Tr ng ườ H và tên giáo viên ọ T ổ TÊN BÀI D Y PH NG TRÌNH QUY V PH NG TRÌNH B C HAIẠ ƯƠ Ề ƯƠ Ậ (1 Ti t)ế I M c tiêuụ 1 Ki n th c ế ứ Gi i đ c ph ng trình ch a căn th c có d ng ả ượ ươ ứ ứ ạ (1[.]
Trang 1T : …ổ
TÊN BÀI D Y: PHẠ ƯƠNG TRÌNH QUY V PHỀ ƯƠNG TRÌNH B C HAIẬ
(1 Ti t)ế
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c: ế ứ
Gi i đả ược phương trình ch a căn th c có d ng:ứ ứ ạ
(1) và (2)
2. Năng l c:ự
Năng l c t duy và l p lu n toán h c: H c sinh bi t cách khái quát hóa các bự ư ậ ậ ọ ọ ế ước gi i phả ươ ng trình
Năng l c gi i quy t v n đ toán h c: HS áp d ng cách gi i phự ả ế ấ ề ọ ụ ả ương trình ch a căn th c đ gi iứ ứ ể ả các bài t p phậ ương trình ch a nhi u d u cănứ ề ấ
Năng l c giao ti p toán h c: HS th o lu n nhóm, trình bày bài gi i, tranh lu n và hự ế ọ ả ậ ả ậ ướng d n choẫ nhau
Năng l c mô hình hóa toán h c: S d ng mô hình hóa toán h c đ mô t tình hu ng v kho ngự ọ ử ụ ọ ể ả ố ề ả cách b ng nhau, hai ngằ ườ ặi g p nhau t i m t v trí phù h p và gi i phạ ộ ị ợ ả ương trình ch a căn đ gi i quy tứ ể ả ế
v n đ th c t đó.ấ ề ự ế
3. Ph m ch t:ẩ ấ Chăm ch xem bài trỉ ướ ởc nhà. Trách nhi m trong th c hi n nh m v đệ ự ệ ệ ụ ược giao và nêu các câu h i v v n đ ch a hi u.ỏ ề ấ ề ư ể
II. Thi t b d y h c và h c li uế ị ạ ọ ọ ệ
K ho ch bài d y, SGK, phi u h c t p.ế ạ ạ ế ọ ậ
III. Ti n trình d y h cế ạ ọ
1. Ho t đ ng 1: M đ u (5 phút h c sinh làm nhóm – 5 phút giáo viên t ng k t)ạ ộ ở ầ ọ ổ ế
a) M c tiêuụ : D n nh p vào bài h c, t o s h ng thú cho h c sinh, l p đẫ ậ ọ ạ ự ứ ọ ậ ược phương trình ch a cănứ
th c, góp ph n phát tri n năng l c mô hình hóa toán h c.ứ ầ ể ự ọ
b) N i dung:ộ GV hướng d n đ HS chuy n d ki n th c t v bài toán trong toán h c, l p đẫ ể ể ữ ệ ự ế ề ọ ậ ượ c
phương trình liên quan
c) S n ph m:ả ẩ Câu tr l i c a các nhóm.ả ờ ủ
d) T ch c th c hi nổ ứ ự ệ :
+ Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV đ a ra bài toán: Có m t nhà máy nư ộ ước n mu n tìm v trí đ xây d ng tr m c p nọ ố ị ể ự ạ ấ ước sao cho kho ng cách t nhà máy đ n 2 th xã B, C là b ng nhau. Bi t 2 th xã trên l n lả ừ ế ị ằ ế ị ầ ượt cách thành ph A l nố ầ
lượt 50 km và 100 km ( nh hình v ) ư ẽ
+ Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Chia l p ra làm 4 nhóm, m i nhóm kho ng 10 h c sinh. M i nhóm b u nhóm trớ ỗ ả ọ ỗ ầ ưởng. Các nhóm tìm ki m ki n th c phù h p đ l p bi u th c liên h gi a các đ i lế ế ứ ợ ể ậ ể ứ ệ ữ ạ ượng. Giáo viên s s d ng b ngẽ ử ụ ả
ki m đã ph bi n cho h c sinh đ đánh giáể ổ ế ọ ể k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
+ Báo cáo k t qu : ế ả
Trang 2Đánh giá b ng B NG KI Mằ Ả Ể
Nhóm ho t đ ng sôi n i ạ ộ ổ
Đ t đ ặ ượ ẩ c n phù h p ợ
Bi t s d ng ki n th c v ế ử ụ ế ứ ề
pytago
L p đ ậ ượ c ph ươ ng trình bi u ể
di n đúng n i dung bài toán ễ ộ
Bài làm mong đ i:ợ
Đ t x (km) là kho ng cách t thành ph A đ n nhà máy c p nặ ả ừ ố ế ấ ước
Kho ng cách t th xã C đ n nhà máy c p nả ừ ị ế ấ ước là: 100x (km)
Vì kho ng cách t 2 th xã đ n nhà máy c p nả ừ ị ế ấ ước là nh nhau nên ta có phư ương trình:
Đ t v n đ : Phặ ấ ề ương trình ch a căn th c gi i nh th nào? Chúng ta s cùng tìm hi u trong bài ứ ứ ả ư ế ẽ ể
h c ngày hôm nay.ọ
2. Ho t đ ng 2:ạ ộ Hình thành ki n th c m iế ứ ớ (10 phút h c sinh làm nhóm – 5 phút giáo viên t ng k t)ọ ổ ế
2.1. D ng ạ
a) M c tiêu:ụ H c sinh bi t các bọ ế ước đ gi i phể ả ương trình t ng quát d ng ổ ạ
b) N i dung:ộ Thông qua phi u tr l i câu h i đ k t lu n các giá tr tìm đế ả ờ ỏ ể ế ậ ị ược là nghi m c a phệ ủ ương trình, t đó suy ra các bừ ước đ gi i phể ả ương trình
c) S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a các nhóm.ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Gi nguyên nhóm ho t đ ng 1 và Th c hi n các Phi u tr l i câu h i sau:ữ ở ạ ộ ự ệ ế ả ờ ỏ
PHI U 1:Ế
Phương trình (3): Đ t , . Tr l i các câu h i sau:ặ ả ờ ỏ
Bình ph ươ ng 2 v ế
Gi i ph ả ươ ng trình v a bình ph ừ ươ ng đ tìm x ể
Th l i các giá tr x v a tìm đ ử ạ ị ừ ượ ở c trên có th a mãn ỏ
ph ươ ng trình.
Giáo viên k t lu n các nghi m b ế ậ ệ ở ướ c cu i cùng HS tìm đ ố ượ c là nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình trên. T đó HS đi n phi u ừ ề ế
h c t p s 2. ọ ậ ố
PHI U 2Ế
Các b ướ c đ gi i ph ể ả ươ ng trình d ng ? ạ
B ướ c 1
B ướ c 2
B ướ c 3
Tr l i câu h i đ u bài x=37,5 km ả ờ ỏ ở ầ
2.2. D ng ạ
a) M c tiêu:ụ H c sinh bi t các bọ ế ước đ gi i phể ả ương trình t ng quát d ng ổ ạ
b) N i dung:ộ Thông qua phi u tr l i câu h i đ k t lu n các giá tr tìm đế ả ờ ỏ ể ế ậ ị ược là nghi m c a phệ ủ ương trình, t đó suy ra các bừ ước đ gi i phể ả ương trình
c) S n ph m h c t p: ả ẩ ọ ậ Câu tr l i c a các nhóm.ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
GV đ t v n đ : N u phặ ấ ề ế ương trình có ch a hai d u căn thì s gi i nh th nào? Đ a ra VD: Gi i phứ ấ ẽ ả ư ế ư ả ươ ng trình
Trang 3PHI U 3:Ế
Đ t,. Tr l i các câu h i sau:ặ ả ờ ỏ
Bình ph ươ ng 2 v ế
Gi i ph ả ươ ng trình v a bình ph ừ ươ ng đ tìm x ể
Th l i các giá tr x v a tìm đ ử ạ ị ừ ượ c có th a mãn ph ỏ ươ ng trình
Giáo viên k t lu n các nghi m b ế ậ ệ ở ướ c cu i cùng HS tìm đ ố ượ c là nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình trên. T đó HS đi n phi u ừ ề ế
h c t p s 4 ọ ậ ố
PHI U 4:Ế
Các b ướ c đ gi i ph ể ả ươ ng trình d ng ? ạ
B ướ c 1
B ướ c 2
B ướ c 3
Đánh giá b ng B NG KI M ằ Ả Ể
Nhóm có ho t đ ng sôi n i ạ ộ ổ
N p bài đúng gi ộ ờ
Gi i đúng k t qu ả ế ả
Đ a ra các b ư ướ c gi i h p lí ả ợ
3. Ho t đ ng 3: Luy n t p (10 phút)ạ ộ ệ ậ
a) M c tiêu:ụ H c sinh gi i đọ ả ược các phương trình d ng (1) và (2)ạ
b) N i dung:ộ Gi i các phả ương trình c th d ng (1) và (2)ụ ể ạ
c) S n ph m:ả ẩ Bài làm c a h c sinhủ ọ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
+ Giao nhi m v cho h c sinh: ệ ụ ọ
Gi i các phả ương trình sau vào gi y A4 và n p cho giáo viên trong 10 phút:ấ ộ
a)
b)
+ Ki m tra, đánh giá k t qu th c hi n (giáo viên ki m tra sau) ể ế ả ự ệ ể
4. Ho t đ ng 4: V n d ng (10 phút)ạ ộ ậ ụ
a) M c tiêu:ụ phát tri n năng l c mô hình hóa toán h c c a h c sinh.ể ự ọ ủ ọ
b) N i dung:ộ h c sinh phát hi n c n ph i bi t cách gi i phọ ệ ầ ả ế ả ương trình đ tìm y u t còn thi u trong v n ể ế ố ế ấ
đ tính toán v trí và kho ng cách.ề ị ả
c) S n ph m:ả ẩ bài làm c a nhóm.ủ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Gi nguyên nhóm ho t đ ng 1 và gi i quy t v n đ sau:ữ ở ạ ộ ả ế ấ ề
Bác Vi t s ng và làm vi c t i tr m h i đăng cách b bi n 4 km. Hàng tu n bác chèo thuy n vào ệ ố ệ ạ ạ ả ờ ể ầ ề
v trí g n nh t trên b bi n là b n Binh đ nh n hàng hóa do c quan cung c p. Tu n này, do tr c tr c ị ầ ấ ờ ể ế ể ậ ơ ấ ầ ụ ặ
v v n chuy n nên toàn b s hàng v n đang n m thôn Hoành, bên b bi n cách b n Binh 9,25km và ề ậ ể ộ ố ẫ ằ ở ờ ể ế
s đẽ ược anh Nam v n chuy n trên con đậ ể ường d c b bi n t i b n Binh b ng xe kéo, bác Vi t đã g i ọ ờ ể ớ ế ằ ệ ọ
đi n th ng nh t v i anh Nam là h s g p nhau v trí nào đó gi a b n Binh và thôn Hoành đ hai ệ ố ấ ớ ọ ẽ ặ ở ị ữ ế ể
người có m t t i đó cùng lúc, không m t th i gian ch nhau. Tìm v trí hai ngặ ạ ấ ờ ờ ị ườ ự ịi d đ nh g p nhau, bi t ặ ế
r ng v n t c kéo xe c a anh Nam là 5 km/h và thuy n c a bác Vi t di chuy n v n t c 4 km/h. Gi thi t ằ ậ ố ủ ề ủ ệ ể ậ ố ả ế
r ng đằ ường b bi n t thôn Hoành đ n b n Binh là đờ ể ừ ế ế ường th ng và bác Vi t cũng luôn trèo thuy n t i ẳ ệ ề ớ
m t đi m trên b bi n theo m t độ ể ờ ể ộ ường th ng.ẳ
Báo cáo mong đ i:ợ
Trang 4Ta mô hình hóa bài toán nh trong hình bên: Tr m h iư ạ ả
đăng v trí A ; b n Binh B và thôn Hoành C. Giở ị ế ở ở ả
s bác Vi t chèo thuy n c p b n v trí M và ta đ tử ệ ề ậ ế ở ị ặ ().
Đ hai ngể ười không ph i ch nhau thì th i gian chèoả ờ ờ
thuy n b ng th i gian kéo xe nên ta có phề ằ ờ ương trình:
Gi i phả ương trình này s tìm đẽ ược v trí hai ngị ườ ự i d
đ nh g p nhau.ị ặ
(Tr ườ ng h p các nhóm làm không k p thì xem nh bài ợ ị ư
t p v nhà và n p báo cáo sau) ậ ề ộ