1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải bài tập Hóa học 11 - Phần vô cơ

49 3,9K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải bài tập Hóa học 11 - Phần vô cơ
Chuyên ngành Hóa học 11
Thể loại Sách hướng dẫn học tập
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 5,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Liên kết hóa học trong các phân tử KNO;, BaOH;, H;SO: là liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị có cực mạnh nên khi hòa tan trong dung môi phân cực H;O chúng dễ dàng phân li thành ion

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 11 - PHẦN VÔ

a) Chat dién li mạnh :

- Axit: HI, HNO:, H;ạSO,, HCI, HBr, HCIO,

-_ Bazơ: NaOH, KOH, Ba(OH);, Ca(OH);

- Muối: Đa số các muối tan

b) Chất điện li yếu:

- Axit: HNO:, HF, HCIO, HGIOa, H:S, HaSiO:, HạCOa, H;PO., CH;-

COCH, H;SO:

-_ Bazơ: NH,OH, M(OH); (Với M: kim loại)

-_ Muối: Các muối it tan

4 D6 dién li va hang sé dién li

Để đánh giá mức độ điện li của một chắt điện li, ta dùng độ điện li hoặc

hằng số điện li

a) Độ điện li ø:

Độ điện li z của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li

(n) và tổng số phân tử hỏa tan (n;)

Qua trình điện li của chất điện li yếu có tinh thuận nghịch, hằng số cân

bằng K được gọi là hằng số điện li

Voi chat điện li: HA ¿—+> H+A'

~ (HA)

h [HA]

K chỉ phụ thuộc nhiệt độ K càng lớn, chất điện li càng mạnh

KIÊN THỨC BÒ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1 Định luật trung hòa điện:

Trong dung dịch chứa các chất điện li, tổng số mol điện tích dương và

âm luôn luôn bảng nhau

Ví dụ: Dung dịch A chứa AI?" (0,1mol), Mẹạ””" (0,15 mol), NO; (0,3 mol)

va Cl (a mol) Tinh a

® mol điện tích (+) = % mol điện tích (-)

(3-0,1) + (20,15) =0,3+a -› a = 0,3 mol

2 Khối lượng chất tan trong dung dịch

Trong dung dịch chứa nhiều chất điện li, tổng khối lượng muỗi bằng tổng khối lượng các ion

Vi du: Dung dich A chứa Na” (0,1 mol), Mg”" (0,05 mol), sO? (0,04 mol) còn lại là CT Tính khối lượng muối trong dung dịch

Gọi a: số mol CT, theo định luật trung hòa điện:

Ta có: 0,1 + 0.05.2 = 2.0,04 +a -› a = 0,12 mol Khối lượng muối: m = m, +m +m, +m,,

= 23.0,1 + 24.0,05 + 96.0,04 + 35,5.0,12=11,69

3 Định lượng qua trinh dién li khi biét hang sé K:

Vi du: Dung dich A chtra HNO; 0,1M Tinh néng dé cac ion, phan tir trong dung dịch và độ điện li « của HNO; Biết hằng số điện li K của HNO; là 5x 10'

a) Vi sao KNO;, Ba(OH);, HạSO; là những chất điện li, con C3Hs(OH),

(glixerol), C¿H;zOs (glucozơ) là những chất không điện li ? Giải thích 2 b) Dung dich KCIO; (kali clorat), dung dịch natri hipoclorit (NaCIO) dẫn

được điện Các dung dịch rượu metylic (CH;-OH), dung dịch anđehit

fomic (H-CHO) không dẫn được điện Chất nào la chat điện li hoặc không điện li ?

Lởi giải

a) Liên kết hóa học trong các phân tử KNO;, Ba(OH);, H;SO: là liên kết

ion hay liên kết cộng hóa trị có cực mạnh nên khi hòa tan trong dung môi phân cực (H;O) chúng dễ dàng phân li thành ion Glixerol hay

glucozơ cỏ liên kết cộng hóa trị cỏ cực nhưng yếu nên rất khỏ phân li

ion

b) KCIO; và NaCIO là chất điện li

KCIO; ——» K* + CIO;

NaCIO »› Na” + CIO

CH;OH và HCHO là những chất không điện li

Trang 2

Bài 2 Viết phương trình điện i của các chất sau đây trong nước

8) H;§O, HCIO,, NaOH, Ba(OH)›, Fea(SO,)› AI(NO,):

b) HGIO (axit yếu), KCIO; (NH.);SOu, NaHCO;, K;§O;, Na;POu, CaBr;,

Na;CO

©) H;PO,, H;S, H;CO,, H;SO,

Hướng dẫn:

~ - Chất điện li mạnh: biểu diễn bằng mũi tên 1 chiều

~ _ Chất điện i yếu: biểu diễn bằng 2 mũi tên song song trái chiều

~ _ Chất điện li nhiều nắc (H;®): nhiều phương tình điện li viết sông

Bài 3 Tính nồng độ molf các lon trong mỗi dưng địch sau:

2) 100 mÌ dung dịch chứa 4.62 gam AI(NO.);

b) 0,2 lit dung dich 6 chia 11,7 gam NaCl

‘Bap 86: a) [AF”"] = 0,2M, [NO;]

b) [Na ]= [CI]= 1M

Bài 4 Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được khi:

+) Trộn 200 ml dung dịch NaCl 2M với 200 m dung dịch CaC!; 0.5M

b) Trộn 400 ml dung dịch Fe:(SO,); 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl,

03M

.©) Trộn 200 ml dung dich chira 12 gam MgSO, va 300 mi dung dich

chứa 34.2 gam Al(SO,)›

‘Bap sé:

2) [Na"] = ,00M, [Ca] = 0,25M, [Cr] = 1,50M

b) [Fe™] = 0,38M, [S07] = 0,48M, [CI] = 0,18M

.©) [Mg?']= 0.20M, [AI"] = 0.40M, [SO‡ ] = 080M

Bài 5 a) Tính thể tích dung dich KOH 14% (D = 1,128 g/mJ) có chứa số

mol OH bang số mol OH ¢6 trong 0,2 lit dung dich NaOH 0,5M

b) Tính thể tích dung dịch HCI 0,5M có chứa số mol HỶ bằng số moi H”

có trong 0,3 lit dung dich HNO; O.2M

‘Bap sb: a) 89 ml; b) 120 mi

Bài 6 a) Hòa tan 125 gam tinh thé CuSO, 5H-0 trong nước thành 200

mi dung dich Tính nồng độ molll các ion trong dung dịch thu được

b) Hòa tan 808 gam Fe(NO.); 9H,O trong nước thành 500 mi dung

dịch Tính nông độ molf các lon trong dưng dịch thu được

'COOH là chất điện li mạnh hay yêu ?

Đáp số: [CH;COO] = [H] = 0.0168M Bài 8 Cần bao nhiêu ml dung dịch HCI 2M trộn với 180ml dung dịch H;SO, 3M đễ được một dung dịch có nông độ molf của H là 4.8M 'Cho biết H;SO, điện li hoàn toàn

'Đáp số: V = 0.108 ít = 108 mi

IV CAU HOI TRAC NGHIEM

Hãy chọn một phương án trả lời đúng,

‘Cau 1 Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của

‘A Cac cation B Cc anion (© Cae phan tr hoa tan D Các calion và anion

“Câu 2 Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A Kel ran, khan B CaCl, néng chay

'C NaOH nóng chảy D HBr haa tan trong nước

(Cu 3 Chọn câu sai : Chat dign tt A là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện

B phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dưng dịch

C được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu

D Bao gồm tắt cả các axit, bazơ, muối, owi 'Câu 4 Trong quá trình điện li của các chất, vai trò của nước là:

‘A dung m6i không phân cực, chỉ phối sự điện ti

B dung mỗi phân cực, tạo điều kiện cho sự điện ỉ

.€ môi trường hòa tan cho các chất điện li

D iên kết các cation va anion

Câu § Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

AHCI — H' +r 8 CH;COOH <=> CH,COO'+ HY

C HPO, —> 3H'+ PO? C.NasPO, —» Na‘ + POY

'Câu 6 Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ? A.H;§O, £—+ H + HSO, B.H;CO; ¿—> 2H" + CO?

