chất béo là trieste của axit béo với glixerol.. Phản ứng thủy phân chất béo ở môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt t
Trang 1Câu 1 : Canxi oxit còn gọi là :
A Vôi tôi B Vôi sống C thạch cao sống D Đá vôi
Câu 2 : Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là
A K +, Al 3+ , Cu 2+ B K +, Cu 2+, Al 3+ C Cu 2+, Al 3+, K + D Al 3+, Cu 2+, K
+
Câu 3 : Dãy gồm các dd làm quì tím chuyển sang màu xanh là
A Na2CO3 , CH3NH2 B NaOH , C6H5NH2
C H2NCH2COOH , CH3COOH D C6H5OH , NH3
Câu 4 : Oxit nào dưới đây khi tan trong dd HCl dư cho dd vừa có khả năng hòa tan bột sắt , vừa
có khả năng làm làm mất màu dd thuốc tím ?
A ZnO B FeO C.CuO D.Fe3O4
Câu 5 : Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm là
A Cs – Rb – K – Na – Li B Na – K – Cs – Rb – Li
C Li – Na – K – Rb – Cs D K – Li – Na – Rb – Cs
Câu 6 : Phát biểu không đúng là
A chất béo là trieste của axit béo với glixerol
B Phản ứng thủy phân chất béo ở môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt thường
D Chất béo rắn tham gia phản ứng với H2( xúc tác Ni , t0 ) sẽ tạo chất béo lỏng
Câu 7: Để điều chế Ca người ta dùng phương pháp nào sau đây ?
A Điện phân CaCl2 nóng chảy B.Điện phân dd CaCl2
C Khử CaO bằng CO ở nhiệt độ cao D Dùng K khử Ca 2+ trong dd CaCl2
Câu 8 : Cho các chất metyl amin , amoniac , anilin , natrihidroxit Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy này là : A metyl amin B amoniac C.anilin D.natri hidroxit
Câu 9: Anilin và phenol đều tạo kết tủa trắng với
A dd HCl B dd NaOH C nước brom D dd NaCl
Câu 10 : Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no tác dụng vừa đủ với 100 ml dd HCl thu được 2,98 gam muối Nồng độ mol của dd HCl là :A 0,2M B.0,25 M C 0,3M D 0,4M
Câu 11 : Cho 13,2 gam este đơn no X tác dụng hết với 150 ml dd NaOH 1M , thu được 12,3 gam muối X là : A.HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D.HCOOC2H5
Câu 12 : Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim B.Tính dẻo C Tính cứng D tính dẫn nhiệt và nhiệt Câu 13 : Cho dãy các kim loại : Na, K , Ba , Ca , Be , Fe Số kim loại trong dãy khử được nước tạo dd bazơ kiềm là : A 5 B 3 C.4 D.6
Câu 14 : Chất không lưỡng tính là: A Cr2O3 B Al(OH)3 C.Zn(HCO3)2 D ZnCl2 Câu 15 : Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của cation R2+ là 2p6 Nguyên tử R là
A Mg B K C Li D Na Câu 16 : Cho dãy các chất FeO , MgO , Fe2O3 ,Al2O3 ,Al, Fe3O4 Số chất trong dãy bị oxihoá bởi
dd H2SO4 đặc nóng là A 3 B.2 C.4 D.5
Câu 17 : Cho sơ đồ chuyển hóa : Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic , andehit axetic B glucozơ , ancol etylic
C glucozơ , etyl axetat D mantozơ , glucozơ
Câu 18 : Chất không phản ứng với dd AgNO3/NH3 ( đun nóng ) tạo thành Ag là
A CH3COOH B HCOOC2H5 C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO Câu 19 : Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
Trang 2A tính khử mạnh B tính oxihoá C tính khử trung bình D tính bazơ Câu 20 : Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với khí hidro bằng
44 Khi đun nóng este này với dd NaOH tạo muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức este đã phản ứng là
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C.CH3COOC2H5 D
C2H5COOCH3
Câu 21 : Poli(vinyl clorua ) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxihoá –khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 22 : Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro ( đkc) , dd X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
A 4,4 B 5,6 C 3,4 D 6,4 Câu 23 : Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxihoá là
A Fe(NO3)2 , FeCl3 B Fe(OH)2 , FeO C Fe2O3 , Fe2(SO4)3 C FeO ,
Fe2O3
Câu 24 : Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm , thiếc , chì , người ta có thể khuấy loại thủy ngân này trong
A dd Hg(NO3)2 loãng , dư B dd HCl dư
C dd HNO3 đặc ,nóng , dư D dd FeCl2 dư
Câu 25 : Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngâm dưới nước ) những tấm kim loại: A Pb B Sn C Zn D Cu
Câu 26 : Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dd NaOH là
A H2NC2H4COOH , C2H5COOH , CH3COOCH3 B C3H7OH , C2H5COOCH3 ,
CH3COCH3
C C2H5Cl , C2H5COOCH3 , CH3OH D C2H5Cl , C2H5COOCH3 ,
C6H5NH2
Câu 27 : Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A dd KOH và CuO B dd NaOH và dd NH3
C dd KOH và dd HCl D dd HCl và dd Na2SO4
Câu 28 : Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ , glixerol , andehit fomic , natri axetat B glucozơ , glixerol , fructozơ , natri axetat
C glucozơ , glixerol , fructozơ , axit axetic D glucozơ , glixerol , fructozơ , ancol etylic
Câu 29 : Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là
A Sự đông tụ B Sự ngưng tụ C Sự phân hủy D Sự cộng hợp Câu 30 : Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng :
A Nhiệt phân B Trùng hợp C Trao đổi D Trùng ngưng
Câu 31 : Có một số chất thải ở dạng dd , chứa các ion : Cu 2+ , Zn2+ , Fe3+, Pb2+ , Hg2+ … Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải nói trên?
A Nước vôi dư B HNO3 C Giấm ăn D Etanol
Câu 32 : Oxit lưỡng tính và oxit axit lần lượt là
A CrO , CrO3 B Fe2O3 , Cr2O3 C Cr2O3 , CrO3 D CrO3 ,
Cr2O3
Trang 3Câu 33 : Nhúng một thanh Cu vào 200ml dd AgNO3 1M , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , toàn bộ Ag đều bám vào thanh Cu Khối lượng thanh Cu sẽ
A tăng 21,6 gam B tăng 4,4 gam C giảm 6,4 gam D tăng 15,2 gam Câu 34 : Để phân biệt các dd riêng biệt : metyl amin , glyxin , axit axetic người ta dùng một thuốc thử là : A NaOH B AgNO3 trong dd NH3 C quì tím D phenolphtalein Câu 35 : Chất làm mềm nước cứng tạm thời và mọi loại tính cứng lần lượt là
A HCl , Na2CO3 B Ca(OH)2 , Na2CO3 C NaOH , CaO D NaCl , K2CO3 Câu 36 : Cho m gam Al vào dd NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đkc) Giá trị của m là
A 4,05 B 2,7 C 5,4 D 5,04
Câu 37 : Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng ra 1,12 lít N2 (đkc) Công thức phân tử của amin đó là: A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N
Câu 38 : Cho 15, 0 gam một amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH tác dụng vừa hết với dd HCl thu được 22,3 gam muối Tên của amino axit này là
A Glixin B Alanin C Valin D Lysin
Câu 39 : Cấu hình electron nào sau đây là của Cr3+ ( cho ZCr = 24 )
A [Ar]3d3 B [Ar]3d2 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5 Câu 40 : Thổi khí CO (vừa đủ) qua m gam hỗn hợp MgO , FeO , CuO ,Al2O3 , Fe2O3 nung nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và hỗn hợp rắn có khối lượng
200 gam Giá trị của m là: A 217,4 B 197,6 C 219,8 D 202,4