1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 19 hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai câu hỏi

21 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai ô tô xuất phát tại cùng một thời điểm từ hai vị trí A và O với vận tốc trung bình lần lượt là 50 km h/ và 40 km h/ trên hai con đường vuông góc với nhau và giao tại O.. Một người đi

Trang 1

2 Giải phương trình có dạng f x( )g( )x (II)

f x( ) ax2bxc và ( )  g x dxe với ad a2, hoặc d có thể bằng 0 )

Các bước giải:

Bước 1: Giải bất phương trình ( )g x 0 để tìm tập nghiệm của bất phương trình đó Bước 2: Bình phương hai vế của (II) dễn đến phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 rồi tìm nghiệm của phương trình đó Bước 3: Trong những nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2, ta chỉ giữ lại những nghiệm thuộc tập nghiệm của bất phương trình ( )g x 0 Tập nghiệm giữ lại đó chính là tập nghiệm của phương

trình (II)

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 Giải phương trình có dạng (I)

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 5 Giải phương trình 2x24x2 x2 x 2

Bài 19 HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Câu 6 Giải phương trình 2x25x9 x 1

Câu 7 Giải các phương trình sau:

Câu 10 Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có nghiệm: x2  x 1 2x2mx m 1

Câu 11 Giải các phương trình sau:

Câu 14 Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có nghiệm: 2x2  x 1 x2mx m 1

Câu 15 Giải phương trình 2x26x 8 x25x2

Câu 16 Giải phương trình 3x25x13 x 1

Câu 17 Giải các phương trình sau:

11x 14x12 3x 4x7

b x2 x 42 2x30

Trang 5

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 39 Hai ô tô xuất phát tại cùng một thời điểm từ hai vị trí AO với vận tốc trung bình lần lượt là

50 km h/ và 40 km h/ trên hai con đường vuông góc với nhau và giao tại O Hướng đi của hai xe thể hiện ở Hình 19 Biết AO8 km Gọi x (giờ) là thời gian hai xe bắt đầu chạy cho tới khi cách nhau 5 km (tính theo đường chim bay) trước khi ô tô đi từ A đến vị trí O Tìm x

Câu 40 Một người đi bộ xuất phát từ B trên một bờ sông (coi là đường thẳng) với vận tốc 6 km h/ để gặp một người chèo thuyền xuất phát cùng lúc từ vị trí A với vận tốc 3 km h/ Nếu người chèo thuyền di

chuyển theo đường vuông góc với bờ thì phải đi một khoảng cách AH 300 m và gặp người đi bộ tại địa

Trang 6

điểm cách B một khoảng BH1400 m Tuy nhiên, nếu di chuyển theo cách đó thì hai người không tới cùng lúc Để hai người đến cùng lúc thì mỗi người cùng di chuyển về vị trí C (Hình 22)

a) Tính khoảng cách CB

b) Tính thời gian từ khi hai người xuất phát cho đến khi gặp nhau cùng lúc

Câu 41 Người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình chữ nhật nội tiếp trong một miếng đất hình tròn có đường kính bằng 50 m (Hình 23) Xác định kích thước vườn hoa hình chữ nhật để tổng quãng đường đi xung quanh vườn hoa đó là 140 m

Câu 42 Để leo lên một bức tường, bác Dũng dùng một chiếc thang cao hơn bức tường đó 2 m Ban đầu, bác Dũng đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào

mép trên của bức tường (Hình 21a) Sau đó, bác Dũng dịch chuyển chân thang vào gần chân bức tường thêm 1 m thì bác Dũng nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc 45 (Hình 21b) Bức tường cao bao nhiêu mét?

Câu 43 Cho tứ giác ABCDABCD AB; 2;BC 13;CD8;DA5 Gọi H là giao điểm của AB

CD và đặt xAH Hãy thiết lập một phương trình để tính độ dài x, từ đó tính diện tích tứ giác ABCD

Câu 44 Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường Minh

đứng tại vị trí A cách lề đường một khoảng 50 m để chờ Hùng Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến địa điểm B ,

cách mình một đoạn 200 m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe Vận tốc đi bộ Minh là 5 km h/

, vận tốc xe đạp của Hùng là 15 km h/ Hãy xác định vị trí C trên lề đường để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trang 7

Câu 45 Mặt cắt đứng của cột cây số trên quốc lộ có dạng nửa hình tròn ở phía trên và phía dưới có dạng hình chữ nhật (xem hình bên) Biết rằng đường kính của nửa hình tròn cũng là cạnh phía trên của hình chữ nhật và đường chéo của hình chữ nhật có độ dài 66 cm Tìm kích thước của hình chữ nhật, biết rằng diện tích của phần nửa hình tròn bằng 0,3 lần diện tích của phần hình chữ nhật Lấy  3,14 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai

Câu 46 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB ngắn hơn 4C2 cm

a Biểu diễn độ dài cạnh huyền BC theo AB

b Biết chu vi của tam giác ABC24 cm Tìm độ dài ba cạnh của tam giác đó

Câu 47 Một con tàu biển M rời cảng O và chuyển động thẳng theo phương tạo với bờ biển một góc 60

Trên bờ biển có hai đài quan sát 4 và B nằm về hai phía so với cảng O và lần lượt cách cảng O khoảng cách 1 km2 km (Hình)

a Đặt độ dài của MOxkm Biểu diễn khoảng cách từ tàu đến A và từ tàu đến B theo x

Trang 8

a) Biểu diễn khoảng cách AC và BC theo x

Câu 50 Một người đứng ở điểm A trên một bờ sông rộng 300 m, chèo thuyền đến vị trí D , sau đó chạy bộ

đến vị trí B cách C một khoảng 800 m như Hình Vận tốc chèo thuyền là 6 km h/ , vận tốc chạy bộ là

10 km h/ và giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể Tính khoảng cách từ vị trí C đến D , biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ A đến B là 7,2 phút

Câu 51 Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB4 km Trên bờ biển có một

cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7 km Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M

trên bờ biển với vận tốc 3 km h/ rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km h/ như Hình 35 Tính khoảng cách từ vị

trí B đến M , biết thời gian người đó đi từ A đến C là 148 phút

Trang 9

BÀI TẬP BỔ SUNG

Câu 52 Bác An rào một mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 100 m Biết bác An dùng hết

280 m hàng rào Tính diện tích của mảnh vườn

Câu 53 Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí A đến một hòn đảo ở vị trí D Khoảng cách ngắn nhất từ D vào đất liền là DC2 km, khoảng cách từ A đến C5 km (như hình vẽ) Người ta chọn một vị trí (điểm B) nằm giữa AC để mắc đường dây điện đi từ A đến B, rồi từ B đến

D như hình vẽ bên dưới Chi phí mỗi km dây điện trên đất liền là 3000USD, mỗi km dây điện ngầm dưới biển là 5000 USD Hỏi điểm B phải cách điểm A bao nhiêu km, biết tổng chi phí là 23000 USD (đây cũng

là chi phí thấp nhất để mắc dây điện mà người ta tính toán được)?

Câu 54 Một mảnh vườn trồng hoa có hình dạng là một tam giác vuông Biết tam giác vuông này có độ dài của hai cạnh góc vuông hơn kém nhau là 1 m và chu vi của tam giác vuông này bằng với chu vi của một hình vuông cạnh 3 m Hãy tính diện tích của mảnh vườn trồng hoa đó

Câu 55 Thành phố A trong năm t có dân số là ( ) p t 20.(t2020) 3000 (nghìn người) và tổng thu nhập là E t( ) 2 ( t2020)20, 5 ( t2020) 119 (nghìn tỉ đồng), t2020 Khi đó, thu nhập bình quân đầu người của thành phố A trong năm t được tính bởi công thức: ( )

( )

E t

p t Vào năm nào thì thu nhập bình

quân đầu người của thành phố A là 5625000 đồng/người?

C BÀl TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Tập nghiệm của phương trình f x( )  g x( ) là tập nghiệm của phương trình ( )f xg x ( )

B Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập nghiệm của phương trình

[ ( )]f x [ ( )]g x

C Mọi nghiệm của phương trình ( )f xg x đều là nghiệm của phương trình ( ) f x( )  g x( )

Trang 10

D Tập nghiệm của phương trình f x( )  g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình ( ) ( )

f x g x thoả mãn bất phương trình ( ) f x 0 (hoặc ( )g x 0)

Câu 2 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2

B Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình

2

( ) [ ( )]

f x g x thoả mãn bất phương trình ( )g x 0

C Mọi nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 đều là nghiệm của phương trình f x( ) g x( )

D Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình

2

( ) [ ( )]

f x g x thoả mãn bất phương trình ( )f x 0

Câu 3 Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB4 km Giả sử bờ biển là đường

thẳng, trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 5 km Người canh hải đăng có thể chèo

thuyền từ A đến điểm M trên bờ biển với vận tốc 3 km h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 / km h (như hình /vẽ) Khoảng cách giữa BM là bao nhiêu để thời gian người đó đến kho là 124 phút?

Trang 11

A S   B S  2 C S 6; 2 D S  6

Câu 10 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 3x4 và đường thẳng y x 3

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 11 Tổng các nghiệm (nếu có) của phương trình: 2x 1 x bằng: 2

Trang 12

Câu 24 Tổng các bình phương các nghiệm của phương trình    2

S   

12

Trang 13

Câu 38 Số nghiệm nguyên của phương trình sau x 3 2x  là: 1 1

Câu 44 Với bài toán: Giải phương trình 4x 4x 16x2 4 Một học sinh giải như sau:

Bước 1 Điều kiện: 4  x4

t t

 

D x  

Câu 46 Số nghiệm của phương trình  2 3 2 3

01

Trang 14

Câu 48 Tập nghiệm của phương trình 2x24x  1 x 1 là?

Câu 50 Khi giải phương trình x23x 1 3x ta tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được: x23x3x12 (2)

Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được:

8

S

Vậy Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 51 Tổng các nghiệm của phương trình x3x26x28 x 5 bằng:

Câu 52 Tổng các nghiệm của phương trình x44x314x11 1 x bằng:

Câu 53 Số nghiệm của phương trình 2x 6x21 x 1 là:

A 0 nghiệm B 1nghiệm C 2nghiệm D 3 nghiệm

Câu 54 Tổng các nghiệm của phương trình 2x 1 x23x 1 0 bằng:

Trang 15

A  

 3

13

Bước 3: Vậy phương trình có tổng các nghiệm là 3

Câu 59 Giải phương trình x x2 1 x23x(*), một bạn làm như sau:

Kết hợp ta được x2 là nghiệm của phương trình

Câu 60 Điều kiện xác định của phương trình 

2 2

Trang 16

12

x x

x x

Vậy phương trình có một nghiệm x 1

Câu 64 Tổng các nghiệm của phương trình      

Trang 17

Câu 73 Với bài toán: Giải phương trình 4x 4x 16x2 4 Một học sinh giải như sau:

Bước 1 Điều kiện: 4  x4

t t

16x 416x 16x0 Với t 2 ta có 16x2 216x2 4x 2 3

Vậy phương trình có tập nghiệm S 0; 2 3;2 3 

 

D x  

Câu 75 Số nghiệm của phương trình  2 3 2 3

01

Trang 18

nào sau đây ?

 , a b c, , ,b20 Tính giá trị biểu thức Pa32b25c

m  

1

;3

Câu 88 Cho phương trình: 2x 2x2 4x2m0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình đã cho có nghiệm?

Trang 19

Câu 89 Tìm tất cả giá trị m để phương trình 3 x 1 m x 1 24 x21 có nghiệm là

A P 10 B P 12 C P 20 D P 15

Câu 94 Cho phương trình x 1 5x3 x1 5 xm Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để phương trình trên có nghiệm?

Trang 20

Câu 100 Tích các nghiệm của phương trình x2  x 1 3 x2 x 1 1là

Câu 102 Nếu phương trình x22x x22x15m0 có nghiệm duy nhất thì

m

12

125.23

Câu 107 Biết phương trình x23x 2x25x2  x23x 2x25x2 có tập nghiệm S Phát

biểu nào là đúng trong các phát biểu sau?

Trang 21

Câu 110 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 17x 17x8 là:

Câu 111 Số nghiệm của phương trình 2

2

4016

2

Câu 115 Cho phương trình 2x26x m  x 1.Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt:

Ngày đăng: 01/03/2023, 08:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm