1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ CÁC LOẠI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH docx

20 3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 419,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Giải phương trình nghiệm phức trên tập số phức a... Chứng minh rằng 1 nhận một nghiệm thuần ảo... Tìm môđun của các nghiệm đó.

Trang 1

DĐ: 01694 013 498

3

ab  b 3; 1

4

ab

Bài 3 : Giải các phương trình sau

a 1i z 2i1 3 i 2 3i b 2z3i 7 8i

c 1 3 i z 4 3 i 7 5i d 1i z  3 2i4z

2 3

z

i   

B CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ CÁC LOẠI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG

TRÌNH

Dạng 1: Tìm căn bậc hai của số phức

Bài 1: Tìm căn bậc hai của các số phức sau:

a. 5 12i b 86i c 33 56 i d  3 4i

Giải:

a Gọi zxiy là một căn bậc hai của  5 12 i tức là

xiy    ixyixy   i

2 2

5

2 3

x y

 

 

 

Do b120 x y, cùng dấu do đó 2

3

x y

3

x y

 

 

Vậy  5 12icó 2 căn bậc hai là z1 23iz2   2 3 i

b Tương tự gọi zxiy là một căn bậc hai của 86i tức là

xiy   ixyixy  i

2 2

8

3 1

x y

 

 

 

Do b60x y, cùng dấu do đó 3

1

x y

hoặc 3

1

x y

 

 

Vậy 86icó 2 căn bậc hai là 3i và  3 i

c Gọi zxiy là một căn bậc hai của 33 56i tức là

2 2

33

4

y

 

Do b 560x y, trái dấu do đó 7

4

x y

 

4

x y

 

Vuihoc24h.vn

Trang 2

DĐ: 01694 013 498

xiy    ixyixy   i

2 2

3

2

y

 

Do b40x y, cùng dấu do đó 1

2

x y

2

x y

 

 

Vậy 2 căn bậc hai của  3 4 ilà 1 2i và  1 2 i

Bài 2: Tìm các căn bậc hai của mỗi số phức sau:

a 4 + 6 5 i b 1 2 6i 

Giải:

a Giả sử zxiyx y  ,  là một căn bậc hai của w46 5i

2 2 2

2

2 2

3 5

(1) 4

45

4 (2)

y

xy

x x

(2)  x4 – 4x2 – 45 = 0  x2 = 9  x = ± 3

x = 3  y = 5

x = -3  y = - 5

Vậy số phức w = 4 + 6 5 i có hai căn bậc hai là: z1 = 3 + 5 i và z2 = -3 - 5 i

b Giả sử z = x +yi (x, y thuộc R) là một căn bậc hai của w = -1-2 6 i

1 2 6

zwxyi    i

2 2

2 2

6 (1) 1

6

1 (2)

y

xy

x x

 

 (2)  x4 + x2 – 6 = 0  x2 = 2  x = ± 2

x = 2  y = - 3

x = - 2  y = 3

Vậy số phức w = 4 + 6 5 i có hai căn bậc hai là: z1 = 2 - 3 i và z2 = - 2 + 3 i

Dạng 2: Phương trình bậc hai

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a x  34i x5i 1 0; (1) b x  1i x  2 i 0; (2)

Giải:

a Ta có  34i2 4 5 i1  3 4i Vậy  có hai căn bậc hai là 1+ 2i và −1 − 2i

Do đó pt (1) có hai nghiệm là: 1 3 4 1 2 2 3 ; 2 3 4 1 2 1

x       i x      i

        Vậy có hai căn bậc hai là 3 + i và −3 − i

Vuihoc24h.vn

Trang 3

DĐ: 01694 013 498

x       x        i

Chú ý:

PT (2) có thể dùng nhẩm nghiệm nhờ a + b + c = 0

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1 0 (2)

1 0 (3)

x  

Giải:

23 23 i 0

      nên ta có hai căn bậc hai của là:

23

i và i 23 Từ đó nghiệm của pt (1) là: 1,2 1 23

6

i

b Ta có     3 3i2  nên (2) có các nghiệm là: 0 1,2 1 3

2

i

2

1 0; (*)

x

x x

 

 Theo b Pt (*) có hai nghiệm là 1,2 1 3

2

i

x   Từ đó ta có các nghiệm của pt (3) là:x 1; 1,2 1 3

2

i

(Các nghiệm của pt (3) được gọi là căn bậc ba của 1)

Bài 3: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là: 43 ;i    2 5i

HD:

Theo bài ra ta có: 2 8i;     23 14i.

kết quả pt bậc hai cần lập là: 2  

x   i xi 

Bài 4: Tìm m để phương trình: x2 mx3i có tổng bình phương 2 nghiệm bằng 8 0

Giải:

Theo bài ra ta có: 2 2  2

1 2 8 1 2 2 1 2 8

xx   xxx x  (1)

Theo Vi−et ta có 1 2

1 2 3

x x i

Thay vào (1) ta được m2 6i 8 m2  8 6i  m là một căn bậc hai của 86 i

Vậy: có 2 giá trị của m là: 3 + i và −3 − i

Bài 5: Trên tập số phức , tìm B để phương trình bậc hai z2 Bz i 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng

4i

Giải:

Gọi z z là hai nghiệm của phương trình đã cho và 1, 2 Babi với a b   ,

Theo đề phương trình bậc hai z2 Bz i 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng 4i

nên ta có : z12 z22 (z1z2)2 2z z1 2 S2 2P ( B)2 2i 4i hay B2  2i hay

(abi)  2iab 2abi 2i Suy ra :

2 2

0

a b ab

 

Hệ phương trình có nghiệm (a;b) là (1; 1),( 1;1) 

Vuihoc24h.vn

Trang 4

DĐ: 01694 013 498

Bài 6: Cho z z là 2 nghiệm pt 1; 2   2  

1i 2 z  32i z  1 i 0 Không giải pt hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

2 1

a.A z z ; b B z z z z ; c.C z z

Giải:

Theo Vi−et ta có:

1 2

1 2

i

i i

i

2 2

1 2 1 2

b 1 2 1 2

Bz z zz     i       i     i

c Ta có

2 2

1 2

1 2

6 26 2 18

C

z z

i

Bài 7: Giải phương trình nghiệm phức trên tập số phức

a z2 8(1i z) 63 16 i  0

23i z  4i3 z  1 i 0

HD:

a Ta có  ' 16(1i)2 (63 16 ) i  63 16 i(1 8 ) i 2

Từ đó ta tìm ra hai nghiệm z1  5 12i; z2  3 4i

b Ta có 23i  4i3  1 i 0

1 2

1 5

1;

13

i

zz   

Bài 8: (CĐ – 2010) Giải phương trình 2  

z  i z  i trên tập hợp các số phức

Giải:

Phương trình có biệt thức  1i24 6 3  i 24 10 i 1 5i 2

Phương trình có hai nghiệm là: z 1 2iz3 i

Bài 9: (CĐ – 2009) Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức: 4z 3 7i z 2i

z i

 

 

Giải:

Điều kiện: z  1

Vuihoc24h.vn

Trang 5

DĐ: 01694 013 498

Phương trình đã cho tương đương với 2  

z   i z  i Phương trình có biệt thức  2  

4 3i 4 1 7i 3 4i

2 i

Phương trình có hai nghiệm là: 4 3 2 1 2

2

z      i và 4 3 2 3

2

z     i

Bài 10: Giải phương trình nghiệm phức : z 25 8 6i

z

Giải:

Giả sử zabi với ; a,b  R và a,b không đồng thời bằng 0

Khi đó z a bi ; 1 1 a2 bi2

z a bi a b

Khi đó phương trình z 25 8 6i a bi 25(2a bi2 ) 8 6i

(2)

Lấy (1) chia (2) theo vế ta có 3

4

ba thế vào (1) ta được a = 0 hoặc a = 4 Với a = 0  b = 0 ( Loại)

Với a = 4  b = 3 Ta có số phức z = 4 + 3i

Bài 11: Tìm các số thực b, c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận số phức z = 1 + i làm một nghiệm

Giải:

Vì z = 1 + i là một nghiệm của phương trình: z2 + bx + c = 0 ( b, c  R), nên ta có :

Bài 12: Giải các pt sau: z2 z 0

Giải:

Giả sử zxyi, x,y 

2 2

xy y

Vuihoc24h.vn

Trang 6

DĐ: 01694 013 498

2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

0 0 0

1 0

0

3 0

3

2

3 1

2

1 2

x y x

x

y

y

x

x

x

 

  







1 0 1 2 3 2 1 2 3 2

x y x y x y

  











  



 Vậy: Có bốn số phức cần tìm là: 1 0, z2 1, z3 1 3 , z3 1 3

Bài 13: Tìm m để pt z2 mz3i có hai nghiệm 0 z z thỏa1, 2 z12 z22 8

Giải:

1 2 8 1 2 2 1 2 8

Với z1 z2 b m, z 1z2 c 3i

Bài 14: Cho số phức z thoả mãn 2

zz  Gọi f z  là số phức xác định bởi

17 15 14 2

f zzzzzz Tính mô đun của f z 

Giải:

Ta đặt 2

2 3 0 (1)

zz 

(1) có    2 0 nên (1) có 2 nghiệm phức là 1 1 2

2

 



f zzzzzz  z zz  z zz  zz  z

nếu zz1 f z( )1  z1| ( ) | |f z1  z1| 3

nếu zz2  f z( )2 z2| ( ) | |f z2  z2| 3

Vậy | f z( ) | 3

Dạng 3: Phương trình quy về phương trình bậc hai và phương trình bậc cao

Phương pháp 1: Phương pháp phân tích thành nhân tử:

Vuihoc24h.vn

Trang 7

DĐ: 01694 013 498

Bài 1: Cho phương trình sau:

zi zi z i

a Chứng minh rằng (1) nhận một nghiệm thuần ảo

b Giải phương trình (1)

Giải:

a Đặt z = yi với y  R

Phương trình (1) có dạng:  iy 3 2 i2 yi 2  54i yi – 10i0

3 2 2

đồng nhất hoá hai vế ta được:

2

3 2

giải hệ này ta được nghiệm duy nhất y = 2

Vậy phương trình (1) có nghiệm thuần ảo z = 2i

b Vì phương trình (1) nhận nghiệm 2i

 vế trái của (1) có thể phân tích dưới dạng:

đồng nhất hoá hai vế ta giải được a = 2 và b = 5

2 2

1 2

1 2

z i

z i

Vậy phương trình (1) có 3 nghiệm

Bài 2: Giải các phương trình:

1 z3 – 27 = 0

2 z3 = 18 + 26i, trong đó z = x + yi ; x,y  Z

Giải:

2

2,3

1 1

2

z z



Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

2 Ta có:  3 3 2  2 3

Theo định nghĩa hai số phức bằng nhau, ta được:

3 2

2 3

x y y

Từ hệ trên, rõ ràng x  0 và y  0

Đặt y = tx , hệ  2 3  3 2

18 3x yy 26 x – 3xy

18 3t t 26 1 3t 18t – 78t – 54t 26 0 3t 1 3t – 12 – 13t 0

3

x yZ  t Q txvà y  z  i

Vuihoc24h.vn

Trang 8

DĐ: 01694 013 498

Bài 3:

1 Tìm các số thực a, b để có phân tích: z3 +3z2 +3z – 63 = (z – 3)(z2 +az + b)

2 Giải phương trình: z3 +3z2 +3z – 63 = 0

3 Cho phương trình: z35z216z30 (1), gọi 0 z1, , z2 z lần lượt là 3 nghiệm của phương trình 3

(1) trên tập số phức Tính giá trị biểu thức:Az12 z22 z32

Giải:

6

21

a

a

b a

b b

 

3

3 2 3

3 2 3

z

  

   

 Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm

3 3 2

có 3 nghiệm là: z13;z2  1 3 ;i z3  1 3i

2 2 2

1 2 3 7

A z z

– 4 7 – 16 12 0 1

z zz z 

Giải:

Do tổng tất cả các hệ số của phương trình (1) bằng 0 nên (1) có nghiệm z = 1

1  z– 1 z – 3z 4 – 12z 0 z– 1 z– 3 z 4 0

2

1 1

3 3

2

4 0

2

z z

z z

z

 

 Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Bài 5: Giải phương trình:z4 4z3 7z2 16z120

Giải:

Phân tích đa thức vế trái thành nhân tử ta có:

1

2

z

  

2z 5z 3z 3 2z1 i0, biết rằng phương trình có nghiệm thực

Giải:

Phương trình có nghiệm thực

3 2

2

z z

 

tức là phương trình có một nghiệm 1

2

z  

Vuihoc24h.vn

Trang 9

DĐ: 01694 013 498

2z1 z 3z 3 i 0 giải phương trình này ta được 1

2

z   ; z2i z;   1 i

Bài 7: Giải phương trình 3   2  

z   i z  i zi  , biết rằng phương trình có một nghiệm thuần ảo

Giải:

Giả sử phương trình có một nghiệm thuần ảo zbi, thay vào phương trình ta được

2

3 2

0

1

Vậy phương trình tương đương với   2  

zi z  i z  giải phương trình này sẽ được nghiệm

Phương pháp 2: Phương pháp đặt ẩn phụ

Bài 1: Giải phương trình:  2 2  2 

Giải:

tz  , khi đó phương trình đã cho có dạng: z

2 2

2

2

4 – 12 0

1 2

i z

z z

 

 Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Bài 2: Giải phương trình: 2 2  2  2

Giải:

Đặt 2

tzz phương trình đã cho có dang:

3

   

  



z

z

   

  



Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Vuihoc24h.vn

Trang 10

DĐ: 01694 013 498

zz z z 

a Bằng cách đặt y z 1

z

  hãy đưa phương trình về dạng: y2 – 2 – 3y 0

b Từ đó giải (1)

Giải:

Do z 0 không là nghiệm của (1)  chia hai vế của phương trình cho z2 ta được:

2

2

z z

z z

Đặt y z 1

z

   phương trình có dạng: 2 – 2 – 3 0 1

3

y

y

 

2

i

z

 

2

z

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

2

4 3

1 0 1 2

z

zz    z

Giải:

Do z 0 không phải là nghiệm của phương trình (1) nên:

2

z z

z z

2

0 2

      

Đặt y z 1

z

1 3

1 3 2

2

i y

i y

 



z

Ta có :  1 3 i2 16 8 6i 3i2

 phương trình (2) có 2 nghiệm: z1   và 1 i 2 1 1

z    i

z

Ta có :  1 3 i2 16 8 6i3i2

 phương trình (3) có 2 nghiệm: z3   và 1 i 4 1 1

z    i

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Vuihoc24h.vn

Trang 11

DĐ: 01694 013 498

Bài 5: Giải phương trình: 4 2  

6 25 0 1

zz  

Giải:

Đặt 2

z  Khi đó (1) có dạng: t 2  

– 6 25 0 2

t t 

Ta có:   ’ 1616.i2 0 nên pt (2) có hai nghiệm là t 3 4 i

Mặt khác 34i có hai căn bậc hai là: 2i và  2 icòn

34icó hai căn bậc hai là: 2 i và  2 i

Vậy: pt (1) có 4 nghiệm là: z1 2i z; 2   2 i z; 3 2i z; 4    2 i

Bài 6: Giải phương trình (ẩn z) trên tập số phức: 1

3

z i

i z

Giải:

Điều kiện: z  i

Đặt

z

i

i

z

w

 ta có phương trình: w3 1(w1)(w2 w1)0

2

3 1 2

3 1 1

0 1

1

2

i w

i w

w

w

w

w

z i

i z w

2

3 1 2

3 1

z i

i z i

w

2

3 1 2

3 1

z i

i z i

w

Vậy pt có ba nghiệm z0;z 3 và z 3

Bài 7: Giải phương trình: 2 2  2  2

Giải:

3

1

2

3

4

z

   



   

  



Vuihoc24h.vn

Trang 12

DĐ: 01694 013 498

Giải:

PTz z( 2)(z1)(z3)10(z2 2 )(z z2 2z3) 0

Đặttz2 2z Khi đó phương trình trở thành t2 t3 100

1 2

t

  

 

Vậy phương trình có các nghiệm: z1 6;z 1 i

Bài 9: Giải phương trình tập số phức: 4 3 2

zzzz 

Giải :

Phương trình z4 2z3 z2 2z 1 0 z2 (z2 12) 2(z 1) 1 0 (z2 12) 2(z 1) 1 0

(z = 0 không là nghiệm của phương trình)

Đặt w z 1

z

  ; phương trình trên trở thành: w2 + 2w – 3 =0 

3

1

w w

2

5 3 0

1 3 3

1

2

3 1 0

1 1

1

2 2

z z

z z

z

i z

z z z

z

Vậy phương trình có bốn nghiệm:

2

3

2

5

3 

z

z  i z  i zizai zbzc Tìm môđun của các nghiệm đó

HD:

Cân bằng hệ số ta được a = 2, b = –2, c = 4

Từ đó giải phương trình: z3 2(1i z) 24(1i z) 8i  trên tập số phức 0

Phương trình (z2 )(i z2 2z4)0 z2 ;i z  1 3 ;i z  1 3iz 2

Dạng 3: Giải hệ phương trình:

Bài 1: Giải hệ phương trình:

2 2

1 2

1 2

5 2 (1)

Giải:

Từ (2) ta có z12 z22 2z z1 2 15 8  i

Kết hợp với (1) ta có z z1 2 55i

Vậy ta có hệ phương trình: 1 2

1 2

4

5 5

Do đó z z1, 2 là nghiệm của phương trình 2  

z  i z  i Ta có    5 12i

Nên  có hai căn bậc hai là: 2 + 3i và −2 − 3i

Vuihoc24h.vn

Trang 13

DĐ: 01694 013 498

Vậy ta có

1

2

3 2

1 2 2

  

  

hoặc 1

2

1 2 3

 

 

Bài 2: Giải hệ phương trình: w

iz

Giải:

Coi i như 1 tham số ta có:

1 1

i

1 1

1

x z

y

D z D i

D

i D

1

i D

i

Bài 3: Giải hệ phương trình: 2 w 2 w 8

z

Giải:

Hệ

 

u z

2

2

v

u

v

 

 

  

Bài 4: Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

3

3 ( , ) 3

0

x

y

Giải:

Từ hệ suy ra: x yi (3x y)2 (x2 3 )y i 3 x yi 3(2x yi2) i x(2 yi2) 3

Đặt z x yi ta được PT ẩn zC:

2

z z

Giải PT bậc hai tìm được z  và 2 i z  1 i

Từ đó tìm ra 2 nghiệm của hệ là ( , )x y ( , );( ,2 1 1 1 )

Bài 5: Giải hệ phương trình 2 ẩn z và w:

Vuihoc24h.vn

Trang 14

DĐ: 01694 013 498

3 3

w 3(1 ) (1)

Giải:

Từ (2) ta có: zw3 – 3zw z w9 1 i   3

Thay (1) vào (3) ta được: 27 1 i3 – 9zw1i9 1 i

3 1 3i 3i izw 1 i 1 i

1

i

i

 

 Vậy ta có hệ phương trình: w 3(1 )

.w 5

 Theo định lý Viet  z, w là các nghiệm của phương trình: 2    

t  ii

2i 1 – i

   

 Phương trình (4) có hai nghiệm 2

1 2

 

  

 Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (z;w) là 2i;1 2 và 1 2 ; 2 i   ii

Bài 6: Giải hệ phương trình 2 ẩn z và w:

1 2 3

1 2 2 3 3 1

1 2 3

1 (1)

1 (2)

z z z

z z z z z z

z z z

Giải:

Ta có z1, , z2 z là các nghiệm của phương trình: 3 zz1zz2zz30

1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2 3

z z z z z z z z z z z z z z z

3 2

Vậy hệ phương trình đã cho có 6 nghiệm (là hoán vị của bộ ba số 1, i và –i)

Bài 7: Giải hệ phương trình sau trong tập số phức:

2

2

2 2 2 2

6 5

a a

a a

a b ab b a a

Giải:

Điều kiện: a2  a0

Từ (1) (a2a)25(a2 a)60

6

1

2 2

a a

a a

Khi 2

2 1

2

i a

i a

thay vào (2)

Vuihoc24h.vn

Trang 15

DĐ: 01694 013 498

2

2

i b

i b

 a

2

3

a a

Thay vào (2)

2

2

b

b

 Vậy hệ pt có nghiệm (a, b) là:

2

3 1

; 2

23 1 , 2

3 1

;

2

23

2

3 1

; 2

23 1 , 2

3 1

; 2

23

;

  

  

2

5 1

; 2 , 2

5 1

; 2 , 2

5 1

; 3 , 2

5

1

;

3

Bài tập tự giải:

Bài 1: Giải phương trình bậc 2 sau trong tập hợp các số phức

2

– 2 2 – 6 – 8 0

z i zi

Bài 2: Tìm các số thực b, c để phương trình z2 bz c 0 nhận số phức z 1 i làm một nghiệm

Đs:

z 1 i là một nghiệm của phương trình: z2 bz c 0nên

Bài 3: Cho các số phức w1  1 2 , i w2 3 – 4 i Xác định các số phức z khác 0, đồng thời thoả mãn các điều kiện w z là số thực và 1 2 1

z

w

, từ đó lập phương trình bậc hai có nghiệm là các số số phức đã tìm được?

Bài 4: Cho số phức z là một nghiệm của phương trình: 2

1 0

z    z

Rút gọn biểu thức

Bài 5: Giải phương trình trên tập số phức: 2  

x  i x  i

Bài 6: Giải phương trình trên tập số phức:z22z 1 6i 0

Bài 7: (ĐH – A 2009) Gọi z z là hai nghiệm của phương trình z1, 2 2 + 2z + 10 = 0 Tính giá trị biểu thức

2 2

z

z

Vuihoc24h.vn

Ngày đăng: 01/04/2014, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w