S GIỞ ÁO D C VÀ ĐÀO T O B CỤ Ạ Ắ NINH Tr ng THPT Tiên Du 1ườ Đ KSCL T T NGHI P THPT L N 3 NĂM 202Ề Ố Ệ Ầ 2 Bài thi KHOA H C T NHIÊNỌ Ự Môn SINH H CỌ Th i gian làm bài 50 phútờ Câu 1 M c xo n 3 trong c[.]
Trang 1S GIỞ ÁO D C VÀ ĐÀO T O B CỤ Ạ Ắ
NINH
Trường THPT Tiên Du 1
Đ KSCL T T NGHI P THPT L N 3 NĂM 202Ề Ố Ệ Ầ 2
Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn: SINH H CỌ
Câu 1: M c xo n 3 trong c u trúc siêu hi n vi c a nhi m ứ ắ ấ ể ủ ễ s c th sinh v t nhân th c g i làắ ể ở ậ ự ọ
A. nuclêôxôm. B. s i nhi m s c. ợ ễ ắ C. s i siêợ u xo n. ắ D. s i c b n. ợ ơ ả
Câu 2: Trên mARN b ba AAU mã hóa cho axit amin Asparagin, tARN mang axit amin này có ộ b baộ
đ i mã làố
A. 5' UUA3'. B. 5' TTA3'. C. 3'UUA5'. D. 3'TTA5'.
Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN không có thành phần nào sau đây tham gia?
A. Enzim ligaza. B. các nucleotit t doự
Câu 4: Loài đ ng v t nào sau đây có h tu n hoàn h ?ộ ậ ệ ầ ở
A. Giun đ t. ấ B. Châu ch u.ấ C. R n h mang.ắ ổ D. Cá chép.
Câu 5: Nguyên nhân ch y u c a c nh tranh cùng ủ ế ủ ạ loài là:
A. Do cùng đ i phó v i nh ng k thù gi ng nhau ố ớ ữ ẻ ố
B. Do các cá th có cùng nhu c u s ng ể ầ ố
C. Do đi u ki n s ng thay đ iề ệ ố ổ
D. Do m t đ cá th c a qu n th quá cậ ộ ể ủ ầ ể ao
Câu 6: Qu n th nào sau đây không cân b ng di truy n?ầ ể ằ ề
C. 0,48Aa : 0,16AA: 0,36aa. D. 0,2AA: 0,8Aa.
Câu 7: Mã di truy n có tính đ c hi u là:ề ặ ệ
A. m t b ba mã hoá ch mã hoá cho m t lo i axit amin. ộ ộ ỉ ộ ạ
B. mã m đ u là AUG, mã k t thúc là UAA, UAG, UGA. ở ầ ế
C. nhi u b ba cùng xác đ nh m t axit amin.ề ộ ị ộ
D. t t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy n. ấ ả ề ộ ộ ề
Câu 8: Ph ng pháp nào sau đây có th đ c ng d ng đ t o c th có ki u gen đ ng h p v t t cươ ể ượ ứ ụ ể ạ ơ ể ể ồ ợ ề ấ ả các gen?
A. Nuôi c y h t ph n và l ng b i hóa.ấ ạ ấ ưỡ ộ B. L i t bào sinh d ng.ạ ế ưỡ
C. Nhân b n vô tính.ả D. Gây đ t bi n gen.ộ ế
Câu 9: C th mà t bào sinh d ng đ u th a ơ ể ế ưỡ ề ừ 2 nhi m s c th trên m i ễ ắ ể ỗ c p tặ ương đ ng đồ ược g i làọ
A. th t b i ể ứ ộ B. th ba kép.ể C. th b n.ể ố D. th ba. ể
Câu 10: Nhóm cá th sinh v t nào dể ậ ưới đây là 1 qu n th ?ầ ể
A. ch xanh và nòng n c c a nó trong Ế ọ ủ h ồ B. Các con chu t trong v n. ộ ườ
C. C ven b h ỏ ờ ồ D. Cá rô phi đ n tính trong h ơ ồ
Câu 11: B ng ch ng tiằ ứ ến hóa nào sau đây là b ng ch nằ ứ g sinh h c phân tọ ử?
