1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 10 năm 2020 2021 có đáp án trường thpt lương thế vinh

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020 2021 có đáp án
Trường học Trường THPT Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 174,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH HN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán 10 (2020 2021); Thời gian làm bài 90 phút Mã đề 901 Yêu cầu HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm Họ và t[.]

Trang 1

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 901

Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.

Họ và tên:

Câu 1. Trong hệ tọa độOx y cho tam giác ABCvới A(2; −4),B (5; 1)C (−2;0) Tìm tọa độ điểmK để tứ giác

ABC K là hình bình hành

A. K (9; −3) B. K (−3;9) C. K (1; 5) D. K (−5;−5)

Câu 2. Cho gócbvới0◦≤ b ≤ 180◦có điểm biểu diễn làB (0; 1) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b = 10B. b = 90C. b = 0D. b = 180

Câu 3. Một học sinh giải phương trình|x − 1| = 2x(1) theo các bước như sau:

Bước 1: Ta có (1) ⇒ |x − 1|2

= 4x2

Bước 2: ⇔ 3x2+ 2x − 1 = 0

Bước 3: ⇔ x ∈

½

−1;1 3

¾

Bước 4: Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S =

½

−1;1 3

¾

Lời giải trên sai từ bước nào?

Câu 4. Cho hình bình hành ABC D Biết rằng # »

B D = m# »

B A + n# »

BC với m, n là các số thực Tính giá trị của

S = 20m + 21n

Câu 5. Biết rằng phương trìnhx2− 2020x − 2021 = 0có hai nghiệm phân biệt làx1vàx2 Tính tổngx1+ x2

A. −2020 B. −2021 C. 2020 D. 1010

Câu 6. Tổng# »

LT +# »

T V bằng với véc-tơ nào dưới đây?

A. LV# ». B. V L# ». C #»0. D. LT# ».

Câu 7. Tìm điều kiện của tham sốmđể phương trình(m2+2m +3)x −m2+4 = 0là phương trình bậc nhất

A. m 6= 0 B. m ∈ R C. m 6= −1 D. m 6∈ {−1; 3}

Câu 8. Số nghiệm của phương trình(3x − 9)px − 4 = 0

Câu 9. Biết rằng đồ thị hàm sốy = ax + bđi qua điểmQ(2; 3) Tính giá trị của biểu thứcX = 2a + b

Câu 10. Tìm điều kiện củaabđể hàm sốy = bx + alà hàm số bậc nhất

A. a 6= 0b ∈ R B. a ∈ Rb ∈ R C. a 6= 0b 6= 0 D. a ∈ Rb 6= 0

Câu 11. Trong hệ tọa độOx y, tìm tọa độ của véc-tơ #»n biết rằng #»n = 4

i − 9j

A #»n (4; 9) B #»n (9; 4) C #»n (−9;4) D #»n (4; −9)

Câu 12. Biết rằnguv là hai số thực có tổng bằng 11và tích bằng−101 Hỏiuv là các nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. x2− 11x − 101 = 0 B. x2− 11x + 101 = 0 C. x2+ 11x + 101 = 0 D. x2+ 11x − 101 = 0

Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham sốmđể hàm số y = (4 − m)x + m2− 9đồng biến trên

Trang 2

A. 4 B. 5 C. 6 D. 3.

Câu 14. Cho hai véc-tơ #»a và#»

b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ

u =a −b bằng

Câu 15. Cho góccvới0◦≤ c ≤ 180◦vàtan c = −3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos c = −p3

10 B. cos c =p1

10 C. cos c = −p1

10 D. cos c =p3

10

Câu 16. Cho đoạn thẳngX Y có trung điểm làZ Với mọi điểmMthì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. # »

M X +# »

M Y = −2# »

M Z B. # »

M X +# »

M Y =# »

M Z C. # »

M X +# »

M Y =1

2

# »

M Z D. # »

M X +# »

M Y = 2# »

M Z

Câu 17. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?

