Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng bổ sung Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung Sau đây gọi tắt là Định mức d
Trang 1định mức dự toán xây dựng công trình-
phần xây dựng bổ sung
Trang 2
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng
bổ sung
Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm
kỹ thuật)
Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.)
1 Nội dung định mức dự toán
Định mức dự toán bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng
Mức hao phí vật liệu trong định mức này đO bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đO kể đến hao hụt do độ dôi của cát
Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng
- Mức hao phí máy thi công:
Trang 3Tập định mức dự toán được trình bầy theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mO hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng đO được công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng bổ sung vào 9 chương
1776/BXD-VP
Mã hiệu định mức
bổ sung Chương ii: Công tác đào, đắp đất, đá
Chương iIi: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
Trang 4Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Mã hiệu định mức
1776/BXD-VP
Mã hiệu định mức
bổ sung
chương v: công tác xây gạch, đá
15 Xây gạch Block bê tông rỗng
Thay thế AE.81110 ữ AE.81420
trong hầm bằng ôtô chuyển trộn
Thay thế AF.52221 ữ
Sản xuất lắp dựng cốt thép tháp đèn
Trang 526 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ
35
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
thép sàn, dầm, tường trong hầm gian
máy, gian biến thế
Chuơng VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
Trang 6Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Mã hiệu định mức
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu
Chương IX: công tác Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Trang 759 Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo Bổ sung AI.21510ữAI21520
Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
Trám khe co, khe giOn, khe dọc mặt
đường bê tông bằng keo Polyvinyl
Trang 8Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Mã hiệu định mức
1776/BXD-VP
Mã hiệu định mức
bổ sung
- Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó
- Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu
+ Mức hao phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính
+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng
+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng + Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính
3 Hướng dẫn áp dụng
- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng công trình, làm cơ
sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong định mức dự toán cho khối lượng thi công của công trình
là chiều cao công trình) Các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ
Trang 9nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vẩy vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,3 so với định mức dự toán đào phá đá hầm ngang tương ứng đO được định mức
- Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu
đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công
được nhân với hệ số 1,20 so với định mức dự toán đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đO được định mức
- Đối với các công tác hoàn thiện thực hiện ở hầm đặt trong núi đá để làm gian máy và gian biến thế thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,30 so với công tác tương tự ngoài hầm đO được định mức
- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá trong định mức được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này thực hiện theo công bố tại văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng
Trang 10Chương II công tác đào, đắp đất, đá, cát
AB.50000 công tác đào đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh
mương, nền đường bằng khoan nổ mìn AB.51700 phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp
Trang 11Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bOi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Trang 12Ab.59500 bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công
AB.5961 Bốc, xúc, vận chuyển đất
trong hầm bằng xe cải tiến, cự
ly ≤ 100m
AB.5962 Vận chuyển đất trong hầm
tiếp theo 100m bằng xe cải
tiến
1
Trang 13Xà lan) Thành phần công việc:
- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp
- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đO tính trong định mức)
Diesel công suất 30CV Máy bơm nước động cơ
Diesel công suất 40CV Máy bơm nước động cơ
Diesel công suất 75CV Máy bơm nước động cơ
Diesel công suất 120CV Máy bơm cát động cơ
Diesel công suất 126CV Máy bơm cát động cơ
Diesel công suất 350CV Máy bơm cát động cơ
Diesel công suất 380CV Máy bơm cát động cơ
Diesel công suất 480CV Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
Thuyền (ghe) 40T đặt
m
% công
0,120
-
-
- 0,120
-
-
- 0,120
0,880
5 0,59
- 0,122
-
-
- 0,122
-
- 0,123
-
-
- 0,123
-
-
1,060
5 1,10
-
-
- 0,130
-
-
- 0,130
-
1,170
5 1,43
-
-
- 0,134
-
-
- 0,134
-
Trang 14Chương III công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
có trọng lượng đầu búa ≤ 4,5 T
Đơn vị tính: 100m Cấp đất
Trang 15§¬n vÞ tÝnh: 100m KÝch th−íc cäc (cm)
x©y dùng
Thµnh phÇn hao phÝ
Trang 16AC.41100 Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương
pháp phun khô
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m Hàm lượng xi măng
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m Hàm lượng xi măng
Trang 17Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m Hàm l−ợng xi măng
Trang 18Chương IV công tác làm đường
AD.12300 làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng
Đơn
vị
5 Vật liệu
Trang 19Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt
đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Trang 20AD.23260 rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng
phương pháp cơ giới
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và lu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Trang 21Thành phần công việc:
máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế Sản xuất
bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m
Trang 22Chương V công tác xây gạch đá
Trang 23ChiÒu dµy 15cm ChiÒu cao (m)
Trang 24AE.81400 x©y t−êng th¼ng g¹ch (19 x 19 x 39)cm
ChiÒu dµy 19cm ChiÒu cao (m)
Trang 25ChiÒu dµy 10cm ChiÒu cao (m)
Trang 26AE.81800 x©y t−êng th¼ng g¹ch (11,5 x 9 x 24)cm
ChiÒu dµy 11,5cm ChiÒu cao (m)
Trang 27Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, c−a, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm dàn giáo
đO tính trong định mức)
- Định mức ch−a bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố
Chiều dày 7,5 cm Chiều cao (m)
Trang 28§¬n vÞ tÝnh: 1m3
ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)
Trang 29ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 30AE.85400 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (15 x 10 x 60)cm
ChiÒu dµy 15cm ChiÒu cao (m)
Trang 31ChiÒu dµy 17,5cm ChiÒu cao (m)
Trang 32AE.85600 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (20 x 10 x 60)cm
ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)
Trang 33ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)
Trang 34AE.86100 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (7,5 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 35ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)
Trang 36AE.86300 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (12,5 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 37ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)
Trang 38AE.86500 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (17,5 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 39ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)
Trang 40AE.86700 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (25 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)
Trang 41ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 42AE.87200 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (10 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)
Trang 43ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 44AE.87400 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (15 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)
Trang 45ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 46AE.87600 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (20 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)
Trang 47ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)
Trang 48Ae.88100 xây GạCH BÊ TÔNG Khí chưng áp (aac) xây bằng vữa thông
thường Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa,
cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm
dàn giáo đO tính trong định mức)
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố
Chiều dày 7,5 cm Chiều cao (m)
Trang 50AE.88130 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (12,5 x 10 x 60)cm
ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 51ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)
Trang 52AE.88150 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (17,5 x 10 x 60)cm
ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 53ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)
Trang 54AE.88170 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (25 x 10 x 60)cm
ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)
Trang 55ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 56AE.88220 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (10 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)
Trang 57ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 58AE.88240 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (15 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)
Trang 59ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 60AE.88260 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (20 x 20 x 60)cm
ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)
Trang 61ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)
Trang 62AE.88310 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (7,5 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 63ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)
Trang 64AE.88330 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (12,5 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 65ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)
Trang 66AE.88350 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (17,5 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)
Trang 67ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)
Trang 68AE.88370 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (25 x 30 x 60)cm
ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)
Trang 69§¬n vÞ tÝnh: 1m3
MO
Trang 70Chương VI công tác bê tông tại chỗ
AF.10000 vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công AF.17400 Bê tông tháp đèn trên ĐảO
Tháp đèn Chiều cao ( m )
Trang 71và đổ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống
đổ bằng cần cẩu Đổ và bảo d−ỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống
đổ bằng cần cẩu Đổ và bảo d−ỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Trang 74AF.52400 vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm
Trang 75kg
kg c«ng
ca
ca
ca
1.025 21,85 24,62
0,440 0,113 0,440
1.025 21,85 33,61
0,440 0,192 0,440
kg
kg
kg c«ng
ca
ca
ca
1.040 14,57 5,410 19,93
0,440 1,350 0,113
1.040 14,57 5,410 31,41
0,440 1,400 0,192
Trang 76§¬n vÞ tÝnh: 1tÊn
§−êng kÝnh cèt thÐp >18mm ChiÒu cao (m)
kg
kg
kg c«ng
0,440 1,350 0,113 1,350
1.040 14,57 5,410 19,93
0,440 1,400 0,192 1,400
Trang 77Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Trang 78AF.66200 cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, do cắt và kéo cáp đảm bảo đúng yêu cầu
kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: 1tấn
MO
hiệu
Công tác xây dựng
Thành phần hao phí
Trang 80AF.68900 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút
Trang 81Thanh truyÒn lùc khe däc VËt liÖu
Trang 82AF.80000 c«ng t¸c s¶n xuÊt, l¾p dùng, th¸o dì v¸n khu«n
ChiÒu cao (m)
Trang 83t−êng trong hÇm gian m¸y, gian biÕn thÕ
Trang 84AF.88200 S¶n xuÊt, l¾p dùng, th¸o dì v¸n khu«n thÐp cong trong
hÇm gian m¸y, gian biÕn thÕ
Trang 85CÔNG TáC SảN XUấT và LắP DựNG CấU KIệN BÊ TÔNG Đúc sẵn
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lắp đặt ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, đổ bê tông trực tiếp vào khuôn từ
xe chuyển trộn, xịt phụ gia Rugasol C vào cánh dầm, tạo nhám bề mặt cánh dầm, bảo dưỡng bê tông, tháo dỡ ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, chuyển dầm từ khuôn đúc ra khu vực chứa dầm, hoàn thiện dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật và lưu giữ dầm Vận chuyển vật liệu trong phạm
Trang 88AG.13400 cốt thép dầm cầu super t đúc sẵn
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn định hình các cụm chi tiết cốt thép, vận chuyển các cụm định hình ra giá buộc, buộc liên kết các thanh thép dọc vào cụm định hình tạo thành lồng cốt thép dầm, cẩu, chuyển lồng cốt thép vào bệ đúc dầm, căn chỉnh, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 200m (Công tác lắp đặt bản sắt đệm gối cầu đ−ợc tính riêng)