Trang 3

€.H;§O; —¬ 2H'+$O‡ D.Na;$

'Câu 7 Chọn nhóm chắt đều không điện li trong nước:

‘A HNO;, CH;-COOH 8 H-COOH, H- COOCH,

© KMnO4, CoHe D C;Ha0,, CH+CHzOH

Câu 8 Chọn câu sai:

‘A Chất điện li có thể phân li thành lon âm và dương trong nước

'B Dung dịch các chắt điện li có thể dẫn điện được

.C Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dung dịch điện li

D Dung dịch chất điện l mạnh và yêu cùng dẫn điện như nhau

‘Cau 9 Dung dịch nào sau đây dẫn điện 2

A Saccarozo hay mantozơ B Axit clohidric hay kali clorua

C Glucozo hay fructozo D lot trong dung mai hou eo

‘Cau 10 Độ điện lí phụ thuộc:

‘A Bản chất các ion tạo thành chất điện li

B Dung môi, nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan,

C Độ tan của chất điện li trong nước

D Tính bão hòa của dung dịch chất điện li

Câu 11 Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li va

A chu dién fi

B số phân tử dưng mai

© số mot cation hoặc arion

D tổng số phân tử chất tan

'Câu 12 Khi pha loãng dung dich CH,-COOH thì độ điện li sẽ

© không đổi 'D có thể tăng hoặc giảm

'Câu 13 Nêu thêm dung dịch CHỊ COONa vào dưng địch CHs-COOH

thì nông độ H sẽ:

© không đổi D có thể tăng hoặc giảm

'Câu 14 Một dung dịch có chứa các ion: Cu” (0.02 mol), K (0,10 mol),

NO; (0,05 mol) va SO; (x mol) Giá trị của x là

'Câu 16 Quá trình điện li của chất điện li yếu:

.A có tính thuận nghịch 8 không có tính thuận nghịch

€- giảm khi nhiệt độ tăng D tăng khi nhiệt độ giảm

‘Cu 16.Dung dịch c6 chira Mg (0,02 mol), K° (0,03 mol), CI (0,04 mol)

và chỉ còn một ion nữa là:

‘ANNO; (0,03 mol) B CO} (0,015 mol)

© SOF (0.01 mol) D NH; (0,01 mot) (Cu 17 Dung dich CH;COOH 0,1M với độ điện li œ = 1,32% có nồng

Hướng Dẫn Giải Đáp Câu Hỏi Trắc Nghiệm

'Câu 16 Số moi điện dương: (2 0.02) + (1.0,03) = 0,07 mot

Số moi điện âm từ CÍ : 0,04 < 0,07 mol

“Để trung hòa điện phải cần thêm (0,07 - 0,04)

“Chỉ có trường hop 0,03 mol NO; là thỏa

‘Cau 19 Định luật bảo toàn điện tích: (1.0,09) + 2.b = (1.0,04) + 3a

= 3a-2b=0,05

‘inh luật bảo toàn khối lượng chat tan tron dung dich Tổng khối lượng muối = tổng khối lượng các lon 0,09.35,5 + 0,04.23 + 56a + 96b = 7,715

=> 86a + 96b = 3/6 Giải hệ : a = 0.03; b = 0,02 'Câu 20: Ta có: 56x + 27y + (36,5 0,2) + (96 0,3) = 46,9

,03 mol dign âm nữa

Trang 4

Định luật trưng hòa điện : 2 +3y =0.2 + (20.3) =08 () Bài 2 AXIT, BAZƠ VÀ MUÔI

a) Định nghĩa ~ Ví dụ :

D

~_ Q6 oxi:owiaxit: HNO,, H;§O,,

~ _ Không oxi: hiểratxit: HCI, H;S e) Dung dịch: có chứa ion H° (H;O*)

+ Bazo:

a) Định nghĩa ~ Vĩ dụ:

~ _ Chất khitan trong nước phân ira ion OH: (theo A+ê-ni-ut)

~ - Chất nhận proton H” (theo Bron~ tết)

~_ Ví dụ: NaOH, NH;, Ca(OH); amin R-NH;

b) Phân loại:

> Theo sb nhém OH

~ _ Bazơ một nắc: NaOH, KOH

~ _ Bazơ nhiều nắc: Ba(OH);

> Theo tinh tan trong nước:

~ _ Tan được: NaOH, Ba(OH);

~ _ Ñ tan: Mg(OH);, Fe(OH),

©) Dung dịch: Có chữa ion OH

2 Hiđroxit lưỡng tinh

a) Theo A-ré-ni-ut: Hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như xi, vừa có thé phan nh bazơ AH) ==> AO, +H +H.0

Trang 5

Al(OH): +3H" <—> AP" +3H,0

AIOH); +OH <=> Alo, +2H.0

<) Mot £6 Hidroxit iuéng tinh throng gap: AI(OH)›, Zn(OH)›,

Cr(OH)s, Pb(OH);, Be(OH)›, Sn(OH)s

3 Phản ứng axit ~ bazơ:

Phản ứng xây ra có sự cho và nhận HỈ:

+ _ Dung dich axi tác dụng với baze, oxit bazo

HCI+ NaOH —» NaCl +H.0

H;SO, + Mg(OH) —+ MgSO, +2H.0

2HNO; + CuO —— › CuíNO;); + HO

+ _ Dung dich Bazo tác dụng với oxit axit

2NaOH + CO; —> Na;CO3 + H.0

2NaOH + SO; —› Na:SO,; +H;O

4 Muối:

a) Định nghĩa:

Hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại ( hoặc NH; ) và

‘anion gốc axi Phân tir mudi gdm cation kim loại ( hay NH; ) liên kết với

gốc axit

Vi dy: NaCl, Na;SO,, NHLCI

(Muối hữu cơ, khi anion là gốc hữu cơ: AgC=Cag, C;H.ONa,

CHCOONa)

b) Phât

>- Muối trung hòa: Trong phân tử không còn chứa nhóm OH hay H

(@xit) : CaCO,, K;§O,

>- Muối ai: Trong phân tử còn chứa H (axit): NaHCO;,

Ba(HCO.);, NaHSO,

+ _ Ngoài ra còn muối bazo: trong phân tử còn chứa nhiều nhóm OH

Vĩ dụ: Al(OH)CI;

« - Nếu nhiều cation Khác nhau kết hợp với một loại anion: muổi kép

.Ví dụ: KAI(SO,);, NaCl KCI

+ -_ Nếu nhiều anion khác nhau kết hợp với một loại cation: muối hỗn

tập

Vi dự: CaOGI; (chứa gốc của axit HƠI và HCIO)

+ _ Na;HPO; : Muối rung hòa (do H;PO; chỉ có 2 nguyên tir H axit

liên kết trực tiếp với O)

II KIEN THỨC BỘ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1 Hang s6 phan ti axit Với ai điện li yếu, vi dụ CHs-COOH, 06 qua (CHy-COOH <=> CH:-COO +H"

sarah = [CH,-Coo”

Ta ob hing 58 at Ky = OTOH

K, cảng lớn lực at cảng mạnh Kí hiệu| ] là nông độ moi lúc cân bằng

Ml BAI TAP AP DUNG Bai 1 Theo Bron-Stét, céc phân từ (hoặc ion) sau đây: HNO,, H;O, NH,, NH‡,HSO;, Zn(OH), , HSO;, CO}, Na*, CH; ~ COO-, CÍ là ai, bạ

zơ, lưỡng tính hay trung tính ? Giải thích

Hướng dẫn:

HNO,, NHị, HSO, cho prolon nên là axit NH,, CH,COO”,CO? nhận proton nên la bazo H:O, HSO,, Zn(OH); vừa nhường prolon và vừa nhận proton nên lưỡng tính

Na" và CÍ là trung tính ( không cho hoặc nhận H’) Bài 2 Viết phương trình phân ứng chứng tỏ CO}, SẼ là một bazơ và HCO, và HS là chất lưỡng tính

Lời giải

€0ÿ+H;O => HCO; +O S?+H0 <> HS +OH HCO; +H,0 <=> H,CO; + OW HCO, +H;O <=» COP +H,0°

Bài 3 10 ml dung địch A ( chứa NaHCO; và Na;CO, ) tác dụng vừa đủ với 10ml dưng dich NaOH 1M Nhưng 5ml dung dich A tác dụng vừa

hết với 10 ml dưng dịch HCI 1M Tính nồng độ moi mỗi mudi trong dưng

dịch A

Đáp số: NaHCO.: 1M, Na;CO,: 0,05M

Bài 4 a) Tính th tích dung dịch NaOH O.SM cần cho vào 160ml dung

dịch ZnSO, 1M để làm kết tủa hết ion Zn””

Ð) Nếu tiếp tục thêm 50 ml dung dich NaOH 1M nữa Cho biết hiện

tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng Tính nồng độ moi các ion trong dung dịch sau phản ứng

