1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng kinh tế và quản lý công nghiệp chương 2 4 nguyễn thị bích nguyệt

49 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá cả và các tác động thay đổi giá thị trường
Tác giả Nguyễn Thị Bích Nguyệt
Trường học Viện Kinh tế và Quản lý
Chuyên ngành Economics & Industrial Management
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự báo2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU ✓ Dự báo cái gì/chỉ số nào ✓ Sự phù hợp giữa mức độ giá trị của dự báo và chi phí ✓ Khả năng sẵn có của chuỗi dữ liệu thống kê ✓ Thời gian cho phép để thực hiệ

Trang 1

KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP

EM 2120 Economics & Industrial Management

Trang 2

NỘI DUNG HỌC PHẦN

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG

CHƯƠNG 2: GIÁ CẢ VÀ CÁC TÁC ĐỘNG THAY ĐỔI GIÁ THỊ TRƯỜNGCHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT, CHI PHÍ VÀ ỨNG DỤNG

CHƯƠNG 4: LÝ THUYẾT ĐỊNH GIÁ

CHƯƠNG 5: CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN

CHƯƠNG 6: LÝ THUYẾT TRÒ CHƠI VÀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

Trang 3

CHƯƠNG 2

GIÁ CẢ VÀ CÁC TÁC ĐỘNG THAY ĐỔI GIÁ THỊ TRƯỜNG

Trang 4

NỘI DUNG CHƯƠNG 2

2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG

2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG

2.3 ƯỚC LƯỢNG HÀM CẦU THỊ TRƯỜNG

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 5

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Dự báo là báo trước tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở

những số liệu, những thông tin đã có (Theo từ điển Tiếng việt - 2006)

Dự báo trong kinh doanh được hiểu là việc ước lượng một sự kiện hoặc mộtđiều nào đó trong tương lai vốn nằm ngoài khả năng kiểm soát của một tổchức, hay một công ty nhằm cung cấp cho nhà quản trị một cơ sở khoa học

Khái niệm

2.4.1 Dự báo

Trang 6

Theo phương pháp dự báo: dự báo định tính và dự báo định lượng

Theo thời gian: dự báo ngắn hạn trung hạn và dài hạn

Theo đối tượng dự báo: dự báo kinh tế, dự báo kỹ thuật, dự báo nhu cầu

Phân loại dự báo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.1 Dự báo

Trang 7

- Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

- Các thành phần của GDP

Ví dụ: chi tiêu cho tiêu dùng, chi mua sắm thiết bị sản xuất, xây dựng dân dụng

- Dự báo công nghiệp

Ví dụ: doanh số bán hàng của một ngành công nghiệp

- Doanh số một sản phẩm

2.4.1 Dự báo

Các chủ đề dự báo kinh doanh phổ biến

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 8

✓ Là cơ sở để đưa ra các quyết định chiến lược cũng như chiến thuật của

doanh nghiệp

✓ Có ảnh hưởng hiệu quả hoạch định và thực hiện kế hoạch sản xuất cũng

như các kế hoạch bộ phận khác của doanh nghiệp

✓ Giúp doanh nghiệp chủ động trong việc đáp ứng cầu, không bỏ sót cơ hội

kinh doanh

✓ Giúp các nhà quản trị doanh nghiệp có kế hoạch sử dụng hợp lý và có hiệu

quả các nguồn lực

✓ Cung cấp cơ sở quan trọng để phối kết hợp hoạt động giữa các bộ phận

trong toàn doanh nghiệp

2.4.1 Dự báo

Vai trò của dự báo kinh doanh

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 9

- Nhận thức về dự báo không đúng

- DỰ báo không có cơ sở

- Số liệu không đầy đủ, không liên tục, chưa đủ lớn

- Sử dụng phương pháp, cách tính toán không nhất quán

- Môi trường biến động và điều kiện thay đổi

2.4.1 Dự báo

Nguyên nhân của việc dự báo kém

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 10

-Bước 1: Xác định mục tiêu dự báo

-Bước 2: Quyết định đối tượng dự báo

-Bước 3: Xác định loại dự báo

-Bước 4: Nghiên cứu, khảo sát thu thập dữ liệu

-Bước 5: Chọn mô hình

-Bước 6: Đánh giá mô hình

-Bước 7: Thực hiện dự báo

-Bước 8: Trình bày dự báo

-Bước 9: Theo dõi kết quả

2.4.1 Dự báo

Quy trình dự báo kinh tế

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 11

- Dữ liệu phải tin cậy

- Dữ liệu phải phù hợp

- Dữ liệu phải nhất quán

- Dữ liệu phải kịp thời

2.4.1 Dự báo

Yêu cầu chất lượng của dữ liệu trong mô hình dự báo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 12

2.4.1 Dự báo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

✓ Dự báo cái gì/chỉ số nào

✓ Sự phù hợp giữa mức độ giá trị của dự báo và chi phí

✓ Khả năng sẵn có của chuỗi dữ liệu thống kê

✓ Thời gian cho phép để thực hiện công tác dự báo

Các yếu tố để lựa chọn phương pháp dự báo phù hợp

Trang 13

2.4.2 Đánh giá tính chính xác của dự báo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Giá trị thực: At ; Giá trị dự báo là Ft → Sai số trong dự báo: At – Ft

- Sai số trung bình (Mean Error)

- Trung bình sai số tuyệt đối (Mean Absolute Error)

- Phương sai sai số (Mean Squared Error)

- Độ lệch chuẩn sai số (Root Mean Squard Error)

→ Nếu một trong các giá trị sai số trên của phương pháp dự báo nào nhỏ hơn thì độ chính xác của phương pháp đó sẽ cao hơn

Trang 14

a Sai số trung bình (Mean Error)

- Chỉ số đo lường sai số dự báo, dễ tính toán nhưng ít được sử dụng

- Công thức :

𝑛 ∑( At – Ft)

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.2 Đánh giá tính chính xác của dự báo

Trang 15

b Trung bình sai số tuyệt đối (Mean Absolute Error)

- Chỉ số đo lường sai số dự báo, dễ tính toán và hay được sử dụng

- MAE là trung bình tuyệt đối các sai số dự báo theo thời gian của đối tượng

dự báo, không quan tâm tới đó là sai số vượt quá hay sai số thiếu hụt

- Công thức :

𝑛 ∑| At – Ft|

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.2 Đánh giá tính chính xác của dự báo

Trang 16

c Phương sai sai số (Mean Squard Error)

- Khi tính sai số tuyệt đối trung bình, chúng ta không tính trọng số của cácquan sát, và chúng ta cho các quan sát một trọng số như nhau

- Còn trong trường hợp này, các sai số lớn thường có trọng số lớn (trọng sốchính là giá trị sai số), sai số nhỏ thường có trọng số nhỏ

- Công thức:

MSE = 1

𝑛 ∑(At – Ft)2

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.2 Đánh giá tính chính xác của dự báo

Trang 17

d Độ lệch chuẩn sai số (Root Mean Squard Error)

Công thức:

RMSE = MSE

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.2 Đánh giá tính chính xác của dự báo

Trang 18

Lấy ý kiến của ban lãnh đạoLấy ý kiến của bộ phận bán hàngPhương pháp lấy ý kiến của người tiêu dùngPhương pháp chuyên gia/phương pháp DelphiKhảo sát chi tiêu

Trang 19

a Lấy ý kiến ban điều hành: (Jury of executive opinion)

Đối tượng lấy ý kiến

✓Các nhà quản trị cao cấp

✓Người phụ trách công việc quan trọng

✓Các chuyên viên kỹ thuật, tài chính, sản xuất, tiếp thị

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 20

a Lấy ý kiến ban điều hành: (Jury of executive opinion)

Nội dung:

- Mỗi nhà quản lý nhận được số liệu quá khứ và họ tự đưa ra số liệu dự báo

- Số liệu dự báo cá nhân được trình bày bằng các báo cáo hoặc phát biểu

trong cuộc họp

- Trị dự báo trung bình có thể không có hoặc có trọng số

- Trọng số thường lớn với những nhà quản lý có kiến thức về loại số liệu

cần dự báo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 21

- Ưu điểm: thu thập được kinh nghiệm từ nhiều chuyên gia khác nhau

- Nhược điểm: có tính chủ quan, ý kiến của người có chức vụ cao chi

phối ý kiến người khác

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

a Lấy ý kiến ban điều hành: (Jury of executive opinion)

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 22

- Những người bán hàng là những người hiểu rõ nhu cầu, thị hiếu, nắm bắtđược sát thực nhất những thay đổi trong xu hướng tiêu dùng của khách hàng

- Tập hợp các đánh giá của nhân viên bán hàng, quản trị bán hàng hoặc cả hai,

để dự báo cho khối lượng bán sản phẩm cá nhân hoặc cho tổng khối lượng bán

- 60-70% công ty sử dụng phương pháp này như là một bộ phận thường xuyêncủa chương trình dự báo

