BÀI 4 H B T PH NG TRÌNH B C NH T HAI NỆ Ấ ƯƠ Ậ Ấ Ẩ Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ Toán – Đ i s 10ạ ố Th i gian th c hi n 03 ti tờ ự ệ ế I M C TIÊUỤ 1 Ki n th c ế ứ Nh n bi t h b t ph ng trình b c[.]
Trang 1BÀI 4: H B T PH Ệ Ấ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Toán – Đ i s : 10ạ ố
Th i gian th c hi n: 03 ti t ờ ự ệ ế
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c: ế ứ
Nh n bi t h b t phậ ế ệ ấ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ
Bi t bi u di n mi n nghi m c a h b t phế ể ễ ề ệ ủ ệ ấ ương trình b c nh t hai n trên m t ph ng t a đ ậ ấ ẩ ặ ẳ ọ ộ
V n d ng ki n th c h b t phậ ụ ế ứ ệ ấ ương trình b c nh t hai n vào gi i quy t bài toán th c ti n.ậ ấ ẩ ả ế ự ễ
2. Năng l c: ự
Năng l c t duy và l p lu n toán h c: ự ư ậ ậ ọ Lý gi i tìm ra đả ược giá tr l n nh t, giá tr nh nh t.ị ớ ấ ị ỏ ấ
Năng l c gi i quy t v n đ toán h c: ự ả ế ấ ề ọ Bi t ti p nh n câu h i, bài t p có v n đ ho c đ t raế ế ậ ỏ ậ ấ ề ặ ặ câu h i. Phân tích đỏ ược các tình hu ng trong h c t p.ố ọ ậ
Năng l c giao ti p toán h c: ự ế ọ Ti p thu ki n th c trao đ i h c h i b n bè thông qua ho t ế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ạ
đ ng nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c c trong giao ti p.ộ ộ ọ ắ ả ứ ự ế
Năng l c mô hình hóa toán h c: ự ọ Thi t l p đế ậ ược các b t phấ ương trình và h b t phệ ấ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ
Năng l c s d ng công c và ph ự ử ụ ụ ươ ng ti n h c toán: ệ ọ Tương tác tr c ti p trên các ph n m mự ế ầ ề toán h c nh : geogebra,…ọ ư
3. Ph m ch t ẩ ấ
Rèn luy n tính c n th n, chính xác. T duy các v n đ toán h c m t cách lôgic và h th ng.ệ ẩ ậ ư ấ ề ọ ộ ệ ố
Ch đ ng phát hi n, chi m lĩnh tri th c m i, bi t quy l v quen, có tinh th n ủ ộ ệ ế ứ ớ ế ạ ề ầ trách nhi mệ h p tác xây d ng cao.ợ ự
Chăm ch tỉ ích c c xự ây d ng bài, ch đ ng chi m lĩnh ki n th c ự ủ ộ ế ế ứ theo s hự ướng d n c a GV.ẫ ủ
Năng đ ng, ộ trung th c ự sáng t o trong quá trình ti p c n tri th c m iạ ế ậ ứ ớ , bi t quy l v quen, cóế ạ ề tinh th n h p tác xây d ng cao.ầ ợ ự
Hình thành t duy ư logic, l p lu n ch t ch , và linh ho t trong quá trình suy nghĩ.ậ ậ ặ ẽ ạ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
K ho ch bài d y.ế ạ ạ
Máy chi u.ế
B ng ph , ph n, thả ụ ấ ước k , d ng c h c t p.ẻ ụ ụ ọ ậ
Phi u h c t p.ế ọ ậ
III. TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ
1. HO T Đ NG 1: M Đ U Ạ Ộ Ở Ầ
a) M c tiêuụ : T o s chú ý, g i m t đó hình thành h b t phạ ự ợ ở ừ ệ ấ ương trình b c nh t hai nậ ấ ẩ
b) N i dungộ : Trong năm nay, m t c a hàng đi n l nh d đ nh kinh doanh hai lo i máy đi u hòa:ộ ử ệ ạ ự ị ạ ề
Đi u hòa hai chi uề ề Đi u hòa m t chi uề ộ ề Giá Mua Vào 20 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ 10 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ
L i Nhu n D Ki nợ ậ ự ế 3,5 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ 2 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ
Trang 2Các nhóm th c hi n nhi m v sau: ự ệ ệ ụ
Nhi m v :ệ ụ tính
s ti n mua vàoố ề
và l i nhu n thuợ ậ
được sau khi bán
ra t ng s máy.ổ ố
30 máy 2 chi uề
và 60 máy 1 chi uề
40 máy 2 chi uề
và 55 máy 1 chi uề
60 máy 2 chi uề
và 35 máy 1 chi uề
25 máy 2 chi uề
và 70 máy 1 chi uề
c) S n ph m:ả ẩ Là câu tr l i c a h c sinh.ả ờ ủ ọ
d) T ch cổ ứ th c hi n: ự ệ
*) Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ : GV gi i thi u m t bài toán th c t v s t i u trong lĩnh v cớ ệ ộ ự ế ề ự ố ư ự kinh t ế
GV chia l p thành 4 nhóm. ớ
HS nh n nhi m v ậ ệ ụ
*) Th c hi n ự ệ : Các nhóm ti n hành th o lu n theo n i dung c a đ bài. ế ả ậ ộ ủ ề
*) Báo cáo, th o lu n: ả ậ Gv g i đ i di n các nhóm lên b ng trình bày, các nhóm khác theo dõi ọ ạ ệ ả
nh n xét.ậ
Các nhóm đ t ra câu h i ph n bi n đ hi u h n v n đ ặ ỏ ả ệ ể ể ơ ấ ề
*) Đánh giá, nh n xét, t ng h p: ậ ổ ợ
GV đánh giá thái đ làm vi c,ộ ệ phương án tr l i c a ả ờ ủ h c sinh, ghi nh n và t ng h p k t qu ọ ậ ổ ợ ế ả
D n d t vào bài m i.ẫ ắ ớ
Đ t v n đ : D ng c a ặ ấ ề ạ ủ h b t phệ ấ ương trình b c nh t hai n là gì?ậ ấ ẩ
Cách bi u di n mi n nghi m c a h b t phể ễ ề ệ ủ ệ ấ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ
2. HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
HO T Đ NG 2.1: Ạ Ộ H B T PHỆ Ấ ƯƠNG TRÌNH B C NH T HAI NẬ Ấ Ẩ
a) M c tiêu: ụ Đ a ra h b t phư ệ ấ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ
b) N i dung: ộ Trong năm nay, m t c a hàng đi n l nh d đ nh kinh doanh hai lo i máy đi u hòa:ộ ử ệ ạ ự ị ạ ề
đi u hòa hai chi u và đi u hòa m t chi u: v i s v n ban đ u không về ề ề ộ ề ớ ố ố ầ ượt quá 1,2 t đ ng ỷ ồ
Đi u hòa hai chi uề ề Đi u hòa m t chi uề ộ ề Giá Mua Vào 20 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ 10 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ
L i Nhu n D Ki nợ ậ ự ế 3,5 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ 2 tri u đ ng/ 1 máyệ ồ
C a hàng ử ước tính r ng t ng nhu c u c a th trằ ổ ầ ủ ị ường s không vẽ ượt quá 100 máy c hai lo i. ả ạ
N u là ch c a hàng thì em c n đ u t kinh doanh m i lo i bao nhiêu máy đ l i nhu n thuế ủ ử ầ ầ ư ỗ ạ ể ợ ậ
được là l n nh t ?ớ ấ
c) S n ph m:ả ẩ
Các câu tr l i c a h c sinh. ả ờ ủ ọ
D ki n: ự ế Đ1:x y + 100
Trang 3Đ2: 20 x + 10 y �� 1200 2 x y + � 120
1. H b t phệ ấ ương trình b c nh t hai n:ậ ấ ẩ
H b t phệ ấ ương trình b c nh t hai n là m t h g m hai hay nhi u b t phậ ấ ẩ ộ ệ ồ ề ấ ương trình b c nh t ậ ấ hai n.ẩ
C p s ặ ố( x y0; 0) là nghi m c a m t h b t phệ ủ ộ ệ ấ ương trình b c nh t hai n khi ậ ấ ẩ ( x y0; 0) đ ng ồ
th i là nghi m c a t t c các b t phờ ệ ủ ấ ả ấ ương trình trong h đó.ệ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Chuy n giao ể
G i x và y l n lọ ầ ượt là s máy hai chi u và m t chi u mà c a hàng c n ố ề ộ ề ủ ầ
nh p. Tính s ti n v n mà c a hàng ph i b ra đ nh p hai lo i máy ậ ố ề ố ử ả ỏ ể ậ ạ
đi u hòa x và y.ề
Nhu c u th trầ ị ường không quá 100 máy nên x và y ph i th a mãn đi u ả ỏ ề
ki n gì?ệ
S v n đ u t không vố ố ầ ư ượt quá 1,2 t đ ng nên x và y ph i th a mãn ỷ ồ ả ỏ
đi u ki n gì?ề ệ
Nhu v y x và y ph i th a mãn m t s b t phậ ả ỏ ộ ố ấ ương trình b c nh t hai ậ ấ n
ẩ
Th c hi n ự ệ Các nhóm th o lu n đ a ra câu tr l i theo yêu c u đ bài.ả ậ ư ả ờ ầ ề
Báo cáo th o lu n ả ậ
Gv g i đ i di n các nhóm lên b ng trình bày, các nhóm khác theo dõi ọ ạ ệ ả
nh n xét.ậ
Các nhóm đ t ra câu h i ph n bi n đ hi u h n v n đ ặ ỏ ả ệ ể ể ơ ấ ề
Đánh giá, nh n xét, ậ
t ng h p ổ ợ
GV đánh giá thái đ làm vi c,ộ ệ phương án tr l i c a ả ờ ủ h c sinh, ghiọ
nh n và t ng h p k t qu ậ ổ ợ ế ả
GV tuyên dương, khích l nhóm có câu tr l i nhanh, chính xác vàệ ả ờ nghiêm túc trong th o lu n.ả ậ
HO T Đ NG 2.2: BI U DI N MI N NGHI M C AẠ Ộ Ể Ễ Ề Ệ Ủ H B T PHỆ Ấ ƯƠNG TRÌNH B C Ậ
NH T HAI N.Ấ Ẩ
a) M c tiêu:ụ Bi t cách bi u di n mi n nghi m c a h b t phế ể ễ ề ệ ủ ệ ấ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ b) N i dung:ộ Bi u di n mi n nghi m c a các b t phể ễ ề ệ ủ ấ ương trình : x y + 100 và
2 x y + 120 trên cùng m t h tr c t a đ Oxy.ộ ệ ụ ọ ộ
c) S n ph m:ả ẩ
Trang 4 Trong m t ph ng t a đ t p h p t t c các đi m có t a đ là nghi m c a h b t phặ ẳ ọ ộ ậ ợ ấ ả ể ọ ộ ệ ủ ệ ấ ương trình
b c nh t hai n là mi n nghi m c a h b t phậ ấ ẩ ề ệ ủ ệ ấ ương trình đó
