Tr ng ườ H và tên giáo viên ọ T ổ TÊN BÀI D Y Ạ (2 Ti t)ế I M c tiêuụ 1 Ki n th c ế ứ • Nh n bi t hai đ ng th ng c t nhau, song song, trùng nhau, vuông góc ậ ế ườ ẳ ắ • Thi t l p công th c tính[.]
Trang 1T : …ổ
TÊN BÀI D Y:Ạ
(2 Ti t)ế
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c: ế ứ
• Nh n bi t hai đậ ế ường th ng c t nhau, song song, trùng nhau, vuông góc.ẳ ắ
• Thi t l p công th c tính góc gi a hai đế ậ ứ ữ ường th ng.ẳ
• Tính kho ng cách t m t đi m đ n m t đả ừ ộ ể ế ộ ường th ng.ẳ
• V n d ng các công th c tính góc và kho ng cách đ gi i m t s bài toán có liên quanậ ụ ứ ả ể ả ộ ố
đ n th c ti n.ế ự ễ
2. Năng l c:ự
Năng l c t h c: ự ự ọ H c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c thái đ h c t p; t đánh giá và đi uọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự ề
ch nh đỉ ược k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược sai sót và cách kh c ph c sai sót.ắ ụ
Năng l c gi i quy t v n đ : ự ả ế ấ ề Bi t ti p nh n câu h i, bài t p có v n đ ho c đ t ra câu h i.ế ế ậ ỏ ậ ấ ề ặ ặ ỏ Phân tích được các tình hu ng trong h c t p.ố ọ ậ
Năng l c t qu n lý: ự ự ả Làm ch c m xúc c a b n thân trong quá trình h c t p vào trong cu củ ả ủ ả ọ ậ ộ
s ng; trố ưởng nhóm bi t qu n lý nhóm mình, phân công nhi m v c th cho t ng thành viênế ả ệ ụ ụ ể ừ nhóm, các thành viên t ý th c đự ứ ược nhi m v c a mình và hoàn thành đệ ụ ủ ược nhi m v đệ ụ ượ c giao
Năng l c giao ti p: ự ế Ti p thu ki n th c trao đ i h c h i b n bè thông qua ho t đ ng nhóm;ế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ạ ộ
có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c c trong giao ti p.ộ ọ ắ ả ứ ự ế
Năng l c h p tác: ự ợ Xác đ nh nhi m v c a nhóm, trách nhi m c a b n thân đ a ra ý ki nị ệ ụ ủ ệ ủ ả ư ế đóng góp hoàn thành nhi m v c a ch đ ệ ụ ủ ủ ề
3. Ph m ch t:ẩ ấ
Rèn luy n tính c n th n, chính xác. T duy các v n đ toán h c m t cách lôgic và h th ng. ệ ẩ ậ ư ấ ề ọ ộ ệ ố
Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n ủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ trách nhi mệ h p tác xây d ng cao.ợ ự
Chăm ch tỉ ích c c xự ây d ng bài, ch đ ng chi m lĩnh ki n th c ự ủ ộ ế ế ứ theo s hự ướng d n c a GV.ẫ ủ
Năng đ ng, ộ trung th c ự sáng t o trong quá trình ti p c n tri th c m iạ ế ậ ứ ớ ,bi t quy l v quen, cóế ạ ề tinh th n h p tác xây d ng cao.ầ ợ ự
Trang 2 Hình thành t duy ư logic, l p lu n ch t ch , và linh ho t trong quá trình suy nghĩ.ậ ậ ặ ẽ ạ
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
K ho ch bài d y, SGK, phi u h c t p, thế ạ ạ ế ọ ậ ước k ẻ
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1: M đ u (5 phút h c sinh làm nhóm – 5 phút giáo viên t ng k t)ạ ộ ở ầ ọ ổ ế
a) M c tiêuụ : D n nh p vào bài h c, t o s h ng thú cho h c sinh, l p đẫ ậ ọ ạ ự ứ ọ ậ ược phương đườ ng
th ngẳ , góp ph n phát tri n năng l c mô hình hóa toán h c.ầ ể ự ọ
b) N i dung:ộ GV hướng d n đ HS chuy n d ki n th c t v bài toán trong toán h c, l pẫ ể ể ữ ệ ự ế ề ọ ậ
được phương trình liên quan
c) S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a các nhóm.ả ờ ủ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV đ a ra bài toán: ư V n đ ng viên T ch y trên đậ ộ ạ ườ ng
th ng xu t phát t A đ n B, v n đ ng viên H ch y trên đẳ ấ ừ ế ậ ộ ạ ườ ng
th ng xu t phát t C đ n D (nh hình v ). ẳ ấ ừ ế ư ẽ
H i trên đỏ ường ch y hai v n đ ng viên s ch y qua cùngạ ậ ộ ẽ ạ
m t v trí nào? ộ ị
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Chia l p ra làm 4 nhóm, m i nhóm kho ng 10 h c sinh. M i nhóm b u nhóm trớ ỗ ả ọ ỗ ầ ưởng. Các nhóm tìm ki m ki n th c phù h p đ ế ế ứ ợ ể gi i quy t bài toánả ế Giáo viên s s d ng b ng ki m đãẽ ử ụ ả ể
ph bi n cho h c sinh đ đánh giáổ ế ọ ể k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
+ Báo cáo k t qu : ế ả
Đánh giá b ng B NG KI Mằ Ả Ể
Nhóm ho t đ ng sôi n i ạ ộ ổ
Vi t đ ế ượ c ph ươ ng trình
đ ườ ng th ng ẳ
Bi t s d ng ki n th c ế ử ụ ế ứ gi i ả
h ph ệ ươ ng trình
K t lu n ế ậ đúng n i dung bài ộ
toán yêu c u ầ
Bài làm:
Vi t phế ương trình đường th ng AB, đẳ ường th ng CD.ẳ
Tìm giao đi m c a AB và CD b ng cách gi i h phể ủ ằ ả ệ ương trình
Trang 3Đ t v n đ :ặ ấ ề N u h phế ệ ương trình không có nghi m duy nh t thì sao? Khi đó hai đệ ấ ườ ng
th ng trên s nh th nào? ẳ ẽ ư ế Chúng ta s cùng tìm hi u trong bài h c ngày hôm nay.ẽ ể ọ
2. Ho t đ ng 2:ạ ộ Hình thành ki n th c m iế ứ ớ (10 phút h c sinh làm nhóm – 5 phút giáo viênọ
t ng k t)ổ ế
a) M c tiêu:ụ Hình thành m i quan h gi a các phố ệ ữ ương trình c a 2 đủ ường th ng có các v tríẳ ị
tương đ i song song, c t nhau, trùng nhau.ố ắ
b) N i dung:ộ
H1. Nêu các v trí t ng đ i c a hai đ ng th ng trong m t ph ng và s giao đi m c a chúngị ươ ố ủ ườ ẳ ặ ẳ ố ể ủ
tương ngứ
T đó hình thành cách xác đ nh v trí từ ị ị ương đ i c a 2 đố ủ ường th ng thông qua phẳ ương trình
đường th ngẳ
H2. Nh n xét v VTPT c a 2 đ ng th ng trong t ng v trí t ng đ i.ậ ề ủ ườ ẳ ừ ị ươ ố
Ví d 1: ụ Cho đường th ng xét v trí tẳ ị ương đ i c a d v i m i đố ủ ớ ỗ ường th ng sau:ẳ
a)
b)
c)
Ví d 2: ụ Xét v trí tị ương đ i c a đố ủ ường th ng v i m i đẳ ớ ỗ ường th ng sau:ẳ
a)
b)
c)
d)
c) S n ph m:ả ẩ
1. V trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường th ngẳ
Trong m t ph ng cho hai đặ ẳ ường th ng và . ẳ
có vect pháp tuy n; có vect pháp tuy n ơ ế ơ ế
T a đ giao đi m c a và là nghi m c a h phọ ộ ể ủ ệ ủ ệ ương trình:
Ta có các trường h p sau:ợ
H phệ ương trình (1) có nghi m duy nh t ệ ấ c t t i đi m duy nh t . ắ ạ ể ấ
H phệ ương trình (1) có vô s nghi m ố ệ
H phệ ương trình (1) có vô nghi m ệ và không có đi m chung hay ể
Chú ý.
thì vect pháp tuy n c a là vect pháp tuy n c a và ngơ ế ủ ơ ế ủ ượ ạc l i, vect chơ ỉ
phương c a là vect ch phủ ơ ỉ ương c a và ngủ ượ ạc l i
Ví d 1:ụ Xét h phệ ương trình: Suy ra đường th ng và c t nhau.ẳ ắ
a Xét h phệ ương trình h phệ ương trình vô nghi m nên .ệ
b Xét h phệ ương trình h phệ ương trình có vô s nghi m nên 2 đố ệ ường th ngẳ
trùng nhau
Ví d 2: ụ Đáp s ố
Trang 4a .
b c t .ắ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Hình thành cách xác đ nh v trí tị ị ương đ i c a hai đố ủ ường th ngẳ
b ng phằ ương pháp t a đ ọ ộ
GV nêu câu h i đ HS phát hi n v n đ ỏ ể ệ ấ ề Nêu m i liên h các h ng s trong t ng v trí tố ệ ằ ố ừ ị ương đ iố
HS th o lu n c p đôi th c hi n nhi m v ả ậ ặ ự ệ ệ ụ
GV quan sát, theo dõi các nhóm. Gi i thích câu h i n u các nhómả ỏ ế
ch a hi u rõ n i dung v n đ nêu raư ể ộ ấ ề
HS th o lu n đ a ra ả ậ ư các v n đ lý thuy t.ấ ề ế
Th c hi n đự ệ ượ VD1; VD2 và lên b ng trình bày l i gi i chi ti tc ả ờ ả ế
Thuy t trình các bế ước th c hi n.ự ệ
Các nhóm HS khác nh n xét, hoàn thành s n ph mậ ả ẩ M i liên h gi a các h ng s trong t ng v trí tố ệ ữ ằ ố ừ ị ương đ iố
c t nhau .ắ song song trùng nhau
Đánh giá b ng B NG KI Mằ Ả Ể
Nhóm có ho t đ ng sôi n i ạ ộ ổ
N p bài đúng gi ộ ờ
Gi i đúng k t qu ả ế ả
Đ a ra các b ư ướ c gi i h p lí ả ợ
3. Ho t đ ng 3: ạ ộ Góc gi a hai đữ ường th ng ẳ
a) M c tiêuụ : D n nh p vào bài h c, t o s h ng thú cho h c sinh, l p đẫ ậ ọ ạ ự ứ ọ ậ ược phương trình
đường th ngẳ , góp ph n phát tri n năng l c mô hình hóa toán h c.ầ ể ự ọ
b) N i dung:ộ GV hướng d n đ HS chuy n d ki n th c t v bài toán trong toán h c, l pẫ ể ể ữ ệ ự ế ề ọ ậ
được phương trình liên quan
c) S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a các nhóm.ả ờ ủ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Trang 5GV đ a ra bài toán: ư V n đ ng viên T ch y trên đậ ộ ạ ường th ng xu t phát t A đ n B, v nẳ ấ ừ ế ậ
đ ng viên H ch y trên độ ạ ường th ng xu t phát t C đ n D (nh hình v ). T i v trí hai v n đ ngẳ ấ ừ ế ư ẽ ạ ị ậ ộ viên cùng ch y qua nhìn v hai v trí xu t phát ban đ u m t góc bao nhiêu đ ?ạ ề ị ấ ầ ộ ộ
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Chia l p ra làm 4 nhóm, m i nhóm kho ng 10 h c sinh. M i nhóm b u nhóm trớ ỗ ả ọ ỗ ầ ưởng. Các nhóm tìm ki m ki n th c phù h p đ ế ế ứ ợ ể gi i quy t bài toánả ế Giáo viên s s d ng b ng ki m đãẽ ử ụ ả ể
ph bi n cho h c sinh đ đánh giáổ ế ọ ể k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
Đánh giá b ng B NG KI Mằ Ả Ể
Nhóm ho t đ ng sôi n i ạ ộ ổ
Xác đ nh ị đ ượ hai VTCP c
ho c hai VTPT ặ
Bi t s d ng ki n th c bi u ế ử ụ ế ứ ể
th c t a đ và đ nh nghĩa tích ứ ọ ộ ị
vô h ướ ng c a hai vect ủ ơ
K t lu n ế ậ đúng n i dung bài ộ
toán yêu c u ầ
Bài làm
Xác đ nh hai VTCP ị
Áp d ng CT tích vô hụ ướng c a hai vect tính góc c a hai vect ủ ơ ủ ơ
Đ t v n đ : ặ ấ ề Làm sao đ tính góc hai vect ? Khi đó làm th nào đ suy ra góc gi a hai để ơ ế ể ữ ườ ng
th ng? Chúng ta s tìm hi u trong ph n ti p theo.ẳ ẽ ể ầ ế
4. Ho t đ ng 4:ạ ộ Hình thành ki n th c m iế ứ ớ (10 phút h c sinh làm nhóm – 5 phút giáo viênọ
t ng k t)ổ ế
a) M c tiêu:ụ Hình thành đ nh nghĩa góc gi a 2 đị ữ ường th ng, cách xác đ nh góc gi a hai đẳ ị ữ ườ ng
th ng b ng phẳ ằ ương pháp t a đ ọ ộ
b) N i dung: ộ
Ví d 1. ụ Cho hình ch nh t có tâm I và các c nh . Tính s đo các góc và .ữ ấ ạ ố
T đó hình thành đ nh nghĩa góc gi a 2 đừ ị ữ ường th ng.ẳ
H1. Giáo viên trình chi u hình ế
Trang 6Đ t câu h i cho h c sinh so sánh gi a góc ặ ỏ ọ ữ φ và góc gi a 2 VTPT. ữ
T đó hình thành công th c tìm góc gi a 2 đừ ứ ữ ường th ng b ng phẳ ằ ương pháp t a đ ọ ộ H2. Nh n xét v VTPT c a 2 đ ng th ng trong t ng v trí t ng đ i.ậ ề ủ ườ ẳ ừ ị ươ ố
c) S n ph m:ả ẩ
6. Góc gi a hai đữ ường th ngẳ
VD1. Đáp s : Góc và góc ố
Đ nh nghĩa:ị Cho hai đường th ng c t nhau vàẳ ắ
Góc nhỏ nh tấ trong b nố góc do và c tắ nhau t oạ thành là góc gi aữ và . Kíhi uệ
N uế ho cặ thì
N uế thì
Đ tặ thì
Trong m tặ ph ngẳ cho hai đườ th ngng ẳ và
có vect pháp tuy n , có vect pháp tuy n ơ ế ơ ế
Ta có
Chú ý.
N u phế ương trìnhvàthì
o
Trang 7d)Tổ ch c ứ th cự hi nệ
Hình thành đ nhị nghĩa góc gi aữ 2 đườ th ngng ẳ và cách xác đ nhị góc gi aữ 2 đườ th ngng ẳ b ngằ phươ pháp t ang ọ đ ộ
Gv nêu câu h iỏ để Hs phát hi nệ v nấ đề
Đ cặ bi t:ệ trườ h png ợ hai đườ th ngng ẳ vuông góc
HS th oả lu nậ c pặ đôi th cự hi nệ nhi mệ v ụ
GV quan sát, theo dõi các nhóm. Gi i thích câu h i n u các nhóm ả ỏ ế
Ch a hi u rõ n i dung v n đ nêu ra.ư ể ộ ấ ề
HS th o lu n đ a ra ả ậ ư các v nấ đề lý thuy t.ế
Th c hi n đự ệ ượ VD1; VD2 và lên b ngc ả trình bày l iờ gi iả chi ti tế
Thuy t trình các bế ước th c hi n.ự ệ
Các nhóm HS khác nh n xét, hoàn thành s n ph m.ậ ả ẩ
Đánh giá b ng B NG KI Mằ Ả Ể
Nhóm ho t đ ng sôi n i ạ ộ ổ
Trình bày bài gi i h p lý ả ợ
Thuy t trình m ch l c, rõ ế ạ ạ
ràng
Ph n bi n t t ả ệ ố
5. Ho t đ ng 5: M đ u (5 phút h c sinh tham gia trò ch i – 5 phút giáo viên t ng k t)ạ ộ ở ầ ọ ơ ổ ế
a) M c tiêuụ : D n nh p vào bài h c, t o s h ng thú cho h c sinh, góp ph n phát tri n năngẫ ậ ọ ạ ự ứ ọ ầ ể
l c mô hình hóa toán h c.ự ọ
b) N i dung:ộ GV hướng d n đ HS chuy n d ki n th c t v bài toán trong toán h c.ẫ ể ể ữ ệ ự ế ề ọ c) S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a các nhóm.ả ờ ủ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV đ a ra bài toán: Cho trư ước m t độ ường th ng và m t đi m n m ngoài đẳ ộ ể ằ ường th ng.ẳ Công vi c đ t ra, m i nhóm hãy l y trên đệ ặ ỗ ấ ường th ng m t đi m tùy ý. Sau đó n i đi m v a l yẳ ộ ể ố ể ừ ấ
được v i đi m đã cho sao cho đ dài đo n v a n i đớ ể ộ ạ ừ ố ược là ng n nh t.ắ ấ
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Chia l p ra làm 4 nhóm, m i nhóm kho ng 10 h c sinh. M i nhóm b u nhóm trớ ỗ ả ọ ỗ ầ ưởng. Các nhóm tìm ki m ki n th c phù h p đ ế ế ứ ợ ể gi i quy t bài toánả ế