TR NG THPT NGÔƯỜ GIA TỰ T S Đ A CDỔ Ử Ị (Đ có 4 trang)ề Đ KI M TRA H C K IIỀ Ể Ọ Ỳ NĂM H C 2020 2021Ọ Môn Đ A LÍỊ Kh i l p ố ớ 10 Th i gian làm bài 45 phút ờ Ch ký Giám thữ ị Ch ký Giám kh oữ ả[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ
GIA TỰ
T : S Đ A CDỔ Ử Ị
(Đ có 4 trang) ề
Đ KI M TRA H C K IIỀ Ể Ọ Ỳ
NĂM H C 2020 2021Ọ
Môn: Đ A LÍỊ Kh i l p: ố ớ 10
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
H và tên h c sinh :ọ ọ ……….S báo danh:ố ………L p:………. ớ
I. TR C NGHI MẮ Ệ (4,0 đi m) ể
Đi n đáp án đúng vào b ngề ả
Đ/
A
Câu 1. Ph n l n các c ng bi n đ u n m hai b đ i di n Đ i Tây D ng vìầ ớ ả ể ề ằ ở ờ ố ệ ạ ươ
A. có b bi n khúc khu u d dàng xây d ng các c ng bi n. ờ ể ỷ ễ ự ả ể
B. n i li n hai trung tâm kinh t l n Tây Âu và Nh t B n. ố ề ế ớ ậ ả
C. n i li n hai trung tâm kinh t l n B c M và Tây Âu. ố ề ế ớ ắ ỹ
D. n i li n hai trung tâm kinh t l n Hoa Kì và Nh t B n. ố ề ế ớ ậ ả
Câu 2. Đi u ki n t nhiên c a vùng đ ng b ng sông C u Long thu n l i cho lo i hình giaoề ệ ự ủ ồ ằ ử ậ ợ ạ thông v n t i nào sau đây phát tri n?ậ ả ể
A. Đ ng s t. ườ ắ B. Đ ng ôtô. ườ C. Đ ng bi n. ườ ể D. Đ ng sông. ườ
Câu 3. Ngành Giao thông v n t i có kh i l ng luân chuy n ậ ả ố ượ ể hang hoa ̀ ́ l n nh t th gi i làớ ấ ế ớ
A. đ ng ô tôườ B. đ ng bi nườ ể C. đ ng s t.ườ ắ D. đ ng ng.ườ ố Câu 4. Cho b ng s li u năm 2003: ả ố ệ
Phương ti n v nệ ậ
t iả
Kh i lố ượng v nậ chuy nể
(nghìn t n)ấ
Kh i lố ượng luân chuy nể
(tri u t n. km)ệ ấ
C li v n chuy n trung bình v hàng hóa c a đự ậ ể ề ủ ường s t là ắ
Câu 5. Ngành d ch v phát tri n m nh có vai trò nh th nào đ i v i phát tri n kinh t ?ị ụ ể ạ ư ế ố ớ ể ế
A. Thúc đ y các ngành s n xu t v t ch t phát tri n. ẩ ả ấ ậ ấ ể
B. S d ng t t h n ngu n lao đ ng ngoài n c. ử ụ ố ơ ồ ộ ướ
C. Phân b l i dân c gi a các vùng lãnh th ố ạ ư ữ ổ
D. Thu hút dân c t thành th v nông thôn. ư ừ ị ề
Trang 2Câu 6. Ý nào sau đây không đúng v vai trò c a ngành giao thông v n t i?ề ủ ậ ả
A. s n xu t ra m t kh i l ng c a c i v t ch t r t l n cho xã h i. ả ấ ộ ố ượ ủ ả ậ ấ ấ ớ ộ
B. cung ng v t t k thu t, nguyên li u cho các c s s n xu t. ứ ậ ư ỹ ậ ệ ơ ở ả ấ
C. ph c v nhu c u đi l i và sinh ho t c a ng i dân đ c thu n ti n. ụ ụ ầ ạ ạ ủ ườ ượ ậ ệ
D. đ y nhanh t c đ tăng tr ng kinh t , phân b l i dân c và lao đ ng. ẩ ố ộ ưở ế ố ạ ư ộ
Câu 7. Nhân t nào có vai trò quy t đ nh đ n phát tri n và phân b ngành giao thông v nố ế ị ế ể ố ậ
t i?ả
A. Đi u ki n t nhiên. ề ệ ự B. Các ngành kinh t ế
C. V trí đ a lý. ị ị D. Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 8. S n ph m c a ngành giao thông v n t i làả ẩ ủ ậ ả
A. s chuyên ch ng i và hàng hóa. ự ở ườ B. ph ng ti n giao thông và tuy nươ ệ ế
đường.
C. s ti n nghi và s an toàn c a hành khách. ự ệ ự ủ D. các lo i xe v n chuy n và hàng hóa. ạ ậ ể Câu 9. u đi m l n nh t c a ngành hàng không là Ư ể ớ ấ ủ
A. ít gây ra v n đ v môi tr ng. ấ ề ề ườ B. v n chuy n đ c kh i l ng hàng hóa l n.ậ ể ượ ố ượ ớ
C. t c đ v n chuy n nhanh nh t. ố ộ ậ ể ấ D. an toàn và ti n nghi. ệ
Câu 10. Đ phát tri n kinh t , văn hóa mi n núi thì ngành nào ph i đi tr c m t b c?ể ể ế ở ề ả ướ ộ ướ
A. Nông nghi p. ệ B. Công nghi p. ệ C. Thông tin liên l c. ạ D. Giao thông v n t i.ậ ả Câu 11. Nhân t nào sau đây có nh h ng đ n s c mua và nhu c u d ch v ?ố ả ưở ế ứ ầ ị ụ
A. Tài nguyên thiên nhiên. B. M c s ng và nhu c u th c t ứ ố ầ ự ế
C. Phân b đi m dân c ố ể ư D. Di s n văn hóa, l ch s ả ị ử
Câu 12. Kênh đào Xuy Ê n i li n gi a Đ a Trung H i v i: ố ề ữ ị ả ớ
A B ch H i ạ ả B. Bi n đen ể C. Bi n Ban Tích ể D. Bi n Đ ể ỏ
Câu 13. Lo i ph ng ti n v n t i nào ph i h p t t v i t t c các lo i ph ng ti n v n t iạ ươ ệ ậ ả ố ợ ố ớ ấ ả ạ ượ ệ ậ ả khác?
A. Đ ng ô tô. ườ B. Đ ng th y. ườ ủ C. Đ ng hàng không. ườ D. Đ ng s t.ườ ắ Câu 14. Theo quy lu t cung c u, khi cung l n h n c u thì giá cậ ầ ớ ơ ầ ả
A. tăng. B. gi m. ả C. n đ nh. ổ ị D. bi n đ ng. ế ộ
Câu 15. Cho b ng s li u: ả ố ệ GIÁ TR ỊXU T, NH P KH U HÀNG HÓA VÀ D CH V C A Ấ Ậ Ẩ Ị Ụ Ủ PHI LIP – PIN GIAI ĐO N 2010 Ạ 2015 (Đ n v : T đô la M ) ơ ị ỷ ỹ
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2016, NXB Th ng kê, 2017) ồ ố ệ ố
Theo b ng s li u, nh n xét nào sau đây đúng v cán cân xu t, nh p kh u hàng hóa vàả ố ệ ậ ề ấ ậ ẩ
d ch v c a Phi lip pin, giai đo n 2010 2015?ị ụ ủ ạ
A. T năm 2010 đ n năm 2015 đ u xu t siêu. ừ ế ề ấ
B. Giá tr nh p siêu năm 2015 nh h n năm 2014. ị ậ ỏ ơ
C. T năm 2010 đ n năm 2015 đ u nh p siêu. ừ ế ề ậ
Trang 3D. Giá tr nh p siêu năm 2010 l n h n năm 2012. ị ậ ớ ơ
Câu 16. Các ho t đ ng tài chính, ngân hàng, b o hi m, kinh doanh b t đ ng s n, d ch vạ ộ ả ể ấ ộ ả ị ụ ngh nghi p thu c v nhóm ngànhề ệ ộ ề
A. d ch v công. ị ụ B. d ch v tiêu dùng. ị ụ C. d ch v kinh doanh. ị ụ D. d ch v cá nhân.ị ụ
II. PHÀN T LU N (6ĐI M)Ự Ậ Ể
Câu 1(4 đi m) ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
GIÁ TR XU T KH U VÀ NH P KH U C A M T S NỊ Ấ Ẩ Ậ Ẩ Ủ Ộ Ố ƯỚC NĂM 2014
Đ n v : t USD ơ ị ỉ
NƯỚC XU T KH UẤ Ẩ NH P KH UẬ Ẩ
a, V bi u đ th hi n giá tr xu t kh u và giá tr nh p kh u c a các nẽ ể ồ ể ệ ị ấ ẩ ị ậ ẩ ủ ước năm 2014
b, Tính Cán cân Xu t nh p kh u?ấ ậ ẩ
c, T bi u đ và s li u đã tính nêu nh n xét?ừ ể ồ ố ệ ậ
Câu 2(2đi m) ể Trình bày Đi u ki n t nhiên nh hề ệ ự ả ưởng t i phân b và ho t đ ng c a cácớ ố ạ ộ ủ
lo i hình Giao thông v n t i.Cho ví d nh hạ ậ ả ụ ả ưởng c a Khí h u th i ti t?ủ ậ ờ ế
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………