A. Xác sinh v t s ng trong các th i đ i tr c ậ ố ờ ạ ướ được b o qu n trong cáả ả c l p băng. ớ
B. X ng tay c a ng i t ng đ ng ươ ủ ườ ươ ồ v i c u trúc chi trớ ấ ướ ủc c a mèo.
C. T t c các loài sinh v t đ u đ c c u t o tấ ả ậ ề ượ ấ ạ ừ ế t bào.
D. Prôtêin c a các loài sinh v t đ u c u t o t 20 lo i ủ ậ ề ấ ạ ừ ạ axit amin.
Câu 12: R cây trên c n h p thễ ạ ấ ụ ướ n c và ion mu i ố khoáng ch y u qua:ủ ế
Trang 2A. mi n sinh tr ng. ề ưở B. mi n tr ng thànề ưở h. C. mi n chóp r ề ễ D. mi n lông hút. ề
Câu 13: C th mang ki u gen nào sau đơ ể ể ây là c th d h p v t t c cơ ể ị ợ ề ấ ả ác gen đang xét?
Câu 14: Ki u gen AA và ki u gen Aa cùng quy ể ể đ nh 1 ki u hình, ki u geị ể ể n aa quy đ nh ki u hình ị ể khác.
Hi n tệ ượng này được g i làọ
A. Tr i không hoàn toàn.ộ B. t ng tác b sung ươ ổ
C. t ng táươ c c ng g p.ộ ộ D. Tr i hoàn toàn. ộ
Câu 15: Theo quan ni m ti n hóa c a Đacệ ế ủ uyn, đ i tố ượng ch y u c a ch n l c t nhiên là:ủ ế ủ ọ ọ ự
A. qu n th ầ ể B. loài. C. cá th ể D. qu n xã. ầ
Câu 16: Bi t gen tr i lế ộ à tr i hoàn toàn, phép lai nào sau đây ộ là phép lai gi a các c th thu n ữ ơ ể ầ ch ngủ
tương ph n? ả
Câu 17: S tiêu hóa th c ăn d múi kh di n ra nh th nào?ự ứ ở ạ ế ễ ư ế
A. Ti t pepsin và Hế Cl đ tiêu hóa prể ôtêin có vi sinh v t và c ở ậ ỏ
B. H p th ấ ụ b t nớ ước trong th c ăn.ứ
C. Th c ăn đ c tr n v i ứ ượ ộ ớ nước b t và đọ ượ vi sinh v t c ng sinh phá v thành t bào và ti t rc ậ ộ ỡ ế ế a enzim tiêu hóa xenlulôzơ.
D. Th c ăn đ c lên mi ng đ nhai kĩ l i. ứ ượ ợ ệ ể ạ
Câu 18: Pha sáng quang h p có vai tròợ
A. Oxi hóa n c đướ ể ử ụ s d ng H+ và đi n t cho vi c hình thành ATP, NADPH và phóng thích . ệ ử ệ
B. Kh nh ATP và NADPH đ t ng h p ch t h u c ử ờ ể ổ ợ ấ ữ ơ
C. Quang phân li n c t o H+, đi n t và gi i phóng oxi.ướ ạ ệ ử ả
D. T ng h p ổ ợ ATP và ch t nh n.ấ ậ
Câu 19: Khi nói v đ t bi n gen, phát bi u nào sau đây đúng?ề ộ ế ể
A. Đ t bi n gen ộ ế có th làm thay đ i s lể ổ ố ượng NST.
B. Đ t bi n gen có th làm phát sinh các alen m i, làm phong phú thêộ ế ể ớ m v n gen c a quố ủ ần th ể
C. Đ t bi n thay th 1 c p nuclêộ ế ế ặ ôtit trong gen luôn làm thay đ i 1 axit amin c a chu i pôổ ủ ỗ lipeptit do gen đó mã hóa
D. Đ t bi n gen là nh ng bi n đ i trong c u trúc c a các phân t axit nucleic. ộ ế ữ ế ổ ấ ủ ử
Câu 20: Trong tr ng h p các gen phân li đ c l p, tác đ ng riêườ ợ ộ ậ ộ ng r và các alen tr i là tr i hoàn toànẽ ộ ộ
so v i alớ en l n. Phép lai P: ặ AaBbDd x AaBbdd thu được đời có:
A. 27 ki u gen và 9 ki u hình.ể ể B. 16 ki u gen và 8 ki u hình. ể ể
C. 18 ki u gen vể à 8 ki u hình.ể D. 18 ki u gen và 6 kiể ểu hình.
Câu 21: Khi nói v vai trò c a ch n l c ề ủ ọ ọ t nhiên, phát bi u nào sau đây đúngự ể ?
