Lời giói thiệuNhằm đáp ứng nhu cầu học tập, tham khảo và thực hành tiếng A\nh cho bạn đọc, nhất là các bạn học sinh, sinh viên, chúng tôi đã Hội dung cuốn sách giúp người học nắm được ch
Trang 1Cẩm nang sửdụng
- DỪNG CHO HỌC SINH THCS,THPT
VÀ ÔN LUYÊN THI ĐẠI HỌC• • •
- DÀNH CHO SINH VIÊN CACTRƯỜNG
- DÀNH CHO NGƯỜI HỌC THÊM
TIẾNG ANH CAC CẤP
O H NHÀXUÁTBẶN
H* -« đ ạ i HOC QUỐC GIA HÀ NÒI
%!
Trang 3The W indy
PHAN THOA (Chủ biên)
CẨM NANG SỬ DỤNG
GIỚI TỪ TIẾNG ANH
H iệu đính: M Ỹ H Ư Ơ N G
N H À X U Ấ T BẢN Đ Ạ I H Ọ C Q Ư Ó C G IA HÀ NỘI
Trang 5Lời giói thiệu
Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, tham khảo và thực hành tiếng A\nh cho bạn đọc, nhất là các bạn học sinh, sinh viên, chúng tôi đã
Hội dung cuốn sách giúp người học nắm được chính xác cấu trrúc của từng câu nói để khi vận dụng không gặp bỡ ngỡ, khó khăn tirongviệc ráp nổi thành câu văn Cuốn sách gồm 3 phần:
j*hần I: Trình bày những điều cơ bản về giới từ
’hần II: Gồm 3 mục:
"^hûng giới từ theo sau danh tù 'íhững giới từ theo sau động từ Vhững giới từ theo sau tửứi từ Phần III; Các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng ccô vì tự kiêm tra ỉại kiên thức của mình
Mặc dù sách đã trình bày khá chi tiết và tương đổi đầy đủ, rnhưig không tránh khỏi những thiếu sót Nhóm biên soạn chúng tôi iTất nong các bạn độc giả góp ý, nhận xét để cuốn sách tái bản lần ssau cược tốt hơn
Hy vọng qua cuốn sách này, các bạn sẽ cải thiện đáng kể trình cđộ Aih ngữ của mình
Chúc các bạn thành công!
Nhóm biên soạn «
The Windy
Trang 6GENERAL INTRODUCTION
TO PREPOSITIONS
Giói thiệu chung về giói từ
ĐỊNH NGHĨA (D EPIN ưiO N )
Giới từ là từ được dùng để chỉ mối quan hệ giữa danh từ, cụm danh từ hoặc từ tương đương danh từ vói một sổ từ khác trong câu, Trong trường họp này, danh từ hoặc từ tưoTig đương danh từ được gọi là tân ngữ của giói từ
Tân ngữ của giới từ có thể là:
* Một danh từ (noun)
• They hang the picture on the wall
Họ treo bức tranh lên tường.
• I put the novel on the table
Tôi đặt cuốn tiểu thuyết trên bàn.
• The cat was sleeping under the chaừ
Con mèo đang ngủ dưới ghế.
Trang 7* Một đại từ (pronoun)
• The boy stood between us
Cậu bé đứng giữa chúng tôi
• Listen to her.
Hãy lẳng nghe cô ấy ỉ
• They looked at the strange woman.
Họ nhìn người đàn bà lạ mặt.
* Một trạng từ (adverb)
• We haven’t met her yet till now
Cho đến bây giờ chúng tôi vẫn chưa gặp cô ta.
• I haven’t phoned him since last month
Tôi không gọi điện cho anh ẩy từ tuần trước.
* M ột cụm từ (phrase)
• They will not aưive till after the war
Họ sẽ không tới cho đến tận sau chiến tranh.
• We haven’t met each other since before the graduation Chúng tôi không gộp nhau từ trước lễ tốt nghiệp
* M ột mệnh đề (clause)
• ÌI judge people bv how they act
Tổi xét đoán mọi người theo cách thức họ hành động.
