Đ KI M TRA CU I H C K IỀ Ể Ố Ọ Ỳ MÔN KHOA H C T NHIÊN Ọ Ự L P 7Ớ A PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ ( 4 đi m)ể Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr c đáp án ĐÚNG trong các câu sau ữ ứ ướ Câu 1 Kĩ năng trong vi c ti n[.]
Trang 1Đ KI M TRA CU I H C K I Ề Ể Ố Ọ Ỳ
MÔN: KHOA H C T NHIÊN Ọ Ự L P 7 Ớ
Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c đáp án ĐÚNG trong các câu sau :
Trang 2D. Chi u gi m d n c a đi n tích h t nhân c a nguyên t ề ả ầ ủ ệ ạ ủ ử
Câu 10: Đ đo t c đ chuy n đ ng c a 1 viên bi trong phòng th c hành khi dùng đ ng h b m giây, ta th c hi n theo các b c sau:ể ố ộ ể ộ ủ ự ồ ồ ấ ự ệ ướ 1 Dùng công th c v = s/t đ tính t c đ c a v tứ ể ố ộ ủ ậ
Trang 32 Dùng thước đo đ dài c a quãng độ ủ ường s
3 Xác đ nh v ch xu t phát và v ch đích chuy n đ ng c a v tị ạ ấ ạ ể ộ ủ ậ
4 Dùng đ ng h b m giây đo th i gian t t khi v t b t đ u chuy n đ ng t v ch xu t phát t i khi qua v ch đíchồ ồ ấ ờ ừ ậ ắ ầ ể ộ ừ ạ ấ ớ ạ Cách s p x p sau đây là đúng?ắ ế
A. 1234 B. 3214 C. 2413 D. 3241
Câu 11: Đ n v dùng đ đo đ cao c a âm là:ơ ị ể ộ ủ
A. dB B. Hz C. Niu t n D. kgơ
Câu 12: Khi đ to c a v t tăng thì biên đ dao đ ng âm cúa v t s bi n đ i nh th nào ? ộ ủ ậ ộ ộ ậ ẽ ế ổ ư ế
A. Tăng B. Gi m C. Không thay đ i D. V a tăng v a gi mả ổ ừ ừ ả
Câu 13: V t nào sau đây ph n x âm t t ?ậ ả ạ ố
A. Mi ng x p B. T m g C. M t Gế ố ấ ỗ ặ ương D. Đ m cao su ệ
Câu 14. Hi n tệ ượng và ng d ng nào sau đây không liên quan đ n năng lứ ụ ế ượng c a ánh sáng ? ủ
A. Chai nước đ ngoài n ng, nể ắ ước trong chai d n nóng lên.ầ
B. Bình nước nóng s d ng năng lử ụ ượng m t tr i các h gia đình.ặ ờ ở ộ
C. Máy tính c m tay s d ng năng lầ ử ụ ượng m t tr i.ặ ờ
D. Hi n tệ ượng c u v ng xu t hi n trên b u tr i.ầ ồ ấ ệ ầ ờ
Câu 15: Trong đ nh lu t ph n x ánh sáng, quan h gi a góc t i và góc ph n x làị ậ ả ạ ệ ữ ớ ả ạ
A. góc t i l n h n góc ph n x ớ ớ ơ ả ạ B. góc t i b ng góc ph n xớ ằ ả ạ
C. góc t i nh h n góc ph n xớ ỏ ơ ả ạ D. góc t i có th b ng ho c l n h n góc ph n xớ ể ằ ặ ớ ơ ả ạ
Câu 16: nh c a 1 v t t o b i g ng ph ng, có tính ch t làẢ ủ ậ ạ ở ươ ẳ ấ
A. nh o, l n h n v tả ả ớ ơ ậ B. nh o, bé h n v tả ả ơ ậ
Trang 4C. nh o, b ng v tả ả ằ ậ D. nh th t, b ng v tả ậ ằ ậ
Câu 18. (TH: 1,0 đi m). ể
a. S d ng thi t b “b n t c đ ” đ ki m tra t c đ các phử ụ ế ị ắ ố ộ ể ể ố ộ ương ti n giao thông có nh ng u đi m gì?ệ ữ ư ể
b. Em hãy gi iả thích s truy n sóng âm phát ra t m t cái tr ng trong không khí ?ự ề ừ ộ ố
Câu 19. ( TH: 1,0 đi m)ể
a. L y ví d v ph n x và ph n x khu ch tán?ấ ụ ề ả ạ ả ạ ế
b. Gi s nhà em g nả ử ở ầ m t c s xay xát g o. Ti ng n phát ra t máy xay xát g o làm nh hộ ở ở ạ ế ồ ừ ạ ả ướng đ n sinh ho t và h c t p c a ế ạ ọ ậ ủ
em. Em hãy đ a ra m t s gi i pháp nh m h n ch ti ng n phát ra t máy xay xát g o này ?ư ộ ố ả ằ ạ ế ế ồ ừ ạ
Câu 20. ( VDC: 1,0 đi m):ể Qua trò chuy n v i B , Hùng bi t quãng đệ ớ ố ế ường t nhà Hùng đ n trừ ế ường THCS mà Hùng đang h c có đ dàiọ ộ
là 1,2 km. Đ tính để ượ ốc t c đ trung bình khi đ p xe t nhà đ n trộ ạ ừ ế ường và t trừ ường v nhà, Hùng có ghi l i nh t kí nh sau:ề ạ ậ ư
Th 3: 5/4/2022ứ Quãng đường di
chuy nể
Th i gianờ
Lúc đi T nhà đ n trừ ế ường 4,6 phút
Lúc về T trừ ường v nhàề 5 phút
Em hãy tính t c đ trung bình khi đ p xe t nhà đ n trố ộ ạ ừ ế ường và t trừ ường v nhà c a b n Hùng theo đ n v km/h ?ề ủ ạ ơ ị
ĐÁP ÁN
Trang 5Đá
p
án
trong 1 mol A là:
mCu = 40%.160 = 64 (g) mS= 20%.160 = 32 (g)
mO = 160 – 64 32 = 64 (g)
và S có trong 1mol A là:
nCu = 64: 64 = 1 (mol) ;
nS = 32:32 = 1(mol) ; nO = 64: 16 = 4(mol)
1mol S; 4mol O. Nên
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 6CuSO4.
18 a. u đi m c a thi t b “b n Ư ể ủ ế ị ắ
t c đ ”: d dàng ki m tra t cố ộ ễ ể ố
đ c a các phộ ủ ương ti n tham ệ gia giao thông cho các làn
đường
b. S lan truy n sóng âm phátự ề
ra t m t cái tr ng trong ừ ộ ố không khí:
Khi sóng âm phát ra t m t ừ ộ cái tr ng, m t tr ng dao ố ặ ố
đ ng. Dao đ ng c a m t ộ ộ ủ ặ
tr ng làm l p không khí ti p ố ớ ế xúc v i nó dao đ ng: nén, ớ ộ dãn
Dao đ ng c a l p không khíộ ủ ớ này làm cho l p không khí kớ ế
ti p dao đ ng: dãn, nén.ế ộ
C th , trong không khí ứ ế
xu t hi n các l p không khí ấ ệ ớ liên t c nén, dãn xen k nhauụ ẽ
0,25
0,25 0,25 0,25
19 a. Ví d v ph n x : nh c aụ ề ả ạ ả ủ
cây thông dưới m t h nặ ồ ước
ph ng l ng ẳ ặ
Ví d v ph n x khu ch ụ ề ả ạ ế tán: không th y đấ ượ ảc nh
c a cây thông dủ ưới m t h ặ ồ khi có gió to làm m t nặ ước
0,25 0,25 0,5
Trang 7g n sóngợ
b. M t s gi i pháp nh m ộ ố ả ằ
h n ch ti ng n phát ra t ạ ế ế ồ ừ máy xay xát g o nhà em.ạ ở
L p kính các c a s và c aắ ử ổ ử
ra vào và thường xuyên khép kín c a đ ngăn ti ng n.ử ể ế ồ
Tr ng nhi u cây xanhồ ề
trước nhà đ ti ng n bể ế ồ ị
ph n x theo nhi u hả ạ ề ướ ng khác nhau
Xây b tờ ường nhà cao
20 Đ dàiộ quãng đ ng và th i ườ ờ
gian mà Hùng đ p xe t nhà ạ ừ
đ n trế ường là:
S1 = 1,2km t1 = 4,6ph = 4,6/60 h
Đ dàiộ quãng đ ng và th i ườ ờ gian mà Hùng đ p xe t ạ ừ
trường v nhà là:ề
S2 = 1,2km t2 = 5ph = 5/60 h
T cố đ trung bình khi đ pộ ạ
xe t nhà đ n trừ ế ường và từ
trường v nhà c a b n Hùngề ủ ạ
0,25
0,25
0,5
Trang 8theo đ n v km/h là:ơ ị vtb = (s1 + s2) : ( t1 + t2) = 2,4:
(9,6/60) = 15 km/h
H c sinh có cách gi i và trình bày khác đúng v n cho đi m t i đa ọ ả ẫ ể ố
Nh nậ
cao T ng s ý/câuổ ố Đi ms ể ố
TL
S c uố ấ TL
S c uố ấ TL
S c uố ấ TL
S c uố ấ TL
S c uố ấ
1 Mở
đ u ầ
: 6
ti t ế
2. Ngu
yên
t ử
Ngu
yên
t ố
hoá
h c ọ
:
8
ti t ế
3. S ơ
l ượ ề c v
b ng ả
tu n ầ
hoàn
các
nguyên
t hoá ố
Trang 9h c: 7 ọ
ti t ế
4.Phân
t : 13 ử
ti t ế
Phân
t ; đ n ử ơ
ch t; ấ
h p ợ
ch t: ấ
Gi i ớ
thi u ệ
v liên ề
k t hoá ế
h c ọ
(ion,
c ng ộ
hoá tr ) ị
Hoá tr ;ị
công
th c hoáứ
h cọ
5.T c ố
đ : 11 ộ
ti t ế
T c đố ộ
chuy nể
đ ngộ
Đo t cố
Đ thồ ị
quãng
đường –
th i gianờ
6 Âm
thanh:
10 ti t ế
Mô tả
sóng âm
Đ toộ
Trang 10cao c aủ
âm
Ph nả
7 Ánh
sáng: 8
ti t ế
Ánh
sáng, tia
sáng
Sự
ph n xả ạ
ánh sáng
Ả nh
c a v tủ ậ
t o b iạ ở
gươ ng
ph ngẳ
S ố
S ố
T ng ổ
đi m: ể
10
4 đi mể
ể
ể
đi mể
2. B n đ c t ma tr n đ ki m traả ặ ả ậ ề ể