C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ H P Đ NG THUÊ QUY N S D NG Đ T NÔNG NGHI PỢ Ồ Ề Ử Ụ Ấ Ệ BÊN CHO THUÊ (g i t t là Bên A) ọ ắ Ông/Bà CMND s ố H kh u th ng trú[.]
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
H P Đ NG THUÊ QUY N S D NG Đ T NÔNG NGHI PỢ Ồ Ề Ử Ụ Ấ Ệ BÊN CHO THUÊ: (g i t t là Bên A):ọ ắ
Ông/Bà
CMND s ố :
H kh u thộ ẩ ường trú:
Là chủ s h u quy n s d ng đ tở ữ ề ử ụ ấ
M c đích s d ng đ t: ; th i h n s d ng : lâu dài.ụ ử ụ ấ ờ ạ ử ụ
Căn c theo Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s ứ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ở ố
BÊN THUÊ: (g i t t là Bên B):ọ ắ
Do ông ( bà):
CMND số :
H kh u thộ ẩ ường trú :
Hai bên cùng nhau ký k t H p đ ng thuê toàn b (m t ph n) quy n s d ng đ t v i n i dungế ợ ồ ộ ộ ầ ề ử ụ ấ ớ ộ
nh sau:ư
ĐI U 1. Đ I TỀ Ố ƯỢNG C A H P Đ NGỦ Ợ Ồ
Bên A đ ng ý cho bên B thuê toàn b (m t ph n)ồ ộ ộ ầ quy n s d ng đ t, di n tích: m2 thu c ề ử ụ ấ ệ ộ
th a đ t s , t b n đ s 2, đ a ch th a đ t: ;ử ấ ố ờ ả ồ ố ị ỉ ử ấ m c đích s d ng ụ ử ụ
đ t: ; th i h n s d ng : ấ ờ ạ ử ụ
Ph n di n tích , và v trí đ t cho thuê bên A và bên B cam k t đã t xác đ nh b ng biên b n ầ ệ ị ấ ế ự ị ằ ả riêng
ĐI U 2. TH I H N CHO THUÊỀ Ờ Ạ
Th i h n thuê quy n s d ng đ t nêu trên t i Đi u 1 c a H p đ ng này là k t ờ ạ ề ử ụ ấ ạ ề ủ ợ ồ ể ừ
ngày đ n ngày ế
ĐI U 3. M C ĐÍCH THUÊỀ Ụ
M c đích thuê quy n s d ng đ t nêu trên t i Đi u 1 c a H p đ ng này là: thuê đ ụ ề ử ụ ấ ạ ề ủ ợ ồ ể
làm
ĐI U 4. GIÁ THUÊ NHÀ VÀ PHỀ ƯƠNG TH C THANH TOÁNỨ
* Giá cho thuê là :
* Ti n thuê đề ược Bên B thanh toán cho Bên A b ng ti n m t.ằ ề ặ
*Phương th c thanh toán: ứ
ĐI U 5. NGHĨA V VÀ QUY N C A BÊN AỀ Ụ Ề Ủ
Bên A có các nghĩa v sau đây:ụ
Giao quy n s d ng đ tề ử ụ ấ cho bên B theo đúng ngày H p đ ng có giá tr và đ m b o cho bênợ ồ ị ả ả
B đượ ử ục s d ng đ t tron v n và riêng r trong th i gian thuê.ấ ẹ ẽ ờ
Đăng ký vi c cho thuê quy n s d ng đ t.ệ ề ử ụ ấ
Chuy n giao đ t đúng nh đã th a thu n t i đi u 1 nêu trên cho bên B.ể ấ ư ỏ ậ ạ ề
Ki m tra, nh c nh bên B b o v , gi gìn đ t và s d ng đ t đúng m c đích;ể ắ ở ả ệ ữ ấ ử ụ ấ ụ
N p thu s d ng đ t;ộ ế ử ụ ấ
Báo cho bên B v quy n c a ngề ề ủ ười th ba đ i v i th a đ t, n u có.ứ ố ớ ử ấ ế
Trang 2Bên A có các quy n sau đây:ề
Yêu c u bên B tr đ ti n thuê;ầ ả ủ ề
