1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 theo NĐ 442016

95 18 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 theo NĐ 44/2016
Trường học Công ty TNHH Dịch vụ An Toàn Lao Động Việt Nam
Chuyên ngành An Toàn Lao Động
Thể loại Huấn luyện
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 5,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo nghị định số 442016NĐCP của Chính phủ thì nội dung huấn luyện nhóm 3 Dành cho người vận hành phải đảm bảo các vấn đề sau: Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. Kiến thức cơ bản về an toàn vệ sinh lao động: Các yếu tố nguy hiểm, biện pháp phòng tránh. Quyền và nghĩa vụ của người lao động.

Trang 2

AN TOÀN LÀM VIỆC TRONG KHÔNG GIAN HẠN CHẾ

Trang 3

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

TAI NẠN LAO ĐỘNG LIÊN QUAN KGHC

Trang 4

THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?

KHÔNG GIAN HẠN CHẾ là những

không gian kín hoặc gần như kín

và có đầy đủ những đặc điểm sau

đây:

a Có kích thước đủ lớn để chứa

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 5

THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?

b Không được thiết kế để con người làm việc thường xuyên.

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 6

THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?

c Có thể tồn tại một hay nhiều yếu

tô ́ nguy hiểm, có hại cho con

người

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 7

d Có một hay nhiều những HẠN CHẾ

• Hạn chế về không gian, vị trí làm

việc

THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 8

d Có một hay nhiều những HẠN CHẾ

• Hạn chế trao đổi không khí với

bên ngoài

THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 9

d Có một hay nhiều những HẠN CHẾ

• Hạn chế lối vào, lối ra bởi vị trí

hoặc kích thước (không thuận lợi cho việc thoát hiểm);

THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 10

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 11

CÁC DẠNG

KGHC

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 12

4.1 NHẬN DẠNG KGHC

Trang 13

CÁC YẾU TỐ

NGUY HIỂM, CÓ HẠI

Những yếu tố có thể gây ra

• chết người,

• thương tích,

• mệt mỏi, suy nhược, bệnh nghề

nghiệp (cấp tính hoặc mãn tính) cho con người nếu vào bên trong

không gian hạn chế đó.

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 14

1 Hàm lượng oxy trong

cấp cho người vào làm việc

với thể tích bên trong không

gian hạn chế);

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 15

Nguy cơ thiếu oxy

Oxy có thể bị thiếu do các nguyên nhân sau đây:

• Quá trình hô hấp (hít Oxy – thải CO2)

• Phản ứng oxy hóa: rỉ sét, cháy (cũng tiêu thụ Oxy)

• Bi ̣ hấp thụ bởi các loại hóa chất

• Bi ̣ chiếm chổ bởi các loại khí trơ hoặc khí khác: N2, H2S

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 16

Hậu quả của thiếu oxy

• Mức ôxy thấp có thể dẫn đến ngạt thở

• Dấu hiệu của ngạt thở:

• < 16% sự hô hấp và phán đoán suy giảm

• < 14% phán đoán sai , hô hấp tăng mạng , mệt mỏi

nhanh

• 10-12% môi tím tái , rối loạn thần kinh

• Dưới 6%, chết trong vòng 1 phút.

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 17

2 Không khí có chứa chất độc hoặc chất nguy

hiểm có thể xâm nhập qua hệ hô hấp của con

người

Chất gây ô nhiễm có thể là:

• Hơi hóa chất từ nguyên liệu, dung môi, bụi

• Khí từ phản ứng hóa học: H2S, NO2, CO,

CO2

• Khí độc từ bên ngoài xâm nhập

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 18

3.Hóa chất có khả năng gây ra phơi nhiễm hóa chất

do tiếp xúc qua da;

4.Các chất dễ cháy nổ có thể tồn tại ở dạng rắn, lỏng,

bụi, hơi hoặc khí nếu gặp nguồn nhiệt có thể gây cháy,

nổ;

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 19

5 Các dòng vật chất không mong muốn từ bên ngoài

(rắn, bột, lỏng, khí, hơi) chảy vào KGHC nơi có người

đang ở bên trong, do biện pháp ngăn cách, cô lập

không đảm bảo;

