4.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC⁃ Định giá phân biệt price discrimination ⁃ Định giá cộng chi phí cost-plus pricing ⁃ Định giá theo chi phí tăng thêm incremental – pricing analysis ⁃ Đị
Trang 14.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
⁃ Định giá phân biệt (price discrimination)
⁃ Định giá cộng chi phí (cost-plus pricing)
⁃ Định giá theo chi phí tăng thêm (incremental – pricing analysis)
⁃ Định giá đa sản phẩm (multi-product pricing)
⁃ Định giá chuyển giao (transfer pricing)
⁃ Định giá hớt váng (price skimming)
⁃ Định giá thâm nhập (penetration pricing)
⁃ Định giá giới hạn (limit pricing)
⁃ Phá giá (predatory pricing)
⁃ Định giá theo uy tín (prestige pricing)
⁃ Định giá tâm lý (psychological pricing)
Trang 24.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Định giá phân biệt (price discrimination)
Định giá bán sản phẩm khác nhau theo số lượng sản phẩm mua một lần khácnhau, theo thời gian mua khác nhau, theo nhóm khách hàng khác nhau trongđiều kiện chi phí sản xuất sản phẩm giống nhau.
Điều kiện thực hiện:
- Năng lực của doanh nghiệp đáp ứng được lượng cầu thị trường
- Doanh nghiệp có khả năng kiểm soát thị trường
- Người tiêu dùng có mức độ nhạy cảm với giá khác nhau
Trang 3Định giá phân biệt (price discrimination)
Định giá phân biệt cấp độ 1
- Người bán cần xác định vị trí của mỗi
người tiêu dùng trên đường cầu và đặt
mức giá cao nhất mà mỗi người tiêu
dùng chấp nhận trả
- Người bán thu được lợi nhuận lớn nhất
- Đòi hỏi phải có lượng thông tin đầy đủ
Trang 4Định giá phân biệt (price discrimination)
Định giá phân biệt cấp độ 2
- Giá tính theo các gói dịch vụ
- Đòi hỏi đo lường được lượng
P4
P5
Trang 5Định giá phân biệt (price discrimination)
Định giá phân biệt cấp độ 3
-Khách hàng được phân tách thành các thị trường khác nhau và tính giá khác nhau ở mỗi thị trường.
- Phân khúc thị trường có thể dựa trên bất kỳ đặc điểm nào như tuổi tác, địa điểm, giới tính, thu nhập, v.v.
4.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Trang 6Định giá phân biệt (price discrimination)
Định giá phân biệt cấp độ 3
Từ đường cầu D1 và D2 xác định đường cầu toàn thị trường DT: QT= Q1+Q2
Tối đa hóa lợi nhuận: MC = MRT → Lượng cung sản phẩm QT
Doanh nghiệp không bán với giá chung P
Theo nguyên tắc MR1=MR2=MRT=MC → TT1: P1 - Q1; TT2: P2- Q2
Trang 7Định giá phân biệt (price discrimination)
Ví dụ
⁃ Giá vé xem phim, giá vé vào công viên
⁃ Giá vé máy bay
⁃ Giá dịch vụ viễn thông
⁃ Phiếu giảm giá
⁃ Trợ giúp tài chính
⁃ Giảm giá khi mua nhiều
4.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Trang 84.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Thỏa thuận ràng buộc (Tying arrangement)
➢ Doanh nghiệp sử dụng sức mạnh thị trường hiện tại của mình đối với sản phẩmthứ nhất (buộc) để hỗ trợ lợi thế cạnh tranh để bán sản phẩm thứ hai (bị ràngbuộc)
➢ Doanh nghiệp sử dụng các thỏa thuận ràng buộc là một kiểu định giá phân biệt
➢ Giải thích khác:
kiểm soát chất lượng
tăng cường hiệu quả phân phối sản phẩm
trốn tránh kiểm soát giá
➢ Ví dụ: Phần cứng và phần mềm
Trang 94.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Định giá cộng chi phí
Giá được đặt bằng cách
- Tính chi phí biến đổi;
- Thêm phân bổ cho chi phí cố định;
- Sau đó thêm phần trăm lợi nhuận hoặc tỷ lệ markup
- Vấn đề với định giá cộng chi phí:
• tính toán chi phí biến đổi bình quân
• phân bổ chi phí cố định
• Xác định tỷ lệ markup
Trang 104.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Định giá theo chi phí tăng thêm
➢ Tính đến các thay đổi về tổng doanh thu và tổng chi phí do quyết địnhthay đổi giá hoặc sản phẩm
➢ Tương tự như phân tích (cận) biên
➢ Chỉ doanh thu và chi phí sẽ thay đổi do quyết định được đưa vào phân tích
➢ Ví dụ về thay đổi sản phẩm: sản phẩm mới, ngừng cung ứng sản phẩm cũ,cải tiến sản phẩm, thiết bị vốn
Trang 114.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Định giá chuyển giao
➢ Định giá chuyển giao (định giá trong nội bộ doanh nghiệp) là việc địnhgiá cho các giao dịch giữa các bộ phận trong doanh nghiệp
➢ Đầu ra của bộ phận (nhà máy/xưởng sản xuất) trước là đầu vào của bộphận (nhà máy/xưởng sản xuất) sau trong cùng một doanh nghiệp
➢Hai trường hợp:
- Sản phẩm chuyển giao nội bộ, không có trao đổi trên thị trường
- Sản phẩm chuyển giao có thị trường
Trang 12Định giá chuyển giao
Sản phẩm chuyển giao nội bộ
- Không bộ phận nào có thể mua hoặc bán sản phẩm cho thị trường bên ngoài
- Bộ phận “bán hàng” sẽ sản xuất chính xác số lượng các linh kiện (bộ phận)được sử dụng bởi bộ phận “mua hàng”
- Một đường cầu và hai đường MC
- Đường chi phí biên tổng (MC∑) được xác định bằng cách cộng theo chiềudọc các đường MC riêng của mỗi bộ phận
- Đặt sản xuất trong đó MR = MC∑
4.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Trang 136 18
Trang 144.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Định giá chuyển giao
Sản phẩm chuyển giao có thị trường
- Các bộ phận có cơ hội mua hoặc bán ở các thị trường cạnh tranh bên ngoài
- Nếu giá bán của bộ phận “bán hàng” cao hơn giá thị trường, bộ phận “muahàng” sẽ mua từ bên ngoài
- Nếu bộ phận “bán hàng” không thể sản xuất đủ để đáp ứng nhu cầu của bộphận “mua hàng” thì nó sẽ mua thêm sản phẩm từ thị trường bên ngoài
Trang 156 18
Giá bán thị trường của linh kiện
(phụ tùng) Pt = $6
Trang 164.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ KHÁC
Định giá hớt váng
Doanh nghiệp tiên phong giới thiệu sản phẩm mới sẽ có vị thế độc quyền tạmthời nên định giá bán cao và thu được lợi nhuận cao cho đến khi cạnh tranhbắt đầu
Trang 18a Viết phương trình hàm phản ứng cho mỗi doanh nghiệp?
b Tìm cân bằng cournot Lợi nhuận của mỗi doanh nghiệp là bao nhiêu ởtrạng thái cân bằng này?
c Nếu doanh nghiêp 1 được đưa ra quyết định sản lượng trước, doanh nghiệp
2 quyết định sau thì sản lượng và lợi nhuận của mỗi doanh nghiệp là baonhiêu?
d Vẽ đồ thị minh họa các kết quả trên
Trang 19a Viết hàm chi phí biên tổng ngành khi hai doanh nghiệp thành lập Cartel?
b Mức sản lượng và giá bán tối ưu của Cartel bằng bao nhiêu?
c Tính sản lượng tối ưu mỗi doanh nghiệp sẽ sản xuất và cung ứng ra thịtrường?
d Tính lợi nhuận thu được của từng doanh nghiệp?
e Minh họa các kết quả trên cùng một đồ thị
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 20Bài 3:
Ngành sản xuất thép có hàm cầu P = 120 – Q Cấu trúc ngành gồm một doanhnghiệp D giữ vai trò chỉ đạo giá với hàm tổng phí TCD = 10Q + 0,5Q2 vànhiều doanh nghiệp nhỏ với đường cung tương ứng: P = 0,25QR
a Xác định hàm cầu của doanh nghiệp D?
b Giá bán, sản lượng và lợi nhuận của doanh nghiệp D là bao nhiêu?
c Tính sản lượng cung ứng của các doanh nghiệp còn lại?
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 21THANK YOU ☺