1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hk1 môn toán 6 năm 2021 2022 có đáp án trường thcs quang trung

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hk1 môn Toán 6 năm 2021 2022 có đáp án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quang Trung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 362,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com Y BAN NHÂN DÂN QU N 4Ủ Ậ TR NG TRUNG H C C SƯỜ Ọ Ơ Ở QUANG TRUNG Đ KI M TRA H C K 1 Ề Ể Ọ Ỳ NĂM H C 202Ọ 1 – 2022 MÔN TOÁN 6 Th i gian làm bài 90 phútờ (Không k th i gian giao đ )ể[.]

Trang 1

Y BAN NHÂN DÂN QU N 4

TRƯỜNG TRUNG H C C  SỌ Ơ Ở

QUANG TRUNG

Đ  KI M TRA H C K  1 Ề Ể Ọ Ỳ

NĂM H C 202 1 – 2022 MÔN: TOÁN 6

I. TR C NGHI M Ắ Ệ (5 đi m) ể

Câu 1: Giá tr  c a lũy th a  là:ị ủ ừ

Câu 2: Đ  s   chia h t cho 5 thì  có th  nh n giá tr  nào?ể ố ế ể ậ ị

A. 0 B. 0 ho c 5ặ C. 2 ho c 4ặ D.  6 ho c 8ặ

Câu 3: Phân tích s  150 thành tích các th a s  nguyên s  ta đ c:ố ừ ố ố ượ

Câu 4: S  đ i c a s  ­8 là:ố ố ủ ố

Câu 5: Hình v  bênẽ  có các hình:

A. hình ch  nh t, hình tam giácữ ậ

B. hình tam giác, hình ch  nh t, hình bình hành, hìnhữ ậ  

thang cân

C. hình tam giác, hình ch  nh t, hình bình hànhữ ậ

D. hình ch  nh t, hình bình hành, hình thang cân.ữ ậ

Câu 6: Cho t p h p . Hãy vi t t p h p A theo cách li t kê:ậ ợ ế ậ ợ ệ

Câu 7: S  nào sau đây không ph i là s  nguyên t ?ố ả ố ố

Câu 8: Bi u th c b ng:ể ứ ằ

Câu 9: S  nào sau đây là  c c a 10:ố ướ ủ

Câu 10: M t khung  nh hình ch  nh t có kích th c là 7dm và 5dm. Hãy tính chuộ ả ữ ậ ướ  

Trang 2

vi c a khung  nh?ủ ả

II. T  LU N  Ậ (5 đi m)

Câu 1 (2 đi m) ể : Th c hi n các phép tính ự ệ

a) 227 – 81 : 3 

b) 

c) M t nhà sách có giá bán l  1 cây bút bi giá 5000 đ ng, 1 cu n t p giá 9000ộ ẻ ồ ố ậ  

đ ng. H i b n Minh đ n nhà sách mua 5 cây bút bi và 6 cu n t p thì ph i tr  baoồ ỏ ạ ế ố ậ ả ả   nhiêu ti n?  ề

Câu 2 (1 đi m) ể : Tìm x

a) 

b) ,  và  nh  nh tỏ ấ

Câu 3 (1 đi m) ể :

Bi u đ  tranh dể ồ ưới đây cho bi t s  hoa đi m 10 c a các b n h c sinh n  t  2 l pế ố ể ủ ạ ọ ữ ổ ớ   6A

Tên HS S  hoa đi m 10ố ể

 = 2 hoa đi m 10

a) B n nào có nhi u hoa đi m 10 nh t? ạ ề ể ấ

    B n nào có ít hoa đi m 10 nh t?ạ ể ấ

b) B n H ng có nhi u h n B n Phạ ằ ề ơ ạ ương bao nhiêu hoa đi m 10?ể

      

Câu 4 (1 đi m) ể  Ông T  có m t khu vư ộ ườn hình ch  nh t có kích thữ ậ ước nh  hìnhư  

v ,   gi a khu vẽ ở ữ ườn ông xây m t cái h  cá hình vuông c nh 2m. ộ ồ ạ

a) Tính di n tích c a h  cá?ệ ủ ồ

b) Tính di n tích ph n còn l i c a khu vệ ầ ạ ủ ườn (ph n g ch chéo)?ầ ạ

Trang 3

­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­ ế

ĐÁP ÁN CHI TI T – BI U ĐI M MÔN TOÁN 6Ế Ể Ể

I. TR C NGHI M (5 đi m)Ắ Ệ ể

M i câu đúng đỗ ược 0,5 đi mể

II. T  LU N (5 đi m)Ự Ậ ể

1a

    0,75đ

Câu 1: 

a) 227 – 81 : 3 

=  227 – 27 

=   200

0,5 0,25

1b

    0,75đ b) = 

= 276

0,25 x 5 

1c

    0,5đ

c) S  ti n b n Minh ph i tr  là:ố ề ạ ả ả

    5 . 5000 + 6 . 9000 = 79 000 (đ ng)   ồ 0,25 x 2

2a

0,5đ

Câu 2: Tìm x

a)      

0,25

0,25 2b

0,5đ

b) Vì ,  và  nh  nh t ỏ ấ

    nên x = BCNN (8,12)

   Ta có :  và 

0,25

Trang 4

   Suy ra x = BCNN (8,12) =  0,25

3a

0,5đ

Câu 3:

a) B n Lan có nhi u hoa đi m 10 nh t.ạ ề ể ấ

    B n Thúy có ít hoa đi m 10 nh t.ạ ể ấ

0,25 x 2 

3b

0,5đ b) B n H ng có nhi u h n B n Ph ng s  hoa đi m

10 là: ( 4 – 2 ) . 2 =  4 (hoa đi m 10)ể 0,5

4a

0,5đ

Câu 4: 

a) Di n tích c a h  cá:ệ ủ ồ

    2 . 2 = 4 (m2)

0,5

4b

0,5đ b) Di n tích c a c  khu v n là: 

    11 . 6 = 66 (m2)

   Di n tích ph n còn l i c a khu vệ ầ ạ ủ ườn là:

    66 – 4 = 62 (m2)

0,25 0,25

Ngày đăng: 01/03/2023, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm