11092018 1 CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN VCSH PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 1 MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghi nhận, đánh giá, trình bày về vốn chủ s.11092018 1 CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN VCSH PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 1 MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghi nhận, đánh giá, trình bày về vốn chủ s.11092018 1 CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN VCSH PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 1 MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghi nhận, đánh giá, trình bày về vốn chủ s.11092018 1 CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN VCSH PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 1 MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghi nhận, đánh giá, trình bày về vốn chủ s.11092018 1 CHƯƠNG 5 KẾ TOÁN VCSH PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 1 MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghi nhận, đánh giá, trình bày về vốn chủ s.
Trang 1CHƯƠNG 5
KẾ TOÁN VCSH & PHÂN
PHỐI LỢI NHUẬN
1
MỤC TIÊU
Sau khi học xong chương này, người học có thể:
Giải thích được những nguyên tắc cơ bản về ghi nhận, đánh giá, trình bày về vốn chủ sở hữu trên báo cáo tài chính theo quyđịnh của chuẩn mực kế toán
Hiểu và tổ chức được các chứng từ, sổ sách liên quan đến vốn chủ hữu trong một số loại hình doanh nghiệp
Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán để xử lý các nghiênvụ kinh tế phát sinh liên quan đến vốn chủ sở hữu chủ yếu trong công ty cổ phần
2
CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
VAS 01-Chuẩn mực chung VAS 21- Trình bày BCTC
1
2
3
NỘI DUNG CHƯƠNG
Vốn chủ sở hữu
Khái niệm
Cơ cấu
Kế toán vốn đầu tư của chủ sở hữu
Kế toán cổ phiếu quỹ
Phân phối lợi nhuận
Trình bày thông tin về vốn chủ sở hữu
4
Trang 2KHÁI NIỆM VỐN CHỦ SỞ HỮU
VAS 01.18
Là giá trị vốn của
doanh nghiệp, được
tính bằng số chênh lệch
giữa giá trị tài sản của
doanh nghiệp (-) Nợ
phải trả
5
CƠ CẤU VCSH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Vốn góp của chủ sở hữu
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Thặng dư vốn cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Vốn khác
Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Các quỹ (quỹ đầu tư phát triển, quỹ hỗ trợ sắp xếp
DN, quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu, nguồn vốn đầu
tư XDCB) Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá
6
KẾ TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CỦA CSH
Khái niệm
Cơ cấu vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tài khoản sử dụng
Phương pháp kế toán
Kế toán vốn đầu tư của CSH trong các công ty không phải
Kế toán phát hành cổ phiếu trong công ty cổ phần
Kế toán phát hành cổ phiếu từ các nguồn khác trong công
ty cp
Kế toán trả cổ tức bằng cổ phiếu
Kế toán mua lại cổ phiếu hủy bỏ
7
VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU
Khái niệm
Là số vốn ban đầu do cácchủ sở hữu đóng góp
và được bổ sung trong quá trình kinh doanh sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh
8
Trang 3VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU
Cơ cấu
Bao gồm:
o Vốn góp của chủ sở hữu
o Thặng dư vốn cổ phần
o Vốn khác
9
VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU
Cơ cấu
o Vốn góp của chủ sở hữu: khoản vốn thực đã
đầu tư của chủ sở hữu theo Điều lệ công ty của cácchủ sở hữu vốn
o Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch giữa giá phát
hành vàmệnh giá cổ phiếu, chênh lệch giữa giá mualại cổ phiếu quỹ và giá tái phát hành cô phiếu quỹ
o Vốn khác: các khoản bổ sung từ các quỹ, từ lợi
nhuận sau thuế, từ các khoản viện trợ, biếu tặng…)
10
VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU
Tài khoản sử dụng: TK 411- Vốn đầu tư của
chủ sở hữu, có 4 TK cấp hai:
• TK 4111- Vốn góp của chủ sở hữu (trong
công ty cổ phần bao gồm TK 41111- Cổ
phiếu phổ thông có quyền biểu quyết và TK
41112- Cổ phiếu ưu đãi).
• TK 4112- Thặng dư vốn cổ phần
• TK 4113- Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
• TK 4118- Vốn khác
11
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
Các DN hạch toán vào
TK 411 theosố vốn thực
tế đã góp, không được
ghinhận theo số cam kết,
số phải thu của các chủ
sở hữu
DN phải tổ chức hạch toán chi tiết vốn đầu tư của CSH theo từng nguồn hình thành vốn và theo dõi chitiết cho từng
tổ chức, từng cá nhân tham gia gópvốn
12
Trang 4NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
Trường hợp nhận vốn góp bằng tài sản phải phản ánh
tăng Vốn đầu tư của chủ sở hữu theo giá đánh giá lại
của tài sản được các bên góp vốn chấp nhận
Đối với công ty cổ phần:
• Vốn góp của chủ sở hữu được phản ánh theo mệnh
giácủa cổ phiếu
• Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch giữa giá phát
hành vàmệnh giá cổ phiếu, chênh lệch giữa giá mua
lại cổ phiếu quỹ và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ, có
thể là thặng dư dương hoặc âm.
13
KẾ TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU
TK 112, 15*, 211…
TK 414, …
TK 4111
DNLD, TNHH…
TK 111, 112, 15*…
Trả vốn cho CSH
Nhận vốn góp
Bổ sung từ các quỹ
14
KẾ TOÁN PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU
TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN
KẾ TOÁN PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU
TRONG CÔNG TY CỔ PHẦN
TK 112
TK 4111
GPH = MG
GPH > MG
TK 4112
TK 112
Chi phí phát
hành
15
KẾ TOÁN TRẢ CỔ TỨC BẰNG CỔ PHIẾU
Chênh lệch GPH > MG (nếu có)
TK 421
TK 4111
TK 4112
16
Trang 5VÍ DỤ
Công tycổ phần SAC có tình hình như sau (ĐVT: 1.000đ):
1 Số lượng cổ phiếu phổ thông đang lưu hành của SAC là
1.000.000 cp Ngày 2/1/x,Đại hội đồng cổ đông đã thông
qua việc mua lại 50.000 cổ phiếu quỹ Trong vòng một
tháng,đến ngày 1/2/x, số cổ phiếu đã mua thành công là
45.000 cp, tổng giá mua là 3.240.000, phí giao dịch
0,2%/giá mua.Tất cả đã thanh toán bằng chuyển khoản
2 15/3/x+1, SAC tái phát hành 20.000cpđã mua ở năm x,
giá bán là 82/cp CP tái phát hành là 0,2%/trị giá giao dịch
của cổ phiếu Tất cả đã thanh toán bằng chuyển khoản
3 20/6/x+3, SAChủy 10.000 cp đã mua ở năm x, cổ phiếu
SAC cómệnh giá là 10/cp
Yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ trên.
17
KẾ TOÁN CỔ PHIẾU QUỸ
Khái niệm
Tài khoản sử dụng
Phương pháp kế toán
Kế toán mua lại cổ phiếu quỹ
Kế toán tái phát hành cổ phiếu quỹ
Kế toán trả cổ tức bằng cổ phiếu quỹ
Kế toán hủy bỏ cổ phiếu quỹ
18
KẾ TOÁN CỔ PHIẾU QUỸ
Là cổ phiếu do công ty
phát hành và được
mua lại bởi chính công
ty phát hành và sẽ
được tái phát hành
theo quy định của pháp
luật về chứng khoán
19
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
TÀI KHOẢN 419
•Trị giá cổ phiếu quỹ mua vào
•Trị giá cổ phiếu quỹ được tái phát hành, chia
cổ tức hoặc hủy bỏ
Dư Nợ
•Trị giá cổ phiếu quỹ do công tynắm giữ
20
Trang 6NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
o Phản ánh theo giá
thực tế khi mua vào
o Khi tái phát hành, trả
cổ tức…, giá trị cp
quỹ tính theo
phương pháp bình
quân gia quyền
o Khi trình bày trên
BCTC ghi âm
21
MUA LẠI CỔ PHIẾU QUỸ
Giá mua + chi phí mua
TK 112 TK 419
22
KẾ TOÁN TÁI PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU QUỸ
GTPH > GML
TK 419 TK 112
TK 4112
TK 112
TK 4112
TK 419 GTPH < GML
23
KẾ TOÁN HỦY BỎ CỔ PHIẾU QUỸ
CL GML và MG
TK 419 TK 4111
TK 4112
24
Trang 7VÍ DỤ
Công ty cổ phần ABC có tình hình sau (đơn vị tính: 1.000đ):
1 Công ty cổ phần ABC được thành lập tháng 1/x với số vốn
điều lệ 10.000.000, số cổ phần phổ thông đăng ký phát hành
là 1.000.000, mệnh giá 10/cp Toàn bộ số cổ phiếu đã được
cổ đông mua hết với giá 55/cp.
2 Tháng 3/x+1, với nhu cầu mở rộng sản xuất và đầu tư trang
thiết bị nên Đại hội đồng cổ đông quyết định tăng vốn bằng
cách phát hành thêm 300.000cp, mệnh giá 10/cp, giá phát
hành 60/cp Chi phí tái phát hành là 0,2%/trị giá giao dịch của
cổ phiếu Tất cả đã thanh toán bằng chuyển khoản.
3 Tháng 3/x+2, để cải thiện tình hình tài chính, Đại hội đồng cổ
đông quyết định mua lại 50.000cp đã phát hành Giá mua lại
là 62/cp Chi phí tái phát hành là 0,2%/trị giá giao dịch của cổ
phiếu Tất cả đã thanh toán bằng chuyển khoản.
25
VÍ DỤ
4 Tháng 4/x+3, sau khi thông quaĐại hội cổ đông, Hội đồng quản trị quyết định trả cổ tức cho cổ đông bằng 40.000 cổ phiếu quỹ công ty đang nắm giữ Giá phát hànhcổ phiếu tại ngày trả cổ tức là 65/cp
5 Tháng 3/x+4,Đại hội đồng cổ đông quyết định mua lại 20.000cpđã phát hành Giá mua lại là 64/cp Chi phí tái phát hành là 0,2%/trị giá giao dịch của cổ phiếu Tất cả
đã thanh toán bằng chuyển khoản
6 Tháng 10/x+5, tái phát hành 15.000 cpquỹ, giá bán là 72/cp Chi phí tái phát hành là 0,2%/trị giá giao dịch của
cổ phiếu Tất cả đã thanh toán bằng chuyển khoản
Yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ trên. 26
LỢI NHUẬN SAU THUẾ CHƯA
PHÂN PHỐI
Là lợi nhuận sau thuế
của DN chưa chia cho
các chủ sở hữu hoặc
chưa trích lập các quỹ
27
KẾ TOÁN PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
TK 4211
LN SAU THUẾ CHƯA PHÂN PHỐI NĂM TRƯỚC
TK 421
TK 4212
LN SAU THUẾ CHƯA PHÂN PHỐI NĂM NAY
28
Trang 8KẾ TOÁN PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Thông báo trả cổ tức, lợi
nhuận được chia
TK 4212 TK 911
TK 338
TK 411, 414, 418, 353
Trích lập các quỹ, bổ sung vốn
kinh doanh
TK 4211
Cuối kỳ kế toán, kết chuyển KQHĐKD
Đầu năm tài chính, kết chuyển
29
TRÌNH BÀY THÔNG TIN VỀ VỐN CSH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU
5 CÁC KHOẢN CHÊNH LỆCH (CL ĐGL TS, CL TGHĐ)
6 CÁC QUỸ (Quỹ ĐT phát triển, quỹ khác thuộc vốn CSH)
7 LỢI NHUẬN SAU THUẾ CHƯA PHÂN PHỐI … hoặc (…)
8 NGUỒN VỐN ĐTXDCB
9 NGUỒN KINH PHÍ
30
VÍ DỤ
Công tycổ phần TXC có số liệu sau:
Số dư đầu năm x của một số tài khoàn (đơn vị tính: 1.000đ):
TK 4111: 100.000.000 (10.000.000cp)
TK 4112: 20.000.000
TK 419: 2.250.000 (150.000cp)
TK 421: 36.000.000
TK 414: 800.000
Trongnăm có các nghiệp vụ sau:
1 Tái phát hành 120.000cp, giá tái phát hành là 17/cp, chi
phí phát hành 0,2%/giátrị giao dịch Tất cả đã thanh toán
bằng chuyển khoản
31
VÍ DỤ
2 Phát hànhbổ sung 1.000.000cp, mệnh giá 10/cp, giá phát hành 18/cp, chi phí phát hành 0,2%/giá trị giao dịch Tất cả đã thanh toán bằng chuyển khoản
3 Kết chuyển lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh sau thuế 1.000.000
4 Thông báo chiacổ tức cho cổ đông 10% lợi nhuận lũy kế còn lại đến đầu năm x (đã thanh toán bằng chuyển khoản), trích lập quỹ đầu tư phát triển 10%, trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi 5%
Yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ trên và trình bày
một số chỉ tiêu về vốn chủ sở hữu có liên quan trên bảng cân đối kế toán năm x
32