ế ể ỗ ợ ổ ạ ấ
5.2. (2,0 đi m) ể S t và các h p ch t c a s t r t ph bi n trong đ i s ng và s n xu t, tuy ắ ợ ấ ủ ắ ấ ổ ế ờ ố ả ấ nhiên, chúng d b bi n đ i trong quá trình b o qu n, c t tr , đ c bi t là các h p ch t c a ễ ị ế ổ ả ả ấ ữ ặ ệ ợ ấ ủ
s t (II). Vào th k XIX, m t nhà bác h c ng ắ ế ỉ ộ ọ ườ i Đ c tên Mohr Karl Friedrich đã tìm ra m t ứ ộ
d ng c t tr t ạ ấ ữ ươ ng đ i b n v ng cho h p ch t s t (II), đó là ố ề ữ ợ ấ ắ mu i kép ng m n ố ậ ướ c c a ủ amoni sunfat và s t (II) sunfat. V sau, tên g i c a lo i mu i này đ ắ ề ọ ủ ạ ố ượ c đ t theo tên nhà bác ặ
h c y đ ghi nh công lao c a ông ọ ấ ể ớ ủ
Bi t r ng, trong môi tr ế ằ ườ ng khí nit , dung d ch ch a 19,6 gam mu i Mohr ph n ng t i ơ ị ứ ố ả ứ ố
đa v i 400 ml dung d ch NaOH 0,5 M. Toàn b l ớ ị ộ ượ ng k t t a sinh ra sau ph n ng đ ế ủ ả ứ ượ c
Trang 3nung trong không khí đ n kh i l ế ố ượ ng không đ i, thu đ ổ ượ c 4,0 gam ch t r n. Cho các ph n ấ ắ ả
ng di n ra hoàn toàn. Xác đ nh công th c hóa h c c a mu i Mohr.
H T Ế
Ghi chú: H c sinh đ c s d ng b ng H th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c ọ ượ ử ụ ả ệ ố ầ ố ọ
[1] Lê Xuân Tr ng (Ch biên, 2016). Hóa h c 9, tái b n l n th 11, NXB GDVN; TP HCM ọ ủ ọ ả ầ ứ
[2]. https://ncov.moh.gov.vn/. Truy c p vào 12h30 ngày 6/6/2020. ậ
[3] https://vi.wikipedia.org/wiki/Lopinavir. Truy c p vào 15h00 ngày 5/6/2020 ậ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
T NH QU NG NAM Ỉ Ả
K THI H C SINH GI I L P 9 C P T NH Ỳ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ỉ
Năm h c 2019 2020 ọ
H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ
Môn: HÓA H C Ọ
(H ướ ng d n ch m này có 05 trang) ẫ ấ Câu 1. (4,0 đi m) ể
1.1. (1,0 đi m) ể M t bình s m màu, m t nhãn, đ c xác đ nh ch a dung d ch HCl ộ ẫ ấ ượ ị ứ ị
đ c ho c dung d ch H ặ ặ ị 2SO4 đ c. Ch v i thao tác m n p bình và quan sát, có th xác ặ ỉ ớ ở ắ ể
đ nh bình đó ch a dung d ch axit nào hay không? N u đ ị ứ ị ế ượ c thì d a vào hi n t ự ệ ượ ng gì? Vì sao có hi n t ệ ượ ng đó?
Khi m bình, n u có hi n t ở ế ệ ượ ng "b c khói" (càng nhi u "khói" khi không ố ề
khí càng có nhi u h i m) thì bình ch a dung d ch HCl đ c, không xu t hi n ề ơ ẩ ứ ị ặ ấ ệ
"khói tr ng" thì bình ch a dung d ch H ắ ứ ị 2SO4 đ c ặ
0,25
Vì HCl trong dung d ch HCl đ c bay h i nhi u, HCl l i tan r t t t trong ị ặ ơ ề ạ ấ ố
n ướ c nên k t t h i n ế ụ ơ ướ c trong không khí thành các gi t axit bay phân tán ọ
Trang 41.2. (3,0 đi m) ể Đ ng l ng gam c a m t nguyên t là s ph n kh i l ng c a ươ ượ ủ ộ ố ố ầ ố ượ ủ nguyên t đó có th thay th (hay k t h p) v i 1,008 ph n kh i l ố ể ế ế ợ ớ ầ ố ượ ng c a hiđro trong ủ các ph n ng hóa h c. Ví d : 1 mol O ả ứ ọ ụ 2 (32,000 gam) k t h p v a đ v i 2 mol H ế ợ ừ ủ ớ 2 (4,032 gam) đ t o thành 2 mol H ể ạ 2O, do v y, đ ậ ươ ng l ượ ng gam c a oxi là 8,000 ủ
Đ xác đ nh đ ể ị ươ ng l ượ ng gam c a Mg, m t h c sinh ti n hành thí nghi m nh sau: ủ ộ ọ ế ệ ư
Cân chính xác m t c c th y tinh (1) đ ộ ố ủ ượ c m1 gam. Thêm Mg vào c c, cân đ ố ượ c m2 gam.
Cân chính xác m t c c th y tinh (2) đ ộ ố ủ ượ c m3 gam. Thêm dung d ch H ị 2SO4 20% (l y ấ
d so v i l ư ớ ượ ng ph n ng) vào c c (2), cân đ ả ứ ố ượ c m4 gam.
Cho toàn b l ộ ượ ng Mg đã cân vào c c (2) ch a dung d ch H ố ứ ị 2SO4 trên, sau khi Mg ở tan h t, cân toàn b c c (2) và dung d ch còn l i bên trong nó, đ ế ộ ố ị ạ ượ c m5 gam.
Cho r ng trong thí nghi m, l ằ ệ ượ ng n ướ c bay h i không đáng k K t qu cân c th ơ ể ế ả ụ ể
nh sau: ư
a. Xác đ nh đ ị ươ ng l ượ ng gam c a Mg theo k t qu cân đ ủ ế ả ượ ở c trên.
b. Đâu là nh ng nguyên nhân gây ra sai s c a giá tr đ ữ ố ủ ị ươ ng l ượ ng gam tính đ ượ c?
a. Kh i l ố ượ ng c a Mg: m ủ 2 m1= 28,124 21,072= 7,052 gam.
Kh i l ố ượ ng dung d ch H ị 2SO4: m4 – m3 = 216,374 49,143= 167,231 gam.
Kh i l ố ượ ng dung d ch sau ph n ng: m ị ả ứ 5 m3= 222,832– 49,143= 173,689 g.
Kh i l ố ượ ng H2 thoát ra: 7,052+ 167,231 173,689= 0,594 gam.
C 0,594 gam H b thay th b i 7,052 gam Mg ứ ị ế ở
1,008 1,008*7,052/0,594 = 11,967.
0,25 0,25 0,25 0,25 1,0
b. Sai s có th do: ố ể
Sai s phép đo nh ng l n cân ố ữ ầ
Sai s do đ tinh khi t c a Mg (có l n t p ch t khác, b oxi hóa tr ố ộ ế ủ ẫ ạ ấ ị ướ c
m t ph n thành MgO) ộ ầ
Sai s do kh i l ố ố ượ ng dung d ch m t đi không ch b i H ị ấ ỉ ở 2 thoát ra mà còn
b i n ở ướ c bay h i ơ
Sai s do thao tác c a ng ố ủ ườ i làm thí nghi m (làm văng hóa ch t, l y hóa ệ ấ ấ
ch t không h t, ) và do phép làm tròn trong tính toán ấ ế
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 5Câu 2. (4,0 đi m) ể
2.1. (1,5 đi m) ể Đ dinh d ộ ưỡ ng c a phân kali ( ủ ω ) th ườ đ ng ượ c tính b ng ph n trăm ằ ầ
kh i l ố ượ ng K2O t ươ ng ng v i l ứ ớ ượ ng kali có trong phân đó. Bi t r ng m t lo i phân ế ằ ộ ạ kali có ch a 26,10% K ứ 2SO4 và 19,37% KCl v kh i l ề ố ượ ng (các thành ph n khác không ầ
ch a kali). Tính ứ ω .
Ch n 100 gam phân ọ
Kh i l ố ượ ng K2SO4: 26,10 gam.
Kh i l ố ượ ng KCl: 19,37 gam.
S mol K ố 2O (quy đ i): 0,15 + 0,26/2 = 0,28 mol ổ 0,5
Kh i l ố ượ ng K2O trong 100 gam phân cũng là đ dinh d ộ ưỡ ng c a phân: ủ
= 0,28*94= 26,32.