Trang 8MỘT S ỏ LOẠI G IỚI TỪ CHÍNH (SOME KINDS OF PREPOSITIONS)
1 Giói từ chỉ thòi gian (time)
- After; sau khi
• We’ll meet each other in front of the theatre after the play finishes
Chúng ta sẽ gặp nhau ở trước rạp hát sau khi vở kịch kết thúc.
• Don’t go out after 12 o’clock!
Đùng đi ra ngoài sau 12 giờ!
- At: hồi, lúc
• They aưived here at 7.30.
Họ tới đây lúc 7h30.
• Students leave theừ school at 5.30 p.m.
Học sinh tan học lúc 5h30 chiều.
- Before: trước
• You are supposed to come here before 8 o’clock.
Anh ay phải đến đây trước 8 giờ.
• I have never met her before
Tôi chưa tùng gặp cô ấy trước đó.
- During: trong khi, tmng suốt
• They’ve thought about that problem during the week.
Họ đã suy nghĩ về vấn đề đó trong suốt cả tuần.
• During the holiday I came back hometown with my friend Trong suot kỳ nghi, tôi đã về quê với bạn tôi
Trang 9-O n : ửớ lúc
• Tley are leaving on Sunday.
Hi sẽ rời đi vào chủ nhật.
• c<me and see us on Monday.
Tả gặp chúng tôi vào thứ hai
- Since từ khi
• M/ family has lived here since 1983.
Ga đình tôi song Ở đây từ năm 1983.
• It s 20 years since I left the school.
HU mươi năm rồi kể từ khi tôi ra trường.
- TiU/mtil: cho đến khi
• \Vĩ’ll wait for you till 9.00
Oúng tôi sẽ đợi anh đến 9h.
• Tie rain heavily fell down until the midnight
Mm rơi nặng hạt cho đến nửa đêm.
2 Giđ từ chỉ noi chốn (place)
- Aboit: quanh
• Tỉe children gathered about the teacher.
Bm trẻ vầy quanh thây giáo.
n
i
Trang 10- Across: ngang qua, phía bên kia
• She walked across the street.
Cô ẩy đi bộ sang đường.
• They live across the building from us.
Họ song Ở phía bên kia toà nhà
- Along; dọc theo
• Go along the river, you’ll see a small shop.
Đi dọc theo sông chị sẽ thấy một cửa hàng nhỏ.
- At: ỏ’, tại
• r u stay at home this evening to watch T.v
Toi nay tôi sẽ ở nhà xem ti vi
• They are at the grocery store.
Họ đang ở cửa hàng tạp hoá.
- Behind: đằng sau
• The chiid was standing behind his parents.
Đứa bé đang đứng đằng sau bố mẹ nó.
- Below/ beneath/ underneath: ở dưới, bên dưới
• The ball of string was under/ beneath/ underneath the table Cuộn chi nam dưới bàn.
• The book was below the magazine.
Cuon sách Ở dưới cuon tạp chí.
- Beside; bên cạnh
• Stand beside her! I’ll take you a photo
Đứitg cạnh cố ẩy đi! Tôi sẽ chụp cho anh một bức ảnh.
• Our school was beside the market.
Trường của chứng tôi ngay bên cạnh chợ.
Trang 11- Between: Ở giữa
• The bank is between the hotel and the station Nhà băng nằm giữa khách sạn và nhà ga.
- I n : ở trong, bên trong
• They are watching T v in the living room.
Họ đang xem tỉvỉ trong phòng khách.
- Infront of: phía trước, đằng trước
• n i wait for you in front of the school gate Tôi sẽ đợi cậu trước cống trường.
O n: ở trên
They have slicked the report on the wall
Họ đã dán bản báo cáo lên tường.
Outside: bên ngoài, phía ngoài
• They were talking noisily outside the house
Họ đang nói chuyện on ào bên ngoài càn nhà.
Trang 12- To: tới, đến
• Have you gone to the market yet?
Cậu đã đi chợ chưa?
- Through: đi ngang qua, xuyên qua
• They passed through a hole
Họ đã vượt qua cái hố.
3 Giói từ chỉ sự tương quan (relation)
- According to: tùy theo, theo
• ru go to school or work according to mv parent’sfinanciỉ situation
Tôi sẽ đi học hay đi làm tùy theo tình hình tài chính của bo m tôi.
-About: về
• About vour mistakes, I suggest you should be responsible fc them
Ve những sai lầm của cậu, tôi đề nghị cậu nên chịu trác nhiệm về chúng.
- Instead of; thay vì
• Instead of going out tonight, I’ll stay at home to watch T.v Thay VỈ đi ra ngoài toi nay, tôi sẽ ở nhà xem ti vL
• Inspite of: mặc dù
• He tried to take part in outside activities inspite of his ba<
health
Cậu ta đã CO gang tham gia các hoạt động ngoài trời mặc di sức khỏe của cậu ấy không được tốt.
Trang 134,Gióitừ chỉ nguyên nhân (cause, reason)
- Of: Vỉ
• Ofever, she went off school
Vi >i sot nên cô ay nghi học.
- Thanis to: nhờ
• Tlanks to your help, I can finish my work perfectly.
Hfv vàỡ sự giúp đỡ của cáu nên tôi có thể hoàn thành công vỉệ của mình một cách hoàn hảo.
- Throigh: Vỉ'
• I (Ut my finger through_my neglect
Tô đã cat vào ngân tay Ví sơ ý.
5 Giố từ chỉ phưo^ng thức, tác nhân hay dụng cụ (mainer, agent or instrument)
- By: mờ, bằng
• I peter to travel by plane
To thích đi bằng tnáy bay hơn.
- In/wih: bằng
• I vould do you a favor with pleasure
Tn rat vui lòng giúp bạn.
- Like'.gi^ng như
• Ste speaks English like a native
G ẩy nói tiếng Anh giống như người bản ngữ.
Trang 146 Giói từ chỉ mục đích(purpose)
- For: thay cho, hộ
• Do this for me don’t you?
Làm hộ tôi cái này được không?
In order to/to: để
• I come here to meet Mr Brown
Tôi tới đây để gộp ông Brown.
CÁCH DÙNG MỘT SÓ GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP (HOW TO USE SOME COMMON PREPOSITIONS)
1 At
- Ở tại:
She usually lives at her aunt
CÔ ẩy thường sống với dì cô ẩy.
- lúc (đi với những tiếng chỉ thời gian ngắn):
Trang 15a t no«i (vào giữa ứưa), at midnight (vào lúc nửa đêm), at dawn (vào lie bình minh), at sunrise (vào lúc mặt tròd mọc), at sunset (vào lìC mặt trời lặn), at this moment (lúc này), at nine o’clock (vào lie 9 giờ), a t present (hiện tại)
- tại rữi nhỏ:
• I oTÌve at Cam Pha.
Tã đến Cẩm Phả.
- một 'ách: at ease, at leisure (một cách dễ chịu, một cách an nhàn)
• A thường đi với những động từ chỉ sự xúc động (verbs of enotion): to be surprised at, to be astonished at (ngạc nhiên
Ví); to be amused at (vui thích về); to rejoice at (thích thú
• A còn đi với các thành ngữ: at once(ngay lập tức); at work (áng làm việc); at play (đang chơi)
J B E M
- ở sáưrên: on the table (ờ ngay trên bàn), on my head (ở ngay
trên đầi)
- vào líc (chi thời gian xác định) on Sunday (vào chủ nhật), on that
evenit^ (vào tối hôm đó)
- cáchthức: on purpose (có ý); on the sly (lẻn giấu)
- nhà ’ào:
• H: lives on his mother
A)h ta song dựa vào mẹ mink
- về:
• H gave a lecture on science.
Ô.g ta đã giảng về khoa học.
- về hiửng:
• Tte army marched on Paris
Đ>àn quân tiến về Paris.
Trang 163 Ill
- ở trong:
• He works in his room
Anh ta làm việc trong phòng mình.