A. tan a < 0 B. cot a < 0 C. sin a < 0 D. cos a < 0

Câu 18. Biết rằngAlà tập hợp các chữ số lẻ, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. A = {1;3;5;9} B. A = {1;3;5;7;9} C. A = {1;3;5;7;9;11; } D. A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}

Câu 19. Biết rằng đồ thị hàm sốy = ax −12(vớia ∈ R) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng3 Tìma

Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = x2− x B. y = 1 − x C. y = x + x3 D. y = 1

Câu 21. Hàm sốy = (a − 2)x2+ (a − 1)x + a(vớialà tham số) là một hàm số bậc hai khi

A. a ∉ {0;1;2} B. a > 2 C. a 6= 2 D. a 6= 2a 6= 1

Câu 22. Phương trình(m2− 1)x − 2m = 2vô nghiệm khi tham sốmnhận giá trị nào sau đây?

Câu 23. Trong hệ tọa độOx ycho tam giácABCvớiA(3; 2),B (−4;3),C (1; −8) Tìm tọa độ trọng tâmGcủa tam giácABC

A. G(0; −1) B. G(1; 0) C. G(0; −3) D. G(0; 1)

Câu 24. Cho véc-tơ #»q có độ dài bằng27 Hỏi độ dài của véc-tơ #»x = −1

9

q là bao nhiêu?

Câu 25. Đồ thị hàm sốy = −x2+ 4x − 3cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ làpqvớip < q Tínhp + 2q

Câu 26. Điều kiện xác định của phương trìnhpx − 2 = 3 − x

A. x > 2 B. x ≥ 2 C. 2 < x < 3 D. 2 ≤ x ≤ 3

Câu 27. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất với ẩnx?

A. x(x − 2) = 0 B. 1 − 3x2= 0 C. px − 4 = 0 D. 2 +p3x = 0

Câu 28. Đồ thị hàm sốy = −2x2+3x−8nhận đường thẳng có phương trình nào sau đây làm trục đối xứng?

A. x =3

2 C. x =3

4

Câu 29. Phương trìnhx2+px − 2 = 9 +px − 2tương đương với phương trình nào sau đây?

A. x = 3 B. x = −3 C. x = 9 D. x2= 9

Câu 30. Kết quả của phép hợp giữa hai tập hợp(−∞;3)và(2; +∞)là

A. (2; 3) B. R C. (−∞;2) D. (−∞;2]

Trang 3

Câu 31. Cho hàm sốf (x) =p9 − x Tính f (5).

A. f (5) = −2 B. f (5) = ±2 C. f (5) = 2 D. f (5) = 4

Câu 32. Tìm tập xác định của hàm sốy =px +p1

1 − x.

A. (0; 1] B. [0; 1) C. [0; 1] D. (0; 1)

Câu 33. Số nghiệm của phương trình(27x2+ 5x − 1985)px = 0

Câu 34. Cho hai tập hợpA = [0;5]B = {0;5} Kết quả của phép toánA\B

Câu 35. Cho các tập hợpA = {2;3;5}B = {5;1;2;7} Giao của hai tập hợpABlà tập hợp nào sau đây?

A. {2; 5} B. {2} C. {5} D. {1; 2; 3; 5; 7}

Câu 36. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = x B. y = x3 C. y = 1 + x D. y = 1 + x2

Câu 37. Trong hệ tọa độOx y, cho #»a = (3;−2)và#»

b = (−9;k)vớiklà số thực Tìmkđể các véc-tơ #»a và#»

b cùng phương

Câu 38. Điều kiện để phương trìnhax = b(vớia,blà các tham số) có nghiệm duy nhất là

A. a 6= 0b 6= 0 B. a = b = 0 C. a 6= 0 D. a = 0

Câu 39. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình|x| = 3?

A. x2− 9 = 0 B. x(x − 3) = 0 C. x2− 3 = 0 D. 2x − 6 = 0

Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốmđể phương trình−x2+4x +m−2 = 0có hai nghiệm dương phân biệt?

Câu 41. Cho tam giácABCAB = 2AC = 8 Kẻ phân giácAD(vớiDthuộc cạnhBC) Biết rằng# »

B D = k BC# ». Khẳng định nào sau đây đúng?

A. k =4

5 B. k =1

4 C. k =1

5 D. k =3

4

Câu 42. Cho tam giácABCAB = 6a,BC = 8aABC = 90 ◦ ĐiểmQthuộc cạnhAC sao choAQ = 3a Hãy phân tích véc-tơ# »

BQtheo hai véc-tơ # »

B Avà# »

BC

A. # »

BQ = 3

10

# »

B A − 7

10

# »

BC B. # »

BQ = 3

10

# »

B A + 7

10

# »

BC C. # »

BQ = 7

10

# »

B A + 3

10

# »

BC D. # »

BQ = 7

10

# »

B A − 3

10

# »

BC

Câu 43. Tìm điều kiện của tham sốađể phương trình2x − 3a

x − 4 = 0có nghiệm.

A. a 6=3

3

Câu 44. Biết rằng đồ thị hàm sốf (x) = ax2+bx +c(vớia,b,clà các số thực) đi qua các điểmA(−2;0)B (2; 0), đồng thời hàm số đạt giá trị lớn nhất trênRbằng3 Tính f (1)

A. f (1) = −9

4 B. f (1) = 2 C. f (1) =9

4 D. f (1) = −2

Câu 45. Đồ thị trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. y = x2− x − 1 B. y = x2− 1 C. y = x2+ x − 1 D. y = x2− x + 1

x y

O

Trang 4

Câu 46. GọiSlà tập tất cả các giá trị nguyên của tham sốmđể phương trìnhx2− 4x + 2 − 3m = 0có đúng hai nghiệm phân biệt đều thuộc đoạn[−3;5] Số phần tử của tậpS

Câu 47.Hàm sốy = ax2+bx+ccó bảng biến thiên như hình

bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a < 0,b = 0,c < 0 B. a < 0,b > 0,c > 0

C. a > 0,b = 0,c < 0 D. a < 0,b > 0,c < 0

x

y

−∞

−2021

−∞

Câu 48. Cho hàm sốy = f (x) = −2x2+ mx + 5(vớimlà tham số) có bảng biến thiên trên đoạn[a; b]như hình

vẽ (vớia,blà các số thực) Tính tổngS = a + b + m

f (x)

5

f (2)

−5

Câu 49. Trong hệ tọa độOx y cho điểmA(4; 0)và điểmB (0; 5) ĐiểmM (a; b)thuộc đường thẳngd : y = x sao cho|M A − MB|đạt giá trị lớn nhất Khẳng định đúng là

A. 1

2< b < 2 B. −1

2< a <1

2 C. −3

2< b < −1

2 D. 2 < a <7

2

Câu 50. GọiS là tập hợp tất cả các giá trị của tham sốmđể phương trình x

2

− 2(m + 1)x + m2+ m + 4

x − 4 = 0có

nghiệm duy nhất Tính tổng tất cả các phần tử củaS

HẾT

Trang 5

-TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 902

Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.

Họ và tên:

Câu 1. Đồ thị hàm sốy = −x2+ 4x − 3cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ làpq vớip < q Tínhp + 2q

Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = 1 B. y = x2− x C. y = 1 − x D. y = x + x3

Câu 3. Cho hai tập hợpA = [0;5]B = {0;5} Kết quả của phép toánA\B

Câu 4. Trong hệ tọa độOx y, tìm tọa độ của véc-tơ #»n biết rằng #»n = 4

i − 9

j

A #»n (−9;4) B #»n (4; 9) C #»n (4; −9) D #»n (9; 4)

Câu 5. Hàm sốy = (a − 2)x2+ (a − 1)x + a(vớialà tham số) là một hàm số bậc hai khi

