Theo nghị định số 442016NĐCP của Chính phủ thì nội dung huấn luyện nhóm 3 Dành cho người vận hành phải đảm bảo các vấn đề sau: Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. Kiến thức cơ bản về an toàn vệ sinh lao động: Các yếu tố nguy hiểm, biện pháp phòng tránh. Quyền và nghĩa vụ của người lao động.
Trang 2AN TOÀN LÀM VIỆC TRONG KHÔNG GIAN HẠN CHẾ
Trang 34.1 NHẬN DẠNG KGHC
TAI NẠN LAO ĐỘNG LIÊN QUAN KGHC
Trang 4THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?
KHÔNG GIAN HẠN CHẾ là những
không gian kín hoặc gần như kín
và có đầy đủ những đặc điểm sau
đây:
a Có kích thước đủ lớn để chứa
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 5THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?
b Không được thiết kế để con người làm việc thường xuyên.
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 6THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?
c Có thể tồn tại một hay nhiều yếu
tô ́ nguy hiểm, có hại cho con
người
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 7d Có một hay nhiều những HẠN CHẾ
• Hạn chế về không gian, vị trí làm
việc
THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 8d Có một hay nhiều những HẠN CHẾ
• Hạn chế trao đổi không khí với
bên ngoài
THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 9d Có một hay nhiều những HẠN CHẾ
• Hạn chế lối vào, lối ra bởi vị trí
hoặc kích thước (không thuận lợi cho việc thoát hiểm);
THẾ NÀO LÀ KHÔNG GIAN HẠN CHẾ?
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 10DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 11CÁC DẠNG
KGHC
4.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 124.1 NHẬN DẠNG KGHC
Trang 13CÁC YẾU TỐ
NGUY HIỂM, CÓ HẠI
Những yếu tố có thể gây ra
• chết người,
• thương tích,
• mệt mỏi, suy nhược, bệnh nghề
nghiệp (cấp tính hoặc mãn tính) cho con người nếu vào bên trong
không gian hạn chế đó.
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 141 Hàm lượng oxy trong
cấp cho người vào làm việc
với thể tích bên trong không
gian hạn chế);
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 15Nguy cơ thiếu oxy
Oxy có thể bị thiếu do các nguyên nhân sau đây:
• Quá trình hô hấp (hít Oxy – thải CO2)
• Phản ứng oxy hóa: rỉ sét, cháy (cũng tiêu thụ Oxy)
• Bi ̣ hấp thụ bởi các loại hóa chất
• Bi ̣ chiếm chổ bởi các loại khí trơ hoặc khí khác: N2, H2S
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 16Hậu quả của thiếu oxy
• Mức ôxy thấp có thể dẫn đến ngạt thở
• Dấu hiệu của ngạt thở:
• < 16% sự hô hấp và phán đoán suy giảm
• < 14% phán đoán sai , hô hấp tăng mạng , mệt mỏi
nhanh
• 10-12% môi tím tái , rối loạn thần kinh
• Dưới 6%, chết trong vòng 1 phút.
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 172 Không khí có chứa chất độc hoặc chất nguy
hiểm có thể xâm nhập qua hệ hô hấp của con
người
Chất gây ô nhiễm có thể là:
• Hơi hóa chất từ nguyên liệu, dung môi, bụi
• Khí từ phản ứng hóa học: H2S, NO2, CO,
CO2
• Khí độc từ bên ngoài xâm nhập
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 183.Hóa chất có khả năng gây ra phơi nhiễm hóa chất
do tiếp xúc qua da;
4.Các chất dễ cháy nổ có thể tồn tại ở dạng rắn, lỏng,
bụi, hơi hoặc khí nếu gặp nguồn nhiệt có thể gây cháy,
nổ;
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 195 Các dòng vật chất không mong muốn từ bên ngoài
(rắn, bột, lỏng, khí, hơi) chảy vào KGHC nơi có người
đang ở bên trong, do biện pháp ngăn cách, cô lập
không đảm bảo;
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 206 Tiếng ồn vượt quá ngưỡng cho phép (trên 85dBA)
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 217 Các bộ phận chuyển động và các vật có
thể rơi gây va đập, thương tích cho người
bên trong không gian hạn chế
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 22CÁC YẾU TỐ NGUY HIỂM, CÓ HẠI
8 Bức xạ tử ngoại; Bức xạ tia X; Bức xạ
ion hóa;
4.2 CÁC MỐI NGUY BÊN TRONG KGHC
Trang 23QUY TRÌNH LÀM VIỆC AN TOÀN
Bắt đầu
công
việc
HIRAC [2.2.1]
Xem xét
Cấp phép làm việc [3]
Tiến hành
Kế thúc công việc
Thu hồi giấy phép
Lưu hồ
sơ (1 năm)
Kết thúc công việc
▪ Đảm bảo đủ ánh sáng
▪ Đảm bảo thông gió tự nhiên hoặc đủ khí sạch hoặc cũng cấp dưỡng khí
➢ HI: Xác đính các yếu tố nguy hiểm, có hại
➢ RA: Đánh giá rủi ro
➢ C: Thực hiện biện pháp kiểm soát
➢ Không cho phép ngươi chưa được cấp phép vào bên
trong KGHC hoặc chưa đảm bảo các biện pháp an toàn
➢ Xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp
▪ Khi kết thúc công việc
▪ Khi phát sinh các yếu
tố nguy hiểm, có hại vượt giới hạn an toàn
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 24• Người sử dụng lao động
• Người chỉ huy, giám sát
• Người cấp phép
• Người canh gác
• Người đo kiểm khí
• Người vào trong KGHC
TỔ CHỨC & PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 25NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
• Bổ nhiệm người cấp phép, ủy quyền người cấp phép,
• Đình chỉ công việc khi không thực hiện đúng quy định
về giấy phép thực hiện công hoặc không bảo đảm
ATVSLĐ
• Cử người đo, kiểm tra khí đối với KGHC có nguy cơ
thiếu dưỡng khí hoặc có hơi, khí độc, khí cháy, nổ
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 26NGƯỜI GIÁM SÁT, CHỈ HUY
• Bố trí người làm việc trong KGHC, người
canh gác không gian hạn chế,
• Các biện pháp đảm bảo ATVSLĐ
• Đề nghị cấp giấy phép thực hiện công việc
• Chỉ huy, điều hành thực hiện công việc đảm
bảo an toàn, vệ sinh lao động.
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 27Yêu cầu: người có trình độ, kinh nghiệm ATVSLĐ ; về dây
truyền sản xuất, máy, thiết bị tại cơ sở sản xuất, nơi có các
không gian hạn chế.
• Cấp giấy phép thực hiện công việc
• Giám sát việc thực hiện quy định về giấy phép thực
hiện công việc liên quan đến không gian hạn chế.
NGƯỜI CẤP PHÉP
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 28NGƯỜI VÀO KGHC
- Tuân thủ các biện pháp ATVSLĐ
- Tuân thủ sự điều hành của người giám sát, chỉ huy.
- Tuân thủ hướng dẫn của người canh gác
- Thông báo cho người canh gác, những người khác có
trách nhiệm nếu phát hiện các mối nguy, yếu tố nguy
hiểm, rủi ro phát sinh mới khi làm việc
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 29NGƯỜI CANH GÁC
- Có mặt thường xuyên gần vị trí ra vào KGHC để kiểm
soát người vào, ra; ghi nhận các thông tin
- Ngăn chặn, không cho những người không được
phép, không có trách nhiệm vào bên trong
- Duy trì liên lạc thường xuyên với những người làm
việc bên trong và hỗ trợ, ứng cứu khi cần thiết.
- Thông báo cho đội cứu hộ trong trường hợp tình
huống nguy hiểm, khẩn cấp xảy ra
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 30NGƯỜI ĐO, KIỂM TRA KHÍ
• Thực hiện việc đo, kiểm tra khí
• Ghi kết quả đo khí vào phiếu đo/giấy phép làm việc
• Ghi rõ thời gian, kết quả và ký xác nhận kết quả đo,
• Thông báo kết quả đo khí cho người cấp phép và
người giám sát, chỉ huy.