.Đp số: a) 0,6 lít b)[Na'] = 0,4378M, [SO‡ ] = 0,1875M, [znO‡ ] = 0,03125M

Bai 5 Chia 15,6 gam Al(OH), thanh hai phần bằng nhau:

Trang 6

> Phin 1: tác dụng với 150 ml dưng địch H;SO, 1M

>_ Phân 2: tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M

Hãy tỉnh khối lượng muỗi tạo thành trong mỗi trường hợp

Bài 6: Để hòa tan hét 6.4 gam Fe;O› cân dùng 50 gam dung dich HCI

“Tính nồng độ C% và Cụ của dung dich HCI, Biét rang dung dich HCI

trên có khôi lượng riêng D = 1,07 gil

ap số: 17,62%; 5,136M

Bài 7 a) Tính nồng độ moi của ion H trong dung dich H-COOH 0,1M

(Cho hang s6 phan Ii axit K, = 1,78.10)

b) Tính nồng độ mol của ion OH trong dung dich NH, 0,01M (Cho hing

Giai tuong ty: [OH] = 4.15.10"

Bài 8 a) Tính nồng độ các ion và phân tử chưa phân li rong dung dich

IV CÂU HÔI TRÁC NGHIỆM

Hay chọn một phương án trả lời đúng

'Câu 1 Theo thuyết điện li

‘A Baza là hợp chất trong phân từ có nhóm OH

B Axitlà hợp chất có khả năng phân lì H” trong nước

.C Muối ai vẫn còn hiro trong phân từ

D Mi trung hòa đều không còn hiro trong phân từ

(Cu 2 Theo thuyết Bron- stêt (thuyết proton )

A Baza la hop chat trong phân từ có nhóm OH

B Axitlà hợp chất có khả năng phân li HỶ trong nước

.C Bazơ là chất nhường proton H"

D Chất lưỡng tính có thể cho proton, hoặc nhận proton

‘Cu 3 Dung địch axit

.A Chứa ion H”, có vị chua B Hòa tan được các kim loại .© Hòa tan được các oxitbazơ _ D ChứaionHỈ, có vị chua và hòa

tan được các oxit bazơ

'Câu 4 Dãy gồm chỉ các muổi trung hòa là

‘A.NaCl, KNOs, (NH.);CO,, CaSO,, Cas(PO,);

B Na;§O,, KI, NaHS, BaCO;

.© NaHSO,, KCIO,, CH;COONH,, FeS

D Na;SO›, Cas(PO,)s, AICI,, KHCO

'Câu 5 Cho muối rung hòa:

‘Cu 6 Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể

phân l HỶ vừa có thể phân li OH?

A NaOH B.H;S0, €.KCO; D.Zn(OH); 'Câu 7 Theo Bron-siêt, dãy chỉ gỗm bazơ là

A- NaOH, NH,, COP, Cr

B Ca(OH);, CH;COONa, S, HCO,

© KOH, Ba(OH);, POÿ, SOF

D LIOH, AKOH);, HCOOK, No;

(Cu 8 Chọn hợp chất lưỡng tỉnh:

‘A Zn(OH)s, HS0,, H:O B Al(OH);, Pb(OH);

Trang 7

© COH)s, COF D Al(OH), POY

‘Cu 8 Chon phát biểu đúng nhất về Al(OH);:

.A bazơ lưỡng tỉnh B hidroxit kim loại

hiroxit lưỡng tính, D bazo yéu khéng tan

‘Cu 10 Nước đóng vai trò axit trong phan ting

AHCI+H:0 — 1,0" + cr

B HCO, +H,0 <> H,0" + COP

© CHsCOO' + H;0 ;—> CH;COOH + OH

D CuSO, +8H;O ——+ CuSO,SH;O

'Câu 11 Xét các phản ứng sau, chon phan ứng axit bazo:

41) Zn + 2HC! —» ZnCl +H:

2) H;§O, + Zn(OH); —» Zn§O, + 2H;O

3) 3FeO + 10HNO; ——+ 3Fe(NO,); + NO + 8HO

4) 2H;O' + CuO ——+ Cu?" + 3H:O

'Câu 12 Phản ứng giữa muổi Ca(HCO,); và dung dịch HCI là

‘A phan ứng oxi hóa khử B phan ứng thé

C phan tng axit -bazo D phân ứng trao đỗi

.20% Nông độ % chất tan trong dung dịch sau phân ứng

(Cau 17 Hằng số phân li bazơ K, của một đơn bazơ yếu:

‘A Phu thuộc vào nồng độ

B Không phụ thuộc vào nhiệt độ

Hau như không phụ thuộc vào áp suất

D Càng lớn th lực bazơ cảng nhỏ

'Câu 18 Cho hai axit HA và H8 với hằng số phân i axit lần lượt là K,

'và Kẹ (cho biết K, > K;) Ta có thể dự đoán:

A đồ mạnh axit: HA < HB 8 Độ mạnh axit: HA > HB

'Câu 19 Đễ trung hỏa 0.943 gam H;PO; (axit pholphorơ) cằn dùng 10

ml dưng dich NaOH 2.3M Số nắc axt của H,PO; là

'Câu 20 Cho cân bằng điện li sau: B + H;O ——> HB" + OH

Biểu thức hằng số phân li bazơ của B là

c&,- (OHLHE] DK = OHNE

HƯỚNG DÂN GIẢI ĐÁP CÂU HÔI TRÁC NGHIỆM

‘Cau 13 $$ mol CuO: 2 = 0,4 mol = sb moi H;SO, = số moi CuSO,

Ta thdy muon = 2p, > HsPOs a axit 06 2 nbo

DAP AN CAU HOI TRAC NGHIEM

Câu! |

Câu 11 Câu 12

Trang 8

Bài 3 SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH CHI THI AXIT- BAZO

1- KIÊN THUG CO BAN 1.Sự điện l của nước

Nước là chất điện i yếu:

= Tính số ion của H;O: K,.„ = [H"]OH] = 10" (ở 25°C)

2 Tính axit, bazơ của dung địch

»_ Nước nguyên chất cố: [H] =[OH] = 10”M: môi trường trung tính

+_ Nếu thêm awi vào th: [H']> [OH]

nghĩa là: [H"] > 10”M : Môi trường axit

+_ Nếu thêm bazơ vao thi: [H'] < [OH]

Nghĩa là: [H*] < 107M : Mỗi trường bazơ

3 Độ pH ~ Chỉ số lon H*

.Để thuận tiện trong việc biểu thị nồng độ ion H’, ta dùng chỉ số pH cho

biết môi trường axit hay bazơ của dung dich

Nếu [H'] = 10°M = am 2 pH=a

IH'] cảng lớn thì pH cảng nhỏ và ngược lại

'Vây: pH = 7 ([H] = 10”) ¬ mỗi trường trung tính

pH <7 ([H]> 10”) = mối trường axit

pH >7 (H']< 10”) -› mỗi trường bazo

.4 Chỉ thị axit ~ bazơ :

Lã chất có màu biến đổi theo nông đỗ của ion H” trong dung dịch, nghĩa

là ở gia tr pH khác nhau, Hai chất chỉ thị màu axit ~ bazơ thông dụng là

uj tim và phenolphtalein

+ _ Quiím: hỏa đỏ khi: pH < 6, hóa xanh khi pH » 8, và mâu tím khí

6<pH<8

+ _ Phenolphialkin: không mâu khi pH < 8.3 Ngoài ra còn có chất chỉ

thị vạn năng, có màu biển đổi (heo từng đơn vị pH,

II KIÊN THỨC BÓ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

ph qua biểu thức toán học: pH =-[H”]

"Tương tự như độ pH, ta cũng có độ pOH = - g[OH]

"Từ tích số ion cia H:0: Ko [H'[OH] = 10" (6 25°C) Nên ta có: pH + pOH = 14 Biết pOH có thể suy ra pH và ngược lại

3 Tính pH dung dich a Pha trộn nhiều dung dịch axit và bazơ'

~ _ Tính số moi H” và OHY trong mỗi dung dịch đem trộn

~ _ Viết phương trình phản ứng trung hòa: H +OH ——» H;O Suy ra số moi HỈ trong dụng dịch thủ được

Si = pH=-Io(H)

Ie

b Néu fa chdt aign tl yéu

Với chất điện li yéu (CHs-COOH, HCIO ), ta ding hằng số K hay hệ số

4 Về quy tắc đường chéo

.Để tiện tính toán pH dung dịch khi pha trộn nhiều dung dịch axit, ta

cũng có thể sử dụng quy tắc đường chéo

'Vi dụ: Trộn 2 dung dịch có pH = 3,5 và pH = 5 với tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch mới có pH = 4 ?

Lời giải 103% 10°~10%

%\ 2

sees,

Trang 9

UL BAI TAP AP DUNG

Bãi 1 Tinh pH của mỗi dung dịch sau:

3) HNO, 004M b) H;SO, 001M + HCI 008M

©) NaOH 10M 4) KOH0,1M + Ba(OH); 0/2

Bài 2.8) Dụng dịch H;SO, có pH= 2 Tính nồng đô moll của H” và

'H;SO, Chắp nhận H;SO, điện li hoàn toàn

b) Cho 0,24 gam Mg vao 0.6 lit dung dịch H;SO, trên, Tính thể tích khí

Bai 3 Ala dung dịch Ba(OH); có pH = 13

2) Tinh néng 46 mol của Ba(OH);

b) Nếu pha loãng dung dich A 5 lần thì pH của dung dịch mới là bao

= pH=136 b) Giải tương tự = pH= 11/8 Bãi 5 Cần pha loãng bao nhiêu lẫn mỗi dung dich sau:

3) H;SO, có pH = 2 để được dung dich mới có pH = 3 b) NaOH có pH = 13 để được dung dịch mới có pH 12 Lời giải

Khi pha loãng s6 mol ion H” hay OH không thay đổi (vì bổ qua số moi

H và OH của H;O ) a) Gọi V và V; là thể tích dung dịch có pH = 2 và pH = 3

Trang 10

Bài 6 Tim thể tích pha trộn 2 dung dịch sau

a) HƠI (pH = 3) với HCI (pH =8) đễ được dung dịch mới có pH =4

b) NaOH ( pH = 13) với NaOH (pH = 11) để được dung dịch mới có pH

“12

‘Dap 86: a) VipH = 3):VipH = 5) = 1: 10

b) VipH = 13):VipH = 11) = 1: 10

Bài 7 Tinh pH và đô điện li « của HNO: trong dung dịch HNO; 0,12M

Cho hằng số điện li K của HNO; la 5.10

a) NH; là bazơ điện li yếu, NaOH và Ba(OH); là bazơ điện li mạnh nên

[OH] tang dn tir NH, dén NaOH và Ba(OH)

Suy ra pH của NH; < NaOH < Ba(OH)› (căng bazơ, pH cảng tăng)

b) Tương tự [H'] tăng dẫn từ CH:-COOH đến HCl va H;ŠO, nên pH

giảm dân từ CH;-COOH > HCI > H;SO, (cảng axit, pH cảng giảm)

Bal 9 Tinh Vit dung dịch NaOH có pH = 13 cần thêm vào dưng dịch

chứa 0,03 moi AICl; để thu được:

2) Luong Al(OH); cực đại

b) 0,02 moi Al(OH); kết tủa

Bải 10 a) Trộn V lit dung dịch HC! 0,5M với 2 lít dung dịch Ba(OH);

.0,08M thu được dung dịch X có pH = 2.3 Tính V ?

b) Trộn 250 mĩ dung dịch chứa HCI 0.08M và H;SO, 0,01M với 250 mi

‘dung dịch NaOH ø moll, được 500 mÌ dung dịch có pH = 12 Tính a

‘Dap số: a) 14/33 ít b) 0.12M

IV CÂU HÔI TRÁC NGHIỆM

Hãy chọn một phương án trả lời đứng

'Câu 1 Một dung dịch A có [H"] = 2.103M sẽ có môi trường:

Sete Trt Vl cur đnh NGOH0 25M va 100 Mì dừng độn HỘ 0.1M ( có mặt chỉ thị phenolphtalein) Khi dung dịch vừa xuất hiện màu hồng thì giá trị V là

‘A ting khi nhigt 46 tang

B giảm khi nhiệt độ tang C tăng khi nhiệt độ giảm

D không đổi theo nhiệt độ

‘Cau 7 Dung dịch H;SO, có pH = 2, nồng độ mol của H;SO, là

rộn 300 ml hỗn hợp H;SO, pH = 1 với 200 ml dung dịch

Ba(OH) 0.0325M., dung dịch thủ được có pH bằng

Trang 11

tang B giảm

‘Cau 14 C6 4 dung dịch H;PO,, HƠI, H;SO,, NH.CI có cùng nồng độ

‘Cau 17 Dụng dịch A chứa Ba(OH); có pH = 12, khi pha loãng dung

dich A 20 lần thì pH của dung dịch mới là:

‘Cau 18 Trộn 300 ml dung dịch HCI pH = 2 với 200 ml dung dịch HƠI

thủ được dung dich mới có pH là

B.249 D.279

‘Tron V; mi dung dịch NaOH có pH = 12 với V; mol dung dich

pH = 13 theo tilệ V/V; = 1:4 thụ được dụng dịch có pH :

HƯỚNG DÂN GIẢI DAP AN CAC CAU HOI TRAC NGHIEM

(Cu 8 [OH] = 0,1 +0,05 = 0,15M = pOH = 0.82 > pH=14-082=

Trang 12

Bal 4: PHAN UNG TRAO BOI ION TRONG DUNG DICH CHAT ĐIỆN

u

I KIÊN THỨC CƠ BẢN

1 Phản ứng trao đổi

Phản ứng xây ra trong dụng dịch các chất điện l là phản ứng trao đổi

ion, Các chát tham gia phản ứng trao đổi các ion với nhau mà không có

‘su thay đổi số oxi hóa các nguyên tô

.2 Điều kiện xây ra phản ứng trao đổi lon

Phản ứng trao đổi ion chỉ xây ra trong dung dịch các chất điện li khi

trong các sản phẩm tạo thành có ít nhất một trong các chất sau: kết tủa,

khi hoặc điện li yếu

Vid:

2) Tao chat két tia

Na;S0, + BaCl, —+ 2NaC! + BaSO, |

b) Tao chat điện li yêu

HCI + NaOH ——» NaCl + H;O

HƠI + CH;COONa ——» CHCOOH + NaCl

©) Tạo thành chất bay hơi

2HCI + Na;CO; ———› 2NaCl + HạO + CO;†

3 Cách viết phương trình ion thu gọn

Bước 1: Chuyển phân tử các chất điện li mạnh thành ion ( chất kết tủa,

“chất khí, điện li yêu để nguyên dạng phân tử)

Bước 2: Lược bỏ những ion không tham giả phản ứng (lã những ion

giống nhau ở cả 2 về) và đơn giản hệ số ( nêu cân)

Vidy 1 Na;SO, + BaCl; —» 2NaCI + BaSO,

Na” + SO} + Ba?" +2CT —— » Ba§O, | + 2Na` + 20T

Ba” + SOỆ — > BaSO,¿

Vi dụ 2 2HCI + Na;CO; —» 2NaCI + H;O + CO;*

2H" +201 +2Na’ + COP + 2Na’ +2Cr'+H,0 +0027

2H" + co} + H,0 + 0,7

'Ghi chú: Mỗi phản ứng trao đổi ion chỉ có † phương trình ion thu gọn,

nhưng một phương trình ion thu gọn có thể ứng với nhiễu phản ứng

trao đổi lon khác nhau

Ví dụ 2: Phương trình ion thu gọn: Fe”" + 30H" —s Fe(OH), 08 thé

ứng với một trong các phản ứng trao đổi sau:

FeCl; +3NaOH —> Fe(OH), +3NaCI hay

Fe;(SO,)› + 6KOH ——› 2Fe(OH); +3K;SO,

II KIÊN THỨC BÓ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1 Phản ứng thủy phân muối

Là phản ứng trao đỗi ion giữa muổi và nước, làm thay dBi nềng độ H

trong dụng địch Có thé xem sự thủy phân là phản ứng xảy ra giữa ion tạo mui với nước

2 Bidu kiện muối bị thủy phân

>_ Sự thủy phân muối chỉ xây ra khi gốc axit hay bazo trong mui là

của axit hoặc bazơ điện li yêu Cụ thể như sau:

2) Muối của axit yếu + bazơ mạnh:

> Thủy phân có

~ _ Vi dự: CH;COONa, K:S, Na;CO;

- pH:>70, b) Muối của axit mạnh + bazơ yếu:

~ _ Thủy phan: không,

~_ Vi dụ NaGI, KNO,, K;8O,

- pH=70

> Phan ứng thủy phân có tỉnh thuận nghịch

3 Phương pháp viết phương trình phản ứng thủy phân

~ _ Phân ứng thủy phân cũng là phản ứng cho nhận proton với H;O

~ _ Nêu anlon taoh muối là gốc của axit yếu (CH:-COONa, Na;CO›,

~ _ Nêu calion tạo muối của bazơ yêu (Fe(NO,),NH.CI, CuSO, )

Cation bazơ yếu + H;O ¿—* bazơ yếu + H” (H:O")

Trang 13

Fe” +H;O <> Fe(OH)™ +H"

NH; + H:O <> NHy + HO"

'Chú ý: Muối axit khi bị thủy phân có thể tạo môi trường dt hoặc bazơ

tùy thuộc quá trình nào mạnh hơn: cho hoặc nhận H"

8) FeCl, + NaOH b) Zn(OH); + HNO;

©) KNO; + NaCl 4) Cu(OH); () + Ba(OH);

£) Mg(OH); (0 + H;SO, 9) ZnS (9) + HCI

h) NaH,PO, + HCL i) NaHCO, + NaOH

Lời giải

a) Fe* +30H —› Fe(OH

b) Zn(OH); + 2H” —» Zn** + 24:0

6) NOs + NaC! —+ khéng phan ứng

8) Cu(OH) (9) + Ba(OH); —— không phản ứng

e) Mg(OH); + 2H" —» Mg™* + 2H.0

9) ZnS + 2H" —+ Zn" + HST

h) HPO? + 2H" —+ HsPO,

i) HCO, + OH —> cof +H:0

Bài 2 Viết phương trình phân tử, ion thu gọn các phản ứng sau:

a) BaCI; + AgNO; b) KHCO; + Ba(OH); dư

©) KOH + FeCl 4) Ca(HCO,); + Ca(OH):

©) K;CO, + HCI 9) Ca(HCO,); + HCI Lời giải

Phương trình dạng phân tử, on thu gọn các phản ứng:

2) BaCI; + 2AgNO, —» 2AgCl¿ + Ba(NO,);

Ag’ +r —+ Agel Ð) KHCOs + Ba(OH) a» —> BaCOs1 + KOH + H.0 Hoo, +83" + OH —» BaCO;| + H;O

©) Fe" +20H' —› Fe(OH);¿

6) Ca?" + HCO, +OH ——› CaCO, | + H;O

€) 2H’ + SO} —» H.0 + SO2t 9) HCO; +H” —+ H,0+C0,*

Bài 3 Viết phương trình phân tử và on thu gọn các phan ứng xảy ra trong dung dịch theo các sơ đồ sau:

2) BaCO; + + BaCh + b)FeS + —> FeCl +

©)K;PO, + —» Ag:PO,Ÿ +

4) NazSi03 + » H:SiO34 + 6) AlBr; + —+ AI(OH); + Lời giải

2) BaSO; + 2HCI _—» BaCl; + SO; + H;O b) FeS +2HC! + FeCh +H:S

©) K;PO, + 3AgNO; ——+ Ag:PO, + 3KNO;

4) Na;SiO; +2HCI ——» H;SiO;| + 2NaC|

©) AlBr; + 3NaOH ———» AI(OH);¿ +3NaBr

Bãi 4 Viết phương trnh phân tử các phản ứng có phương trình lon rút

‘gon nhu sau, mỗi trường hợp chọn hai thí dụ khác nhau:

3) Fe” + 30H —_› Fe(OH), b)2H + cof —+ H.0 + C037

©) 30a" +2POF —+ Cas(PO.at 4) H' + CHCOO” —» CH.COOH Hướng dẫn:

“Ta chọn những chất điện Ì mạnh có mặt các on như đề cho rồi vất lại phương trình ở đạng phân từ Sau đây là một số gợi ý:

Trang 14

a) FeCl; + 3NaOQH —-~ Fe(OH); , + 3NaCi

b) 2HCI + Na,CO; ——» 2NaCl + H;O + CO;†

9) 3CaCL, + 2Na,PO, —+ Ca,(PO/);¿ + 6NaG

d) HCI + CH;SCOONa —-> CH;COOH + NaCl

Bài 5 Hãy điều chế Cu bằng 3 phản ứng treo đổi on Khác nhau xảy ra

trong dung dich, Tir dé rit ra bản chất của phân ứng trong các dung

dịch này

Lời giải

CuSO, +Na;S —> CuS! +NaSO,

CuCl, +H;S —+ CuS! +H,S0,

CuNO;); +H;§ —+ CuS‡ + 2HNO;

Bản chất của phản ứng trên là sự kết hợp giữa ion Cu” và ion S° tạo

thanh két tla CuS và làm giảm nông độ lon trong dung dich

Bài 6 Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn của

các phản ứng trao đổi ion dung dịch tạo thành các kết tủa sau:

2) CuSO, + Na;S —» CuS! +Na;SO,

b) CđSO, + NaS —+ CAS! +Na:S0,

©) MnSO, + NasS —+ Mn! +Na:SO,

d) Zn(NOs)2 + NazS —» ZnS++ 2NaNO3

€) FeSO, + NaS —+ FeS! +Na;SO,

Bài 7 Có thể pha chế dung dịch chứa đồng thời các lon sau hay không

a) Na’, Fe”', Cr, OH b)K’, Cu, Cr, So

©) Na’, Ba, CI, So? d) H’,Na’, NO;, COP

Lời giải

Nếu các ion không kết hợp với nhau thì dung dịch sẽ có đồng thời 4 ion

đó

8) không pha chế được vi: Fe" + 3OH: — › Fe(OH)

b) có thể pha chế dung dịch chứa cả 4ion

©) không pha chế được vì: Ba?" + 8O} ——» BaSO, |

.d) không pha chế được vì: 2H” + CO‡ —» CO; + H;O

Bài 8 Hãy giải thích:

1) Vĩ sao các dung dịch Na;CO; và dung dịch K;S có pH > 7 7

2) Vì sao các dung dich ZnCl, va dung dịch Al,(SO,)› có pH < 7 2 Loi giải

1) Có sự thủy phân tạo ion OH, moi trường bazơ nên pH > 7:

Na;CO; —+ 2Na" + co}

CO} +HOH —= Heo; + OH Tương tự với KS

2) Cé sy thay phân tạo ion H”, mối trường axit nén pH < 7 ZnCl, —» Zn* +201

Zn”' +HOH — Zn(OH)"+H"

Tương tự với Al;(SO,);

'Câu 9 Cho biết khoảng giá trị pH của mỗi dung dịch: NHUCI, Na;SO,, KHCO., NaHSO,, Fe(NOs)s, Na;CO;, CH;COONa, C,H.ONa, Na;§ Giải thích ?

Loi giải Khoảng giá tị pH của các dung dich:

2) pH <7: NHLCI, NaHSO/, Fe(NO,);

Hóa đồ | Hoa dé

Hóaxanh Hóađỏ Hóađỏ

[tắng — keonéu

Bai 11 Một dung dich Y có chứa các ion Cr, SOỳ , NH; Khi cho 100 mì dung dịch Y phản ứng với 200 ml dung dịch Ba(OH); thu được 6.99 gam két ta va thost ra 2,24 ít khí (đc),

3) Tính nồng độ molf các lon trong dưng dich Y Ð) Tính nồng độ molf của dung dịch Ba(OH); đã dùng

Lời giải

Khikhai | -

Trang 15

3) Đặt x 26 mol NH; ,y: mol Cr; z: 96 mol SOE

b) Vi Ba(OH); ——» Ba” +2O0H-

Số mol Ba(OH); = ; số moi OH = 0,05 mol

"

.~

'Bài 12 Một dung dịch A có chứa các ion Na”, CO}, SOF NH; Chia

cdung dịch A thành 2 phẫn bằng nhau:

Phan 1: phản ứng với dung dịch Ba(OH); dư, đưn nóng thu được 4.66

gam kết tủa và 470.4 mÏ khí Y (13/5 ,iatm)

Phần 2: tác dụng với dung dịch HCI dư thu được 235,2 ml khí (13,5°C,

'Định luật bảo toàn điện tích: 1.x + 1.t= 2y +2z

= 002 +t=0,01 +2002 Suy rat = 003

Khổi lượng muỗi = m,¢+ mg + ma; + My,

= 18.0,01 + 23.0,03 + 60.0,01 + 96.0,02 = 3,39 gam

Bài 13 Có 1 lit dung dich hn hyp Na;CO; 0,1M va (NH,).CO; 0.25M

‘Cho 43 gam hén hop BaC va CaCl, vao dung dịch đó Sau khi kết

thức phan ứng thụ được 36,7 gam kết tủa A và dung dịch B Tính thành phân phn tram khdi lượng các chất rong A

Đáp số: %BaCl; = 48,37%

%CaCI, = 1,63%

Bài 14 Tỉnh nông độ ion HỈ trong mỗi dung dịch sau:

2) CH;COONa 0,1M (biết K, của CH›-COO là 5,71.10'

b) NH,CI 0,1M (K, = 6/86.10°),

Bap 86: a) 1,3210°M b) 7.54.10

IV CAU HOI TRAC NGHIEM Hãy chọn một phương án trả lời đúng:

“Câu 1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dich

‘A cb si thay đổi số oxi hóa các nguyên tổ

B Không thay đỗi số oxi hóa các nguyên tổ

© Cé thé có hoặc không thay đổi số cvi hóa các nguyên tổ

D Chỉ xây ra với chất điện li mạnh

'Câu 2 Phương trình ion thu gọn của phản ửng cho biết

‘A Cac ion tự do trong dung dich

B Các ion còn lại trong dung dịch sau phản ứng

.© Trung hỏa điện giữa các ion tham gia phản Ung

D Bản chất phản ứng xảy ra giữa các chất điện Ïï

‘Cau 3 Điều kiện 48 phan ứng trao đổi on trong dung dịch xây ra được:

.A Các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B Các chất phản ứng phải là chất điện l yếu

C Các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh.

Trang 16

D Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa, bay hơi hoặc điện i yếu

'Câu 4 Cặp hóa chất nao sau đây có thể xảy ra phân ứng 2

€- Na;SO, + H;SO, (đặc) D KCI+H;CO;

'Câu 5 (Những) dung dịch nào dưới đây có pH > 7 ?

'Câu 6 Chọn cập dung dịch dưới đây có pH < 7 ?

‘Cu 7 Chọn cặp chất sau đây không bi thủy phan

© Cu(NOs)s, (CHs-COO),Cu D KBr, H:S

'Câu 8 Các ion trong dây nào có thể tồn tại trong cùng một dung dich?

C.K, Fe*, OFF, co} D.K’, Fe*, Cr, SOP

'Câu 9 Phuong trinh: NH; + OH —» NH, + H,O là phương trình lon

'Câu 10 Chọn phương trình phân ứng đúng:

A.GO; +H;O + CaCl; — » CaCO;¿ +2HCI

B.FeS + Na;6O, —› FeSO, + Na,S

©- Na;SO, + Cu(OH); —+ CuSO, +2NaOH

D.Fe(NO,); + 3NaOH ——› Fe(OH); +3NaNO;

'Câu 11 Với 6 ion: Ba", Mg, Na", SOP, COP, NO; Ngudi ta có thể

“sô được 3 dung dịch có thành phần ion không trùng lập là

‘A MgSQz, NaNOs, Ba(NOs)>

8 Mg(NO;);, Na;SO,, Ba(NO,);

© Mg(NO,);, BaSO,, Na;CO;

D Ba(NO,);, MgSO,, NazCOs

'Câu 12 Với 8 ion: Ba, Mg”, Pb, Na", SO‡ , CO‡ , CT Người ta có thé có được 4 dung dịch ( mỗi dung dịch chứa 1 cation và † anion) có thành phân lon không trùng lặp là

A Pb(NOs)2, BaCl, MgSOx, NazCOs

B Pb(NO,);, Ba(NO,);, MgSO,, Na;CO;

.© PbCI,, Ba(NO,);, MgSO,, Na;CO„

D Pb(NO,);, BaCls, MgCOs, Na;SO, 'Câu 13 Chọn nhận xét đúng:

A

B8

ree —Rer—] NECO | Ng&O - |

(Cau 14 Dung dich 1 muối trung hòa X tác dụng với Ba(NO:); thu được

kếttủa trắng (hông tan trong axi) Mặt khác, dung dịch X tác dụng với

NaOH đun nóng thu được khí có mùi khai Vậy X là

‘Cau 16 Chọn một hóa chất để phân biệt các mẫu dung dich sau

'Na;SO,, NH,CI, FeCl;, KCI

'Câu 17 Phương trình phan ứng nào sau đây không đúng ?

A HCO,+H:O" c—> CO; + 2H;O

Trang 17

‘yao 100 ml dung dihej A được 0,87 gam kết tủa, Số moi AI” trong

Bước 1: Té hợp các lon trai dẫu, xét sự kết hợp ion nếu có phần ứng

Bước 2: Lựa chọn tổ hợp không phản ứng ( chủ ý ion cho nhiều hiện

Suy luận tương tự ta có dung dịch 2 phải là MgSO, côn lại là Na;CO,

'Câu 12 Làm tương tự câu 11 có thể có được 4 dung dịch là Pb(NO,);,

BaCl,, MgSO,, Na;CO,,

Câu 14 Do: (NH,);SO, + Ba(NO,); —» BaSO,j + 2NH,NO,

(NH,)2SO, + 2NaOH —+ Na,SO, + 2NH;† + 2HzO

‘Cau 15 Do : Al(SO,) + 3Ba(NO3), —+ 3BaSO, 4 + 2AK(NO3);

Al(SO/); + 6NaOH ——» 3Na;SO, + 2AI(OH);

Al(OH); + NaOH > NaAlO; + 2H;O

‘Cau 18 $6 mol CI = sé mol Ag’ ,06 mol

“Sổ moi Mg™ = 96 mol Mg(OH): = 0,015 mol

Goi x là số moi Ai?"

Sự trung hòa điện cho:

Trang 18

'Chương II: NITƠ - PHOTPHO

~ NITƠ - AMONIAC - MUỐI AMONI

~AXIT NITRIC VÀ MUOI NITRAT

~PHOTPHO -AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT

- Cầu hình electron: 1s? 2e” 2p`, Nitơ thuộc nhóm VA, chu ki 2 trong bang

hệ thống tuần hoàn Nguyên tử nitơ có 5 elecron trên lớp electron ngoài

cùng Phân từ nifơ gồm 2 nguyên từ, mỗi nguyên tử góp chung 3 electron

tao thành 3 liên kết công hóa trị N = N

~ Phân tử nitơ (N;) là chất khi không màu, không mùi, không duy trì sir

cháy và sự hô hắp Nz rat it tan trong nước (15 ml trong † lít nước nhiệt độ

20°C), hoa léng ở - 196°C

~ Trong không khi No chiếm khoảng 78, 16% thể tích (xắp xỉ 4/5 thể tích

không khi)

2 Tính chất hóa học

~ Phản ứng với hiđro: phản ứng thuận nghịch tỏa nhiệt, xúc tác bột Fe,

nhiệt độ 450 - 500C, ở áp suất cao cảng thuận lợi (P = 200 - 300 atm):

Not 3H; C3 2NH; AH=-82 kj/mol

~ Phản ứng với oxi: ở 3000°C (hoặc có tia lửa điện) hiệu suắt thắp

N; +O; + 2NO

'Ngay ở điều kiện thường khí NO không màu đã bị oxi hóa bởi không khí

thành NO; màu nâu đỏ

~ Phản ứng với kim loại: kim loại mạnh phản ứng với N; ở nhiệt độ cao (trừ

dịch amoniac (ở 20°C, 1 lít nước hòa tan được 800 lít khí NH)

~ Amoniac hóa lỏng ở - 34°C và hóa rắn ở - 78C

AI(NO,); + 3NH; + 3H:O —» AI(OH);} + 3NHẠNO;

FeSO, + 2NH; + 2H;O ——> Fe(OH);‡ + (NH,);8O,

~ Tác dụng với axit tạo muối amoni

2NH; — N;+3H;

3 Điều chế Trong phòng thí nghiệm: Đun muối amoni với kiểm

2NH,CI + Ca(OH)» > CaCl, + 2NH;† + 2H;O.

Trang 19

Trong công nghiệp: Tổng hợp tir No va H;

“—=

C MUO! AMONI (NH;)

'Muỗi amoni là sản phẩm tạo thành do phản ứng của axit với NH;, nó là

hợp chất on, phân từ gồm cation ameni NHỊ và anion gốc axit, muối

amoni có một số tỉnh chat sau:

~ Tan trong nước, chất điện li mạnh

~ Phản ứng với dung dịch bazo manh tai tao NHs

NH,Cl + NaOH —> NH, +H,0 + NaCl

Phương trình phản ứng dạn ion

NHị +OH: ——> NH; + H.O

- Phản ứng nhiệt phan: Bun néng tinh thé NH.CI trong ống nghiệm phân

hủy theo phan ung

NHACI (r8n) —* 5 NH3t + HCIT

Hai khí NH; và HCI bay tới miệng ống nghiệm có thể tác dụng tở lại tạo

tinh thể NH,CI (dạng khi trắng)

NH; + HCI —+ NH,cI

Il KIEN THUG BO SUNG VA PHUONG PHAP GIAI TOAN

1 Một số muối kim loại tạo phức với NH;

“Thêm từ từ dung dịch NH; vào dung dịch CuSO,, lúc đầu có kết tủa, sau

đó néu thêm tiếp dung dịch NH; đến dư, kết tủa sẽ tan dan tao mudi phức

vã dung dịch cô màu xanh thấm:

(CuSO, + 2NH; + 2H;O —+» Cu(OH)z‡ + (NH,);SO,

Cu(OH); + 4NH; ——» Cu(NH;),(OH); (tan)

Tương tự với dung dịch muỗi kẽm, muối bạc cũng tạo các ion phức tan

tương ứng: Zn(NH;)?"., Ag(NH:);

AgClÈ + 2NH; ——» Ag(NH;);Cl (tan trong nước)

2 Tinh hiệu suất phản ứng điều chế NH;

~ Chủ ý: Khi dùng chất tham gia phản ứng để tính hiệu suất:

« Nếu = > 3 = Hạ dư (so với lượng cân thiết), hiệu suất phản ứng

tinh theo No

« Nếu = <3 = Ne du (so với lượng cân thiết), hiệu suất phản ứng

tinh theo Ho

© Nếu 2 =3 = Hiệu suất phản ứng tỉnh theo N; hay H; đều được

'Vĩ dụ: Thực hiện phản ứng giữa 8 moi H; và 6 moi N; với bột Fe làm xúc

táe nung nóng Hỗn hợp sau phản ứng được dẫn qua dung dịch H;SO,

loãng dư (hắp thụ khí NH:) còn lại 12 mol khí Tìm hiệu phản ứng tổng hợp NH; Các thể tích khi đều đo ở cùng nhiệt độ và áp suắt

Lời giải

Ss = 8 =4,33.<3 = Higu sudt tinh theo Hạ

my, Phan ứng: N;+3H; —> 2NH,

3 Nhiệt phân và phân biệt muối amoni

~ Cho kiểm vào dung dịch thừ, khi thoát ra làm xanh giấy quy 4m NH‡ +OH —> NHst +H:0

~ Các muỗi amoni bị nhiệt phân:

4) Của axit dễ bay hơi:

*) Sản phẩm: Axit + NHạ†

*) Ví dụ: NH«Cl > NH3 + HCI (NH,):CO, + 2NH, + CO, +H.0 b) Của axit oxi hóa mạnh:

*) Sản phẩm: NH; bị gốc axit oxi hóa tiếp thành N;O, N;

=0,1875 hay 18,75%.

Trang 20

*) NHANO; —##E+ N;O +2H:O

©) AT —® › dụng dich A224 B12" AT © DF E+ HO

4) nitor-rnito oxit-» nite peoxit->nito > amoniac—>amoni nitrat —»

amoniac-> dng (Il) hidroxit-»<déng (I!) tetraamin hidroxit-> dng (I)

tetraamin sunfat

'Bài 2: Phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:

1) (NH,)2S0., NaNOs, NHANO;, Na;CO,,

2) K;CO;, (NH,);8O,, K¿SO,, KCI

3) NHỤOI, NHẠNO;, (NH.);SO,, (NH,);COs,

b) Lâm thể nào để tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp gém NaCl, MgCla,

NHẠC

Lời giải:

3) 1) Cho dung dịch Ba(OH); vào các mẫu thử:

~ Có kết tủa trắng, biết dung dịch Na;CO;

Na,CO; + Ba(OH); —» BaCO;¿ + 2NaOH

~ Có khí mùi khai là NHạNO,

2NH,NO; + Ba(OH); ——» Ba(NO); + 2NH;† + 2H,O

~ Vừa có mùi khai, vừa có kết tủa trắng, biết dung địch (NH.)zSO,

(NH,);SO, + Ba(OH); —» BaSO, + 2NH;† + 2H,O

~ Còn lại là dung dich NaNO;

2) Cho dung dịch Ba(OH); vào từng mẫu thử:

~ Vừa có khí mủi khai, vừa kết tủa trắng, biết dung dịch (NH,);SO,

(NH.);SO, + Ba(OH); ——» BaSO,| + 2NH;† + 2H:O

~ 2 dung dịch đều tạo kết tủa trắng là K;CO; và K;SO,

* Nếu kết tủa tan trong dung dịch HCI là BaCO; = mẫu thử ban đầu là

KgCO;:

KCO; + Ba(OH); —» BaCO; + 2KOH

BaCO; | +2HCI ——› BaCI; + H;O + CO;†

* Kết tủa không tan trong dung dịch HCI là BaSO, = mẫu thử ban đâu là

K;SO

KzSO, + Ba(OH); —» BaSO, ¿ + 2KOH

~ Còn lại là dung dich KCI

3) Dũng thuốc thữ theo thứ tự: dung dịch HCI, BaCl;, AgNO,

Ð) Lấy mẫu cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lọc lẫy kết ta va thu idy khí NH,, côn lai dung dich A

~ Kết tủa đem hòa tan trong HCl, c6 can ta duoc MgCl khan:

MgCl + 2NaQH —> Mg(OH)2 + 2NaC!

~ Dung dịch A ở trên, đem cô cạn sé thu duoc NaCl khan

'Bài 3: Trộn 3 lít NO với 10 lít không khí Tỉnh thể NO; tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng (Biết O; chiếm 1/5 thể tích không khí, phản ứng

xây ra hoàn toàn, các khi đo ở cùng điều kiện)

Đáp án: 134,4 lít Nạ; 403,2 lit He

Trang 21

Bài 5: Hỗn hop No, Hs 6 lệ thể tích là 1 : 3 Nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao

để xảy ra phản ứng tông hợp NH;, Hỗn hợp khí thu được hòa tan trong

muối tạo thành 500 gam dung dich NH, 17% Tinh khối lượng N; ban đầu

biết hiệu suất phản ứng là 25%

Đáp án: 280 gam

Bài 6:

2) Từ 112 lít hi N; và 392 lit H; tạo ra được 34 gam NH; Tính hiệu suất

phản ứng Thể tích các khí đều đo ở đktc

b) Cần lầy bao nhiêu lịt N; và Hạ để tạo ra được 201,6 lít NH; Biết hiệu

suất phản ứng là 18% Thể tích các khi đều đo ở đkte,

‘Dap 4n: a) 20% b) 560 lít, 1680 lít

Bài 7: Thực hiện phản ứng giữa 10 lít H; và 40 ít N; với bột Fe làm xúc

tác nung nóng Hỗn hợp sau phản ứng được dẫn qua dung dịch H;§O,

loãng dư (hap thụ khí NH) còn lại 40 lít khí Tìm hiệu suất phản ứng tổng

hợp NH; Các thể tích khí đều đo ở cùng nhiệt độ áp suắt

Bài 8: Viết các phương trình phản ứng điều chế NH:;

3) Từ CaCO,, (NH,)zSO, và H;O

b) Từ Mg, N; và H,O

Hướng dẫn:

2) CaCO; —>CaO + CO;

CaO + H;O ——> Ca(OH);

Ca(OH), + (NH,);SO, ——> CaSO, +2NH; + 2H,O

b) 3Mg+Nạ ——» Mg¿N;

Mg:N; +6H,O ——» 3Mg(OH);‡ + 2NH;†

Bài 9: Dẫn 1,344 lít khí NH; vào bình có chứa 0,672 lít Cl (cdc khi đo ở

đc)

a) Tỉnh % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

b) Tính khối lượng mudi amoni clorua thu được

a) Tính khối lượng CuO bị khử

b) Tính thể tích dung dịch HCI có pH = † tối thiểu để tác dụng hết lượng (CuO trong x

Đáp án: a) 8g; b) 1 lít

Bài 11: Lây hỗn hợp gồm NH,NO;, NH,Cl cho tác dụng với dung dịch

NaOH dur dun nhẹ thu được 2,125 gam khí Cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dich AgNO; dư th được 14,35 gam kết tủa

2) Viết phương trình hóa học ở dạng phân từ và dạng ion thu gọn b) Tinh thanh phan % mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

Đáp án: 27,2% NHANO., 72,8% NH,CL Bài 12: Dung dịch NH; 25% có khối lượng riêng D = 0,91 g/ml

a) Trong 100m! dung dich có hòa tan bao nhiều lit NH, đo & aktc?

b) Tính thể tịch dung dịch NH; trên đủ để làm kết tủa hết cation AI" có

trong 100 ml dung dịch Alz(SO,); 1,115M

Đáp án: a) 30 lít, 50 lít

Ml CAU HOI TRAC NGHIEM

'Câu 1: Khi N;rắt bền, ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng hóa học là do:

A nitơ có bản kinh nguyên tử nhỏ nhất

8 nitơ có độ âm điện lớn nhất trong phân nhóm chính

.C đô âm điện của N lớn nhưng chỉ thua O và F

Ð Trong phân từ nơ có liên kết ba rất bên

'Câu 2: lon N* có cầu hình electron giống céu hinh electron của:

Trang 22

'Câu 4: Nhiệt phan NH,NO; duge hop chat cila N Ia:

A nhiệt phân muối NHẠNO; đến khối lượng không đổi

8 chưng cắt phân đoạn không khí lỏng,

C dun dung dich NaNO; và dung dich NH.CI bão hòa

1D, đun nóng Mg kim loại với dung dịch HNO; loãng

'Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai về nitơ?

A Do có liên kết ba rất bền nên ở È thường, N; kém hoạt động

8 Mộtlượng lớn Ns dùng để sản xuắt NH:, phân đạm, HNO., thuốc nỗ

.© Do ở phân nhóm chính nhóm V nên nitơ có hóa trị V

D Niơ có trong các hợp chắt hữu cơ phức tạp như protit, axit amin

(Cau 8: Ở điều kiện thường không tòn tại hỗn hợp khí:

'Câu 10: Trong phòng thi nghiệm cỏ thể điều chế N; bằng cách:

.A Nhiệt phân NaNO; B Đun hỗn hợp NHLCI và NaNO;

© Thuy phan MgsNo, D Phân hủy khí NH

'Câu 11: Chọn (các) muối đem nhiệt phân tạo thành khí N;:

'Câu 12: Dãy các chất đều phản ứng với amoniac trong điều kiện thích hợp

A HCI, O2, Cla, FeCl B H;O,, Ba(OH);, FeO, NaOH

© HCI, HNO,, AICI;, CaO D.KOH, HNO;, CuO, CuCl;

'Câu 13: Nhỏ tir tir dung dich NH đến dư vào dung dịch CuSO; và lắc đều dung dịch Quan sát thấy:

A Có kết tủa keo xanh lam nhiều dẫn không tan

'B Có kết tủa keo xanh lam, tan dần tạo dung dịch xanh thăm

.€ Có kết tủa keo xanh lam nhiều dẫn rồi tan dần đến hết

D Tạo dung dịch xanh thẩm

“Câu 14.Nhỏ từ từ dung dịch NH; đến dư vào dung dịch ZnCl, va lac đều

dung dich quan sat thay:

A có kết tủa keo trắng nhiều dẫn không tan 'B có kết tủa keo trắng nhiều dần rồi tan tạo dung dịch đục

.€ có kết tùa keo trắng tăng dẫn rồi tan tạo dung dịch trong suốt

D không có hiện tượng gì xảy ra 'Câu 16 Bạc clorua có thễ tan được trong:

‘A dung dịch NH; đặc B dung địch HNO; đặc

C dung dịch NaOH đặc D nước cường toan

'Câu 16 Khí NH; là chắt khi quan trong trong công nghiệp sản suất HNO; Tinh chat hóa học đặc trưng cho NH; là

A Vừa có tính khử và vừa có tinh oxi hóa

8 Chỉ có tính oxi hóa

C Vira có tỉnh oxi hóa vừa có tinh bazo

D Vừa có tính khử và vừa có tính bazo 'Câu 17 Để điều chế được 51 gam NH; với hiệu suất phản ứng đạt 26%, thể tích khí Nạ (đktc) cần là

(Cu 18 Tinh bazơ của NH; do A Trên N côn cặp electron tự do

Ð Phân từ có 3 liên kết cộng hóa tị phân cực

© NH tan được nhiều trong nước D.NH; tác dụng với nước tạo NHẠOH 'Câu 19 NH; thể hiện tinh bazơ trong phản ứng

A.2NH; +H;SO, —› (NH.);8O,

Trang 23

'Câu 22 Điều chế NH; từ hỗn hợp gồm N; và H; (tỉ lệ moi 1:3 ) Tỉ khối

hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Hiệu suắt phản ứng là

Câu 23 Thực hiện phản ứng giữa No va H; (t lê moi 1:4 ), trong bình kin

có xúc tác, thu được hỗn hợp có áp suắt giảm 10% so ban đầu (cùng điều

kiên) Hiệu suất phản ứng là

'Câu 24 Dung dich NHs ¢6 thể tác dung được các dung dich:

iu 26 Cap muối nào tác dụng với dung dich NH; dư đều thu được kết

tủa

A Na;SO, MgCI: B AICI,, FeCl;

'Câu 26 Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH; ?

A.PO, B.H:SO.dac C.CuObột D NaOH (rắn)

'Câu 27 Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là hợp lí nhất ?

'Câu 29 Khi nhiệt phân 40 gam amoni nitrit (H = 1, N = 14, O = 16) thi thé

tích khí nơ thu được (đktc) bằng:

Câu 30 Một hỗn hợp X gồm hai khí CO; và một oxit của một nitơ Tìm

công thức và tính % thể tích oxit của nitơ, biết ỉ khối hơi của hỗn hop X so với hiđro bằng 18,5

A Công thức N,O, thành phan 50%

.A cho hỗn hợp khí đang nóng qua dung dịch NaOH

B, nung amoni clorua trong điều kiện không có không khí

© trộn amoni clorua với canxi hiđroxit trước khi nung

Trang 24

D Trộn amoni clorua với canxi hiđroxittrước khi nung

Câu 38 Để phân biệt 4 dung dịch (NH);SOx, NH.CI, Na;SOx, NaOH ta có

thể dùng

‘A dung dịch BaCl; B dung dich AgNO;

C dung dich Ba(OH); D dung dịch NaOH

Câu 38 Dung dịch chửa 4 muối: CuCI;, FeCl;, ZnCI;, AICI; Nếu thêm vào

cđung dịch trên NaOH dư rỗi iếp thêm NH; dư sẽ thu được kết tủa chứa:

'Câu 37 Chọn phát biểu đúng ?

A Các muỗi amoni đều bị nhiệt phân cho khi amoniac

'8 Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm anion và cation kim loại

C Tinh thé muéi amoni đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh

'D Muối amoni tác dụng với dung dịch kiểm đặc, nóng có thoát khí làm

giấy quỷ hóa xanh

HƯỚNG DĂN GIẢI BAP CAC CAU HOI TRAC NGHIEM

'Câu 8 NO hóa hợp với O; ngay trong điều kiện thường để tạo NO;

2NO +O; — 2NO;

'Câu 9 Khi tác dụng với O¿, nitơ bị oxi hóa thành NO (IÏ) nên thể hiện tính

Khir No + 02 25 2NO

'Khi tác dụng với H; hoặc kim loại hoạt động mạnh N thể hiện tính oxi hóa

tao hợp chất trong đó N có số oxi hóa là (Ñ),

Câu 13 CuSO, + 2NH; + 2HzO ——» Cu(OH);j (keo xanh) + (NH.)zSO,

Cu(OH) + 4NH; ——> Cu(NH;)¿(OH); (tan, dung dịch xanh đậm)

'Câu 14 ZnC; + 2NH; + 2H;O ——» Zn(OH);‡ (keo trắng) + 2NH,C

Zn(OH); + 4NH; ——+ Zn(NH;)„(OH); (tan, dung dịch không màu)

'Câu 23: Chọn 5 mol hỗn hợp dâu (1 moi N; và 4 mol H;) vả x: số mol N;

đã tam gia phản ứng tạo thành NH: Số mol khi giảm so với ban đầu:

Ta có M =30a + 44(1 - a) = 37

= a=0/8 = 80%, Câu 31: 4NHs +30, "> 2N2+6H0 Trướcpứ: 2 5

Ngày đăng: 01/04/2014, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm