11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.11092018 1 CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC ĐỊNH KQKD MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD t.
Trang 1CHƯ ƠNG 4
KẾ TOÁN HOẠT
ĐỘNG KHÁC VÀ XÁC
ĐỊNH KQKD
MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể:
Trình bày được những vấn đề cơ bản liên quan đến hoạt động khác và xác định KQKD trong DN, bao gồm khái niệm, ghi nhận, đánh giá và trình bày trên BCTC
Vận dụng được các TK thích hợp trong việc xử lý các giao dịch liện quan đến hoạt động khác và xác định KQKD trong DN
Tổ chức thực hiện được các chứng từ, sổ kế toán liên quanđến thu nhập khác, chi phí khác và xác định KQKD
2
CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
VAS 01-Chuẩn mực chung
1
2
3
VAS 14- Doanh thu và thunhập khác
VAS 21- Trình bày BCTC
NỘI DUNG
Kế toán hoạt động khác
Kế toán xác định KQKD
Trang 2KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC
Khái niệm
Nguyên tắc kế toán
Tài khoản sử dụng
Phương pháp hạch toán
Thu nhập khác
Các khoản thu nhập ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh của DN
Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ
Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng
hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư
vào công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác
Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm
hợp đồng…Thu tiền bồi thường của bên thứ
ba để bù đắp cho tài sản bị tổn thất (VD: tiền
bảo hiểm được bồi thường, tiền đền bù di dời
Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm, dịch
vụ không tính trong doanh thu (nếu có);
Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng cho doanh nghiệp;
Giá trị số hàng khuyến mại không phải trả lại;
Các khoản thu nhập khác ngoài các khoản
Trang 3KHÁI NIỆM
Các khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay
các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông
thường của các doanh nghiệp.
Chi phí khác
- Chi phí thanh lý,nhượng bán TSCĐ (gồm cả CP đấu thầu hoạt động thanh lý) Số tiền thu từ bán hồ sơ thầu hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được ghi giảm
CP thanh lý,nhượng bán TSCĐ;
- Giátrị còn lại của TSCĐ bị phá dỡ;
- GTCLcủa TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có);
- Chênhlệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hoá, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, đầu
tư vào công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác;
-Tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng KT, phạt hành chính;
- Cáckhoản chi phí khác
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHÁC
Kết quả hoạt động khác là số chênh lệch giữa
thu nhập khác với các khoản chi phí khác
Kết quả hoạt
động khác =
Thu nhập
-Chi phí khác
TK 711 – Thu nhập khác
TK 811 – Chi phí khác
Trang 4TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
TÀI KHOẢN 711
11/09/2018
•Kết chuyển thu nhập
khácđể xác định kết quả
kinh doanh
• Các khoản thu nhập khác phát sinh trongkỳ
Khơng cĩ s ố dư cuối kỳ
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN 811
11/09/2018
• Cáckhoản chi phí khác phát sinh trongkỳ
•Kết chuyển chi phí khác
để xác định kết quả kinh doanh
Khơng cĩ s ố dư cuối kỳ
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TỐN
111, 112, 131…
222
111, 112,152, 211…
711
Thu nhập quà biếu, tặng bằng tiền, hiện vật Thu nhập thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Phần vốn góp được đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ của vật tư, hàng hóa khi góp
111, 112
- Các khoản thuế được NSNN hoàn lại
- Thu tiền bảo hiểm được bồi thường.
- Thu tiền phạt KH do vi phạm hợp đồng.
- Các khoản tiền thưởng của KH.
911
Cuối kỳ, kết
chuyển thu
nhập khác
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TỐN
152, 153, 211…
Phần vốn góp được đánh giá thấp
111, 112, 3388, 244
111, 112, 211 811
GTCL TSCĐ, chi phí khi thanh lý, nhượng bán TSCĐ
111, 112, 141…
Chi phí khắc phục tổn thất do gặp rủi
ro trong KD (bão lụt, hỏa hoạn…)
Chi tiền phạt do vi phạm hợp đồng KT
911
Cuối kỳ, kết chuyển chi phí khác
Trang 5KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KQKD
Mơ hình xác định kết quả kinh doanh
Tài khoản sử dụng
Phương pháp hạch tốn
Doanh thu bán hàng, cung cấp DV
Các khoản giảm trừ
DT (CKTM, GGHB, HBBTL)
DT thuần về bán hàng và cung cấp DV
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp DV
Doanh thu hoạt động tài chính CPBH, CP
QLDN, chi phí tài chính
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
Thu nhập khác
Lợi nhuận kế toán trước thuế
CP khác
Lợi nhuận sau thuế
CP thuế TNDN
Trích lập các quỹ và bổ sung VĐT CSH
Phân chia cổ tức Lợi nhuậïn giữ lại
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
TÀI KHOẢN 911
• Chi phí giá vốn hàng
bán
• Chi phí bán hàng
• Chi phí QLDN
• Chi phí tài chính
• Chi phí khác
• Chi phíthuế TNDN hiện
hành
•Kết chuyển lãi
• Doanh thuthuần từ bán hàng và cungcấp dịch vụ
• Doanh thu tài chính
• Thunhập khác
•Kết chuyển lỗ
Khơng cĩ số dư cuối kỳ
Phương pháp hạch tốn
Cuối kỳ, kết chuyển CP khác
511
4212
635 811 8211
Cuối kỳ, kết chuyển GVHB
641, 642
Cuối kỳ, kết chuyển CP HĐTC
Cuối kỳ, kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành Kết chuyển lãi phát sinh trong kỳ
Cuối kỳ, kết chuyển CP BH,
CP QLDN
Cuối kỳ, kết chuyển DT thuần
515
Cuối kỳ, kết chuyển DT HĐTC
711
Cuối kỳ, kết chuyển TN khác
Kết chuyển lỗ trong kỳ
Trang 6Trình bày BCTC (BC
KQ HĐKD)
LN gộp (từ HĐBH)
LN từ HĐ tài chính
LN từ HĐ kinh doanh
Lãi/lỗ từ HĐ khác
LN kế toán trước thuế
CP thuế TNDN
=
+
-=
+/-=
=
DT tài chính – CP tài chính
CP bán hàng
TN khác – CP khác
giảm trừ