• Báo cáo với người chịu trách nhiệm nếu phát hiện kết
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 31Yếu tố nguy hiểm, có hại Phương pháp xác định
• Oxy, nhiệt độ, hơi khí độc, ánh sáng ➢ Sử dụng máy đo chuyên dụng
• Các nguồn năng lượng nguy hiểm,
đặc điểm bên trong
➢ Kiểm tra quy trình vận hành, Sơ đồ LOTO, cấu tạo của KGHC
• Lối ra, vào ➢ Khảo sát, đo đạc tại hiện trường
• Vật liệu bên trong ➢ Quan sát, tham khảo quy trình công nghệ
• Các yếu tố phát sinh khi làm việc ➢ Mô tả công việc
XÁC ĐỊNH YẾU TỐ NGUY HIỂM, CÓ HẠI
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 32THỰC HIỆN BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT
KỸ THUẬT
Thực tự ưu tiên 4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 33Thực hiện các công việc chuẩn bị ưu tiên ở bên ngoài KGHC
BIỆN PHÁP LOẠI BỎ
4.3 Kiểm soát mối nguy
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 34BIỆN PHÁP THAY THẾ
4.3 Kiểm soát mối nguy
- Thay thế những hóa chất độc bằng những chất không gây độc hại đến sức khỏe con người
- Thay các thiết bị, máy móc gây hại cho an toàn, sức khỏe người lao động bằng các thiết bị, máy móc an toàn hơn.
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Trang 35BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Kiểm soát nồng độ không khí
dưới ngưỡng an toàn
Trang 36BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Kiểm soát nồng độ không khí dưới ngưỡng an toàn
Loại khí Nồng độ yêu cầu để đảm bảo an toàn
LEL (Lower Explosive Limit) Ít hơn 10% giới hạn nổ dưới
Ví dụ: LEL của CH4 là 5% thể tích không khíKhí, chất độc (CO, H2S, CO2, ) Thấp hơn nồng độ giới hạn tiếp xúc (TWA)
được ghi trong phiếu thông tin an toàn (SDS)
Trang 37BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió
Trang 38BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Thông gió kỹ thuật –
Thiết bị thông gió
Nhân viên quan sát
an toàn
Còi báo động
Quạt hút khói, hơi độc
Khí độc,
Thiết bị thở khẩn cấp
Dây cứu sinh nối với dây đai tòan thân
Trang 39BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió
▪ Nếu chỉ có một cửa ra vào, dùng đường ống cấp khí vào bên trong đểđảm bảo không khí sạch được cung cấp và hơi khí độc bị đẩy ra ngoài
▪Thông gió cho khu vực sâu nên đưa đường ống cấp khí đến điểm thấpnhất có thể để đẩy hơi khí độc bên trong thoát ra theo cửa hở phía trên
Trang 40BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió
Thông gió kép loại bỏ khí độc nhẹ hơn không khí
• Lắp đường ống thổi khí sạch ở sát đáy để cung cấp khí
• Sử dụng miệng hút ở trên để loại bỏ khí độc
Thông gió kép loại bỏ khí độc nặng hơn không khí
• Lắp đường ống hút khí độc ở sát đáy để loại bỏ khí độc
Trang 41BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Thông gió kỹ thuật – Thiết bị thông gió
Thông gió đơn KGHC có một cửa mở phía trên:
Sử dụng quạt hút từ phía dưới, không khí sạch sẽ đi từtrên xuống
Thông gió đơn KGHC từ một cửa mở bên cạnh:
Xác định vị trí đặt miệng hút đảm bảo không khí sạch
và khí độc hại được loại bỏ
Trang 42BIỆN PHÁP KỸ THUẬT
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Tình toán thông gió
1 feet = 0,305 m
1 cfm = 1,7 m3/h
Khi có hơi khí độc, thời gian thông gió
lọc khí độc cộng thêm 50%
Trang 43• Treo biển cảnh báo và hướng dẫn
những quy định an toàn
Trang 45BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Huấn luyện ATVSLĐ