A. CLTN có vai trò t o ra các alen m i làm xu t ạ ớ ấ hi n các ki u gen thích nghi. ệ ể
B. CLTN có vai trò hình thành các ki u gen thích nghi, qua đó t o ra các ki u hình thích nghi. ể ạ ể
C. CLTN có vai trò sàng l c và làm tăng s l ng cá th có ki u hình thích nghi đã có ọ ố ượ ể ể s n trongẵ
qu n th ầ ể
D. CLTN có vai trò t o ra t h p gen thích nghi, sàng l c và lo i b cá th có ki u hình không thíchạ ổ ợ ọ ạ ỏ ể ể nghi.
Câu 22: C thơ ể nào sau đây gi m phân có tả h cho giao t AB chi m 50%ể ử ế ? Bi t quá trình gi m phânế ả
di n ra bình thễ ườ ng
Trang 3Câu 23: Đ u Hà Lan có b nhi m s c th l ng b i 2n=14. T bào sinh d ng c a th ba thu c ậ ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ế ưỡ ủ ể ộ lo iạ này có bao nhiêu nhi m sễ ắc th ?ể
Câu 24: ru i gi m alen A quy đ nh tính tr ng m t đỞ ồ ấ ị ạ ắ ỏ ộ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đớ ịnh tính tr ngạ
m t tr ng, gen quy đ nh màu m t n m ắ ắ ị ắ ằ trên NST gi i tính X khôớ ng có alen tương ng ứ trên NST Y. Phép lai nào dưới đây s cho t l phân tính 1 ru i cái m t đ : 1 ru i đ c m t tr ng?ẽ ỷ ệ ồ ắ ỏ ồ ự ắ ắ
Câu 25: Theo quan đi m ti n hóa hể ế i n đ i, phát bệ ạ i u nào sau đây ể đúng?
A. Hình thành loài b ng con đ ng lai xa và đa b i hóa th ng x y ra các ằ ườ ộ ườ ả ở loài đ ng v t ít diộ ậ
đ ng. ộ
B. Quá trình hình thành loài luôn ch u tác đ ng c a ch n l c t nhiên. ị ộ ủ ọ ọ ự
C. Các loài đ ng v t b c caộ ậ ậ o thường có t c đ ti n hóa nhanh h n cố ộ ế ơ ác loài đ ng v t b c th p.ộ ậ ậ ấ
D. Hình thành loài b ng con đ ng t p tính thằ ườ ậ ường x y ả ra các loài sinh s n h u tính b ng giaoở ả ữ ằ
ph i.ố
Câu 26: Khi nói v m i quan h gi a các cá th trong qu n th sinh v t, phát biề ố ệ ữ ể ầ ể ậ ểu nào sau đây đúng?
A. Ở th c v t, cự ậ ạnh tranh cùng loài có th d n đ n hi n tể ẫ ế ệ ượng t t a th a. ự ỉ ư
B. S l ng cá th trong qu n th càng tăng thì s c nh tranh cùng loài càng gi m. ố ượ ể ầ ể ự ạ ả
C. Ăn th t l n ị ẫ nhau là hi n tệ ượng x y ra ph bi n các qu n th đ ng v t.ả ổ ế ở ầ ể ộ ậ
D. Khi ngu n th c ăn c a qu n th càng d i dào thì s c nh tồ ứ ủ ầ ể ồ ự ạ ranh v dinh dề ưỡng càng gay g t. ắ Câu 27: Operon Ở Lac, khi có đường lactozo thì quá trình phiên mã di n ra vì lactozo g n v i :ễ ắ ớ
A. Vùng v n hành, kích ho t vùng v n hành ậ ạ ậ
B. Enzim ARN pol làm kích ho t enzim nàyạ
C. Ch t c ch làm cho ch t c ch b b t ho tấ ứ ế ấ ứ ế ị ấ ạ
D. Protein đi u hòa, làm kích thích ho t đ nề ạ ộ g t ng h p protein ổ ợ
Câu 28: Ki u phân b ng u nhiên c a các cá th trong qu n th th ng g p khiể ố ẫ ủ ể ầ ể ườ ặ
A. Đi u ki n s ng phân b ề ệ ố ố không đ ng đ u, có sồ ề ự ạ c nh tranh gay g t gi a ắ ữ các cá th trong qu nể ầ thể
B. Đi u ki n s ng phân b đ ng đ u, có s cề ệ ố ố ồ ề ự ạnh tranh gay g t gi a các cá th trong ắ ữ ể qu n th ầ ể
C. Đi u ki n s ng phân b không đ ng đ u, không có sề ệ ố ố ồ ề ự ạ c nh tranh gay gắt gi a các cá th trongữ ể
qu n thầ ể
D. Đi u ki n s ng phân b đ ng đ u, không có s c nh tranh gay g t gi a các cá th trong qu nề ệ ố ố ồ ề ự ạ ắ ữ ể ầ
th ể
Câu 29: M t loài th c v t, xét 2 c p gen cùng n m trên 1 cộ ự ậ ặ ằ ặp NST và các gen liên k t hoàn ế toàn. Phép lai P: Cây d h p ị ợ 2 c p gen Cây d h p 1 c p gen, thu đặ ị ợ ặ ược . Theo lý thuy t, phát bi u ế ể nào sau đây sai?
A. s cây d h p 1 c p gen có t i đa ố ị ợ ặ ố 2 lo i ki u ạ ể
B. cây mang 2 alen tr i có th b ng 12,5%. ộ ể ằ
C. luôn có 4 lo i ki u gen.ạ ể
D. ch có 1 loỉ ại ki u gen để ồng h p 2 c p gen. ợ ặ
Câu 30: Cho các phát bi u sau: ể
(1) Trong quá trình ti n hóa, ban đ u qu n th cân b ng di truy n v sau tr ng thái cân b ng di truy nế ầ ầ ể ằ ề ề ạ ằ ề
b phá v ị ỡ và qu n ầ th có đ đa d ng di truy n tăng lên. Qu n th đang ch u tác đ ng c a nhân t ti nể ộ ạ ề ầ ể ị ộ ủ ố ế hóa đ t bi n và di nh p gen ộ ế ậ
Trang 4(2) Trong các phương th c hình thành loài m i, hình thành loài khác khu v c đ a lí thứ ớ ự ị ường x y ra ch mả ậ
ch p ậ qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti p và không ch u tác đ ng c a CLTN ề ạ ể ế ị ộ ủ
(3) Hình thành loài m i b ng con đớ ằ ường lai xa và đa b i hóa x y ra ph bi n các loài dộ ả ổ ế ở ương x vàỉ
th c v t có hoa ự ậ
(4) Khi không có tác đ ng c a các nhân t đ t bi n, CLTN và di nh p gen thì ộ ủ ố ộ ế ậ t n s alen và thànhầ ố
ph n ki u ầ ể gen c a qu n th s không thay đ i S phát bi u đúng là?ủ ầ ể ẽ ổ ố ể
Câu 31: ru i gi m, gen A quy đ nh m t đ , gen a quy đ nh m t tr ng, trong qu n th c a loài Ở ồ ấ ị ắ ỏ ị ắ ắ ầ ể ủ này
người ta tìm th y 7 lo i ki u gen khác nhau v màu m t. Cho Pvc cái m t đ lai v i đ c m t tr ngấ ạ ể ề ắ ắ ỏ ớ ự ắ ắ
được ti p t c cho ng u ph i đế ụ ẫ ố ược sau đó cho ng u ph i đẫ ố ược Theo lí thuy t, t l ru i m t tr ngế ỉ ệ ồ ắ ắ thu được ở F3 là
Câu 32: Cho các phát bi u sau: ể
(1) Kích thướ ủc c a qu n th sinh v t n đ nh không ph thu c ầ ể ậ ổ ị ụ ộ và đi u ki n môi trề ệ ường
(2) C nh tranh cùng loài làm m r ng sinh thái c a loài, t o đi u ki n đ lo i phân li thành sinhạ ở ộ ổ ủ ạ ề ệ ể ạ ổ thái m i ớ
(3) Ăn th t ị l n nhau là hi n tẫ ệ ượng x y ra ph bi n các qu n th đ ng v t. ả ổ ế ở ầ ể ộ ậ
(4) Khi qu n th ch u tác đ ng c a nhân t sinh thái h u sinh thì có th làm bi n đ ng s lầ ể ị ộ ủ ố ữ ể ế ộ ố ượng cá thể
c a qu n th S phát bi u không đúng là?ủ ầ ể ố ể
Câu 33: ng i, b nh b ch t ng do gen l n n m trên NST th ng quy đ nh, b nh mù màu do genỞ ườ ệ ạ ạ ặ ằ ườ ị ệ
l n n m trên vùng không tặ ằ ương đ ng c a NST gi i tính X quy đ nh. m t c p v ch ng, bên phíaồ ủ ớ ị Ở ộ ặ ợ ồ
ngườ v có b và anh trai b mù màu, có bà ngo i và m b b ch t ng. Bên phía ngi ợ ố ị ạ ẹ ị ạ ạ ười ch ng có emồ gái b b ch t ng, có b b mù màu. Nh ng ngị ạ ạ ố ị ữ ười khác trong gia đình đ u khônề g b hai b nh này. Bi tị ệ ế không x y ra đ t bi n. ả ộ ế Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây không đúế ể ng?
I. N u c p v ch ng này sinh 2 con thì xác su t đ c ế ặ ợ ồ ấ ể ả 2 người con đ u b c 2 b nh là 1/384.ề ị ả ệ
II. Xác su t đ nấ ể gười con đ u lòng c a c p v ch ng này là con trai và kầ ủ ặ ợ ồ hông b b nh là 5ị ệ /24
III. Xác su t con đ u lòng c a c p v ch ng ch b 1 trong 2 b nh là 1/3.ấ ầ ủ ặ ợ ồ ỉ ị ệ
IV. N u ngế ười con đ u ầ lòng b c ị ả 2 b nệ h thì xác su t sinh ấ con th 2 b c ứ ị ả 2 b nh là 1ệ /32.
Câu 34: Ở m t loài th c v t, xét ộ ự ậ 2 c p gen n m trên 2 c p nhi m s c th tặ ằ ặ ễ ắ ể ương đ ng khác nhau,ồ trong đó gen A có 2 alen tr i l n hoàn toàn, gen B có 3 alen tr i l n hoàộ ặ ộ ặ n toàn theo th t . Đem l i ứ ự ạ 2 cây P đ u d h p ề ị ợ 2 c p gen, thu đặ ược F1. Theo lý thuy t, n u không có đ t bi n, khi nói v Fi phátế ế ộ ế ề
bi u nào sau đây là không đúng?ể
A. N u có 12 loế ại ki u gen thì có 4 lo i ki u gen cùng ể ạ ể chi m t l 12,5%. ế ỉ ệ
B. N u có 4 lo i ki u hình thì t l ki u gen chi m t i đa 25%. ế ạ ể ỉ ệ ể ế ố
C. M t ki u hình khác P xu t hi n ki u hình y chi m ít nh t 12,5%.ộ ể ấ ệ ở ể ấ ế ấ
D. N u có 6 lo i ki u hình thì loế ạ ể ại ki u hình l n nể ớ h t chi m 37,5%. ấ ế
Câu 35: Khi nói v c ch di truy n c p đ phân t Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đâyề ơ ế ề ở ấ ộ ử ế ể không đúng?