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 20

6 Tiếng ồn vượt quá ngưỡng cho phép (trên 85dBA)

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 21

7 Các bộ phận chuyển động và các vật có

thể rơi gây va đập, thương tích cho người

bên trong không gian hạn chế

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 22

CÁC YẾU TỐ NGUY HIỂM, CÓ HẠI

8 Bức xạ tử ngoại; Bức xạ tia X; Bức xạ

ion hóa;

4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC

Trang 23

QUY TRÌNH LÀM VIỆC AN TOÀN

Bắt đầu

công

việc

HIRAC [2.2.1]

Xem xét

Cấp phép làm việc [3]

Tiến hành

Kế thúc công việc

Thu hồi giấy phép

Lưu hồ

sơ (1 năm)

Kết thúc công việc

▪ Đảm bảo đủ ánh sáng

▪ Đảm bảo thông gió tự nhiên hoặc đủ khí sạch hoặc cũng cấp dưỡng khí

➢ HI: Xác đính các yếu tố nguy hiểm, có hại

➢ RA: Đánh giá rủi ro

➢ C: Thực hiện biện pháp kiểm soát

➢ Không cho phép ngươi chưa được cấp phép vào bên

trong KGHC hoặc chưa đảm bảo các biện pháp an toàn

➢ Xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp

▪ Khi kết thúc công việc

▪ Khi phát sinh các yếu

tố nguy hiểm, có hại vượt giới hạn an toàn

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 24

• Người sử dụng lao động

• Người chỉ huy, giám sát

• Người cấp phép

• Người canh gác

• Người đo kiểm khí

• Người vào trong KGHC

TỔ CHỨC & PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 25

NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

• Bổ nhiệm người cấp phép, ủy quyền người cấp phép,

• Đình chỉ công việc khi không thực hiện đúng quy định

về giấy phép thực hiện công hoặc không bảo đảm

ATVSLĐ

• Cử người đo, kiểm tra khí đối với KGHC có nguy cơ

thiếu dưỡng khí hoặc có hơi, khí độc, khí cháy, nổ

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 26

NGƯỜI GIÁM SÁT, CHỈ HUY

• Bố trí người làm việc trong KGHC, người

canh gác không gian hạn chế,

• Các biện pháp đảm bảo ATVSLĐ

• Đề nghị cấp giấy phép thực hiện công việc

• Chỉ huy, điều hành thực hiện công việc đảm

bảo an toàn, vệ sinh lao động.

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 27

Yêu cầu: người có trình độ, kinh nghiệm ATVSLĐ ; về dây

truyền sản xuất, máy, thiết bị tại cơ sở sản xuất, nơi có các

không gian hạn chế.

• Cấp giấy phép thực hiện công việc

• Giám sát việc thực hiện quy định về giấy phép thực

hiện công việc liên quan đến không gian hạn chế.

NGƯỜI CẤP PHÉP

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 28

NGƯỜI VÀO KGHC

- Tuân thủ các biện pháp ATVSLĐ

- Tuân thủ sự điều hành của người giám sát, chỉ huy.

- Tuân thủ hướng dẫn của người canh gác

- Thông báo cho người canh gác, những người khác có

trách nhiệm nếu phát hiện các mối nguy, yếu tố nguy

hiểm, rủi ro phát sinh mới khi làm việc

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 29

NGƯỜI CANH GÁC

- Có mặt thường xuyên gần vị trí ra vào KGHC để kiểm

soát người vào, ra; ghi nhận các thông tin

- Ngăn chặn, không cho những người không được

phép, không có trách nhiệm vào bên trong

- Duy trì liên lạc thường xuyên với những người làm

việc bên trong và hỗ trợ, ứng cứu khi cần thiết.

