1. Trang chủ
  2. » Tất cả

02 financial statement and cash flows

65 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 02 Financial Statement and Cash Flows
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Kế Toán, Tài Chính
Thể loại Báo cáo học thuật
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 Báo cáo tài chính và dòng tiền 1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ1. Báo cáo tài chính Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (được gọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm 1. Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu? ☺ Báo cáo thường niên (Annual report) ☺ Tạp chí Wall Street ☺ Internet • Cafef.vn Vietstock • Website của các công ty chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán HNX và HOSE • Yahoo Financ

Trang 1

Chương 2 Báo cáo tài chính và dòng tiền

Trang 2

Giải thích các thông tin trên các

báo cáo tài chính

Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệđơn giản theo phương pháp giántiếp dự trên thông tin từ BCĐKT

tự do (thuế và khấu hao)

Mục tiêu bài học

Trang 3

Nội dung

Các báo cáo tài chính1

• Bảng cân đối kế toán

• Báo cáo kết quả kinh doanh

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Tính toán chỉ tiêu tài chính2

• Vốn lưu động hoạt động thuần, vốn hoạt động thuần

• Giá trị thị trường gia tăng (MVA) và giá trị kinh tế gia tăng (EVA)

Dòng tiền của doanh nghiệp3

So sánh ảnh hưởng cách tính khấu hao và thuế đến lợinhuận và dòng tiền

4

Trang 4

1 Báo cáo tài chính (Financial Statement)

Báo cáo tài chính là phương tiện cơ bản truyền tải các thông tin tài chính cho các

tổ chức, cá nhân bên ngoài doanh nghiệp

Các nhà đầu tư Các chủ nợ

Trang 5

1 Báo cáo tài chính

Hầu hết các công ty thường lập báo cáo tài chính vào thời điểm cuối quý (đượcgọi là báo cáo quý), cuối 6 tháng (được gọi là báo cáo giữa niên độ), và cuối năm

Trang 6

1 Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính của các công ty có thể tìm thấy ở đâu?

☺ Báo cáo thường niên (Annual report)

Trang 7

 Báo cáo tài chính cho thấy một bức tranh kế toán về các hoạt động và vị thế tàichính của công ty

1 Báo cáo tài chính

Trang 8

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet)

Bảng cân đối kế toán Công ty Allied Food Ngày 31 tháng 12 năm 2X10

Đơn vị: Triệu USD Tài sản 2X10 2X09 Nguồn vốn 2X10 2X09 Tài sản ngắn hạn 1.000 810 Nợ 1.060 800 Tiền & tương đương tiền 10 80 Nợ ngắn hạn 310 220

ĐT tài chính ngắn hạn 0 0 Vay ngắn hạn 110 60 Khoản phải thu 375 315 Phải trả người bán 60 30 Hàng tồn kho 615 415 Phải trả khác 140 130 Tài sản dài hạn 1.000 870 Nợ dài hạn 750 580 Tài sản cố định 1.000 870 Vốn chủ sở hữu 940 880 Nguyên giá 1.700 1.470 Vốn góp cổ phần 130 130 Hao mòn tích luỹ (700) (600) Thặng dư vốn 0 0 Đầu tư dài hạn 0 0 Lợi nhuận giữ lại 810 750 Tổng tài sản 2.000 1.680 Tổng nguồn vốn 2.000 1.680

Trang 9

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet)

Bảng cân đối kế toán Công ty Allied Food Ngày 31 tháng 12 năm 2X10

Đơn vị: Triệu USD

Tài sản ngắn hạn 1.000 810 Nợ phải trả 1.060 800 Tiền & tương đương tiền 10 80 Nợ ngắn hạn 310 220

ĐT tài chính ngắn hạn 0 0 Vay ngắn hạn 110 60 Khoản phải thu 375 315 Phải trả người bán 60 30 Hàng tồn kho 615 415 Phải trả khác 140 130 Tài sản dài hạn 1.000 870 Nợ dài hạn 750 580 Tài sản cố định 1.000 870 Vốn chủ sở hữu 940 880 Nguyên giá 1.700 1.470 Vốn góp cổ phần 130 130 Hao mòn tích luỹ (700) (600) Thặng dư vốn 0 0 Đầu tư dài hạn 0 0 Lợi nhuận giữ lại 810 750 Tổng tài sản 2.000 1.680 Tổng nguồn vốn 2.000 1.680

- Quyết định phân chia thu nhập được tạo ra bởi

tài sản

Trang 10

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet)

Bảng cân đối kế toán Công ty Allied Food Ngày 31 tháng 12 năm 2X10

Đơn vị: Triệu USD

Tài sản ngắn hạn 1.000 810 Nợ 1.060 800 Tiền & tương đương tiền 10 80 Nợ ngắn hạn 310 220

ĐT tài chính ngắn hạn 0 0 Vay ngắn hạn 110 60 Khoản phải thu 375 315 Phải trả người bán 60 30 Hàng tồn kho 615 415 Phải trả khác 140 130 Tài sản dài hạn 1.000 870 Nợ dài hạn 750 580 Tài sản cố định 1.000 870 Vốn chủ sở hữu 940 880 Nguyên giá 1.700 1.470 Vốn góp cổ phần 130 130 Hao mòn tích luỹ (700) (600) Thặng dư vốn 0 0 Đầu tư dài hạn 0 0 Lợi nhuận giữ lại 810 750 Tổng tài sản 2.000 1.680 Tổng nguồn vốn 2.000 1.680

Trang 11

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) – Phân loại Tài sản

Tài sản ngắn hạn

- Là những tài sản

sử dụng, dự tính thu hồi hoặc thanh toán trong thời gian < 12 tháng

Tài sản dài hạn

- Là những tài sản thời gian sử dụng, thời gian dự tính thu hồi hoặc thanh toán

Tài sản tài chính

-Là những khoản đầu tư tài chính do công ty nắm giữ, hoặc bán lại nhưng

ít ảnh hưởng đến hoạt động SXKD của công ty

Hoạt độngtài chínhcủa doanhnghiệp

Trang 12

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) – Phân loại Tài sản

• Bao gồm: Tài sản cố định, phải thu dài hạn

Tài sản tài chính dài

hạn • Bao gồm: Đầu tư dài hạn

Trang 13

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) – Phân loại nợ phải trả

Nợ vay: Nhữngkhoản nợ DN phải đi huyđộng

Trang 14

Nợ hoạt động ngắn hạn

Địnhnghĩa

• Là các khoản nợ ngắnhạn tài trợ cho hoạtđộng SXKD chính củacông ty

Baogồm

• Phải trả người bán

• Phải trả ngắn hạn khác

Khôngbaogồm

• Vay ngắn hạn

Trang 15

1 1 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) – Vốn chủ sở hữu

Vốn chủ

sở hữu

Vốn góp của cổ đông: Là khoản tiền các cổ đông góp vào công ty thông qua việc mua cổ phiếu của công ty trên thị trường sơ cấp

Lợi nhuận giữ lại (lợi nhuận sau thuế chưa phân phối): là phần thu nhập của công ty được giữ lại để tái đầu tư

Các khoản mục khác: thặng

dư vốn cổ phần, chênh lệch

tài sản đánh giá lại, chênh

lệch tỷ giá, quỹ phúc lợi,

quỹ đầu tư phát triển

Trang 16

Phương trình cân bằng trong bảng cân đối kế toán

Tổng nguồn vốn

Nợ phải trảVốn CSH

+

Tổng tài sản

Vốn CSH = Tài sản – Nợ phải trả Vốn lưu động thuần = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn

Trang 17

Bài tập thực hành về bảng cân đối kế toán

Các hoạt động nào sau đây có thể làm tăng tiền mặt trong BCĐKT của doanh nghiệp? Hãy giải thích cho câu trả lời của bạn

a Phát hành thêm 20 tỷ VNĐ cổ phiếu mới

b Mua thêm máy móc thiết bị mới có trị giá 300 triệu VNĐ

c Tăng phần chi trả cổ tức cho cổ đông

Trang 18

1 2 Báo cáo Kết quả kinh doanh (Income Statement)

Báo cáo kết quả kinh doanh công ty Allied Food

Lợi nhuận trứơc lãi vay và thuế (EBIT) 283,8 263,0

Trang 19

1 2 Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

Báo cáo kết quả kinh doanh là báo cáo tài chính tóm tắt doanh thu và chi phícủa doanh nghiệp trong một kỳ hoạt động

Phương trình đại diện BCKQKD Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí

Trang 20

Doanh thu Doanh thu Doanh thu

Chi phí bán hàng Chi phí hoạt

động

LN trước thuế LN trước thuế LN trước thuế

1 2 Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

Trang 21

Lãi gộp • = Doanh thu – Giá vốn hàng bán

EBIT

• = Doanh thu – Chi phí hoạt động

• = Doanh thu – (Giá vốn hàng bán+ CP bán hàng + CP quản lý) đãtính khấu hao

• = Doanh thu – Chi phí hoạt động bằng tiền – Khấu hao

EBITDA

• = Doanh thu – Chi phí hoạt động bằng tiền

• = EBIT + Khấu hao

Trang 22

1 2 Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

Lợi

nhuận

trước

thuế

• Kí hiệu: EBT (earnings before tax)

• = EBIT – Chi phí lãi vay

Lợi

nhuận

sau thuế

• Tên gọi khác: EAT, NI, lãi ròng, lợi nhuận kế toán

• = EBT- Thuế TNDN = EBT x (1-t) trong đó t là thuế suất

Khấu

hao

• = EBITDA-EBIT

Trang 23

1 2 Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

Tính toán lợi ích của cổ đông nhận được từ kết quả hoạt động kinh doanh

DPS = . = 1.15

Trang 24

1 2 Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement)

Chi phí phát sinh được ghi nhận tương ứng với doanh thu

EBIT là chỉ tiêu thích hợp nhất để đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh của 1 doanh nghiệp

Trang 25

- Trong đó: Chi phí lãi vay

6.155.032.345 6.154.516.119

6.216.468.597 6.107.955.735 Chi phí bán hàng 26.332.102.520 18.784.468.100 Chi phí quản lý DN 62.971.342.081 70.220.675.819 Lợi nhuận thuần từ HĐKD 150.494.029.559 146.151.300.453

Chi phí khác 2.886.264.717 1.105.498.429

Lỗ từ hoạt động khác (2.752.456.537) (1.072.934.792) Lợi nhuận trước thuế 147.741.573.022 145.078.365.661 Thuế thu nhập DN 27.452.965.280 26.351.271.163

trước khi phân tích

- EBIT = Lợi nhuận

trước thuế + chi phí

lãi vay

EBIT

Trang 26

1 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statements of cash flows)

Trang 27

Mục đích của báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cho thấy mối quan

hệ giữa lợi nhuận

ròng và dòng tiền

ròng của doanh

nghiệp

Tiền mặt đã được chi tiêu như thế nào và được tạo ra bằng cách nào

trong kỳ kinh doanh của doanh nghiệp

Doanh nghiệp có trả được nợ ngân hàng, trả lương cho người lao động, nộp thuế cho nhànước hay trả cổ tức cho cổ đông không?

Trang 28

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp thông tin gì?

Hoạt động kinh doanh

đã tác động đến khảnăng thanh khoản của doanh nghiệp thế nào?

Mức độ huy động vốn cần thiết để cung cấp cho doanh nghiệp tiếp tục duy trì mức độ

tăng trưởng?

Các hoạt động đầu tư sẽ lấy đi nguồn lực hay sẽmang lại tiềm năng tăng trưởng cho doanh

nghiệp?

Những thay đổi chủ yếu trong họat động tàichính của doanh nghiệp

như thế nào?

Trang 29

1 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Phương pháp trực tiếp

Trang 30

1 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Phương pháp gián tiếp

Trang 31

1 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statements of cash flows)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động KD

- Thu tiền bán hàng, cung cấp dịch vụ

- Chi tiền mua hàng hóa, dịch vụ, chi phí quản lý

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

- Chi mua sắm tài sản, đầu tư chứng khoán,liên doanh

- Thu bán thanh lý tài sản, thu hồi vốn đầu tư

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

- Thu nhận tiền đi vay, nhận tiền góp vốn

- Chi trả nợ gốc, hoàn tiền góp vốn

- Chi trả cổ tức

Trang 32

1 3 Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

Nguyên tắc

• Điều chỉnh LN sau thuế để tính tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

• Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh = LN sau thuế + chi phí

KH –(+) tăng(giảm) TSLĐ +(-) tăng (giảm) nợ hoạt động

Trang 33

1 3 Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

Báo cáo kết quả kinh doanh công ty Allied Food

Lợi nhuận trứơc lãi vay và thuế (EBIT) 283,8 263,0

Trang 34

Bảng cân đối kế toán Công ty Allied Food Ngày 31 tháng 12 năm 2X10

Đơn vị: Triệu USD

Tài sản ngắn hạn 1.000 810 Nợ 1.060 800 Tiền & tương đương tiền 10 80 Nợ ngắn hạn 310 220

ĐT tài chính ngắn hạn 0 0 Vay ngắn hạn 110 60 Khoản phải thu 375 315 Phải trả người bán 60 30 Hàng tồn kho 615 415 Phải trả khác 140 130 Tài sản dài hạn 1.000 870 Nợ dài hạn 750 580 Tài sản cố định 1.000 870 Vốn chủ sở hữu 940 880 Nguyên giá 1.700 1.470 Vốn góp cổ phần 130 130 Hao mòn tích luỹ (700) (600) Thặng dư vốn 0 0 Đầu tư dài hạn 0 0 Lợi nhuận giữ lại 810 750 Tổng tài sản 2.000 1.680 Tổng nguồn vốn 2.000 1.680

1 3 Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

Trang 35

1 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statements of cash flows)

Báo cáo lưu chuyển tiềnCông ty Allied Food năm 2X10

Trang 36

Ví dụ minh họa đánh giá báo cáo lưu chuyển tiền tệ Allied Food

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh âm (-2,5) chủ yếu là do công ty muanhiều hàng tồn kho và mở rộng tín dụng cho khách hàng

Dòng tiền từ đầu tư âm do công ty mở rộng sản xuất đầu tư thêm vàoTSCĐ

Công ty đáp ứng nhu cầu vốn cho tăng trưởng từ nguồn vốn huy động từbên ngoài, bằng cách vay nợ

Sau khi vay nợ thêm, công ty vẫn thiếu tiền và sử dụng tiền có sẵn, làmcho tiền mặt giảm

Báo cáo lưu chuyển tiền của công ty làm cho ban quản lý và nhà đầu tư lolắng?

Trang 37

1 3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statements of cash flows)

3-7 W.C Cycling có $55.000 bằng tiền mặt cuối năm 2004 và $25.000

bằng tiền cuối năm 2005 Dòng tiền hoạt động đầu tư dài hạn là -250.000,

và dòng tiền từ hoạt động tài trợ là $170.000

a Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh là bao nhiêu?

b Nếu khoản phải trả khác tăng lên $25.000, khoản phải thu và tồn khotăng lên $100.000, và tổng chi phí khấu hao TSCĐ $100.000 Hỏi lợinhuận ròng của công ty là bao nhiêu?

Trang 38

2 Tính toán một số chỉ tiêu tài chính phục vụ quản lý

Vốn lưuđộng hoạtđộng thuần

Vốn hoạtđộng thuần

Giá trị kinh

tế gia EVA

tăng-Giá trị thịtrường giatăng - MVA

Trang 39

2.1 Vốn hoạt động và vốn hoạt động thuần

• Để tính 2 chỉ tiêu này, sử dụng các khoản mục trong bảng cân đối kế toán

• Vốn lưu động hoạt động thuần (Net Operating Working Capital -NOWC) NOWC = Tài sản hoạt động ngắn hạn - Nợ hoạt động ngắn hạn

NOWC = (Tiền và các khoản tương đương tiền + Phải thu ngắn hạn+ Hàngtồn kho) – (Phải trả người bán+ Phải trả khác)

• (Tổng) Vốn hoạt động thuần= NOWC + Tài sản cố định thuần

Vốn hoat động thuần = (Tài sản hoạt động ngắn hạn – Nợ hoạt động ngắn

hạn) + Tài sản cố định thuần

Trang 40

2.1 Vốn lưu động hoạt động thuần và vốn hoạt động thuần

Ví dụ: Tính vốn lưu động hoạt động và vốn hoạt động thuần của công

ty Allied Food tại thời điểm 31/12/2X10, 2X09

Tài sản ngắn hạn 1.000 810 Nợ 1.060 800 Tiền & tương đương tiền 10 80 Nợ ngắn hạn 310 220

ĐT tài chính ngắn hạn 0 0 Vay ngắn hạn 110 60 Khoản phải thu 375 315 Phải trả người bán 60 30 Hàng tồn kho 615 415 Phải trả khác 140 130 Tài sản dài hạn 1.000 870 Nợ dài hạn 750 580 Tài sản cố định 1.000 870 Vốn chủ sở hữu 940 880 Nguyên giá 1.700 1.470 Vốn góp cổ phần 130 130 Hao mòn tích luỹ (700) (600) Thặng dư vốn 0 0 Đầu tư dài hạn 0 0 Lợi nhuận giữ lại 810 750 Tổng tài sản 2.000 1.680 Tổng nguồn vốn 2.000 1.680

Trang 41

nghĩa

• EVA là một thước đo hoạt động của doanh nghiệp

• EVA là ước lượng lợi nhuận kinh tế thực của công ty trong nămtài chính

• EVA >0 tức là thu nhập sau thuế > chi phí vốn cần thiết để tạo

ra thu nhập  Hoạt động của người quản lý đã tạo thêm giá trịgia tăng cho cổ đông

2.2 Giá trị kinh tế gia tăng (Economic Value Add - EVA)

Trang 42

2.2 Giá trị kinh tế gia tăng (Economic Value Added - EVA)

Ví dụ: Công ty Allied food có vốn hoạt động thuần năm 2x10 là 1800 triệuUSD, chi phí vốn dự tính là 10%

Lợi nhuận hoạt động sau thuế là 270 triệu USD

Tính EVA của công ty?

Lời giải:

EVA = NOPAT – Vốn hoạt động thuần x chi phí vốn

EVA = 270 – 1800x 10% = 90 triệu USD

Trang 43

2.2 Giá trị kinh tế gia tăng (Economic Value Added - EVA)

Công ty Mai Vàng có một số thông tin cho năm hiện tại như sau:

• Lợi nhuận sau thuế = 600 triệu đồng

• Lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế (NOPAT) = 500 triệu đồng

• Tổng tài sản của công ty = 4000 triệu đồng

• Đầu tư ngắn hạn = 500 triệu đồng

• Vốn chủ sở hữu = 2000 triệu đồng

• Nợ = 1000 triệu đồng

• Vốn hoạt động thuần = 2500 triệu đồng

• Chi phí sử dụng vốn của công ty = 10%

Tính giá trị kinh tế gia tăng (EVA)?

Trang 44

2.3 Giá trị thị trường gia tăng (Market Value Added - MVA)

Định nghĩa

• MVA là phần giá trị thị trường lớn hơn giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu

MVA = Giá trị thị trường – Giá trị sổ sách của vốn cổ phần

Công thức

• MVA = Số lượng CP đang lưu hành x giá CP – Vốn góp cổ phần

Ý nghĩa

• MVA cho biết hoạt động của các nhà quản lý có đem lại hiệu quả cho

công ty và tối đa hóa giá trị cổ phiếu của công ty hay không

• MVA càng lớn chứng tỏ công ty hoạt động hiệu quả

Trang 45

2.3 Giá trị thị trường gia tăng (Market Value Added - MVA)

Bài tập 3-9: Henderson Industries có $500 triệu cổ phiếu thường; giá cổ phiếucủa công ty là $60/cổ phiếu; và giá trị thị trường tăng thêm (MVA) là $130 triệu.Công ty có bao nhiêu cổ phiếu thường đang lưu hành?

Ví dụ: CNG có vốn góp cổ phần năm 2016 là 270.000.000.000 đồng Giá cổphiếu hiện tại của công ty là 30.200 đồng/cổ phiếu Số lượng cổ phiếu đang lưuhành là 27.000.000 cổ phiếu Hỏi MVA của CNG hiện nay là bao nhiêu?

Lời giải: MVA = 27.000.000 x 30.200 – 270.000.000.000 = 54.500.000.000 đ

Trang 46

3 Tính toán dòng tiền và ý nghĩa dòng tiền

Dòng tiền thuần(Net cash flow)

Dòng tiền hoạt động(Operating cash flow

– OCF)Dòng tiền tự do (Free cash flow –

FCF)

Trang 47

3.1 Dòng tiền thuần (Net cash flow)

Dòng tiền phản ánh sự vận động của tiền đi vào và đi ra phát sinh trong 1 kỳnhất định của doanh nghiệp

Trang 48

3.1 Dòng tiền thuần (Net cash flow)

Dòng tiền thuần là dòng tiềnthực (chênh lệch giữa dòng tiềnvào và dòng tiền ra) mà công ty tạo ra trong kỳ

Dòng tiền thuần = Lợi nhuận

kế toán (Lãi ròng) + Khấu haoPhân biệt dòng tiền thuần vàlợi nhuận kế toán

Trang 49

3.1 Dòng tiền thuần (Net cash flow)

Ví dụ: Tính dòng tiền thuần của công ty Allied Food năm 2x10

Lời giải:

Dòng tiền thuần = Lợi nhuận sau thuế (Lãi ròng) + Chi phí khấu hao

Dòng tiền thuần = 117,5 + 100 = 217,5 triệu USD

3-3 Kendall Corners Inc báo cáo lợi nhuận ròng gần đây của công ty là $31

triệu và khấu hao tài sản cố định là $500.000 Dòng tiền thuần (ròng) của công

ty là bao nhiêu? Giả sử công ty không có khấu hao tài sản vô hình

Ngày đăng: 01/03/2023, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w