(1) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza ch di chuy n trên m ch khuôn theo 1 chi uỉ ể ạ ề
t 3 5’ và t ng h p ừ ổ ợ 2 m ch cùng 1 lúc ạ
(2) K t thúc quá trình phiên mã, phân t ế ử ARN và enzim ARN polimeraza s đẽ ược giải phóng
(3) vi khuỞ ẩn, quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã đ u c n có sề ầ ự tham gia c a enzim ARNủ Polimeraza
Trang 5(4) Trong operon Lac vi khu n ở ẩ Ecoli, 3 gen c u trúc ấ Z, Y, A luôn được phiên mã đ ng th i t o ra 3ồ ờ ạ phân tử mARN mang thông tin mã hóa cho c 3 genả
Câu 36: M t qu n th t th ph n có thành ph n ki u gen là: .Cho rang m i gen quy đ nh m t tínhộ ầ ể ự ụ ấ ầ ể ỗ ị ộ
tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn, qu n th không ch u tác ạ ộ ộ ầ ể ị đ ng c a các nhân t ti n ộ ủ ố ế hóa khác. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúngế ể ?
I. có t i đa 9 ki u gen ố ể
II. có 5% s cây d h p t v Ở ố ị ợ ử ề 2 c p gen ặ
III. có 63Ở /80 s cây ố đ ng h p t v 4 c p genồ ợ ử ề ặ
IV. Trong các cây mang ki u hình tr i v 3 tính tr ng s cây đ ng h p t chi m t l ể ộ ề ạ ở ố ồ ợ ử ế ỉ ệ 69/85
Câu 37: M t loài th c v t, cho ộ ự ậ 2 cây giao ph n v i nhau (P), thu đấ ớ ược có t l : 1 cây hoa đ , qu b uỉ ệ ỏ ả ầ
d c :1 cây hoa h ng, qu tròn 1 cây hoa h ng, qu dài :1 cây hoa tr ng, qu b u d c. Bi t m i c pụ ồ ả ồ ả ắ ả ầ ụ ế ỗ ặ tính tr ng do m t c p gen quy đ nh và không xạ ộ ặ ị ảy ra đ t bi n. Theo lý thuy t, có ộ ế ế bao nhiêu phát bi uể sau đây không đúng?
I. Hai c p tính tr ng này di truy n phân li đ c l p vặ ạ ề ộ ậ ới nhau.
II. N u cho t t c các cây lai phân tích thì đ i con có t l ki u hình 1:1:1:1.ế ấ ả ờ ỉ ệ ể
III. N u cho t t c các cây t th ph n thì có 12,5% s cây đ ng h p tr i v c 2 c p gen.ế ấ ả ự ụ ấ ố ồ ợ ộ ề ả ặ
IV. N u cho t t c các cây giao pế ấ ả h n ng u nhiên v i nhấ ẫ ớ au thì có 25% s cây hoa h ng, qu b uố ồ ả ầ
d c.ụ
Câu 38: Có 3 t bào sinh tinh mang ki u gen Ab/aB khi gi m phân t o giao tế ể ả ạ ử cùng x y ra hoán v genả ị
gi a A và a, đ ng th i có t bào x y ra đữ ồ ờ ế ả ột bi n làm c p nhi m s c thế ặ ễ ắ ể đang xét không phân ly trong
gi m phân I. Gi s các t bào ả ả ử ế con đ t bi n đ u phát tri n thành giao t Theo lý thuy t, có bao nhiêuộ ế ề ể ử ế phát bi u sau đây đúngể ?
I. N u có 1 t bào b đ t bi n thì t l giao t đ t bi n là 1/3. ế ế ị ộ ế ỉ ệ ử ộ ế
II. N u t o ra đế ạ ượ 7 lo i giao t thì ch ng t có ít nh t 1 t bào đã không x y ra đ t bi n. c ạ ử ứ ỏ ấ ế ả ộ ế
III. N u c 3 t bào cùng đ t bi n thì có th tế ả ế ộ ế ể ạo giao t mang 3 alen ử tr i chi m t l 25%. ộ ế ỉ ệ
IV. N u có 2 t bào đ t bi n thế ế ộ ế ì t o ra t i đa 9 lo i giao t ạ ố ạ ử
Câu 39: ru i gi m alen A – thâỞ ồ ấ n xám tr i hoàn toàn so vộ ới a – thân đen; alen B cánh dài là tr i ộ hoàn toàn so v i alen ớ b. cánh ng n. D quy đ nh m t đ tr i hoắ ị ắ ỏ ộ àn toàn so với d m t tr ng. Ti n hành phépắ ắ ế lai thu được 49,5% các cá th có ki u hình thân xám, cánh dài, m t đ Cho các k t luể ể ắ ỏ ế ận sau đây v sề ự
di truy n c a các tính tr ng và k t qu c a phép l i k trên: ề ủ ạ ế ả ủ ạ ể
I. Trong s các con đ cố ự , có 33% s cá th mang ki u hình tr i v 3 tính tr ng. ố ể ể ộ ề ạ
II. V m t lý thuy t, t l ru i đ c thân xám, cánh ng n, m t đ chi m t l ề ặ ế ở ỷ ệ ồ ự ắ ắ ỏ ế ỷ ệ 2,25%
III. Hoán v đã x y ra hai gi i v i t n s khác nhau ị ả ở ớ ớ ầ ố
IV. N u coi gi i tính là m t c p tíế ớ ộ ặ nh tr ng tạ ương ph n, đ i có 40 ki u gen khác nhau và 16 kiả ở ờ ể ể u hình. S kố h ng đ nh đúng là:ẳ ị
Câu 40: Khi nói v đ t bi n gen, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ộ ế ể
I. Trong qu n th , gầ ể i s gen A có 5 alen và có tác nhân 5BU tác đ ng vào quá trình nhân đôi gen A thìả ử ộ làm phát sinh alen m i. ớ
II. Tác nhân 5BU tác đ ng gây đ t bi n gen thì có th s làm tăng chiộ ộ ế ể ẽ ều dài c a gen.ủ
Trang 6III. Trong t bào có 1 alen đ t bi n, tr i qua quá trình phân bào thì alen đ t bi n luôn ế ộ ế ả ộ ế di truy n v tề ề ế bào con.
IV. Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit v n có th làm tộ ế ế ộ ặ ẫ ể ăng s axit amin c a chuố ủ ỗi polipeptit.
HƯỚNG D N GI I CHI TI T Ẫ Ả Ế
1.C 2.C 3.C 4.B 5.D 6.D 7.A 8.A 9.A 10.A 11.D 12.D 13.D 14.D 15.C 15.C 17.A 18.A 19.B 20.C
21.C 22.A 23.D 24.A 25.B 26.A 27.C 28.D 29.D 30.D
31.A 32.C 33.B 34.C 35.B 36.B 37.A 38.D 39.B 40.B
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
S i c b n (11nm) ợ ơ ả → S i nhi m s c (30nm) Siêợ ễ ắ u xo n (300nm)ắ → Cromatit (700nm)→NST (1400nm) Cách gi i:ả
M c xo n ứ ắ 3 trong c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th sinh v t nhân th c g i là s i siêu xo n.ấ ể ủ ễ ắ ể ở ậ ự ọ ợ ắ
Ch n C.ọ
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Áp d ng nguyên t c b sung trong quá trình d ch mã: AU; GX và ngụ ắ ổ ị ượ ạc l i
Cách gi i: ả
Codon: 5'AAU3'
Anticodon: 3'UUA5'.
Ch n C. ọ
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
ADN đượ ấ ạc c u t o theo nguyên t c đa phân, đ n pắ ơ hân là nucleotit.
Cách gi i: ả
Trong quá trình nhân đôi ADN không s tham gia c a axit amin và axit amin không ph i đ n phân c uự ủ ả ơ ấ
t o ạ ADN.
Ch n C. ọ
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
H tu n hoàn h có đa s đ ng v t thân m m đệ ầ ở ở ố ộ ậ ề ốc sên, trai, ) và chân kh p (Côn trùng, tôm, ).ớ
H tu n hoàn kín có ệ ầ ở: cá, giun đ t, chim, thú, lấ ưỡng c , bò sư át.
Cách gi i: ả
Châu ch u có ấ h tu n hoàn hệ ầ ở, các đ ng v t còn l i có ộ ậ ạ h tu n hoàn kín. Ch n B.ệ ầ ọ
Câu 5 (TH):
Phương pháp:
Các m i quan h trong QTố ệ
H ỗ tr : Ch ng l i k thù, săn m i, li n r th c v t, ợ ố ạ ẻ ồ ề ễ ở ự ậ
C nh tranh: Ngu n th c ăn, b n tình, ch , ánh sáng do môi trạ ồ ứ ạ ỗ ở ường s ng không cung c p đ ngu nố ấ ủ ồ
s ng cho t t c các cá th ố ấ ả ể
Cách gi i: ả
Trang 7Nguyên nhân ch y u c a củ ế ủ ạnh tranh cùng loài là: Do m t đ cá th c a qu n th qậ ộ ể ủ ầ ể uá cao
Ch n D. ọ
Câu 6 (TH):
Phương pháp:
Qu n th cân b ng di truy n có c u trúc: ầ ể ằ ề ấ
Qu n th có thành ph n ki u geầ ể ầ ể n : xAA.yAa:zaa
Qu n th cân b ng di truy n tho mãn công th c: ầ ể ằ ề ả ứ
Cách gi i: ả
Qu n th không đ t cân b ng di truy n là 0,2ầ ể ạ ằ ề AA: 0,8Aa.
Ch n Dọ
Câu 7 (NB):
Phương pháp:
Mã di truy n ề
+Là mã b ba ộ Có 64 b baộ , 61 b bộ a mã hóa a.a 1 b ba m đ u, 3 b ba k t thúc ộ ở ầ ộ ế
+ Liên t c Đ c liên t c, t mụ ọ ụ ừ ột đi m xác đ nh trên mARN và không g i lên nhau ể ị ố
+ Tính ph bi n: T t c cổ ế ấ ả ác loài đ u có b mã di truy n gi ng nhau tr m t vài ngo i l ề ộ ề ố ừ ộ ạ ệ
+ Tính đ c hi u: M t bặ ệ ộ ộ ba mã hóa cho 1 axit amin
+ Tính thoái hóa: Nhi u b ba cùng mã hóa cho 1 axit amin ề ộ
S b ba không mã hóa axit amin: 3 mã kố ộ ết thúc:
Cách gi i: ả
Mã di truyền có tính đ c hi u là: m t b ba mã hoá ch mã hoá cho m t lặ ệ ộ ộ ỉ ộ o i axit amin. ạ
Ch n A.ọ
Câu 8 (TH):
Đ t o c th đ ng h p t v t t c các c p gen, ngể ạ ơ ể ồ ợ ử ề ấ ả ặ ười ta s s d ng phẽ ử ụ ương pháp nuôi c y h tấ ạ
ph n và lấ ưỡng b i hóa. ộ
Các phương pháp còn l i không t o đạ ạ ượ ơ ể ồc c th đ ng h p t v t t c ợ ử ề ấ ả các c p gen. ặ
Ch n A. ọ
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Th b n: 2n + 2ể ố
Th ba: 2n +1ể
Th t b i: 4n ể ứ ộ
Th ba kép: 2n+1+1 ể
Cách gi i: ả
C th mà t bào sinh dơ ể ế ưỡng đ u th a ề ừ 2 nhi m s c th trêễ ắ ể n m i c p tỗ ặ ương đ ng đồ ược g i là th tọ ể ứ
b i.ộ
Ch n A. ọ
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Qu n th là t p h p nh ng cá th cùng loài, sinh s ng trong m t kho ng không gian nh t đ nh, m tầ ể ậ ợ ữ ể ố ộ ả ấ ị ở ộ
th i đi m ờ ể nh t đ nh. Nh ng cá th ấ ị ữ ể trong qu n th có kh năng sinh s n t o thàầ ể ả ả ạ nh nh ng th h m i.ữ ế ệ ớ Cách gi i: ả
ch xanh và nòng n c c a nó trong h là m t qu n th
B,C g m nhi u loài khác nhau. ồ ề
D: Cá rô phi đ n tính không th sinh s n t o th h ti p theo. ơ ể ả ạ ế ệ ế