- Thông báo cho đội cứu hộ trong trường hợp tình

huống nguy hiểm, khẩn cấp xảy ra

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 30

NGƯỜI ĐO, KIỂM TRA KHÍ

• Thực hiện việc đo, kiểm tra khí

• Ghi kết quả đo khí vào phiếu đo/giấy phép làm việc

• Ghi rõ thời gian, kết quả và ký xác nhận kết quả đo,

• Thông báo kết quả đo khí cho người cấp phép và

người giám sát, chỉ huy.

• Báo cáo với người chịu trách nhiệm nếu phát hiện kết

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 31

Yếu tố nguy hiểm, có hại Phương pháp xác định

• Oxy, nhiệt độ, hơi khí độc, ánh sáng ➢ Sử dụng máy đo chuyên dụng

• Các nguồn năng lượng nguy hiểm,

đặc điểm bên trong

➢ Kiểm tra quy trình vận hành, Sơ đồ LOTO, cấu tạo của KGHC

• Lối ra, vào ➢ Khảo sát, đo đạc tại hiện trường

• Vật liệu bên trong ➢ Quan sát, tham khảo quy trình công nghệ

• Các yếu tố phát sinh khi làm việc ➢ Mô tả công việc

XÁC ĐỊNH YẾU TỐ NGUY HIỂM, CÓ HẠI

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 32

THỰC HIỆN BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT

KỸ THUẬT

Thực tự ưu tiên 4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 33

Thực hiện các công việc chuẩn bị ưu tiên ở bên ngoài KGHC

BIỆN PHÁP LOẠI BỎ

4.3 Kiểm soát mối nguy

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 34

BIỆN PHÁP THAY THẾ

4.3 Kiểm soát mối nguy

- Thay thế những hóa chất độc bằng những chất không gây độc hại đến sức khỏe con người

- Thay các thiết bị, máy móc gây hại cho an toàn, sức khỏe người lao động bằng các thiết bị, máy móc an toàn hơn.

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Trang 35

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Kiểm soát nồng độ không khí

dưới ngưỡng an toàn

Trang 36

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Kiểm soát nồng độ không khí dưới ngưỡng an toàn

Loại khí Nồng độ yêu cầu để đảm bảo an toàn

LEL (Lower Explosive Limit) Ít hơn 10% giới hạn nổ dưới

Ví dụ: LEL của CH4 là 5% thể tích không khíKhí, chất độc (CO, H2S, CO2, ) Thấp hơn nồng độ giới hạn tiếp xúc (TWA)

được ghi trong phiếu thông tin an toàn (SDS)

Trang 37

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió

Trang 38

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Thông gió kỹ thuật –

Thiết bị thông gió

Nhân viên quan sát

an toàn

Còi báo động

Quạt hút khói, hơi độc

Khí độc,

Thiết bị thở khẩn cấp

Dây cứu sinh nối với dây đai tòan thân

Trang 39

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió

▪ Nếu chỉ có một cửa ra vào, dùng đường ống cấp khí vào bên trong đểđảm bảo không khí sạch được cung cấp và hơi khí độc bị đẩy ra ngoài

▪Thông gió cho khu vực sâu nên đưa đường ống cấp khí đến điểm thấpnhất có thể để đẩy hơi khí độc bên trong thoát ra theo cửa hở phía trên

Trang 40

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió

Thông gió kép loại bỏ khí độc nhẹ hơn không khí

• Lắp đường ống thổi khí sạch ở sát đáy để cung cấp khí

• Sử dụng miệng hút ở trên để loại bỏ khí độc

Thông gió kép loại bỏ khí độc nặng hơn không khí

• Lắp đường ống hút khí độc ở sát đáy để loại bỏ khí độc

Trang 41

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió

Thông gió đơn KGHC có một cửa mở phía trên:

Sử dụng quạt hút từ phía dưới, không khí sạch sẽ đi từtrên xuống

Thông gió đơn KGHC từ một cửa mở bên cạnh:

Xác định vị trí đặt miệng hút đảm bảo không khí sạch

và khí độc hại được loại bỏ

Trang 42

BIỆN PHÁP KỸ THUẬT

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Tình toán thông gió

1 feet = 0,305 m

1 cfm = 1,7 m3/h

Khi có hơi khí độc, thời gian thông gió

lọc khí độc cộng thêm 50%

Trang 43

• Treo biển cảnh báo và hướng dẫn

những quy định an toàn

Trang 45

BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Huấn luyện ATVSLĐ

Nội dung huấn luyện phải có:

- Các yếu tố nguy hiểm, có hại

-Các biện pháp kiểm soát

-Phương án triển khai công việc

-Các yêu cầu khác nêu tại quy trình

Tất cả cá nhân liên quan phải được đào tạo và có đủ

năng lực để đảm bảo ATVSLĐ khi làm việc

Trang 46

BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Giấy phép làm việc

Trang 47

BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Phương tiện BCVN

- Thiết bị kiểm soát không khí

- Trang bị Phương tiện BVCN

- Quần áo chống nóng

Trang 48

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Phương tiện cứu hộ

Dây đo hơi khí

độc Cáng cứu

thương

Rào chắn di động

Trang 49

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Phương tiện hỗ trợ ra vào, cứu hộ

• Dây an toàn

• Thiết bị ứng cứu: dây cứu sinh, chạc 3 chân

Trang 50

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Phương tiện cứu hộ

Trang 51

4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY

Phương tiện chứa cháy

Lựa chọn bình chữa cháy phù hợp với chất cháy

Trang 52

TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI

ĐO, KIỂM TRA KHÍ

• Thực hiện việc đo, kiểm tra khí

• Ghi kết quả đo khí vào phiếu đo/giấy phép làm việc

• Ghi rõ thời gian, kết quả và ký xác nhận kết quả đo,

• Thông báo kết quả đo khí cho người cấp phép và

người giám sát, chỉ huy.

• Báo cáo với người chịu trách nhiệm nếu phát hiện

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 53

Quy trình làm việc trong KGHC

1 Cô lập nguồn năng lượng

2 Mở nắp KGHC

3 Thông gió

6 Chuẩn bị 7 Cấp phép

8 Làm việc và giám sát

9 Hoàn thành công việc và gỡ

LOTO

10 Đóng giấy phép

5 Đo khí

Đạt

Không đạt

4 Làm sạch không khí

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 54

• Việc kiểm tra không khí nên được tiến

hành từ bên ngoài không gian hạn chế

• Máy đo nên có những thiết bị báo động

bằng âm thanh, rung hoặc ánh sáng

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 55

➢ Kiểm tra không khí trước khi vào để đo mức độ

oxy, vật liệu dễ cháy và chất ô nhiễm bên trong.

➢ Nếu các điều kiện không khí an toàn, các kết quả đo

phải được ghi nhận trong giấy phép cho vào làm việc.

Kiểm tra không khí trước khi vào

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 56

Đo khí trong Không gian hạn chế

Gas Point

Khí nhẹ:

Methane, Acetylene

Khí trung: Carbon Monoxide, N 2 , , O 2

Khí nặng:

• Tuân theo quy tắc “2&2”.

• Thời gian để máy phân

tích mỗi mẫu là 2 phút và

thêm 2s cho mỗi 0.3m

ống dây (1 foot).

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Nguyên tắc đo

Trang 58

➢ Không gian hạn chế ngang hoặc dài cũng nên

được kiểm tra tại các điểm chính dọc theo

chiều dài của nó.

➢ Cần được thực hiện đo ít nhất mỗi 2m một lần

cách thích hợp bắt đầu từ cùng một lỗ chính

được sử dụng để ra vào

Cách đo khí

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 59

Kiểm tra không khí trong lúc làm việc

nồng độ khí có thể thay đổi bất cứ lúc nào.

công nhân hoặc được đặt ở lối ra và với

vòi của nó hướng vào bên trong không

gian, để việc đánh giá có thể xác định ngay

cả sự thay đổi của khí bên trong KGHC.

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 60

Máy đo khí cá nhân

➢ Nó để đánh giá bầu không khí liên tục dọc theo việc

thực hiện công việc ở những nơi hạn chế

Chứng nhận: phải được chứng nhận, kiểm tra về

hiệu suất của nó bởi một bộ phận có trách nhiệm và

kèm theo giấy chứng nhận phù hợp.