Mi n nghi m c a h là giao các mi n nghi m c a các b t phề ệ ủ ệ ề ệ ủ ấ ương trình trong h ệ
* Các xác đ nh mi n nghi m c a m t h b t phị ề ệ ủ ộ ệ ấ ương trình b c nh t hai n: ậ ấ ẩ
Trên cùng m t m t ph ng t a đ , xác đ nh mi n nghi m c a m i b t phộ ặ ẳ ọ ộ ị ề ệ ủ ỗ ấ ương trình b c nh t ậ ấ hai n trong h và g ch b mi n còn l i.ẩ ệ ạ ỏ ề ạ
Mi n không b g ch là mi n nghi m c a h b t phề ị ạ ề ệ ủ ệ ấ ương đã cho
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Chuy n giao ể
GV giao nhóm 1, 3 bi u di n mi n nghi m b t phể ễ ề ệ ấ ương trình
100
x y +
GV giao nhóm 2,4 bi u di n mi n nghi m b t phể ễ ề ệ ấ ương trình
Th c hi n ự ệ
HS th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Báo cáo th o ả
lu n ậ
Gv g i đ i di n các nhóm lên b ng trình bày, các nhóm khác theo dõi ọ ạ ệ ả
nh n xét.ậ
Các nhóm đ t ra câu h i ph n bi n đ hi u h n v n đ ặ ỏ ả ệ ể ể ơ ấ ề
Đánh giá, nh n ậ
xét, t ng h p ổ ợ
GV đánh giá thái đ làm vi c,ộ ệ phương án tr l i c a ả ờ ủ h c sinh, ghi nh nọ ậ
và t ng h p k t qu ổ ợ ế ả
GV tuyên dương, khích l nhóm có câu tr l i nhanh, chính xác vàệ ả ờ nghiêm túc trong th o lu n.ả ậ
3. HO T Đ NG 3: LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêuụ : Bi u di n thành th o để ễ ạ ược mi n nghi m c a h b t phề ệ ủ ệ ấ ương trình b c nh t hai n.ậ ấ ẩ b) N i dungộ :
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Bi u di n mi n nghi m c a h b t phể ễ ề ệ ủ ệ ấ ương trình b c nh t hai n: ậ ấ ẩ
0 0 100
x y
x y
x y
+ +
Trang 5
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1. Mi n nghi m c a h b t ph ng trình ề ệ ủ ệ ấ ươ
2 0
3
x y
y x
− <
+ > −
− <
ch a đi m nào sau đây?ứ ể
A. A(1 ; 0) B. B(−2 ; 3) C. C(0 ; 1− ) D. D(−1 ; 0 ) Câu 2. Ph n không g ch chéo hình sau đây là bi u di n mi n nghi m c a h b t ph ng ầ ạ ở ể ễ ề ệ ủ ệ ấ ươ trình nào trong b n h A, B, C, D ?ố ệ
A. 0
3 2 6
y
>
+ < . B.
0
y
x y
>
+ < − . C.
0
3 2 6
x
>
+ < . D.
0
x
x y
>
+ > − . Câu 3. Mi n không b g ch chéo (k c đ ng th ng ề ị ạ ể ả ườ ẳ d và 1 d ) là mi n nghi m c a h b t 2 ề ệ ủ ệ ấ
phương trình nào?
A. 1 0
x y
x y
+ −
1 0
x y
x y
+ −
C. 1 0
x y
x y
+ −
1 0
2 4 0
x y
x y
+ −
Câu 4. Bi u di n hình h c mi n nghi m h b t phể ễ ọ ề ệ ệ ấ ương trình 2 2 0
2 3 6 0
x y
x y
− + <
+ − < là (Ph n g ch ầ ạ chéo, k c b không là mi n nghi m).ể ả ờ ề ệ
O
2
3
y
x
Trang 6f(x)=(2/3)x+2 Shading 1 f(x)=2x+2 Shading 2
1 2 3
x y
f(x)=(2/3)x+2 Shading 1 f(x)=2x+2 Shading 2
1 2 3
x y
C.
f(x)=(2/3)x+2 Shading 1 f(x)=2x+2 Shading 2
1 2 3
x y
f(x)=(2/3)x+2 Shading 1 f(x)=2x+2 Shading 2
1 2 3
x y
c) S n ph mả ẩ : H c sinh th hi n trên b ng nhóm k t qu bài làm c a mình.ọ ể ệ ả ế ả ủ
PHI U H C T P S 1:Ế Ọ Ậ Ố
PHI U H C T P S 2:Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: D; Câu 2: A; Câu 3: B; Câu 4: A
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
Chuy n giao ể GV: Chia l p thành 4 nhóm. Phát l n lớ ầ ượt hai phi u h c t p s 1, s 2ế ọ ậ ố ố
HS: Nh n nhi m v ậ ệ ụ
Th c hi n ự ệ
GV: đi u hành, quan sát, h tr ề ỗ ợ
HS: 4 nhóm t phân công nhóm trự ưởng, h p tác th o lu n th c hi n ợ ả ậ ự ệ nhi m v ệ ụ Ghi k t qu vào b ng nhóm.ế ả ả
Báo cáo th o ả
lu n ậ
Đ i di n nhóm trình bày k t qu th o lu nạ ệ ế ả ả ậ Các nhóm khác theo dõi, nh n xét, đ a ra ý ki n ph n bi n đ làm rõậ ư ế ả ệ ể
h n các v n đ ơ ấ ề
Đánh giá, nh n ậ
xét, t ng h p ổ ợ
GV nh n xétậ thái đ làm vi c,ộ ệ phương án tr l i c a ả ờ ủ các nhóm h c sinh,ọ ghi nh n và tuyên dậ ương nhóm h c sinh có câu tr l i t t nh t.ọ ả ờ ố ấ
Hướng d n HS chu n b cho nhi m v ti p theo.ẫ ẩ ị ệ ụ ế
Trang 74. HO T Đ NG 4: V N D NG.Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêuụ : Gi i quy t m t s bài toán ng d ng h b t phả ế ộ ố ứ ụ ệ ấ ương trình b c nh t hai n trongậ ấ ẩ
th c t ự ế
b) N i dungộ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Cho h b t phệ ấ ương trình:
0 0 150
x y
x y +
có t p nghi m là mi n tam giác OAB nh hình v ậ ệ ề ư ẽ
M
GV chu n b ph n m m geogebra đã v hình trẩ ị ầ ề ẽ ước, yêu c u h c sinh lên di chuy n đi m M ầ ọ ể ể trong mi n tam giác OAB xem các giá tr c a bi u th c ề ị ủ ể ứ F x y ( ; ) 2 = x + 3 y thay đ i nh th ổ ư ế nào?
T đó, ta có nh n xét gì v giá tr c a bi u th c t i các đi m O, A, B.ừ ậ ề ị ủ ể ứ ạ ể
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
V n d ng 1:ậ ụ M t phân xộ ưởng có hai máy đ c ch ng ặ ủ M M s n xu t hai lo i s n ph m kí1, 2 ả ấ ạ ả ẩ
hi u là I và II. M t t n s n ph m lo i I lãi 2 tri u đ ng, m t t n s n ph m lo i 2 lãi 1,6 tri uệ ộ ấ ả ẩ ạ ệ ồ ộ ấ ả ẩ ạ ệ
d ng. Mu n s n xu t 1 t n s n ph m lo i I dùng máy ồ ố ả ấ ấ ả ẩ ạ M trong 3 gi và máy 1 ờ M trong 1 gi 2 ờ
Mu n s n xu t 1 t n s n ph m lo i II dùng máy ố ả ấ ấ ả ẩ ạ M M trong 1 gi và máy 1, 2 ờ M trong 1 gi M t2 ờ ộ máy không th dùng đ s n su t đ ng th i 2 lo i s n ph m. Máy ể ể ả ấ ồ ờ ạ ả ẩ M làm vi c không quá 6 gi1 ệ ờ trong m t ngày, máy ộ M m t ngày ch làm vi c không quá 4 gi Hãy đ t k ho ch s n xu t2 ộ ỉ ệ ờ ặ ế ạ ả ấ sao cho s ti n lãi cao nh t.ố ề ấ
A. 6,8 tri u đ ng.ệ ồ B. 6, 4 tri u đ ng.ệ ồ C. 4 tri u đ ng.ệ ồ D 7, 2 tri uệ
đ ng.ồ