Nội dung huấn luyện phải có:
- Các yếu tố nguy hiểm, có hại
-Các biện pháp kiểm soát
-Phương án triển khai công việc
-Các yêu cầu khác nêu tại quy trình
Tất cả cá nhân liên quan phải được đào tạo và có đủ
năng lực để đảm bảo ATVSLĐ khi làm việc
Trang 46BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Giấy phép làm việc
Trang 47BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
4.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Phương tiện BCVN
- Thiết bị kiểm soát không khí
- Trang bị Phương tiện BVCN
- Quần áo chống nóng
Trang 484.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Phương tiện cứu hộ
Dây đo hơi khí
độc Cáng cứu
thương
Rào chắn di động
Trang 494.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Phương tiện hỗ trợ ra vào, cứu hộ
• Dây an toàn
• Thiết bị ứng cứu: dây cứu sinh, chạc 3 chân
Trang 504.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Phương tiện cứu hộ
Trang 514.3 KIỂM SOÁT MỐI NGUY
Phương tiện chứa cháy
Lựa chọn bình chữa cháy phù hợp với chất cháy
Trang 52TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI
ĐO, KIỂM TRA KHÍ
• Thực hiện việc đo, kiểm tra khí
• Ghi kết quả đo khí vào phiếu đo/giấy phép làm việc
• Ghi rõ thời gian, kết quả và ký xác nhận kết quả đo,
• Thông báo kết quả đo khí cho người cấp phép và
người giám sát, chỉ huy.
• Báo cáo với người chịu trách nhiệm nếu phát hiện
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 53Quy trình làm việc trong KGHC
1 Cô lập nguồn năng lượng
2 Mở nắp KGHC
3 Thông gió
6 Chuẩn bị 7 Cấp phép
8 Làm việc và giám sát
9 Hoàn thành công việc và gỡ
LOTO
10 Đóng giấy phép
5 Đo khí
Đạt
Không đạt
4 Làm sạch không khí
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 54• Việc kiểm tra không khí nên được tiến
hành từ bên ngoài không gian hạn chế
• Máy đo nên có những thiết bị báo động
bằng âm thanh, rung hoặc ánh sáng
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 55➢ Kiểm tra không khí trước khi vào để đo mức độ
oxy, vật liệu dễ cháy và chất ô nhiễm bên trong.
➢ Nếu các điều kiện không khí an toàn, các kết quả đo
phải được ghi nhận trong giấy phép cho vào làm việc.
Kiểm tra không khí trước khi vào
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 56Đo khí trong Không gian hạn chế
Gas Point
Khí nhẹ:
Methane, Acetylene
Khí trung: Carbon Monoxide, N 2 , , O 2
Khí nặng:
• Tuân theo quy tắc “2&2”.
• Thời gian để máy phân
tích mỗi mẫu là 2 phút và
thêm 2s cho mỗi 0.3m
ống dây (1 foot).
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Nguyên tắc đo
Trang 58➢ Không gian hạn chế ngang hoặc dài cũng nên
được kiểm tra tại các điểm chính dọc theo
chiều dài của nó.
➢ Cần được thực hiện đo ít nhất mỗi 2m một lần
cách thích hợp bắt đầu từ cùng một lỗ chính
được sử dụng để ra vào
Cách đo khí
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 59Kiểm tra không khí trong lúc làm việc
nồng độ khí có thể thay đổi bất cứ lúc nào.
công nhân hoặc được đặt ở lối ra và với
vòi của nó hướng vào bên trong không
gian, để việc đánh giá có thể xác định ngay
cả sự thay đổi của khí bên trong KGHC.
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 60Máy đo khí cá nhân
➢ Nó để đánh giá bầu không khí liên tục dọc theo việc
thực hiện công việc ở những nơi hạn chế
➢ Chứng nhận: phải được chứng nhận, kiểm tra về
hiệu suất của nó bởi một bộ phận có trách nhiệm và
kèm theo giấy chứng nhận phù hợp.
➢ Hiệu chuẩn: kiểm tra độ chính xác của các giá trị
được đo bởi đầu đọc
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 61➢ Hiểu rõ quy trình đo khí;
➢ Hiểu rõ yêu cầu trong GPLV Kiểm tra GPLV về khí cần đo và tần suất đo
➢ Thiết bị phải:
✓ Đo được khí cần đo,
✓ Được phê duyệt – chống cháy nổ,
✓ Được hiệu chuẩn và bảo trì đúng,
✓ Còn hiệu lực;
✓ Kiểm tra chức năng trước khi sử dụng.
Chuẩn bị trước khi đo khí
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 62Dừng lại khi đọc kết quả;
Đo gần nguồn rò rỉ nhất khi đứng
Đo khí từ bên ngoài không gian hạn chế và ghi kết quả vào GPLV
Trang 63✓ Nồng độ Oxy: 19.5 % - 23.5%
nồng độ cho phép
Yêu cầu không khí phải đảm bảo
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 64Khí Kí hiệu Đơn vị Trước khi vào Cảnh báo
Yêu cầu không khí phải đảm bảo
HƯỚNG DẪN ĐO KHÍ TRONG KHÔNG GIAN HẠN CHẾ
Trang 65➢ Được ủy quyền bởi NSDLĐ và được huấn luyện;
hiệu chuẩn của máy đo khí;
chuẩn;
yêu cầu của GPLV;
Các lưu ý chung khi đo khí
4.4 ĐO KHÍ BÊN TRONG KGHC
Trang 684.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP
Thiết bị ứng cứu
Dây an toàn
Trang 70• Phần mềm: Các sợi dây dây thừng.
• Phần cứng: Móc khóa, ròng rọc.
• Cáng cứu thương
4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP
Thiết bị ứng cứu
Trang 71Thiết bị hồi sức:
• Máy rung tim
• Máy hồi sức thủ công
4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP
Thiết bị ứng cứu
Trang 72ỨNG CỨU KHẨN CẤP
• Mỗi không gian hạn chế p h ả i có một kế hoạch
ứng cứu khẩn cấp
• Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp phải được phổ
biến đến mọi người làm việc và thiết bị cứu hộ
phải được chuẩn bị sẵn sàng trước khi vào
không gian hạn chế
4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP
Kế hoạch ứng cứu
Trang 73Đội cứu hộ phải có khả năng thực hiện như sau:
• Lập kế hoạch và triển khai các hoạt động thích hợp để cứu hộ
trong KGHC;
• Xác định nhiệm vụ của người cứu hộ, người hỗ trợ cứu hộ,
người phục vụ (người canh gác, người vận hành thiết bị, Sơ
cứu, vận chuyển, v.v.) và trưởng nhóm cứu hộ;
• Xác định các yếu tố tồn tại ảnh hưởng tiềm tàng đến các điều
kiện làm việc;
• Thiết lập liên lạc với các nạn nhân khi có thể;
• Nhận biết và xác định các mối nguy hiểm liên quan đến các dịch
vụ khẩn cấp mà không cần nhập cảnh;
• Quy trình thực hiện hồi phục nạn nhân mà không cần vào trong;
Thành lập đội cứu hộ
4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP
Trang 74Đội cứu hộ phải có khả năng thực hiện như sau:
• Hiểu rõ kế hoạch ứng phó khẩn cấp;
• Các quy trình để bảo vệ nhân viên khỏi các mối nguy hiểm
bên trong không gian hạn chế;
• Đánh giá sự tồn tại của các điều kiện rủi ro tiềm ẩn liên tục;
• Các quy trình đảm bảo rằng các thành viên trong nhóm có
khả năng quản lý các thách thức về thể chất và tâm lý ảnh
hưởng đến nhân viên cứu hộ;
• Cách sử dụng thiết bị an toàn và hiệu quả cho việc bất động
của nạn nhân có thể được sử dụng trong cuộc giải cứu;
Thành lập đội cứu hộ (tiếp)
4.5 ỨNG PHÓ SỰ CỐ KHẨN CẤP