Yêu c u bên B ch m d t ngay vi c s d ng đ t không đúng m c đích, hu ho i đ t ho cầ ấ ứ ệ ử ụ ấ ụ ỷ ạ ấ ặ làm gi m sút giá tr c a đ t; n u bên B không ch m d t hành vi vi ph m, thì bên A có quy nả ị ủ ấ ế ấ ứ ạ ề
đ n phơ ương đình ch h p đ ng, yêu c u bên B hoàn tr đ t và b i thỉ ợ ồ ầ ả ấ ồ ường thi t h i;ệ ạ
ĐI U 6. NGHĨA V VÀ QUY N C A BÊN BỀ Ụ Ề Ủ
Bên B có các nghĩa v sau đây:ụ
S d ng đ t đúng m c đích, đúng th i h n thuê;ử ụ ấ ụ ờ ạ
Không được hu ho i, làm gi m sút giá tr s d ng c a đ t;ỷ ạ ả ị ử ụ ủ ấ
Tr đ ti n thuê theo phả ủ ề ương th c đã tho thu n;ứ ả ậ
Tuân theo các quy đ nh v b o v môi trị ề ả ệ ường; không được làm t n h i đ n quy n, l i íchổ ạ ế ề ợ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng đ t xung quanh;ấ
Không được cho người khác thuê l i quy n s d ng đ t n u không đạ ề ử ụ ấ ế ược bên A đ ng ýồ
b ng văn b n.ằ ả
Tr l i đ t sau khi h t th i h n thuê;ả ạ ấ ế ờ ạ
Bên B có các quy n sau đây:ề
Yêu c u bên A giao th a đ t đúng nh đã tho thu n;ầ ử ấ ư ả ậ
Đượ ử ục s d ng đ t n đ nh theo th i h n thuê đã tho thu n;ấ ổ ị ờ ạ ả ậ
Được hưởng hoa l i, l i t c t vi c s d ng đ t.ợ ợ ứ ừ ệ ử ụ ấ
ĐI U 7. CAM K T C A CÁC BÊNỀ Ế Ủ
Bên A và Bên B ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v nh ng l i cùng cam k t sau đây :ậ ề ữ ờ ế
Đã khai đúng s th t và t ch u trách nhi m v tính chính xác c a nh ng thông tin v nhânự ậ ự ị ệ ề ủ ữ ề thân đã ghi trong h p đ ng này.ợ ồ
Th c hi n đúng và đ y đ t t c nh ng th a thu n v i Bên B đã ghi trong h p đ ng này; n uự ệ ầ ủ ấ ả ữ ỏ ậ ớ ợ ồ ế bên nào vi ph m mà gây thi t h i, thì ph i b i thạ ệ ạ ả ồ ường cho bên kia ho c cho ngặ ười th baứ (n u có).ế
Trong trường h p b t kh kháng mà không th ti p t c vi c thuê nhà trên thì các bên cóợ ấ ả ể ế ụ ệ quy n ch m d t h p đ ng nh ng ph i thông báo cho bên kia bi t trong th i h n 30 ngày.ề ấ ứ ợ ồ ư ả ế ờ ạ Trong th i h n này, khi có s th ng nh t ý ki n c a bên kia , hai bên có th k t thúc h pờ ạ ự ố ấ ế ủ ể ế ợ
đ ng cho thuê trồ ước th i h n.ờ ạ
ĐI U 8. TRÁCH NHI M DO VI PH M H P Đ NGỀ Ệ Ạ Ợ Ồ
Trong quá trình th c hi n h p đ ng mà phát sinh tranh ch p, các bên cùng nhau thự ệ ợ ồ ấ ương lượ ng
gi i quy t; trong trả ế ường h p không t gi i quy t đợ ự ả ế ược, c n ph i th c hi n b ng cách hòaầ ả ự ệ ằ
gi i; n u hòa gi i không thành thì đ a ra Tòa án có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ế ả ư ẩ ề ị ủ ậ
ĐI U 9. ĐI U KHO N CU I CÙNGỀ Ề Ả Ố