A. a 6= 2a 6= 1 B. a > 2 C. a ∉ {0;1;2} D. a 6= 2

Câu 6. Trong hệ tọa độOx y cho tam giácABC vớiA(3; 2),B (−4;3),C (1; −8) Tìm tọa độ trọng tâmGcủa tam giácABC

A. G(0; 1) B. G(1; 0) C. G(0; −1) D. G(0; −3)

Câu 7. Cho đoạn thẳngX Y có trung điểm làZ Với mọi điểmM thì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. # »

M X +# »

M Y = −2 M Z# ». B. # »

M X +# »

M Y = M Z# ». C. # »

M X +# »

M Y = 2 M Z# ». D. # »

M X +# »

M Y =1

2

# »

M Z

Câu 8. Trong hệ tọa độOx y, cho #»a = (3;−2)và#»

b = (−9;k)vớiklà số thực Tìmk để các véc-tơ #»a và #»

b cùng phương

Câu 9. Tổng# »

LT +# »

T V bằng với véc-tơ nào dưới đây?

Câu 10. Phương trình(m2− 1)x − 2m = 2vô nghiệm khi tham sốmnhận giá trị nào sau đây?

Câu 11. Biết rằnguv là hai số thực có tổng bằng 11và tích bằng−101 Hỏiuv là các nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. x2− 11x − 101 = 0 B. x2+ 11x − 101 = 0 C. x2− 11x + 101 = 0 D. x2+ 11x + 101 = 0

Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất với ẩnx?

A. x(x − 2) = 0 B. px − 4 = 0 C. 1 − 3x2= 0 D. 2 +p3x = 0

Câu 13. Phương trìnhx2+px − 2 = 9 +px − 2tương đương với phương trình nào sau đây?

A. x2= 9 B. x = 9 C. x = −3 D. x = 3

Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = x B. y = x3 C. y = 1 + x2 D. y = 1 + x

Trang 6

Câu 15. Tìm điều kiện của tham sốmđể phương trình(m2+2m +3)x −m2+4 = 0là phương trình bậc nhất.

A. m 6= −1 B. m ∈ R C. m 6= 0 D. m 6∈ {−1; 3}

Câu 16. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?

A. sin a < 0 B. tan a < 0 C. cos a < 0 D. cot a < 0

Câu 17. Một học sinh giải phương trình|x − 1| = 2x(1) theo các bước như sau:

Bước 1: Ta có (1) ⇒ |x − 1|2

= 4x2

Bước 2: ⇔ 3x2+ 2x − 1 = 0

Bước 3: ⇔ x ∈

½

−1;1 3

¾

Bước 4: Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S =

½

−1;1 3

¾

Lời giải trên sai từ bước nào?

Câu 18. Cho hàm sốf (x) =p9 − x Tính f (5)

A. f (5) = 2 B. f (5) = 4 C. f (5) = ±2 D. f (5) = −2

Câu 19. Điều kiện để phương trìnhax = b(vớia,blà các tham số) có nghiệm duy nhất là

A. a 6= 0b 6= 0 B. a 6= 0 C. a = 0 D. a = b = 0

Câu 20. Số nghiệm của phương trình(27x2+ 5x − 1985)px = 0

Câu 21. Cho hai véc-tơ #»a và#»

b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ

u =a −b bằng

Câu 22. Tìm tập xác định của hàm sốy =px +p1

1 − x.

A. (0; 1] B. [0; 1] C. [0; 1) D. (0; 1)

Câu 23. Biết rằng đồ thị hàm sốy = ax + bđi qua điểmQ(2; 3) Tính giá trị của biểu thứcX = 2a + b

Câu 24. Cho các tập hợpA = {2;3;5}B = {5;1;2;7} Giao của hai tập hợpABlà tập hợp nào sau đây?

A. {2; 5} B. {2} C. {5} D. {1; 2; 3; 5; 7}

Câu 25. Số nghiệm của phương trình(3x − 9)px − 4 = 0

Câu 26. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình|x| = 3?

A. x2− 3 = 0 B. 2x − 6 = 0 C. x(x − 3) = 0 D. x2− 9 = 0

Câu 27. Điều kiện xác định của phương trìnhpx − 2 = 3 − x

A. 2 ≤ x ≤ 3 B. x ≥ 2 C. 2 < x < 3 D. x > 2

Câu 28. Biết rằng đồ thị hàm sốy = ax −12(vớia ∈ R) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng3 Tìma

Câu 29. Kết quả của phép hợp giữa hai tập hợp(−∞;3)và(2; +∞)là

A. (−∞;2] B. (−∞;2) C. (2; 3) D. R

Câu 30. Cho góccvới0◦≤ c ≤ 180◦vàtan c = −3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos c = −p3

10 B. cos c =p1

10 C. cos c =p3

10 D. cos c = −p1

10

Câu 31. Đồ thị hàm sốy = −2x2+3x−8nhận đường thẳng có phương trình nào sau đây làm trục đối xứng?

Trang 7

Câu 32. Tìm điều kiện củaabđể hàm sốy = bx + alà hàm số bậc nhất.

A. a ∈ Rb ∈ R B. a 6= 0b 6= 0 C. a ∈ Rb 6= 0 D. a 6= 0b ∈ R

Câu 33. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham sốmđể hàm số y = (4 − m)x + m2− 9đồng biến trên

R?

Câu 34. Trong hệ tọa độOx y cho tam giácABC vớiA(2; −4),B (5; 1)C (−2;0) Tìm tọa độ điểmK để tứ giác

ABC K là hình bình hành

A. K (9; −3) B. K (−5;−5) C. K (−3;9) D. K (1; 5)

Câu 35. Cho hình bình hành ABC D Biết rằng # »

B D = m# »

B A + n# »

BC với m, n là các số thực Tính giá trị của

S = 20m + 21n

Câu 36. Biết rằngAlà tập hợp các chữ số lẻ, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9} B. A = {1;3;5;7;9} C. A = {1;3;5;9} D. A = {1;3;5;7;9;11; }

Câu 37. Biết rằng phương trìnhx2−2020x −2021 = 0có hai nghiệm phân biệt làx1vàx2 Tính tổngx1+ x2

A. −2021 B. 1010 C. −2020 D. 2020

Câu 38. Cho véc-tơ #»q có độ dài bằng27 Hỏi độ dài của véc-tơ #»x = −1

9

q là bao nhiêu?

Câu 39. Cho gócbvới0◦≤ b ≤ 180◦có điểm biểu diễn làB (0; 1) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b = 0B. b = 180C. b = 10D. b = 90

Câu 40. Biết rằng đồ thị hàm sốf (x) = ax2+bx +c(vớia,b,clà các số thực) đi qua các điểmA(−2;0)B (2; 0), đồng thời hàm số đạt giá trị lớn nhất trênRbằng3 Tính f (1)

A. f (1) = −9

4 B. f (1) =9

4 C. f (1) = −2 D. f (1) = 2

Câu 41. Đồ thị trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. y = x2− x − 1 B. y = x2+ x − 1 C. y = x2− 1 D. y = x2− x + 1

x

y

O

Câu 42. Cho tam giácABCAB = 6a,BC = 8aABC = 90 ◦ ĐiểmQthuộc cạnhAC sao choAQ = 3a Hãy phân tích véc-tơBQ# »theo hai véc-tơB A# »vàBC# ».

A. # »

BQ = 3

10

# »

B A + 7

10

# »

BC B. # »

BQ = 3

10

# »

B A − 7

10

# »

BC C. # »

BQ = 7

10

# »

B A − 3

10

# »

BC D. # »

BQ = 7

10

# »

B A + 3

10

# »

BC

Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốmđể phương trình−x2+4x +m−2 = 0có hai nghiệm dương phân biệt?

Câu 44. Tìm điều kiện của tham sốađể phương trình2x − 3a

x − 4 = 0có nghiệm.

