Tr ng THPT LÊ L Iườ Ợ T Toán Tinổ H và tên giáo viên ọ Nguy n Th Hu H Th Hi nễ ị ề ồ ị ề CH NG IV VECTƯƠ Ơ BÀI 7 CAC KHÁI NI M M Đ Ú Ệ Ở Ầ Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ Toán – Hinh hoc 10̀ ̣[.]
Trang 1Trường: THPT LÊ L IỢ
T : Toán Tinổ
H và tên giáo viên: ọ Nguy n Th Hu H Th Hi n ễ ị ề ồ ị ề
CHƯƠNG IV: VECTƠ
BÀI 7: CAC KHÁI NI M M Đ Ú Ệ Ở Ầ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Toán – Hinh hoc: 10̀ ̣
I. M C TIÊUỤ
- Hoc sinh phat biêu đ̣ ́ ̉ ược đinh nghia vect , liêt kê đ̣ ̃ ơ ̣ ược cac vect co trong hinh chó ơ ́ ̀
trươc.́
- Nêu được đinh nghia hai vect cung pḥ ̃ ơ ̀ ương, điêu kiên đê ba điêm thăng hang, kề ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ̉ tên được cac vect cung ph́ ơ ̀ ương, cung h̀ ương, nǵ ược hương.́
- Hoc sinh nêu đ̣ ược điêu kiên đê hai vect băng nhau, ki hiêu hai vect băng nhau,̀ ̣ ̉ ơ ̀ ́ ̣ ơ ̀ chi ra cac vect băng nhau, đinh nghia đ̉ ́ ơ ̀ ̣ ̃ ược vect – không.ơ
thái đ h c t p; t đánh giá và đi u ch nh độ ọ ậ ự ề ỉ ược k ho ch h c t p; t nh n raế ạ ọ ậ ự ậ
được sai sót và cách kh c ph c sai sót.ắ ụ
đ t ra câu h i. Phân tích đặ ỏ ược các tình hu ng trong h c t p.ố ọ ậ
thông qua ho t đ ng nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c c ạ ộ ộ ọ ắ ả ứ ự trong giao ti p.ế
Rèn luy n tính c n th n, chính xác. T duy các v n đ toán h c m t cáchệ ẩ ậ ư ấ ề ọ ộ lôgic và h th ng. ệ ố
Chăm ch tỉ ích c c xự ây d ng bài, ch đ ng chi m lĩnh ki n th c ự ủ ộ ế ế ứ theo sự
hướng d n c a GV.ẫ ủ
Năng đ ng, ộ trung th c ự sáng t o trong quá trình ti p c n tri th c m iạ ế ậ ứ ớ , bi tế quy l v quen, có tinh th n h p tác xây d ng cao.ạ ề ầ ợ ự
Hình thành t duy ư logic, l p lu n ch t ch , và linh ho t trong quá trình suyậ ậ ặ ẽ ạ nghĩ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Ki n th c v cac tinh chât cua hinh hoc phăng c ban đa hoc trung hoc c s ế ứ ề ́ ́ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ơ ̉ ̃ ̣ ở ̣ ơ ở
Máy chi u.ế
B ng ph , ph n, thả ụ ấ ước k ẻ
Phi u h c t p.ế ọ ậ
III. TI N TRÌNH D Y H C : Ế Ạ Ọ
1. HO T Đ NG 1: M Đ U Ạ Ộ Ở Ầ
Trang 2a) M c tiêuụ : T o s chú ý c a h c sinh đ chu n b vào bài m i. T o nhu c u bi t đạ ự ủ ọ ể ẩ ị ớ ạ ầ ế ượ c
ng d ng c a vect trong gi i m t s bài toán t ng h p l c trong v t lí và m t s bài
toán th c ti n cũng nh trong toán h c.ự ễ ư ọ
b) N i dungộ : GV h ng d n, t ch c h c sinh tìm tòi các ki n th c m i liên quan bàiướ ẫ ổ ứ ọ ế ứ ớ
h c.ọ
H1 Giáo viên yêu câu hoc sinh quan sat hinh ve va xac đinh h̀ ̣ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ̣ ương đi cua con thuyên đ́ ̉ ̀ ể
kh i g i cho h c sinh s tò mò, khám phá v n đ ơ ợ ọ ự ấ ề
H2 Giáo viên hướng d n hoc sinh cach xac đinh hẫ ̣ ́ ́ ̣ ương va nêu môt sô đai ĺ ̀ ̣ ́ ̣ ượng xac đinh́ ̣
hương đa hoc trong môn vât ly va môt sô ng dung co trong cuôc sông cua nôi dung vect ́ ̃ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ư ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ơ c) S n ph m:ả ẩ
Câu tr l i c a HSả ờ ủ
TL1: H c sinh nh n bi t đ c m t s đ i l ng có th bi u di n b ng mũi tên. ọ ậ ế ượ ộ ố ạ ượ ể ể ễ ằ
TL2: H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược m t s v n đ c n gi i quy t liên quan đ n m t đ iộ ố ấ ề ầ ả ế ế ộ ạ
lượng có hướng
d) T ch cổ ứ th c hi n: ự ệ
ch mấ
m t vùng bi n t i m t th i đi m nào đó. Có hai chi c tàu th y
Ở ộ ể ạ ộ ờ ể ế ủ chuy n đ ng th ngể ộ ẳ
đ u mà v n t c đề ậ ố ược bi u th b ng mũi tên. ể ị ằ
Các mũi tên v n t c cho th y :ậ ố ấ
Tàu A chuy n đ ng theo hể ộ ướng …
Tàu B chuy n đ ng theo hể ộ ướng …
*) Báo cáo, th o lu n: ả ậ
GV cho HS thao luân va bao cao kêt qua theo nhom: ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̉ ́
Tàu A chuy n đ ng theo hể ộ ướng đông
Tàu B chuy n đ ng theo hể ộ ướng đông – b cắ
*) Đánh giá, nh n xét, t ng h p: ậ ổ ợ
GV đánh giá thái đ làm vi c,ộ ệ phương án tr l i c a ả ờ ủ h c sinh, ghi nh n và t ng h p k tọ ậ ổ ợ ế
qu ả
D n d t vào bài m i: ẫ ắ ớ Thông thường ta v n nghĩ r ng gió th i v hẫ ằ ổ ề ướng nào thì chi cế thuy n bu m s đi v hề ồ ẽ ề ướng đó. Nh ng trong th c t con ngư ự ế ười đã nghiên c u tìm cáchứ
Trang 3l i d ng s c gió làm cho thuy n bu m ch y ngợ ụ ứ ề ồ ạ ược chi u gió. V y ngề ậ ười ta có làm đượ c không? Và làm nh th nào đ th c hi n đi u tư ế ể ự ệ ề ưởng ch ng nh vô lí đó?ừ ư Và chúng ta sẽ
gi i thích đi u này sau khi h c xong chả ề ọ ương 1: Vectơ
2. HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
2.1. Ho t đ ng ạ ộ 2.1: Khái ni m vect ệ ơ
a) M c tiêu:ụ Phát bi u để ược đ nh nghĩa vect , cách xác đ nh m t vect , đ dài vect Bi uị ơ ị ộ ơ ộ ơ ể
di n đễ ược các đ i lạ ượng có hướng (l c, v n t c…) b ng vect ự ậ ố ằ ơ
Phát tri n năng l c giao ti p toán h c, năng l c s d ng các công c , phể ự ế ọ ự ử ụ ụ ươ ng
ti n h c toánệ ọ
b) N i dung:ộ
HS quan sát hình v Nh n xét v hẽ ậ ề ướng chuy n đ ng. T đó hình thành kháiể ộ ừ
ni m vectệ ơ
T hình v HS nh n xét đừ ẽ ậ ược chi u mũi tên là chi u chuy n đ ng c a các v t.ề ề ể ộ ủ ậ
V y n u đ t đi m đ u là A , cu i là B thì đo n AB có hậ ế ặ ể ầ ố ạ ướng A B . Cách ch n nh v y→ ọ ư ậ cho ta m t vect . ộ ơ
- GV cho thêm d ki n: Ô tô di chuy n t A đ n B v i v n t c ữ ệ ể ừ ế ớ ậ ố trong 30 phút.
H i quãng đỏ ường AB dài bao nhiêu? T đây hình thành ừ đ nh nghĩa đ dài vect ị ộ ơ
c) S n ph m h c t pả ẩ ọ ậ
HS n m đắ ược khái ni m vect , đ dài vect , phân bi t đi m đ u, đi m cu i,ệ ơ ộ ơ ệ ể ầ ể ố
bi t cách kí hi u, cách v m t vect ế ệ ẽ ộ ơ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
GV chia l p thành 4 nhóm.ớ
Sau khi các nhóm HS quan sát hình v và nh n xét v hẽ ậ ề ướng chuy n đ ng:ể ộ chi u mũi tên là chi u chuy n đ ng c a ô tô, GV đ a ra thông báo: N u đ t đi m đ u làề ề ể ộ ủ ư ế ặ ể ầ
A, cu i là B thì đo n AB có hố ạ ướng A B . Cách ch n nh v y cho ta m t vect . → ọ ư ậ ộ ơ
HS suy nghĩ, tr l i câu h i: “Th nào là m t vect ?”, th o lu n và rút ra k tả ờ ỏ ế ộ ơ ả ậ ế
lu n chung. ậ
Giáo viên ch t ki n th c m i: ố ế ứ ớ
Vect là m t đo n th ng có hơ ộ ạ ẳ ướng.
Vect ơ , ký hi u A: đi m đ u (đi m g c), B: đi m cu i (đi m ệ ể ầ ể ố ể ố ể
ng n) ọ
Trang 4L u ý: Khi không c n ch rõ đi m đ u, đi m cu i, vect có thư ầ ỉ ể ầ ể ố ơ ể
được ký hi u là: , ệ
Đ dài c a vect là kho ng cách gi a đi m đ u đ n đi m cu iộ ủ ơ ả ữ ể ầ ế ể ố
c a vect đó. Đ dài vect ủ ơ ộ ơ Kí hi u: . Nệ h v y .ư ậ
GV quan sat qua trinh nhom th o lu n, tranh lu n đê th ng nhât cau tr l i, vá ́ ̀ ́ ả ậ ậ ̉ ố ́ ̂ ả ờ ̀ phân thuyêt trinh cua cac nhom đê đanh gia nang l c giao tiêp toan hoc.̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ́ ́ ̆ ự ́ ́ ̣
e) Đánh giá
Cho hình vuông v i c nh có đ dài b ng 1.ớ ạ ộ ằ
a) Li t kê các vect có đi m đ u l n lệ ơ ể ầ ầ ượt là A, B, C, D và có đi m cu i là các đ nh cònể ố ỉ
l i c a hình vuông.ạ ủ
b) Tính đ dài c a các vect v a tìm độ ủ ơ ừ ược?
Chia l p làm 4 nhóm. GV cho h c sinh th o lu n nhóm đ a ra k t qu ớ ọ ả ậ ư ế ả
GV: Qua câu tr l i c a t ng nhóm giáo viên đánh giá đả ờ ủ ừ ược m c đ hi u bài c a h cứ ộ ể ủ ọ sinh
2.2. Ho t đ ng 2.2: Hai vect cùng phạ ộ ơ ương, cùng hướng, b ng nhauằ
a) M c tiêu:ụ Phát bi u để ược th nào là hai vect cùng phế ơ ương, cùng hướng, b ng nhau.ằ V đẽ ược vect , v đơ ẽ ược các trường h p cùng phợ ương, cùng hướng c a 2ủ vect ơ
Xác đ nh và v đị ẽ ược các vect b ng nhau.ơ ằ Phát tri n năng l c t h c, năng l c s d ng các công c đo, v ể ự ự ọ ự ử ụ ụ ẽ b) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
GV cho HS quan sát hình nh và cho bi t nh ng nh n xét nào sau đây là đúng?ả ế ữ ậ a) Các làn đường song song v i nhau.ớ
b) Các xe ch y theo cùng m t hạ ộ ướng
c) Hai xe b t kì đ u ch y theo cùng m t hấ ề ạ ộ ướng ho c hai hặ ướng ngược nhau
GV d n d t v giá c a vect ẫ ắ ề ủ ơ
HS quan sát hình v và ẽ nh n xét v v trí tậ ề ị ương đ i c a các giá c a các c p vectố ủ ủ ặ ơ, hai vect cùng phơ ương, hai vect cùng hơ ướng, ngược hướng
Trang 5 HS quan sát hình v đ a ra nh n xét v phẽ ư ậ ề ương, hướng, đ dài c a hai vect T ộ ủ ơ ừ
đó GV đ a ra khái ni m 2 vect b ng nhau.ư ệ ơ ằ
HS đ c SGK đ a ra khái ni m vect không, đ dài, họ ư ệ ơ ộ ướng c a vect không.ủ ơ
Cho trước vect ơ m t đi m ộ ể O, v qua O vect sao cho: .ẽ ơ
GV hướng d n HS làm ví d 3 trong SGK.ẫ ụ Gv ch t ki n th c m i:ố ế ứ ớ
Giá c a vect là đu ng th ng ABủ ơ ờ ẳ Hai vect có giá song song ho c trùng nhau đơ ặ ược g i làọ hai vect cùng phơ ươ ng
Hai vect cùng phơ ương thì chúng ch có th cùng hỉ ể ướ ho cng ặ
ngược hướ ng
Hai vect b ng nhau n u chúng cùng hơ ằ ế ướng và cùng đ dài.ộ
Ba đi m A, B, C th ng hàng khi và ch khi ể ẳ ỉ cùng phương
c) S n ph m h c t p:ả ẩ ọ ậ
HS nh n bi t, xác đ nh đậ ế ị ược phương, hướng c a vect , k t lu n v phủ ơ ế ậ ề ương và
hướng c a các vect Xác đ nh đủ ơ ị ược các vect cùng phơ ương, cùng hướng, b ng nhau,ằ vect không.ơ
HS bi t cách ch ng minh hai vect b ng nhau, bi t d ng m t vect b ng vectế ứ ơ ằ ế ự ộ ơ ằ ơ cho trước và có đi m đ u cho trể ầ ướ c
d) Đánh giá
HS quan sát hình v , th o lu n đ a ra các c p vect cùng phẽ ả ậ ư ặ ơ ương, cùng hướng,
ngược hướng, b ng nhau?ằ
GV: Qua câu tr l i c a HS giáo viên đánh giá đả ờ ủ ược m c đ hi u bài c a h cứ ộ ể ủ ọ sinh
3. HO T Đ NG 3: LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêuụ : C ng c đ nh nghĩa vect , vect không, hai vect cùng phủ ố ị ơ ơ ơ ương, hai vect ơ
b ng nhau, đ dài vect ằ ộ ơ
b) N i dung: ộ Làm các bài 4.1, 4.2, 4.3 SGK
c) S n ph mả ẩ : K t qu bài làm c a h c sinh, nhóm h c sinh.ế ả ủ ọ ọ
Trang 6b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Bài 4.2: Các vect cùng phơ ươ : ng
Các vect cùng hơ ướ : ng
Các vect ngơ ược hướ : ngng ược hướng v i ớ
Các vect b ng nhauơ ằ : Bài 4.3 .
là hình bình hành
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Giao nhi m vệ ụ: Làm các bài t p 4.1, 4.2, 4.3 (sgk)ậ
Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ:
+ Bài t p 4.1ậ : Ho t đ ng cá nhân.ạ ộ + Bài t p 4.2ậ : Ho t đ ng cá nhân.ạ ộ + Bài t p 4.3:ậ Ho t đ ng c p đôi.ạ ộ ặ
Các nhóm và cá nhân báo cáo k t quế ả
Đánh giá ho t đ ng c a Hs:ạ ộ ủ
Gv yêu c u Hs nh n xét l n nhau.ầ ậ ẫ
Gv nh n xét hđ và k t qu bài t p.ậ ế ả ậ e) Đánh giá b ng B NG KI Mằ Ả Ể
XÁC NH NẬ
Có Không Khái ni m vecto ệ Nh n bi t đ ậ ế ượ c đúng sai c a phát bi u ủ ể
Tính đ ượ c đ dài vecto d ng bài đ n gi n ộ ạ ơ ả Hai vecto cùng
ph ươ ng, cùng
h ướ ng, b ng nhau ằ
Nh n bi t đ ậ ế ượ c các vecto cùng ph ươ ng, cùng h ướ ng, ng ượ c h ướ ng
Nh n bi t đ ậ ế ượ c các vecto b ng nhau ằ
Nh n bi t đ ậ ế ượ c vecto không
Luy n t p cho HĐ thông qua Phi u h c t p (Slide trình chi u)ệ ậ ế ọ ậ ế
Tùy theo t c đ h c sinh hi u bài mà GV đ a ra s lố ộ ọ ể ư ố ượng câu luy n t p. Ch n đáp án ệ ậ ọ đúng trong các câu h i.ỏ
N i dung câu h iộ ỏ
Đáp án
Trang 7Câu 1: Véct là m t đo n th ng: ơ ộ ạ ẳ
A. Có h ng ướ B. Có h ng d ng, h ng âm ướ ươ ướ
C. Có hai đ u mút ầ D. Th a c ba tính ch t trên ỏ ả ấ
A
Câu 2: Cho hình ch nh t ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Đ dài vecto b ng bao nhiêu? ữ ậ ộ ằ
A
Câu 3: M nh đ nào sau đây đúng: ệ ề
A. Hai vect cùng ph ng v i m t vect th ba thì cùng ph ng ơ ươ ớ ộ ơ ứ ươ
B. Hai vect cùng ph ng v i m t vect th ba khác thì cùng ph ng ơ ươ ớ ộ ơ ứ ươ
C. Hai vect cùng ph ng v i m t vect th ba thì cùng h ng ơ ươ ớ ộ ơ ứ ướ
D. Hai vect ng c h ng v i m t vect th ba thì cùng h ng ơ ượ ướ ớ ộ ơ ứ ướ
B
Câu 4: Cho hình bình hành . Trong các kh ng đ nh sau hãy tìm kh ng đ nh sai ẳ ị ẳ ị
.
Câu 5: Cho t giác . Có th xác đ nh đ c bao nhiêu vect (khác ) có đi m đ u và đi m cu i là ứ ể ị ượ ơ ể ầ ể ố
các đi m ? ể
4. Ho t đ ng 4: V n d ngạ ộ ậ ụ
a. M c tiêu: ụ
Hs bi t v n d ng các đ nh nghĩa vect , vect không, hai vect cùng phế ậ ụ ị ơ ơ ơ ương, hai vect b ng nhau.ơ ằ
Hs bi t v n d ng ki n th c đ làm các bài t p khó h n.ế ậ ụ ế ứ ể ậ ơ
b. N i dung: ộ Làm bài t p 1, 2.ậ
Bài t p 1: ậ Hai ca nô A và B ch y trên sông v i v n t c riêng có cùng đ l n là 15km/h. ạ ớ ậ ố ộ ớ Tuy v y, ca nô A ch y xuôi dòng, còn ca nô B ch y ngậ ạ ạ ược dòng. V n t c c a dòng nậ ố ủ ước trên sông là 3km/h
a) Hãy th hi n trên hình v vect có v n t c c a dòng nể ệ ẽ ơ ậ ố ủ ước và các vect v n t c th c ơ ậ ố ự
t c a các ca nô A, B.ế ủ
b) Trong các vect nh ng c p vect cùng phơ ữ ặ ơ ương và nh ng c p vect nào ngữ ặ ơ ược
hướng
Bài t p 2: ậ Cho đo n th ng MN có trung đi m là Iạ ẳ ể
a) Vi t các vecto khác vecto không có đi m đ u, đi m cu i là m t trong ba đi m M, N, ế ể ầ ể ố ộ ể
I.
b) Vecto nào b ng ? B ng ?ằ ằ