1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH-PHẦN XÂY DỰNG BỔ SUNG pptx

127 7,8K 64
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình - Phần Xây Dựng Bổ Sung
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây dựng Công trình
Thể loại Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng bổ sung Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung Sau đây gọi tắt là Định mức d

Trang 1

định mức dự toán xây dựng công trình-

phần xây dựng bổ sung

Trang 2

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng

bổ sung

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm

kỹ thuật)

Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.)

1 Nội dung định mức dự toán

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng

Mức hao phí vật liệu trong định mức này đO bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đO kể đến hao hụt do độ dôi của cát

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng

- Mức hao phí máy thi công:

Trang 3

Tập định mức dự toán được trình bầy theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mO hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng đO được công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng bổ sung vào 9 chương

1776/BXD-VP

Mã hiệu định mức

bổ sung Chương ii: Công tác đào, đắp đất, đá

Chương iIi: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi

Trang 4

Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Mã hiệu định mức

1776/BXD-VP

Mã hiệu định mức

bổ sung

chương v: công tác xây gạch, đá

15 Xây gạch Block bê tông rỗng

Thay thế AE.81110 ữ AE.81420

trong hầm bằng ôtô chuyển trộn

Thay thế AF.52221 ữ

Sản xuất lắp dựng cốt thép tháp đèn

Trang 5

26 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ

35

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

thép sàn, dầm, tường trong hầm gian

máy, gian biến thế

Chuơng VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn

Trang 6

Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Mã hiệu định mức

49 Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu

Chương IX: công tác Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Trang 7

59 Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo Bổ sung AI.21510ữAI21520

Chương X: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác

Trám khe co, khe giOn, khe dọc mặt

đường bê tông bằng keo Polyvinyl

Trang 8

Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Mã hiệu định mức

1776/BXD-VP

Mã hiệu định mức

bổ sung

- Mỗi loại định mức được trình bầy tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó

- Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu

+ Mức hao phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng

+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng + Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính

3 Hướng dẫn áp dụng

- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng công trình, làm cơ

sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của Định mức dự toán còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong định mức dự toán cho khối lượng thi công của công trình

là chiều cao công trình) Các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ

Trang 9

nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vẩy vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,3 so với định mức dự toán đào phá đá hầm ngang tương ứng đO được định mức

- Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu

đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công

được nhân với hệ số 1,20 so với định mức dự toán đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đO được định mức

- Đối với các công tác hoàn thiện thực hiện ở hầm đặt trong núi đá để làm gian máy và gian biến thế thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,30 so với công tác tương tự ngoài hầm đO được định mức

- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá trong định mức được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này thực hiện theo công bố tại văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng

Trang 10

Chương II công tác đào, đắp đất, đá, cát

AB.50000 công tác đào đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh

mương, nền đường bằng khoan nổ mìn AB.51700 phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp

Trang 11

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bOi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Trang 12

Ab.59500 bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công

AB.5961 Bốc, xúc, vận chuyển đất

trong hầm bằng xe cải tiến, cự

ly ≤ 100m

AB.5962 Vận chuyển đất trong hầm

tiếp theo 100m bằng xe cải

tiến

1

Trang 13

Xà lan) Thành phần công việc:

- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp

- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đO tính trong định mức)

Diesel công suất 30CV Máy bơm nước động cơ

Diesel công suất 40CV Máy bơm nước động cơ

Diesel công suất 75CV Máy bơm nước động cơ

Diesel công suất 120CV Máy bơm cát động cơ

Diesel công suất 126CV Máy bơm cát động cơ

Diesel công suất 350CV Máy bơm cát động cơ

Diesel công suất 380CV Máy bơm cát động cơ

Diesel công suất 480CV Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm

Thuyền (ghe) 40T đặt

m

% công

0,120

-

-

- 0,120

-

-

- 0,120

0,880

5 0,59

- 0,122

-

-

- 0,122

-

- 0,123

-

-

- 0,123

-

-

1,060

5 1,10

-

-

- 0,130

-

-

- 0,130

-

1,170

5 1,43

-

-

- 0,134

-

-

- 0,134

-

Trang 14

Chương III công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi

có trọng lượng đầu búa ≤ 4,5 T

Đơn vị tính: 100m Cấp đất

Trang 15

§¬n vÞ tÝnh: 100m KÝch th−íc cäc (cm)

x©y dùng

Thµnh phÇn hao phÝ

Trang 16

AC.41100 Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương

pháp phun khô

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m Hàm lượng xi măng

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m Hàm lượng xi măng

Trang 17

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m Hàm l−ợng xi măng

Trang 18

Chương IV công tác làm đường

AD.12300 làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng

Đơn

vị

5 Vật liệu

Trang 19

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt

đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Trang 20

AD.23260 rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng

phương pháp cơ giới

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và lu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Trang 21

Thành phần công việc:

máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế Sản xuất

bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m

Trang 22

Chương V công tác xây gạch đá

Trang 23

ChiÒu dµy 15cm ChiÒu cao (m)

Trang 24

AE.81400 x©y t−êng th¼ng g¹ch (19 x 19 x 39)cm

ChiÒu dµy 19cm ChiÒu cao (m)

Trang 25

ChiÒu dµy 10cm ChiÒu cao (m)

Trang 26

AE.81800 x©y t−êng th¼ng g¹ch (11,5 x 9 x 24)cm

ChiÒu dµy 11,5cm ChiÒu cao (m)

Trang 27

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, c−a, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm dàn giáo

đO tính trong định mức)

- Định mức ch−a bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố

Chiều dày 7,5 cm Chiều cao (m)

Trang 28

§¬n vÞ tÝnh: 1m3

ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)

Trang 29

ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 30

AE.85400 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (15 x 10 x 60)cm

ChiÒu dµy 15cm ChiÒu cao (m)

Trang 31

ChiÒu dµy 17,5cm ChiÒu cao (m)

Trang 32

AE.85600 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (20 x 10 x 60)cm

ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)

Trang 33

ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)

Trang 34

AE.86100 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (7,5 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 35

ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)

Trang 36

AE.86300 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (12,5 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 37

ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)

Trang 38

AE.86500 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (17,5 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 39

ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)

Trang 40

AE.86700 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (25 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)

Trang 41

ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 42

AE.87200 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (10 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)

Trang 43

ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 44

AE.87400 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (15 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)

Trang 45

ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 46

AE.87600 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (20 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)

Trang 47

ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)

Trang 48

Ae.88100 xây GạCH BÊ TÔNG Khí chưng áp (aac) xây bằng vữa thông

thường Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa,

cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (Vật liệu làm

dàn giáo đO tính trong định mức)

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố

Chiều dày 7,5 cm Chiều cao (m)

Trang 50

AE.88130 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (12,5 x 10 x 60)cm

ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 51

ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)

Trang 52

AE.88150 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (17,5 x 10 x 60)cm

ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 53

ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)

Trang 54

AE.88170 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (25 x 10 x 60)cm

ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)

Trang 55

ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 56

AE.88220 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (10 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)

Trang 57

ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 58

AE.88240 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (15 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)

Trang 59

ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 60

AE.88260 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (20 x 20 x 60)cm

ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)

Trang 61

ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)

Trang 62

AE.88310 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (7,5 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 7,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 63

ChiÒu dµy 10 cm ChiÒu cao (m)

Trang 64

AE.88330 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (12,5 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 12,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 65

ChiÒu dµy 15 cm ChiÒu cao (m)

Trang 66

AE.88350 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (17,5 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 17,5 cm ChiÒu cao (m)

Trang 67

ChiÒu dµy 20 cm ChiÒu cao (m)

Trang 68

AE.88370 x©y t−êng th¼ng g¹ch AAC (25 x 30 x 60)cm

ChiÒu dµy 25 cm ChiÒu cao (m)

Trang 69

§¬n vÞ tÝnh: 1m3

MO

Trang 70

Chương VI công tác bê tông tại chỗ

AF.10000 vữa Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công AF.17400 Bê tông tháp đèn trên ĐảO

Tháp đèn Chiều cao ( m )

Trang 71

và đổ bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống

đổ bằng cần cẩu Đổ và bảo d−ỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống

đổ bằng cần cẩu Đổ và bảo d−ỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Trang 74

AF.52400 vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm

Trang 75

kg

kg c«ng

ca

ca

ca

1.025 21,85 24,62

0,440 0,113 0,440

1.025 21,85 33,61

0,440 0,192 0,440

kg

kg

kg c«ng

ca

ca

ca

1.040 14,57 5,410 19,93

0,440 1,350 0,113

1.040 14,57 5,410 31,41

0,440 1,400 0,192

Trang 76

§¬n vÞ tÝnh: 1tÊn

§−êng kÝnh cèt thÐp >18mm ChiÒu cao (m)

kg

kg

kg c«ng

0,440 1,350 0,113 1,350

1.040 14,57 5,410 19,93

0,440 1,400 0,192 1,400

Trang 77

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Trang 78

AF.66200 cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, do cắt và kéo cáp đảm bảo đúng yêu cầu

kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1tấn

MO

hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Trang 80

AF.68900 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút

Trang 81

Thanh truyÒn lùc khe däc VËt liÖu

Trang 82

AF.80000 c«ng t¸c s¶n xuÊt, l¾p dùng, th¸o dì v¸n khu«n

ChiÒu cao (m)

Trang 83

t−êng trong hÇm gian m¸y, gian biÕn thÕ

Trang 84

AF.88200 S¶n xuÊt, l¾p dùng, th¸o dì v¸n khu«n thÐp cong trong

hÇm gian m¸y, gian biÕn thÕ

Trang 85

CÔNG TáC SảN XUấT và LắP DựNG CấU KIệN BÊ TÔNG Đúc sẵn

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, lắp đặt ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, đổ bê tông trực tiếp vào khuôn từ

xe chuyển trộn, xịt phụ gia Rugasol C vào cánh dầm, tạo nhám bề mặt cánh dầm, bảo dưỡng bê tông, tháo dỡ ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, chuyển dầm từ khuôn đúc ra khu vực chứa dầm, hoàn thiện dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật và lưu giữ dầm Vận chuyển vật liệu trong phạm

Trang 88

AG.13400 cốt thép dầm cầu super t đúc sẵn

Thành phần công việc :

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn định hình các cụm chi tiết cốt thép, vận chuyển các cụm định hình ra giá buộc, buộc liên kết các thanh thép dọc vào cụm định hình tạo thành lồng cốt thép dầm, cẩu, chuyển lồng cốt thép vào bệ đúc dầm, căn chỉnh, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 200m (Công tác lắp đặt bản sắt đệm gối cầu đ−ợc tính riêng)

Ngày đăng: 01/04/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm