1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tìm hiểu phương pháp học ngữ pháp tiếng anh phần 2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu phương pháp học ngữ pháp tiếng anh phần 2
Trường học University of Vietnam
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới từ prepositions là từ được dùng để nốì danh từ hay đại từ với thành phần đứng trước nó trong câu.. Như vậy, từ theo sau giới từ chỉ có thể là danh từ hoặc đại từ... Dựa vào nghĩa và

Trang 1

PART 10 Prepositions

Trang 2

Giới từ (prepositions) là từ được dùng để nốì danh từ hay đại từ với thành phần đứng trước nó trong câu

Như vậy, từ theo sau giới từ chỉ có thể là danh từ hoặc đại từ

Trang 3

Trong tiếng Anh có nhiều loại giới từ Dựa vào nghĩa

và cách dùng, ta có thể chia giới từ thành ba loại chính:

Giới từ chỉ thời gian prepositions of time

ffl

Giới từ chỉ nơi chôn prepositions of place

Các giới từ khác

Một số giới từ như on, in, at vừa là giới từ chỉ thời

gian vừa là giới từ chỉ nơi chôn

7

Trang 4

Giới từ chỉ thời gian được dùng để diễn tả thời gian như ngày giờ, năm tháng

ngày trong tuần (Sunday, Monday, Tuesday) ngày tháng (19th Dec, 23rd March, 13th Jul) ngày cuối tuần, ngày nghỉ (on the weekend,

on holidays)

© Many shops close on Sunday

Nhiễu cửa hàng đóng cửa vào chủ nhật.

My birthday is on 19th December

What do you like to do on the weekend?

Trang 5

tháng (January, March, June) mùa (summer, winter, spring) năm (2013, 1999, 1969)

buổi trong ngày (the morning, the evening)

I visited France in July, in winter, in 2011.

Tôi đõ đến thâm nước Pháp vào mùa đông tháng 7 năm 2011.

We'll go to the park in the evening

• giờ cụ thể

• bữa ăn (breakfast, lunch, dinner)

• giữa trưa, ban đêm, nửa đêm (noon, night, midnight)

• ngày cuối tuần (at the weekend)

It gets cold at night

Trời trở lạnh vào ban đêm.

We'll surprise him at midnight

Chúng tôi sẽ làm anh ấy ngạc nhiên

vào lúc nửa đêm.

lhere is a meeting at 14.30

Có một cuộc họp lúc 14 giờ 30. Giớ

Trang 6

được dùng trước một mốc thời gian (since 1966, since I was young)

He has played soccer since 2002

since

England has not won the World Cup

in football since 1966

môn bóng đá từ năm 1966.

We have been a couple for 5 years

I have been waiting for Tony for 2

hours

Trang 7

We will stay here until half past six

until

They had talked until the teacher came

She will have finished her report by the

end of this month

mình trước cuối tháng này.

Frank will have returned the money back

to you by the end of this year

Frank sẽ hoàn lại số tiền đó cho bạn trước

Trang 8

1 What are you doing Of! Sunday?

Bạn sẽ làm gì vào chủ nhật?

2.1 always read the afternoon.

Tôi luôn đọc sách vào buổi chiều.

3 She'll come back three p.m

ấy sẽ trở lại lúc 3 giờ chiều.

4 I'll be away from here 3 years

Tôi sẽ đi khỏi đây trong 3 năm.

5 He'll be here nine o'clock

Anh ấy sẽ có mặt ở đây trước 9 giờ.

6.1 haven't been to the countryside

I started working

Tôi đã không về nông thôn từ khi tôi bắt đầu làm việc.

1 on 2 in 3 at 4 for 5 by 6 since

Trang 9

84 Prepositions of place

Giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ chỉ nơi chôn được dùng để cho biết vị trí của

người/vật hoặc địa điểm xảy ra sự việc nào đó

• trên, ở trên

• cạnh (bờ sông )

: on • bên trái, bên phải (on the Left, on the right)

• tầng (on the first floor)

• trên tivi, đài phát thanh (on TV, on the radio) :

Look at the picture on the wall

The restaurant is on the Saigon river

Nhà hàng đó nằm trên sông Sài

Gòn.