- lúc, khi (đi với những tiếng chỉ thời gian lâu)
• She arrived just in time to help me
CÔ ay đã đến đúng lúc để giúp tôi.
- tình trạng
• I am in good health
Sức khoẻ tôi rất tốt.
4, To
- đến, tới:
• I go to the cinema
Tôi đen rạp chiểu phim.
- đến:
• She was punctual to the minute
CÔ ta đúng mực từng phút.
5 Into
- vào trong (chỉ sự chuyển động từ ngoài vào trong):
• She stepped into my room
Cô ay bước vào phòng tôi.
- trạng thái):
• She changes water into wine
Cô ay thay nước bang rượu.
Trang 176 Fron
khỏi, Ịỷi:
• I ccme from my school.
Tôiđỉ hoc về.
■ từ:
• I wrk from morning till evening
T Ô làm việc từ sáng tới toi.
■ bài, é :
• Heloes ít from fear.
Am ta làm việc đó vì sợ hãi.
7 Aboit
xung ụanh:
• Hq)ut a fence about the house
Am ta đã làm hàng rào quanh ngôi nhà đây đc
• Wt walked about the town.
Cỉúng tôi đã đi bộ đen thị trấn
■ nơi, ctrong:
• I é n ’t have money about me.
Tmg ng ười tôi không còn đồng nào vào khảng, gần:
• Hewill be back about Monday.
Khảng thứ hai anh ta sẽ về.
vi;
• Hetalked about you
Am ta đã kê vê bạn.
Trang 18- sẳp sửa:
• He is about to leave
Anh ay sắp sửa đ i
8, With
- với:
• She works with me.
Cô ay làm việc với tôL
- đồng ý:
• I am with you on that point
Tôi đồng ý vởỉ bạn quan điểm này.
- có:
• The man with brown eyes is my father
Người đàn ông có đôi mắt rnàu nâu là cha tôi.
- cách thức:
• She looks at me with a smile.
CÔ ay nhìn tôi mỉm cười.
- nguyên nhân:
• This flower is wet with dew.
Bông hoa này ướt đẫm sương.
- băng:
• I wrote this letter with my pen.
TÔỈ đã viết lá thư này bằng bút mực.
9 O f
- cùa (possessive case):
• The legs of the table are tall
Chân bàn này cao.
Trang 19- có:
• He s a man of courage
Am ay là người đàn ông dũng cảm.
- bằng:
• Thí table is made of wood.
Chếc bàn này làm bằng go.
- về:
• HeDften thinks of you.
Am ay thường nghĩ về bạn.
- vì:
• Wht did she die of ?
Vi ao co^ ẩy chết ?
-có ngần goc từ:
• Hecomes of a good family
Am ta xuat thân từ một gia đình giàu có.
- lúc:
• Shi often comes here of an evening
Côắy thường đến đây vào buổi tối.
cho:
• I bing this for you
Tômang cái này cho bạn.
để:
• Hecame for dinner
Aru ta đã đến dùng bữa toi.
Trang 2011 By
- trước.
• I have finished by tomorrow
Tôi sẽ hoàn thành công việc trước ngày mai.
- bởi, do:
• That song was sung by Britney Spears.
Bài hát đó do Briừiey Spears thể hiện.
- bằng:
• I go there by bus
Tôi đi đến đó bằng xe buýt.
• nơi, ở chỗ:
• He takes her by the hand.
Anh ta cam tay cô ẩy.
- ở trong, dưới:
• He is leaiTiing his lessons by candlelight Anh ta đang học bài dưới ánh nến.
- nhờ:
• I judge you by your actions
Tôi đánh giá bạn qua hành động của bạn.
- bằng (đơn vị đo lường):
• Apples are sold by the dozen
Táo được bán bằng tá.
12 Aaainst
- tựa vào:
* He leant his elbows against the table
Anh ta tựa cùi chỏ vào bàn.
- đốỉ lập:
• He is always against me.
Anh ta luôn đối lập với tôi.