2.2. (2,5 đi m) ể H n h p X g m R, RO và RCO ỗ ợ ồ 3 (R là kim lo i có hóa tr không đ i) ạ ị ổ Cho 12,16 gam X tác d ng v a đ v i 117,60 gam dung d ch H ụ ừ ủ ớ ị 2SO4 10%, thu đ ượ c 2,464 lít khí (đktc) và dung d ch ch ch a m t mu i Y duy nh t. Bi t r ng dung d ch ị ỉ ứ ộ ố ấ ế ằ ị 18,28% c a ch t Y có kh i l ủ ấ ố ượ ng riêng là 1,11 gam/ml thì có n ng đ 1,26 M. Cho các ồ ộ
ph n ng x y ra hoàn toàn. Vi t ph ả ứ ả ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra và tính ph n ả ứ ọ ả ầ trăm kh i l ố ượ ng c a RCO ủ 3 trong X.
R + H2SO4 RSO4 + H2.
RO + H2SO4 RSO4 + H2O.
RCO3 + H2SO4 RSO4 + CO2 + H2O.
0,25 0,25 0,25
Mu i Y là RSO ố 4.
CM= 10*D*C%/M(RSO4)
=> M(RSO4) = 10*D*C%/CM= 10*1,11*18,28/1,26 = 161,04.
MR= 161,04 96 = 65,04.
R là Zn.
0,5
Trong h n h p X, g i s mol Zn, ZnO và ZnCO ỗ ợ ọ ố 3 l n l ầ ượ t là x, y, z.
Kh i l ố ượ ng H2SO4: 117,6*10/100= 11,76 gam.
S mol H ố 2SO4 cũng là s mol h n h p X: x + y + z= 11,76/98= 0,12 mol (1) ố ỗ ợ
B o toàn kh i l ả ố ượ ng X: 65x + 81y + 125z= 12,16 (2).
Khí thoát ra là H2 và CO2: x + 0y + z= 2,464/22,4= 0,11 mol (3).
0,25 0,25 0,25
T (1), (2), (3) suy ra: x= 0,04; y= 0,01; z= 0,07 ừ
Ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng ZnCO3 trong X:
0,07*125/12,16*100= 71,96 %.
0,25 0,25
Trang 6Câu 3. (4,0 đi m) ể
3.1. (1,0 đi m) Gi m ăn có th đ c s n xu t ể ấ ể ượ ả ấ
b ng cách cho gi m cái (con gi m) vào dung d ch ằ ấ ấ ị
r ượ u etylic loãng r i đ m t th i gian ồ ể ộ ờ
a. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra ả ứ ọ ả
b. Đ thu n l i cho quá trình lên men, h n h p ể ậ ợ ỗ ợ
lên men nên đ ượ c ch a trong h (1) hay h (2)? ứ ệ ệ
Vì sao?
Vì quá trình lên men c n cung c p oxi nên: ầ ấ
Che mi ng bình ch a b ng l p v i đ oxi không khí l u thông vào bình ệ ứ ằ ớ ả ể ư 0,25
Dùng bình có ti t di n ngang l n đ tăng di n tích m t thoáng c a dung ế ệ ớ ể ệ ặ ủ
d ch, qua đó tăng di n tích ti p xúc c a dung d ch v i oxi không khí l u thông ị ệ ế ủ ị ớ ư
3.2. (3,0 đi m) ể Bi t X, Y, Z, T, U, V, R là các ch t khác nhau, trong đó X là m t oxit ế ấ ộ kim lo i, U là polietilen. Vi t ph ạ ế ươ ng trình ph n ng hóa h c th c hi n dãy chuy n ả ứ ọ ự ệ ể hóa sau (ghi rõ đi u ki n ph n ng, n u có): ề ệ ả ứ ế
(1). CaO + 3C CaC2 + CO.
(2). CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2.
(3). C2H2 + H2 C2H4.
(4). CH2= CH2 .
(5). CH CH + H ≡ 2O CH3CHO.
(6). CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr.
(Hs ghi thi u đi u ki n ho c không cân b ng: tr 0,25đ/l i) ế ề ệ ặ ằ ừ ỗ
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 7Câu 4. (4,0 đi m) ể
4.1. (3,0 đi m) ể N ướ c r a tay khô là m t trong nh ng s n ph m đ ử ộ ữ ả ẩ ượ c dùng ph ổ
bi n đ h tr ngăn ch n s phát tán c a vi rút SARSCoV2. Tác d ng di t khu n ế ể ỗ ợ ặ ự ủ ụ ệ ẩ
c a s n ph m này ch y u đ n t h p ch t h u c X là m t ancol (r ủ ả ẩ ủ ế ế ừ ợ ấ ữ ơ ộ ượ u) đ n ch c, ơ ứ
no, m ch h , trong phân t có ch a 34,78% oxi v kh i l ạ ở ử ứ ề ố ượ ng.
a. Xác đ nh công th c phân t , công th c c u t o c a X ị ứ ử ứ ấ ạ ủ
b. Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng hóa h c x y ra gi a X v i Na, CuO, Cu(OH) ả ứ ọ ả ữ ớ 2,
CH3COOH (tr ườ ng h p không x y ra ph n ng thì ghi "Không x y ra") ợ ả ả ứ ả
c. Dung d ch ch t X có kh năng th m th u cao nên có th th m sâu vào t bào vi ị ấ ả ẩ ấ ể ấ ế khu n, gây đông t protein, làm cho vi khu n ch t. Th c nghi m cho th y dung d ch ẩ ụ ẩ ế ự ệ ấ ị
ch a 75% th tích ch t X trong n ứ ể ấ ướ c có tác d ng sát khu n m nh nh t [1]. Gi i thích ụ ẩ ạ ấ ả
vì sao n ng đ cao h n hay th p h n thì tác d ng sát khu n c a dung d ch X kém ở ồ ộ ơ ấ ơ ụ ẩ ủ ị
hi u qu h n ệ ả ơ
a. X là ancol đ n ch c, no, m ch h : C ơ ứ ạ ở nH2n+1OH hay CnH2n+2O.
%mO= 16/(14n+ 18)*100= 34,78
=> n= 2
=> CTPT: C2H6O
=> CTCT: CH3CH2OH.
0,25
0,25 0,25 0,25
b. 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2.
CH3CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O.
CH2CH2OH + Cu(OH)2 Không x y ra ph n ng ả ả ứ
CH3CH2OH + CH3COOH CH3COOCH2CH3 + H2O.
(Không cân b ng ph n ng/ ghi sai (thi u) đi u ki n hay sai d u mũi tên: ằ ả ứ ế ề ệ ấ
tr 0,25đ/2 l i) ừ ỗ
0,25
0,25 0,25 0,25
c. n ng đ th p h n 75 Ở ồ ộ ấ ơ 0, kh năng làm đông t protein gi m nên hi u ả ụ ả ệ
qu sát trùng kém ả
n ng đ cao h n 75
Ở ồ ộ ơ 0, làm protein trên b m t vi khu n đông t nhanh, ề ặ ẩ ụ
t o ra l p màng ngăn không cho c n th m sâu vào bên trong, làm gi m tác ạ ớ ồ ấ ả
d ng di t khu n ụ ệ ẩ
0,5
0,5
4.2. (1,0 đi m) T khi đ i d ch Covid19 bùng phát ể ừ ạ ị ở
thành ph Vũ Hán (Trung Qu c) r i lan nhanh trên h u ố ố ồ ầ
kh p th gi i, Vi t Nam đã làm t t công tác phòng ắ ế ớ ệ ố
ng a, phát hi n, cách ly, đi u tr Tính đ n 12h30 ngày ừ ệ ề ị ế
6/6/2020, t l s b nh nhân Covid19 t vong Vi t ỉ ệ ố ệ ử ở ệ
Nam so v i th gi i là 0/398244 [2]. Vi c ki m soát t t ớ ế ớ ệ ể ố
d ch b nh đã giúp Vi t Nam s m d n kh i đ ng l i n n ị ệ ệ ớ ầ ở ộ ạ ề
kinh t , t o uy tín và nâng cao v th trên tr ế ạ ị ế ườ ng qu c ố
t M t trong các lo i thu c đ ế ộ ạ ố ượ c các nhà khoa h c ọ
Vi t Nam nghiên c u đi u tr cho b nh nhân Covid19 ệ ứ ề ị ệ
là Lopinavir v i thành ph n ho t ch t có công th c c u ớ ầ ạ ấ ứ ấ
t o thu g n nh hình bên [3]: ạ ọ ư
Xác đ nh ph n trăm kh i l ị ầ ố ượ ng c a hiđro có trong ủ
ho t ch t đó ạ ấ