Trang 10

My favorite program on TV is drama

series

Chương trình tivi ưa thích của tôi là phim truyền hình nhiều tập.

A smile on your face makes me happy

vui.

The temple is on the left

Ngôi chùa đó ở phía bên trái.

My classroom is on the third floor Lớp học của tôi ở tầng ba.

Trang 11

in trong, tại

I Live in Hanoi

Tôi sống ở Hà Nội.

Look at the examples in the book

Hõy xem các ví dụ trong cuốn sách

này.

She is in her car

Co ay đong ngồi trong ôtô của cô ấy.

ỂT

The cat is sleeping in the kitchen

Trang 12

I

I

I

I

I

I

I

at

• tại một địa điểm tương đối nhỏ hẹp

• trước từ liên quan đến một hoạt động (ví • dụ: buổi hòa nhạc, rạp chiếu phim, bữa ;

• trước từ chỉ địa điểm thường được dùng : với chức năng chính (ví dụ: at school, at ; work )

She has been waiting for

you at the bus stop.

I'm at school

Tôi đang ở trường.

: Mom sat at the exit

; Mẹ đõ ngồi tại lối ra.

I I

: They are at the concert

: Họ đang có mặt tại buổi

• hòa nhạc.

I I

; He is at work

Trang 13

: between giữa hai người/vật hoặc hai địa điểm

r I'm sitting between Paula and Tony

Tôi đang ngồi giữa Paula và Tony.

The town lies halfway between Rome and Florence

Thị trấn đó nẳm ở khoảng giữa giữa Rome và Florence.

behind EZ^ đằng sau

r

I hung my coat behind the door

mình đằng sau cửa ra vào.

There is someone behind you

I

Trang 14

I'm standing in the line in front of

a group of teenagers

The building you want is in front cf

the pharmacy

I

The dog is under the chair

There is a bat under the roof

Trang 15

over • phía trên (không tiếp giáp với vật thể)

• vượt qua

Paula held the umbrella over both

of us

Paula đã che dù cho cả hai chúng tôi.

I walked over the bridge

Tôi đã đi qua cây cầu này.

below phía dưới (không tiếp giáp với vật thể) :

r

The plane is just below the cloud

mây.

Trang 16

t

I

bên trên

thiết phải đối diện)

The birds fly above the tree

I

across nb ngang qua (từ bên này sang bên kia)

She walked across the road

Trang 17

1.1 see my cat in the kitchen.

Tôi nhìn thấy con mèo của mình trong bếp.

2 There are your commencement pictures

the wall

Trên tường có những bức ảnh chụp bạn trong lễ tốt nghiệp.

3 There is a window the table

4 Mom is standing her son

5 The kids are school

Bọn trẻ đang ở trường.

6 We walked the field

Chúng tôi đã đi ngang qua cánh đồng này.

6 across

3 behind 4 in front of

Trang 18

Trong bài này, bạn sẽ tìm hiểu về các giới từ khác ngoài những giới từ chỉ thời gian và nơi chôn đã được học

Where are you from?

Bạn từ đâu đến?

This sofa is made from Leather

Chiếc ghế bành này được làm

I'm from Thailand

Trang 19

That man is a friend of Tony's

I bought two kilos of apples

Tôi đã mua hai kí-lô táo.

This book is written by p.p.p

Cuốn sách này do p.p.p viết.

She went to school by car

Chị ấy đi học bằng ôtô.

Trang 20

phương tiện đi lại)

I

I came here on foot

Tôi đi bộ đên đây.

'i I get on the train

! Tôi lên tàu hỏa.

I I

lên (được dùng với ôtô, taxi)

I I I I I I I I I I

I I'm getting in a taxi

Tôi đang lên taxi.

Chị ây đã lên chiêc ôtô

Ngày đăng: 01/03/2023, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w