Hai bên đã hi u rõ quy n, nghĩa v và l i ích h p pháp c a mình, ý nghĩa và h u qu pháp lýể ề ụ ợ ợ ủ ậ ả
c a vi c công ch ng (ch ng th c) này, sau khi đã đủ ệ ứ ứ ự ược nghe l i gi i thích c a ngờ ả ủ ười có th mẩ quy n công ch ng dề ứ ưới đây
Hai bên đã t đ c l i h p đ ng này, và xác đ nh đã hi u và đ ng ý t t c các đi u kho n ghiự ọ ạ ợ ồ ị ể ồ ấ ả ề ả trong h p đ ng này.ợ ồ
H p đ ng này g m 03 b n chính (m i b n g m 05 t , 05 trang), có giá tr pháp lý ngang nhau.ợ ồ ồ ả ỗ ả ồ ờ ị
M i bên gi 01 b n, l u t i Văn Phòng Công Ch ng 01 b n.ỗ ữ ả ư ạ ứ ả
Trang 3H p đ ng thuê nhà xợ ồ ưởng
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
H P Đ NG THUÊ NHÀ XỢ Ồ ƯỞNG
(S : ………./HĐTNXVKB) ố Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……, T i ……… Chúng tôi ạ
g m có: ồ
BÊN CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG (BÊN A):
Đ a ch :ị ỉ ……… ……… …
Đi n tho i: ệ ạ ……….……… Fax: ………
Email: ……… ………
Gi y phép s : ấ ố ……… ………
Mã s thu : ố ế ……… ………
Tài kho n s : ả ố ……… ……….
Do ông (bà): ……… Năm sinh: ………
Ch c v : ứ ụ ……… ……… làm đ i di n.ạ ệ Là ch s h u c a nhà xủ ở ữ ủ ưởng cho thuê: ………
BÊN THUÊ NHÀ XƯỞNG (BÊN B): Đ a ch :ị ỉ ……… ………
Đi n tho i: ệ ạ ……….……… Fax: ……….
Email: ……… ………
Gi y phép s : ấ ố ……… ……….
Mã s thu : ố ế ……… ………
Tài kho n s : ả ố ……… ………
Do ông (bà): ……… Năm sinh: ………
Ch c v : ứ ụ ……… ……… làm đ i di n.ạ ệ Hai bên cùng th a thu n ký h p đ ng v i nh ng n i dung sau: ỏ ậ ợ ồ ớ ữ ộ ĐI U 1: Đ I TỀ Ố ƯỢNG VÀ N I DUNG H P Đ NGỘ Ợ Ồ 1.1. Bên A đ ng ý cho thuê và bên B đ ng ý thuê ph n di n tích nhà xồ ồ ầ ệ ưởng n m trên di n tích ằ ệ đ t mấ 2 thu c quy n s h u c a bên A t i ộ ề ở ữ ủ ạ ………
1.2. M c đích thuê: ụ ……… ………
ĐI U 2: TH I H N C A H P Đ NGỀ Ờ Ạ Ủ Ợ Ồ 2.1. Th i h n thuê nhà xờ ạ ưởng là năm được tính t ngày tháng năm đ n ngày ừ ế tháng năm
2.2. Khi h t h n h p đ ng, tùy theo tình hình th c t hai Bên có th th a thu n gia h n.ế ạ ợ ồ ự ế ể ỏ ậ ạ
2.3. Trường h p m t trong hai bên ng ng h p đ ng trợ ộ ư ợ ồ ước th i h n đã th a thu n thì ph iờ ạ ỏ ậ ả thông báo cho bên kia bi t trế ước ít nh t 3 tháng.ấ
2.4. Trong trường h p H p đ ng k t thúc trợ ợ ồ ế ước th i h n thì Bên A có trách nhi m hoàn l iờ ạ ệ ạ toàn b s ti n mà Bên B đã tr trộ ố ề ả ước (n u có) sau khi đã tr các kho n ti n thuê nhà xế ừ ả ề ưởng;
Trang 4Bên B được nh n l i toàn b trang thi t b do mình mua s m và l p đ t (nh ng trang thi t bậ ạ ộ ế ị ắ ắ ặ ữ ế ị này s đẽ ược hai bên l p biên b n và có b n li t kê đính kèm).ậ ả ả ệ
ĐI U 3: GIÁ C VÀ PHỀ Ả ƯƠNG TH C THANH TOÁNỨ
3.1. Giá thuê nhà xưởng là: đ/m2/tháng (B ng ch : ằ ữ ………)
3.2. Bên B s tr trẽ ả ước cho Bên A năm ti n thuê nhà xề ưởng là: ………VNĐ
(B ng ch : ằ ữ ……… ………)
Sau th i h n năm, ti n thuê nhà xờ ạ ề ưởng s đẽ ược thanh toán tháng m t l n vào ộ ầ
ngày m i tháng. Bên A có trách nhi m cung c p hóa đ n cho Bên B.ỗ ệ ấ ơ
ĐI U 4: QUY N VÀ NGHĨA V C A BÊN AỀ Ề Ụ Ủ
4.1. Quy n c a bên A:ề ủ
a) Yêu c u bên B nh n nhà xầ ậ ưởng theo th i h n đã th a thu n trong h p đ ng;ờ ạ ỏ ậ ợ ồ
b) Yêu c u bên B thanh toán đ ti n theo th i h n và phầ ủ ề ờ ạ ương th c th a thu n trong h pứ ỏ ậ ợ
đ ng;ồ
c) Yêu c u bên B b o qu n, s d ng nhà xầ ả ả ử ụ ưởng theo th a thu n trong h p đ ng;ỏ ậ ợ ồ
d) Yêu c u bên B b i thầ ồ ường thi t h i ho c s a ch a ph n h h ng do l i c a bên B gây ra;ệ ạ ặ ử ữ ầ ư ỏ ỗ ủ e) C i t o, nâng c p nhà xả ạ ấ ưởng cho thuê khi được bên B đ ng ý nh ng không đồ ư ược gây nhả
hưởng cho bên B;
e) Đ n phơ ương ch m d t th c hi n h p đ ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 30 c a Lu tấ ứ ự ệ ợ ồ ị ạ ả ề ủ ậ kinh doanh b t đ ng s n năm 2014;ấ ộ ả
f) Yêu c u bên B giao l i nhà xầ ạ ưởng khi h t th i h n thuê; trế ờ ạ ường h p h p đ ng không quyợ ợ ồ
đ nh th i h n thuê thì ch đị ờ ạ ỉ ượ ấ ạc l y l i nhà xưởng sau khi đã thông báo cho bên B trước 06 tháng;
g) Các quy n khác trong h p đ ng.ề ợ ồ
4.2. Nghĩa v c a bên A:ụ ủ
a) Giao nhà xưởng cho bên B theo th a thu n trong h p đ ng và hỏ ậ ợ ồ ướng d n bên B s d ngẫ ử ụ nhà xưởng theo đúng công năng, thi t k ;ế ế
b) B o đ m cho bên B s d ng n đ nh nhà xả ả ử ụ ổ ị ưởng trong th i h n thuê;ờ ạ
c) B o trì, s a ch a nhà xả ử ữ ưởng theo đ nh k ho c theo th a thu n; n u bên A không b o trì,ị ỳ ặ ỏ ậ ế ả
s a ch a nhà xử ữ ưởng mà gây thi t h i cho bên A thì ph i b i thệ ạ ả ồ ường;
d) Không được đ n phơ ương ch m d t h p đ ng khi bên B th c hi n đúng nghĩa v theo h pấ ứ ợ ồ ự ệ ụ ợ
đ ng, tr trồ ừ ường h p đợ ược bên B đ ng ý ch m d t h p đ ng;ồ ấ ứ ợ ồ
e) B i thồ ường thi t h i do l i c a mình gây ra.ệ ạ ỗ ủ
f) Th c hi n nghĩa v tài chính v i Nhà nự ệ ụ ớ ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
g) Các nghĩa v khác trong h p đ ng.ụ ợ ồ
ĐI U 5: QUY N VÀ NGHĨA V C A BÊN BỀ Ề Ụ Ủ
5.1. Quy n c a bên B:ề ủ
a) Yêu c u bên A giao nhà xầ ưởng theo th a thu n trong h p đ ng;ỏ ậ ợ ồ
b) Yêu c u bên A cung c p thông tin đ y đ , trung th c v nhà xầ ấ ầ ủ ự ề ưởng;
c) Được đ i nhà xổ ưởng đang thuê v i ngớ ười thuê khác n u đế ược bên A đ ng ý b ng văn b n.ồ ằ ả d) Được cho thuê l i m t ph n ho c toàn b nhà, công trình xây d ng n u có th a thu n trongạ ộ ầ ặ ộ ự ế ỏ ậ
h p đ ng ho c đợ ồ ặ ược A đ ng ý b ng văn b n;ồ ằ ả
Trang 5đ) Được ti p t c thuê theo các đi u ki n đã th a thu n v i bên A trong trế ụ ề ệ ỏ ậ ớ ường h p thay đ iợ ổ
ch s h u;ủ ở ữ
e) Yêu c u bên A s a ch a nhà, công trình xây d ng trong trầ ử ữ ự ường h p nhà xợ ưởng b h h ngị ư ỏ không ph i do l i c a mình gây ra;ả ỗ ủ
g) Yêu c u bên A b i thầ ồ ường thi t h i do l i c a bên A gây ra;ệ ạ ỗ ủ
h) Đ n phơ ương ch m d t th c hi n h p đ ng theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 30 c a Lu tấ ứ ự ệ ợ ồ ị ạ ả ề ủ ậ kinh doanh b t đ ng s n năm 2014;ấ ộ ả
i) Các quy n khác trong h p đ ng.ề ợ ồ
5.2. Nghĩa v c a bên B:ụ ủ
a) B o qu n, s d ng nhà xả ả ử ụ ưởng đúng công năng, thi t k và th a thu n trong h p đ ng;ế ế ỏ ậ ợ ồ b) Thanh toán đ ti n thuê nhà xủ ề ưởng theo th i h n và phờ ạ ương th c th a thu n trong h pứ ỏ ậ ợ
đ ng;ồ
c) S a ch a h h ng c a nhà xử ữ ư ỏ ủ ưởng do l i c a mình gây ra;ỗ ủ
d) Tr nhà xả ưởng cho bên A theo đúng th a thu n trong h p đ ng;ỏ ậ ợ ồ
đ) Không được thay đ i, c i t o, phá d nhà xổ ả ạ ỡ ưởng n u không có s đ ng ý c a bên A;ế ự ồ ủ
e) B i thồ ường thi t h i do l i c a mình gây ra;ệ ạ ỗ ủ
g) Các nghĩa v khác trong h p đ ng.ụ ợ ồ
ĐI U 6: Đ N PHỀ Ơ ƯƠNG CH M D T TH C HI N H P Đ NG Ấ Ứ Ự Ệ Ợ Ồ
6.1. Bên A có quy n đ n phề ơ ương ch m d t th c hi n h p đ ng thuê nhà xấ ứ ự ệ ợ ồ ưởng khi bên B có
m t trong các hành vi sau đây:ộ
a) Thanh toán ti n thuê nhà xề ưởng ch m 03 tháng tr lên so v i th i đi m thanh toán ti n đãậ ở ớ ờ ể ề ghi trong h p đ ng mà không đợ ồ ượ ực s ch p thu n c a bên A;ấ ậ ủ
b) S d ng nhà xử ụ ưởng không đúng m c đích thuê;ụ
c) C ý gây h h ng nghiêm tr ng nhà xố ư ỏ ọ ưởng thuê;
d) S a ch a, c i t o, nâng c p, đ i ho c cho thuê l i nhà xử ữ ả ạ ấ ổ ặ ạ ưởng đang thuê mà không có th aỏ thu n trong h p đ ng ho c không đậ ợ ồ ặ ược bên A đ ng ý b ng văn b n.ồ ằ ả
6.2. Bên B có quy n đ n phề ơ ương ch m d t th c hi n h p đ ng thuê nhà xấ ứ ự ệ ợ ồ ưởng khi bên B có
m t trong các hành vi sau đây:ộ
a) Không s a ch a nhà xử ữ ưởng khi nhà xưởng, kho bãi không b o đ m an toàn đ s d ngả ả ể ử ụ
ho c gây thi t h i cho bên B;ặ ệ ạ
b) Tăng giá thuê nhà xưởng b t h p lý;ấ ợ
c) Quy n s d ng nhà xề ử ụ ưởng b h n ch do l i ích c a ngị ạ ế ợ ủ ười th ba.ứ
6.3. Bên đ n phơ ương ch m d t th c hi n h p đ ng thuê nhà xấ ứ ự ệ ợ ồ ưởng ph i báo cho bên kia bi tả ế
trước 01 tháng n u không có th a thu n khác.ế ỏ ậ
ĐI U 7: CAM K T CHUNGỀ Ế
7.1. Bên A cam k t nhà xế ưởng cho thuê thu c quy n s h u h p pháp c a mình, không cóộ ề ở ữ ợ ủ tranh ch p v quy n s h u, không b kê biên đ thi hành án ho c đ ch p hành quy t đ nhấ ề ề ở ữ ị ể ặ ể ấ ế ị hành chính c a c quan nhà nủ ơ ước có th m quy n (không thu c di n b thu h i ho c không bẩ ề ộ ệ ị ồ ặ ị
gi i t a); cam k t nhà đ m b o ch t lả ỏ ế ở ả ả ấ ượng, an toàn cho bên B
7.2. Bên B đã tìm hi u k các thông tin v nhà xể ỹ ề ưởng cho thuê
7.3. Vi c ký k t h p đ ng này gi a các bên là hoàn toàn t nguy n, không b ép bu c, l a d i.ệ ế ợ ồ ữ ự ệ ị ộ ừ ố Trong quá trình th c hi n h p đ ng, n u c n thay đ i ho c b sung n i dung c a h p đ ngự ệ ợ ồ ế ầ ổ ặ ổ ộ ủ ợ ồ
Trang 6này thì các bên th a thu n l p thêm ph l c h p đ ng có ch ký c a hai bên, ph l c h pỏ ậ ậ ụ ụ ợ ồ ữ ủ ụ ụ ợ
đ ng có giá tr pháp lý nh h p đ ng này.ồ ị ư ợ ồ
7.4. Các bên cùng cam k t th c hi n đúng và đ y đ các n i dung đã th a thu n trong h pế ự ệ ầ ủ ộ ỏ ậ ợ
đ ng.ồ
7.5. Các cam k t khác ế (ph i phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t và không trái đ o đ c xã ả ợ ớ ị ủ ậ ạ ứ
h i) ộ :
……… ………
ĐI U 8: GI I QUY T TRANH CH PỀ Ả Ế Ấ
Tranh ch p phát sinh liên quan đ n h p đ ng này ho c vi c vi ph m h p đ ng s đấ ế ợ ồ ặ ệ ạ ợ ồ ẽ ược gi iả quy t trế ước h t b ng thế ằ ương lượng trên tinh th n thi n chí, h p tác. N u thầ ệ ợ ế ương lượ ng không thành thì v vi c s đụ ệ ẽ ược đ a ra tòa án có th m quy n xét xư ẩ ề ử
ĐI U 9: HI U L C C A H P Đ NGỀ Ệ Ự Ủ Ợ Ồ
H p đ ng này có hi u l c pháp lý t ngày …… tháng …. năm ……. Đ n ngày …… tháng … ợ ồ ệ ự ừ ế năm …
H p đ ng đ ợ ồ ượ ậ c l p thành ………. (……… ) b n, m i bên gi m t b n và có giá tr nh nhau ả ỗ ữ ộ ả ị ư
Đ I DI N BÊN AẠ Ệ Đ I DI N BÊN BẠ Ệ
Ch c vứ ụ Ch c vứ ụ
(Ký tên đóng d u) ấ (Ký tên đóng d u) ấ
H p đ ng thuê đ t kinh doanhợ ồ ấ
HỢP ĐỒNG SỐ:
CT
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
H P Đ NG THUÊ Đ T KINH DOANHỢ Ồ Ấ
PH N GHI C A CÁC BÊNẦ Ủ
Bên cho thuê đ t:ấ
Ông (bà): Tu iổ
Ngh nghi p:ề ệ
H kh u thộ ẩ ường trú:
Bên thuê đ t:ấ
Ông (bà): Tu iổ
Ngh nghi p:ề ệ
H kh u thộ ẩ ường trú:
Ho c Ông (bà): Tu iặ ổ
Đ i di n cho (đ i v i t ch c)ạ ệ ố ớ ổ ứ
Đ a ch ị ỉ
S đi n tho i: Fax (n u có) ố ệ ạ ế
Th a đ t cho thuêử ấ
Di n tích đ t cho thuê: mệ ấ 2
Lo i đ t: H ng đ t (n u có)ạ ấ ạ ấ ế
Trang 7 Th a s :ử ố
T b n đ s :ờ ả ồ ố
Th i h n s d ng đ t còn l i:ờ ạ ử ụ ấ ạ
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s : doấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố
c p ngày tháng nămấ
Tài s n g n li n v i đ t (n u có):ả ắ ề ớ ấ ế
Hai bên nh t trí th c hi n các cam k t sau đây:ấ ự ệ ế
Th i h n cho thuê là k t ngàyờ ạ ể ừ tháng năm 20 đ n ngàyế tháng năm 20
S ti n thuê đ t (b ng s ) là:ố ề ấ ằ ố đ/m2 (ha)/năm (tháng)
(b ng ch ):ằ ữ
M c đích thuê:ụ
Th i đi m thanh toán:ờ ể
Phương th c thanh toán:ứ
Bên cho thuê bàn giao đ t cho bên thuê theo đúng th i gian, di n tích và hi n tr ng đ t đã ghiấ ờ ệ ệ ạ ấ trong h p đ ng này.ợ ồ
Bên thuê tr ti n thuê đ t cho bên cho thuê theo đúng th i đi m và phả ề ấ ờ ể ương th c thanh toánứ
đã ghi trong h p đ ng này.ợ ồ
S d ng đúng m c đích, đúng ranh gi i, không hu ho i làm gi m giá tr c a đ t.ử ụ ụ ớ ỷ ạ ả ị ủ ấ
Tr l i đ t cho bên cho thuê khi h t h n thuê, đúng di n tích, đúng hi n tr ng đã ghi trongả ạ ấ ế ạ ệ ệ ạ
h p đ ng này.ợ ồ
Bên nào không th c hi n nh ng n i dung đã cam k t ghi trong h p đ ng thì bên đó ph i b iự ệ ữ ộ ế ợ ồ ả ồ
thường thi t h i do vi ph m gây ra theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ạ ạ ị ủ ậ
Cam k t khác:ế
H p đ ng này l p t i ,ngày tháng năm thành b n và có giá tr nh nhau vàợ ồ ậ ạ ả ị ư
có hi u l c k t ngày đệ ự ể ừ ược U ban nhân dân dỷ ưới đây xác nh n.ậ
BÊN CHO THUÊ ĐẤT
(Ghi rõ họ tên, và ký)
BÊN THUÊ ĐẤT (Ghi rõ họ tên, chữ ký)
PH N GHI C A C QUAN NHÀ NẦ Ủ Ơ ƯỚC
N i dung xác nh n c a, U ban nhân dân xã, phộ ậ ủ ỷ ường, th tr n n i có đ t cho thuê:ị ấ ơ ấ
V gi y t s d ng đ t:ề ấ ờ ử ụ ấ
V hi n tr ng th a đ t:ề ệ ạ ử ấ
Ch s d ng đ t:ủ ử ụ ấ
Lo i đ t:ạ ấ
Di n tích:ệ
Thu c t b n đ :ộ ờ ả ồ
S th a đ t:ố ử ấ
Đ t s d ng n đ nh, không có tranh ch p:ấ ử ụ ổ ị ấ
V đi u ki n cho thuê đ t: Thu c trề ề ệ ấ ộ ường h p đợ ược cho thuê đ t quy đ nh t i kho nấ ị ạ ả Đi uề
15 c a Ngh đ nh s 17/1999/NĐCP ngày 29/3/1999 c a Chính ph ủ ị ị ố ủ ủ
, ngày tháng năm 20