Hiệu chuẩn: kiểm tra độ chính xác của các giá trị

được đo bởi đầu đọc

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 61

➢ Hiểu rõ quy trình đo khí;

Hiểu rõ yêu cầu trong GPLV Kiểm tra GPLV về khí cần đo và tần suất đo

Thiết bị phải:

✓ Đo được khí cần đo,

✓ Được phê duyệt – chống cháy nổ,

✓ Được hiệu chuẩn và bảo trì đúng,

✓ Còn hiệu lực;

✓ Kiểm tra chức năng trước khi sử dụng.

Chuẩn bị trước khi đo khí

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 62

Dừng lại khi đọc kết quả;

Đo gần nguồn rò rỉ nhất khi đứng

Đo khí từ bên ngoài không gian hạn chế và ghi kết quả vào GPLV

Trang 63

✓ Nồng độ Oxy: 19.5 % - 23.5%

nồng độ cho phép

Yêu cầu không khí phải đảm bảo

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 64

Khí Kí hiệu Đơn vị Trước khi vào Cảnh báo

Yêu cầu không khí phải đảm bảo

HƯỚNG DẪN ĐO KHÍ TRONG KHÔNG GIAN HẠN CHẾ

Trang 65

➢ Được ủy quyền bởi NSDLĐ và được huấn luyện;

hiệu chuẩn của máy đo khí;

chuẩn;

yêu cầu của GPLV;

Các lưu ý chung khi đo khí

4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC

Trang 68

4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP

Thiết bị ứng cứu

Dây an toàn

Trang 70

• Phần mềm: Các sợi dây dây thừng.

• Phần cứng: Móc khóa, ròng rọc.

• Cáng cứu thương

4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP

Thiết bị ứng cứu

Trang 71

Thiết bị hồi sức:

• Máy rung tim

• Máy hồi sức thủ công

4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP

Thiết bị ứng cứu

Trang 72

ỨNG CỨU KHẨN CẤP

• Mỗi không gian hạn chế p h ả i có một kế hoạch

ứng cứu khẩn cấp

• Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp phải được phổ

biến đến mọi người làm việc và thiết bị cứu hộ

phải được chuẩn bị sẵn sàng trước khi vào

không gian hạn chế

4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP

Kế hoạch ứng cứu

Trang 73

Đội cứu hộ phải có khả năng thực hiện như sau:

• Lập kế hoạch và triển khai các hoạt động thích hợp để cứu hộ

trong KGHC;

• Xác định nhiệm vụ của người cứu hộ, người hỗ trợ cứu hộ,

người phục vụ (người canh gác, người vận hành thiết bị, Sơ

cứu, vận chuyển, v.v.) và trưởng nhóm cứu hộ;

• Xác định các yếu tố tồn tại ảnh hưởng tiềm tàng đến các điều

kiện làm việc;

• Thiết lập liên lạc với các nạn nhân khi có thể;

• Nhận biết và xác định các mối nguy hiểm liên quan đến các dịch

vụ khẩn cấp mà không cần nhập cảnh;

• Quy trình thực hiện hồi phục nạn nhân mà không cần vào trong;

Thành lập đội cứu hộ

4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP

Trang 74

Đội cứu hộ phải có khả năng thực hiện như sau:

• Hiểu rõ kế hoạch ứng phó khẩn cấp;

• Các quy trình để bảo vệ nhân viên khỏi các mối nguy hiểm

bên trong không gian hạn chế;

• Đánh giá sự tồn tại của các điều kiện rủi ro tiềm ẩn liên tục;

• Các quy trình đảm bảo rằng các thành viên trong nhóm có

khả năng quản lý các thách thức về thể chất và tâm lý ảnh

hưởng đến nhân viên cứu hộ;

• Cách sử dụng thiết bị an toàn và hiệu quả cho việc bất động

của nạn nhân có thể được sử dụng trong cuộc giải cứu;

Thành lập đội cứu hộ (tiếp)

4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP

Ngày đăng: 01/03/2023, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w