A. a ∈ R B. a 6=8

3 C. a 6=3

2 D. a 6= 4

Câu 45. Cho tam giácABCAB = 2AC = 8 Kẻ phân giácAD(vớiDthuộc cạnhBC) Biết rằng# »

B D = k BC# ». Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 8

Câu 46. Trong hệ tọa độOx y cho điểmA(4; 0)và điểmB (0; 5) ĐiểmM (a; b)thuộc đường thẳngd : y = x sao cho|M A − MB|đạt giá trị lớn nhất Khẳng định đúng là

A. 2 < a <7

2 B. −3

2< b < −1

2 C. 1

2< b < 2 D. −1

2< a <1

2

Câu 47.Hàm sốy = ax2+bx+ccó bảng biến thiên như hình

bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a < 0,b > 0,c < 0 B. a < 0,b = 0,c < 0

C. a < 0,b > 0,c > 0 D. a > 0,b = 0,c < 0

x

y

−∞

−2021

−∞

Câu 48. GọiS là tập hợp tất cả các giá trị của tham sốmđể phương trình x

2

− 2(m + 1)x + m2+ m + 4

x − 4 = 0có

nghiệm duy nhất Tính tổng tất cả các phần tử củaS

Câu 49. GọiSlà tập tất cả các giá trị nguyên của tham sốmđể phương trìnhx2− 4x + 2 − 3m = 0có đúng hai nghiệm phân biệt đều thuộc đoạn[−3;5] Số phần tử của tậpS

Câu 50. Cho hàm sốy = f (x) = −2x2+ mx + 5(vớimlà tham số) có bảng biến thiên trên đoạn[a; b]như hình

vẽ (vớia,blà các số thực) Tính tổngS = a + b + m

f (x)

5

f (2)

−5

HẾT

Trang 9

-TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn Toán 10 (2020-2021); Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 903

Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.

Họ và tên:

Câu 1. Cho đoạn thẳngX Y có trung điểm làZ Với mọi điểmM thì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. # »

M X +# »

M Y = M Z# ». B. # »

M X +# »

M Y =1

2

# »

M Z C. # »

M X +# »

M Y = 2 M Z# ». D. # »

M X +# »

M Y = −2 M Z# ».

Câu 2. Cho hàm sốf (x) =p9 − x Tính f (5)

A. f (5) = −2 B. f (5) = ±2 C. f (5) = 4 D. f (5) = 2

Câu 3. Trong hệ tọa độOx y cho tam giácABC vớiA(3; 2),B (−4;3),C (1; −8) Tìm tọa độ trọng tâmGcủa tam giácABC

A. G(0; −1) B. G(1; 0) C. G(0; 1) D. G(0; −3)

Câu 4. Số nghiệm của phương trình(3x − 9)px − 4 = 0

Câu 5. Biết rằng phương trìnhx2− 2020x − 2021 = 0có hai nghiệm phân biệt làx1vàx2 Tính tổngx1+ x2

A. −2021 B. −2020 C. 1010 D. 2020

Câu 6. Biết rằnguvlà hai số thực có tổng bằng11và tích bằng−101 Hỏiuvlà các nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. x2− 11x − 101 = 0 B. x2+ 11x + 101 = 0 C. x2− 11x + 101 = 0 D. x2+ 11x − 101 = 0

Câu 7. Biết rằng đồ thị hàm sốy = ax + bđi qua điểmQ(2; 3) Tính giá trị của biểu thứcX = 2a + b

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm sốy =px +p1

1 − x.

A. (0; 1] B. (0; 1) C. [0; 1] D. [0; 1)

Câu 9. Điều kiện để phương trìnhax = b(vớia,blà các tham số) có nghiệm duy nhất là

A. a = 0 B. a 6= 0b 6= 0 C. a 6= 0 D. a = b = 0

Câu 10. Trong hệ tọa độOx y, tìm tọa độ của véc-tơ #»n biết rằng #»n = 4

i − 9

j

A #»n (4; 9) B #»n (−9;4) C #»n (9; 4) D #»n (4; −9)

Câu 11. Cho gócavới90◦< a < 180◦ Khẳng định nào sau đây sai?

A. cot a < 0 B. tan a < 0 C. cos a < 0 D. sin a < 0

Câu 12. Đồ thị hàm sốy = −x2+ 4x − 3cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ làpqvớip < q Tínhp + 2q

Câu 13. Tìm điều kiện của tham sốmđể phương trình(m2+2m +3)x −m2+4 = 0là phương trình bậc nhất

A. m 6∈ {−1; 3} B. m 6= −1 C. m ∈ R D. m 6= 0

Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = x2− x B. y = 1 − x C. y = x + x3 D. y = 1

Câu 15. Tìm điều kiện củaabđể hàm sốy = bx + alà hàm số bậc nhất

Trang 10

Câu 16. Cho hình bình hành ABC D Biết rằng # »

B D = m# »

B A + n BC# »với m, n là các số thực Tính giá trị của

S = 20m + 21n

Câu 17. Hàm sốy = (a − 2)x2+ (a − 1)x + a(vớialà tham số) là một hàm số bậc hai khi

A. a > 2 B. a 6= 2a 6= 1 C. a ∉ {0;1;2} D. a 6= 2

Câu 18. Điều kiện xác định của phương trìnhpx − 2 = 3 − x

A. 2 < x < 3 B. 2 ≤ x ≤ 3 C. x ≥ 2 D. x > 2

Câu 19. Cho hai tập hợpA = [0;5]B = {0;5} Kết quả của phép toánA\B

Câu 20. Trong hệ tọa độOx y, cho #»a = (3;−2)và#»

b = (−9;k)vớiklà số thực Tìmkđể các véc-tơ #»a và#»

b cùng phương

Câu 21. Cho hai véc-tơ #»a và#»

b ngược hướng nhau, có độ dài lần lượt bằng2cm và7cm Độ dài của véc-tơ

u =a −b bằng

Câu 22. Biết rằng đồ thị hàm sốy = ax −12(vớia ∈ R) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng3 Tìma

Câu 23. Phương trìnhx2+px − 2 = 9 +px − 2tương đương với phương trình nào sau đây?

A. x2= 9 B. x = −3 C. x = 9 D. x = 3

Câu 24. Cho góccvới0◦≤ c ≤ 180◦vàtan c = −3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cos c = −p3

10 B. cos c =p3

10 C. cos c =p1

10 D. cos c = −p1

10

Câu 25. Cho các tập hợpA = {2;3;5}B = {5;1;2;7} Giao của hai tập hợpABlà tập hợp nào sau đây?

A. {5} B. {2; 5} C. {2} D. {1; 2; 3; 5; 7}

Câu 26. Biết rằngAlà tập hợp các chữ số lẻ, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. A = {1;3;5;9} B. A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9} C. A = {1;3;5;7;9;11; } D. A = {1;3;5;7;9}

Câu 27. Tổng# »

LT +# »

T V bằng với véc-tơ nào dưới đây?

A. V L# ». B #»0. C. LV# ». D. LT# ».

Câu 28. Một học sinh giải phương trình|x − 1| = 2x(1) theo các bước như sau:

Bước 1: Ta có (1) ⇒ |x − 1|2

= 4x2

Bước 2: ⇔ 3x2+ 2x − 1 = 0

Bước 3: ⇔ x ∈

½

−1;1 3

¾

Bước 4: Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S =

½

−1;1 3

¾

Lời giải trên sai từ bước nào?

Câu 29. Cho gócbvới0◦≤ b ≤ 180◦có điểm biểu diễn làB (0; 1) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. b = 0B. b = 90C. b = 10D. b = 180

Câu 30. Đồ thị hàm sốy = −2x2+3x−8nhận đường thẳng có phương trình nào sau đây làm trục đối xứng?

A. x =3

4 B. x =3

2 D. x = −3

4

Câu 31. Kết quả của phép hợp giữa hai tập hợp(−∞;3)và(2; +∞)là

Ngày đăng: 01/03/2023, 08:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm