Tr ng ườ THPT A Ph Lýủ T ổ V t lý KTCNTDậ H và tên giáo viên ọ Nhóm V t lýậ TÊN BÀI D Y Ạ ÔN T P CU I H C K IIẬ Ố Ọ Ỳ Môn h c V t lý; ọ ậ l p ớ 10A1,2,3,4,5,6 Th i gian th c hi n (s ti tờ ự ệ ố ế 01[.]
Trang 1T :ổ V t lý KTCNTDậ Nhóm V t lýậ
TÊN BÀI D Y:Ạ ÔN T P CU I H C K IIẬ Ố Ọ Ỳ
Môn h c: V t lý; ọ ậ l p:ớ 10A1,2,3,4,5,6
Th i gian th c hi n: (s ti tờ ự ệ ố ế : 01)
I. M c ụ tiêu
1. V kề i n th cế ứ :
H c sinh h th ng l i đọ ệ ố ạ ược các ki n th c c b n c a h c k 2ế ứ ơ ả ủ ọ ỳ
H c sinh làm đọ ược các bài t p tr c nghi m t ng h p ki n th c h c k 2ậ ắ ệ ổ ợ ế ứ ọ ỳ
H c sinh nêu l i đọ ạ ược các d ng bài t p tr ng tâm liên quan đ n ki n th c h c k 2ạ ậ ọ ế ế ứ ọ ỳ
H c sinh v n d ng đọ ậ ụ ược ki n th c đ gi i các bài t p t lu n trong phi u h c t pế ứ ể ả ậ ự ậ ế ọ ậ
2. V nề ăng l c:ự
Năng l c chung: ự
● Năng l c t h c: ự ự ọ h c sinh t hoàn thi n các phi u h c t p ( h th ng ki n th c c b n,ọ ự ệ ế ọ ậ ệ ố ế ứ ơ ả
gi i các bài t p tr c nghi m, t lu n t ng h p) theo yêu c u c a giáo viênả ậ ắ ệ ự ậ ổ ợ ầ ủ
Năng l c v t lí: ự ậ
● V n d ng đậ ụ ược ki n th c đ làm bài t p ế ứ ể ậ trong các phi u h c t pế ọ ậ
3. Phát tri n ph m ch tể ẩ ấ
Chăm ch , trung th c, trách nhi m trong h c t p ỉ ự ệ ọ ậ
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
1. Đ i v i giáo viên:ố ớ
● SGK, SGV, Giáo án
● Các phi u h c t p: Phi u s 1: h th ng ki n th c c b n; Phi u s 2: 30 câu tr cế ọ ậ ế ố ệ ố ế ứ ơ ả ế ố ắ nghi m và 05 bài t p t lu nệ ậ ự ậ
2. Đ i v i h c sinh: ố ớ ọ SGK, v ghi, gi y nháp, bút, thở ấ ước k ẻ
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1:ạ ộ H th ng ki n th c c b nệ ố ế ứ ơ ả
a) M c ụ tiêu: Giúp h c sinh nh l i, h th ng đọ ớ ạ ệ ố ược đ y đ các ki n th c, công th c trongầ ủ ế ứ ứ
h c k 2ọ ỳ
b) N i dungộ : H c sinh h th ng l i đọ ệ ố ạ ược toàn b ki n th c c b n trong Phi u h c t p sộ ế ứ ơ ả ế ọ ậ ố 1
c) S n ph mả ẩ : H c sinh hoàn thành đọ ược các yêu c u trong phi u h c t p s 1ầ ế ọ ậ ố
Trang 2d) T ch cổ ứ th c hi n: ự ệ
Bước 1: GV chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
GV phát phi u h c t p s 1 cho t ng h c sinh, yêu c u h c sinh hoàn thành phi u h cế ọ ậ ố ừ ọ ầ ọ ế ọ
t p trong 15 phútậ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
H TH NG KI N TH CỆ Ố Ế Ứ
Hãy đi n nh ng t , c m t ho c công th c vào ch ề ữ ừ ụ ừ ặ ứ ỗ
1. Moment l c: ự
Moment l c đ i v i tr c quay ự ố ớ ụ là đ i ạ ỉượng đ c tr ng cho tác d ng ặ ư ụ và
được đo b ng ằ
M = trong đó
Đ n v cùa moment l c là ơ ị ự
2. Quy t c moment l c (hay đi u ki n cân b ng c a m t v t có tr c quay c đ nh)ắ ự ề ệ ằ ủ ộ ậ ụ ố ị
Mu n cho m t v t có tr c quay c đ nh tr ng thái ố ộ ậ ụ ố ị ở ạ cân b ng, thì t ng các moment l cằ ổ ự
có xu hướng làm v t quay theo chiêu kim đông hô ậ t ng các moment l cổ ự
có xu hướng làm v t quay ngậ ược chiêu kìm đ ng hô.ồ
N u ch n m t chi u quay làm chi u dế ọ ộ ề ề ương thì đi u ề ki n cân b ng c a v t có tr c quayệ ằ ủ ậ ụ
c đ nh là: ổ ị T ng các moment c tác d ng lên v t (đ í v i m t đi m b t kì) ố ỉự ụ ậ ố ớ ộ ể ấ b ng ằ
3. Ng u l c ẫ ự
Ng u l c ẫ ự là h hai ệ l c ự , có đ l n ộ ớ và cùng đ t vào ặ
Ng u l c tác d ng lên m t v t ch làm cho v t ẫ ự ụ ộ ậ ỉ ậ ch không tính ti n.ứ ế
Moment c a ng u l củ ẫ ự : M = trong
đó :
4. Đi u ki n cân b ng c a v t r n:ề ệ ằ ủ ậ ắ
T ng các l c tác dổ ự ụng lên v t b ng ậ ằ
T ng các ổ tác d ng lên v t đ i v i m t đi m b t kì ch n làmụ ậ ố ớ ộ ể ấ ọ
tr c ụ quay (n u ch n m t chi u quay làm chi u dế ọ ộ ề ề ương)
5. Năng lượng: Năng lượng có th ể t d ng này sang d ng khác, ho cừ ạ ạ ặ . t v t này sang v t khác và luôn đừ ậ ậ ượ c
6. Công c h c :ơ ọ Công là s đo ố được truy n ho c chuy n hoá trong quá ề ặ ể trình
Công có d n v ơ ị 1J =
Công th c tính công: A = ứ trong
đó
7. Công su tấ : là đ i lạ ượng đ c tr ng cho ặ ư , được đo b ng công sinh ra trongằ . và có đ n v là ơ ị
P =
Liên h gi a công su t vói l c và t c đ : ệ ữ ấ ự ố ộ
Trang 3 Công su t t c th i : ấ ứ ờ
8. Đ ng năng và th năng tr ng trộ ế ọ ường:
Đ ng năng là d ng năng lộ ạ ượng mà v t có đậ ược do
Công th c tính đ ng năng : Wđ = trong đó ứ ộ
Bi u th c đ bi n thiên đ ng năng c a ể ứ ộ ế ộ ủ
v t ậ
Th năng tr ng trế ọ ường là năng lượng trong v t do so v i g c th năng.ậ ớ ố ế
Công th c tính th năng c a v t trong tr ng trứ ế ủ ậ ọ ường : Wt =
Giá tr c a th năng c a v t trong tr ng trị ủ ế ủ ậ ọ ường b ng đ đ a v t t g c thằ ể ư ậ ừ ố ế năng lên đ cao đó ộ
9. C năng và đ nh lu t b o toàn c năngơ ị ậ ả ơ
C năng ơ c a m t v t là t ng c a và ủ ộ ậ ổ ủ
N u v t ch chuy n đ ng trong tr ng trế ậ ỉ ể ộ ọ ường thì c năng c a v t đơ ủ ậ ược
10. Hi u su t:ệ ấ
Công th c tính hi u su t trong quá trình chuy n hóa c năng: H = ứ ệ ấ ể ơ
11. Đ ng lộ ượng đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng
Đ ng l ng c a m t v có kh i l ng m đang chuy n đ ng v i v n t c là là đ i l ng ộ ượ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố ạ ượ
được xác đ nh b i công th c: ị ở ứ
Đ n v c a đ ng lơ ị ủ ộ ượng:
Đ ng lộ ượng là đ i lạ ượng truy n gi a các v tề ữ ậ
Xung lượng c a l c trong kho ng th i gian ng n đủ ự ả ờ ắ ược tính b ng tích và ằ
b ng c a v t trong kho ng th i gian đóằ ủ ậ ả ờ
M t h nhi u v t tác d ng l n nhau độ ệ ề ạ ụ ẫ ược g i là h kín khi không có tác d ng ọ ệ ụ vào h ho c các ngo i l c ệ ặ ạ ự
Đ ng lộ ượng toàn ph n c a m t h là m t đ i lầ ủ ộ ệ ộ ạ ượng
12. Chuy n đ ng tròn đ uể ộ ề
Chuy n đ ng tròn đ u là : ể ộ ề Chuy n đ ng c a m t v t theo qu đ o ể ộ ủ ộ ậ ỹ ạ
và không đ iổ
M t radian là góc tâm ch n cung có đ dài b ng độ ở ắ ộ ằ ường tròn
M i liên h gi a t c đ góc và t c đ dài, bán kính qu đ o: ố ệ ữ ố ộ ố ộ ỹ ạ
Trong chuy n đ ng tròn đ u: đ l n v n t c c a v t nh ng hể ộ ề ộ ớ ậ ố ủ ậ ư ướng
luôn
Gia t c trong chuy n đ ng tròn đ u đ c tr ng cho ố ể ộ ề ặ ư
và luôn hướng vào được tính b ng công ằ
th c: ứ
L c hự ướng tâm là ho c tác d ng vào v t chuy n đ ng ặ ụ ậ ể ộ
gây ra cho v t . Bi u th c : ậ ể ứ
13. L c đàn h i. Đ nh lu t Húcự ồ ị ậ
L c đàn h i c a lò xo có đ c đi m: ự ồ ủ ặ ể
+Đi m đ t ể ặ
+ Phương:
Trang 4+ Chi u: ề
Đ nh lu t Húc: Trong gi i h n đàn h i, đ l n l c đàn h i c a lò xo v i ị ậ ớ ạ ồ ộ ớ ự ồ ủ ớ
đ c a lò xo. Bi u th c: ộ ủ ể ứ
14. Kh i lố ượng riêng. Áp su t ch t l ng. ấ ấ ỏ
Công th c tính kh i lứ ố ượng riêng: Đ n v : ơ ị
Công th c tính áp su t: trong ứ ấ
đó
Công th c tính áp su t ch t l ng: Trong ứ ấ ấ ỏ
đó:
Phương trình c b n c a ch t l u đ ng ơ ả ủ ấ ư ứ
yên:
Trong
đó:
Bước 2: HS th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
HS hoàn thi n phi u h c t p s 1 ệ ế ọ ậ ố
Bước 3: Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
GV m i 1 – 2 b n ng u nhiên đ ng d y trình bàyờ ạ ẫ ứ ậ k t qu c a mìnhế ả ủ
Các HS còn l i theo dõi phi u h c t p c a mình, đ i chi u ph n trình bày c a b nạ ế ọ ậ ủ ố ế ầ ủ ạ
Bước 4: Đánh giá k t qu , th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
GV ti p nh n và nh n xét câu tr l i c a HSế ậ ậ ả ờ ủ , chính xác hóa n i dung ki n th cộ ế ứ
2. Ho t đ ng 2: Luy n t p ạ ộ ệ ậ
Gi i quy t m t s câu h i tr c nghi m trong phi u h c t p s 2 và bài t p tả ế ộ ố ỏ ắ ệ ế ọ ậ ố ậ ự
lu n trong phi u h c t p s 3ậ ế ọ ậ ố
a) M c ụ tiêu: Giúp h c sinh làm đọ ược các bài t p tr c nghi m và các bài t p t lu nậ ắ ệ ậ ự ậ
b) N i dung:ộ H c sinh hoàn thi n phi u h c t p s 2 ọ ệ ế ọ ậ ố
c) S n ph mả ẩ : H c sinh tìm đọ ược đáp án đúng c a các bài t p tr c nghi m ủ ậ ắ ệ và gi i đả ược các bài toán t lu n 1,2 ự ậ trong phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
d) T ch cổ ứ th c hi nự ệ :
Bước 1: GV chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
Nhi m v 1: Hoàn thi n phi u h c t p s 2ệ ụ ệ ế ọ ậ ố
Trang 5t p s 2 trong 20 phútậ ố
Nhi m v 2: ệ ụ Hoàn thi n bài t p t lu n s 1, 2 trong phi u h c t p s 2ệ ậ ự ậ ố ế ọ ậ ố
Sau khi h c sinh hoàn thành nhi m v 1, GV yêu c u h c sinh hoàn thành các bài 1,2 trongọ ệ ụ ầ ọ phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
PHI U H C T P S 2 Ế Ọ Ậ Ố
Hoàn thành 30 câu h i tr c nghi m (th i gian 20 phút) ỏ ắ ệ ờ
Làm bài t p t lu n s 1,2 (th i gian 12 phút) ậ ự ậ ố ờ
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
I. Bài t p tr c nghi mậ ắ ệ
Câu 1: Bi u th c nào là bi u th c mômen c a l c đ i v i m t tr c quay?ể ứ ể ứ ủ ự ố ớ ộ ụ
Câu 2: Đ n v c a mômen l c đ c tính b ngơ ị ủ ự ượ ằ
Câu 3: Đi n t cho s n d i đây vào ch tr ng: “Mu n cho m t v t có tr c quay c đ nh ề ừ ẵ ướ ỗ ố ố ộ ậ ụ ố ị ở
tr ng thái cân b ng, thì t ng có xu hạ ằ ổ ướng làm v t quay theo chi u kim đ ng h ph iậ ề ồ ồ ả
b ng t ng các có xu hằ ổ ướng làm v t quay ngậ ược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
Câu 4: Ng u l c là h hai l cẫ ự ệ ự
A. song song, cùng chi u, có đ l n b ng nhau và tác d ng vào cùng m t v t.ề ộ ớ ằ ụ ộ ậ
B. song song, ng c chi u, có đ l n b ng nhau và tác d ng vào cùng m t v t.ượ ề ộ ớ ằ ụ ộ ậ
C. song song, cùng chi u, có đ l n b ng nhau và tác d ng vào hai v t khác nhau.ề ộ ớ ằ ụ ậ
D. song song, ng c chi u, có đ l n b ng nhau và tác d ng vào hai v t khác nhau.ượ ề ộ ớ ằ ụ ậ
Câu 5: M t ng u l c g m hai l c và có đ l n và có cánh tay đòn là d. Mômen c a ng uộ ẫ ự ồ ự ộ ớ ủ ẫ
l c này làự
Câu 6. Công th c tính công c a m t l c là:ứ ủ ộ ự
Câu 7. Ch n phát bi u đúngọ ể Đ i l ng đ c tr ng cho kh năng sinh công c a m t v tạ ượ ặ ư ả ủ ộ ậ trong m t đ n v th i gian g i làộ ơ ị ờ ọ : A. Công c h c.ơ ọ B. Công phát đ ng.ộ C. Công c n.ả D.
Công su t.ấ
Câu 8. Đ ng năng c a m t v t kh i l ng m, chuy n đ ng v i v n t c v làộ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố :
Câu 9. M t v t kh i l ng m, đ t đ cao ộ ậ ố ượ ặ ở ộ z so v i m t đ t trong tr ng trớ ặ ấ ọ ường c a Tráiủ
Đ t thì th năng tr ng trấ ế ọ ường c a v t đủ ậ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Câu 10. Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng tr ng thì c năng c a v t đ c xác đ nh ộ ậ ể ộ ọ ườ ơ ủ ậ ượ ị theo công th c:ứ
A. B. . C. . D.
Câu 11: C năng c a v t đ c b o toàn trong tr ng h pơ ủ ậ ượ ả ườ ợ
Trang 6Câu 12 Đ ng l ng c a m t v t kh i l ng m đang chuy n đ ng v i v n t c là đ iộ ượ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố ạ
Câu 13: Đ n v nào ơ ị không ph i ả đ n v c a đ ng lơ ị ủ ộ ượng?
Câu 14: Véc t đ ng l ng là véc tơ ộ ượ ơ
A. cùng ph ng, ng c chi u v i véc t v n t c.ươ ượ ề ớ ơ ậ ố
B. có ph ng h p v i véc t v n t c m t góc b t k ươ ợ ớ ơ ậ ố ộ ấ ỳ
C. có ph ng vuông góc v i véc t v n t c.ươ ớ ơ ậ ố
D. cùng ph ng, cùng chi u v i véc t v n t c.ươ ề ớ ơ ậ ố
Câu 15: Qu c u A kh i l ng mả ầ ố ượ 1 chuy n đ ng v i v n t c ể ộ ớ ậ ố v1 va ch m vào qu c u B kh iạ ả ầ ố
lượng m2 đ ng yên. Sau va ch m, c hai qu c u có cùng v n t c ứ ạ ả ả ầ ậ ố v2. Bi u th c nào sau đayể ứ
là đúng?
A. m1v 1 ( m1 m2) v 2.
B. m1v 1 m2v 2.
C. m1v 1 m2v 2 .
D.
2 2 1 1
2
v
Câu 16: Công su t c a l c làm v t di chuy n v i v n t c theo h ng c a làấ ủ ự ậ ể ớ ậ ố ướ ủ
Câu 17. L c đàn h i c a lò xo có tác d ng làm cho lò xoự ồ ủ ụ
C. có xu h ng l y l i hình d ng và kích th c ban đ u.ướ ấ ạ ạ ướ ầ D. v a bi n d ng v a thu gia ừ ế ạ ừ
t cố
Câu 18. Đi u nào sau đây là ề sai khi nói v đ c đi m c a l c đàn h i?ề ặ ể ủ ự ồ
A. L c đàn h i xu t hi n khi v t có tính đàn h i b bi n d ng.ự ồ ấ ệ ậ ồ ị ế ạ
B. V t qua gi i h n đàn h i thì giá tr l c đàn h i là không có gi i h n.ượ ớ ạ ồ ị ự ồ ớ ạ
C. L c đàn h i có đ l n t l v i đ bi n d ng c a v t bi n d ng.ự ồ ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ế ạ ủ ậ ế ạ
D. L c đàn h i luôn ng c h ng v i bi n d ng đàn h i.ự ồ ượ ướ ớ ế ạ ồ
Câu 19. Lò xo có đ c ng k, m t đ u treo vào đi m c đ nh, đ u còn l i đ c g n vào v tộ ứ ộ ầ ể ố ị ầ ạ ượ ắ ậ
có kh i lố ượng m. Khi v t cân b ng thì h th c nào sau đây đậ ằ ệ ứ ược nghi m đúng?ệ
Câu 20. khi l c (không đ i) tác d ng lên v t trong kho ng th i gian ng n thì bi u th c nào ự ổ ụ ậ ả ờ ắ ể ứ sau đây là xung c a l c trong kho ng th i gian ?ủ ự ả ờ
Câu 21. : Trong chuy n đ ng tròn đ u, đ i l ng nào sau đây thay đ i theo th i gian?ể ộ ề ạ ượ ổ ờ
A. T c đ góc.ố ộ B. T c đ dài.ố ộ C. Vect gia t c.ơ ố D. Đ l n gia t c.ộ ớ ố
Câu 22: Xét m t cộ huy nể đ ngộ tròn đều v i bán kính qu đ o là r.ớ ỹ ạ Các công thức liên hệ giữa t cố đ ộ dài v, tốc đ ộ góc w và gia t cố hư ngớ tâm aht là
A. v = wr; a ht
= v 2 r.
Trang 7Câu 23: Công th c nào d i đây tính ứ ướ kh i lố ượ riêng c a m t ch t theo ng ủ ộ ấ kh iố lượng và thể tích?
A. D=V.m B. D=V/m C. D= m.V3 D. D = m/V
Câu 24 : Áp l c là:ự
A . L c có ph ng song song v i m t b ép.ự ươ ớ ặ ị C. L c ép có ph ng vuông góc v i m t b ép.ự ươ ớ ặ ị
B. L c kéo vuông góc v i m t b ép.ự ớ ặ ị D. C ba phả ương án trên đ u đúng.ề
Câu 25: Áp su t làấ
A. đ l n c a l c tác d ng lên m t đ n v di n tích b ép.ộ ớ ủ ự ụ ộ ơ ị ệ ị
B. đ l n c a áp l c trên m t đ n v di n tích b ép.ộ ớ ủ ự ộ ơ ị ệ ị
C. áp l c tác d ng lên m t b ép.ự ụ ặ ị
D. l c tác d ng lên m t b ép.ự ụ ặ ị
Câu 26. Trong các đ n v sau đây, đ n v nào không ph i là đ n v c a áp su t?ơ ị ơ ị ả ơ ị ủ ấ
Câu 27: D a vào 4 hình v d i, hãy ch n cách s p x p đúng theo th t t nh đ n l n vự ẽ ướ ọ ắ ế ứ ự ừ ỏ ế ớ ề
áp su t c a nấ ủ ước trong bình tác d ng lên đáy bình ụ
A. C A D B B. C A B D C. C D A B D. D C A B
Câu 28 : Đi u nàoề sau đây là đúng khi nói v áp su t ề ấ
A. Ch t l ng gây ra áp su t theo m i phấ ỏ ấ ọ ương lên đáy bình, thành bình và các v t đ t ậ ặ trong lòng nó
B. Ch t l ng gây ra áp su t theo phấ ỏ ấ ương th ng đ ng, hẳ ứ ướng t dừ ưới lên trên
C. Ch t l ng gây ra áp su t theo phấ ỏ ấ ương ngang
D. Ch t l ng ch gây ra áp su t đáy bình ấ ỏ ỉ ấ ở
Câu 29: Công th c tính áp su t gây ra b i ch t l ng có tr ng l ng riêng d t i m t đi m ứ ấ ở ấ ỏ ọ ượ ạ ộ ể cách cách m t thoáng có đ cao h là : ặ ộ
Câu 30. G i pọ A,pB l n lầ ượt là áp su t ch t l ng t i A,B có đ sâu tấ ấ ỏ ạ ộ ương ng hứ A và hB; D là
kh i lố ượng riêng c a ch t l ng,g là gia t c tr ng trủ ấ ỏ ố ọ ường.Bi u th c nào sau đây th hi nể ứ ể ệ đúng đ nh lu t c b n c a thu tĩnh h c?ị ậ ơ ả ủ ỷ ọ
A.pB pA = Dg(hB hA) B.pA pB = Dg(hB hA) C.pB + pA=Dg(hB + hA) D.pB + pA=Dg(hA
hB)
II. Bài t p t lu nậ ự ậ
Bài 1. Thanh AB kh i l ng m = 2kg; đ u B d ng vào góc t ng, đ u A n i v i dây treo ACố ượ ầ ự ườ ầ ố ớ sao cho BC = AC và B vuông góc v i AC. Tìm các l c tác d ng lên thanh. L y g = 10 (m/sớ ự ụ ấ 2)
Bài 2. M t x th b n tia t xa v i viên đ n có kh i l ng 20g, khi viên đ n bay gân ch m ộ ạ ủ ắ ừ ớ ạ ố ượ ạ ạ