- Các hãng công nghiệp sử dụng thường xuyên kỹ thuật này để lập các dự báongắn hạn, trung hạn

b Lấy ý kiến của những người bán hàng

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 23

✓ Lấy ý kiến của khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng

✓ Do bộ phận bán hàng, bộ phận nghiên cứu thị trường, công ty tư vấntiến hành

✓ Hỏi ý kiến trực tiếp của khách hàng

✓ Gửi các câu hỏi theo đường bưu điện, điện thoại, phỏng vấn, email,

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

c Lấy ý kiến người tiêu dùng

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 24

Ưu điểm:

✓ Giúp dự báo được nhu cầu trong tương lai

✓ Đánh giá được mức độ thoả mãn của sản phẩm đối với người tiêu

dùng, phục vụ cho việc cải tiến sản phẩm

Nhược điểm:

✓ Tốn kém và mất nhiều thời gian

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

c Lấy ý kiến người tiêu dùng

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 25

✓ Một dạng dự báo bằng cách lấy ý kiến chuyên gia

✓ Sử dụng một loạt các câu hỏi và câu trả lời để có được một dự báo đồng

thuận (cho những vấn đề mà các chuyên gia có ý kiến khác nhau)

d Phương pháp Delphi

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 26

✓ Đối tượng dự báo có độ bất định lớn, độ tin cậy thấp về hình thức thể hiện,

về chiều hướng biến thiên,…

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

d Phương pháp Delphi

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 27

Các bước tiến hành:

- Lựa chọn những chuyên gia tham gia dự báo

- Xây dựng các câu hỏi điều tra lần đầu, gửi đến các chuyên gia

- Thu thập kết quả, lập bảng tóm tắt kết quả

- Gửi lại bảng tóm tắt kết quả cho các chuyên gia xem xét lại

- Từng chuyên gia sẽ xem xét lại các dự báo của mình trên cơ sở tham khảo ý

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

d Phương pháp Delphi

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 28

Ưu điểm:

Tận dụng trình độ uyên bác về lý luận, thành thạo về chuyên môn, phong phú vềkhả năng thực tiễn, nhạy bén của một tập thể các nhà khoa học, các nhà quản lýcùng đội ngũ các cán bộ lão luyện thuộc các chuyên môn

Trang 29

Nhược điểm:

✓ Nhiều chuyên gia đưa ra số liệu dự báo nhưng cơ sở lý giải lại không

rõ ràng, biên độ dao động lớn, khiến cho việc đánh giá sai số và khoảngtin cậy khó khăn

✓ Việc tập trung các chuyên gia đầy đủ trong một cuộc họp, việc thu hồiphiếu trả lời đúng thời hạn cũng không phải dễ dàng

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

d Phương pháp Delphi

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 30

Thu thập các thông tin dạng số liệu vĩ mô như

✓ Dự định của người tiêu dùng

- Khảo sát người tiêu dùng

- Khảo sát niềm tin người tiêu dùng

✓ Lượng hàng tồn kho và doanh số bán hàng kỳ vọng

e Khảo sát chi tiêu

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.3 Các phương pháp dự báo định tính

Trang 31

✓ Chỉ số dẫn hướng (leading indicators)

✓ Chỉ số trùng khớp (coincident indicators)

✓ Chỉ số trễ/muộn (lagging indicators)

✓ Chỉ số tổng hợp (composite index)

a Các chỉ số kinh tế

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Trang 32

Chỉ số dẫn hướng : → Dự báo tương lai các hoạt động kinh tế

- Số giờ làm việc trunh bình, số giờ sản xuất bình quân

- Số đơn yêu cầu trợ cấp thất nghiệp lần đầu

- Số lượng đơn đặt hàng mới hàng tiêu dùng và vật tư

- Kết quả kinh doanh của nhà cung cấp, chỉ số khuếch tán về giao hàng chậm

- Số lượng đơn hàng mới ngành chế tạo, tổng nguồn vốn đầu tư kinh doanh

- Chỉ số kỳ vọng tiêu dùng

- Số lượng giấy phép xây dựng, số lượng nhà ở mới

- Giá chứng khoán

- Tổng lượng cung tiền M2

- Chênh lệch lãi suất

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

a Các chỉ số kinh tế

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Trang 33

Chỉ số trùng khớp: Chỉ ra thực trạng hoạt động kinh tế hiện tại

⁃ Số lao động phi nông nghiệp

⁃ Thu nhập cá nhân không tính các khoản thanh toán chuyển nhượng

⁃Sản lượng sản xuất công nghiệp

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

a Các chỉ số kinh tế

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Trang 34

Chỉ số trễ/muộn : Xác nhận biến động kinh tế đã xảy ra trong quá khứ

⁃Thời gian thất nghiệp trung bình theo tuần

⁃Tỷ lệ tồn kho sản xuất và tồn kho thương mại

⁃Thay đổi chi phí nhân công trên một đơn vị sản lượng trong ngành chế tạo (%)

⁃Lãi suất cơ bản bình quân của hệ thống ngân hàng

⁃Dư nợ cho vay ngành công nghiệp và thương mại

⁃tỷ lệ dư nợ tín dụng trả góp so với thu nhập cá nhân

⁃thay đổi chỉ số giá tiêu dùng ngành dịch vụ

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

a Các chỉ số kinh tế

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Trang 35

Hạn chế của các chỉ số kinh tế

⁃ Chỉ sốdẫn hướng dự báo có suy thoái nhưng thực tế không xảy ra

⁃Thay đổi trong chỉ số không cho biết mức độ sụt giảm hoặc tăng lên chính xác

⁃ Dữ liệu có thể được sửa đổi trong những tháng tiếp theo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

a Các chỉ số kinh tế

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Trang 36

Hãy cho biết các chỉ số kinh tế sau đây thuộc loại nào?

1 Tốc độ tăng trưởng kinh tế - GDP Growth Rate (%)

2 Chỉ số sản lượng bán lẻ - Retail Sale Y-on-Y(%)

3 Chỉ số niềm tin tiêu dùng – Consumer Confidence Survey (điểm)

4 Chỉ số quản trị mua sắm (Công nghiệp) – Purchasing Manager Index

(Manufacturing) (điểm số)

5 Chỉ số tự do kinh tế - Index of Economic Freedom (điểm số)

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

a Các chỉ số kinh tế

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Trang 37

b Các phương pháp dự báo

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Các phương pháp dự báo định lượng

Dự báo giản đơn Naive Phương pháp bình quân đơn giản Phương pháp bình quân di động m mức độ Phương pháp san bằng số mũ

Phương pháp bình quân di động có trọng số

Trang 38

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Dự báo định lượng

Ký hiệu:

- Gọi A

t là giá trị thực tế của biến quan sát tại thời điểm t

- Ft là giá trị dự báo tại thời điểm t

- Ft+1 là giá trị cần dự báo sau thời điểm t một kỳ

- n số quan sát của tập dữ liệu

b Các phương pháp dự báo

Trang 39

Công thức tính:

Nhận xét:

- Nhanh chóng, đơn giản nhưng chỉ phù hợp khi dữ liệu ổn định và có tính dừng

- Tính chính xác không cao, không phù hợp khi dữ liệu có sự biến động lớn, bất

Dự báo đơn giản Naive

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Dự báo định lượng

F t+1 = A t

b Các phương pháp dự báo

Trang 41

Phương pháp bình quân đơn giản

➢ Thích hợp: các tình huống ổn định, số liệu ổn định và phân phối một

cách ngẫu nhiên

➢ Không thích hợp: khi có ảnh hưởng mùa

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Dự báo định lượng

Ft+1 = (A1 + A2+⋯+At)

n = A

b Các phương pháp dự báo

Trang 44

Ví dụ:

- Dự báo doanh thu với phương pháp bình quân di động - Lấy bình quân 3 năm

Trang 45

- α: hệ số san bằng (0 <α <1)

- α càng gần đến 1: giá trị dự báo mới càng gần với giá trị thực tế gần nhất

- α càng gần đến 0: giá trị dự báo mới càng gần với dự báo gần nhất

Trang 46

Phương pháp bình quân di động có trọng số

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Dự báo định lượng

- Trọng số của tháng gần nhất càng lớn thì xu hướng của các biến động càng dễ thấy rõ hơn.

- Phương pháp bình quân di động giản đơn và có trọng số đều có ưu điểm là san bằng được các biến động ngẫu nhiên trong dãy số

- Làm giảm độ nhạy cảm đối với những thay đổi thực đã được phản ảnh trong dãy số

- Số bình quân di động chưa cho ta xu hướng phát triển của dãy số một cách tốt nhất Nó chỉ thể hiện sự vận động trong quá khứ chứ chưa thể kéo dài sự vận động đó trong tương lai nhất là đối với tương lai xa.

- Đòi hỏi một nguồn số liệu dồi dào trong quá khứ.

wt : trọng số ở từng thời điểm t (tổng trọng số bằng 1)

b Các phương pháp dự báo

Trang 47

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

Trang 48

Phương pháp hồi quy

2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU

2.4.4 Dự báo định lượng

- Áp dụng chuỗi dữ liệu thời gian có tính xu hướng

Phương trình ước lượng có dạng: 𝒀t = ෡b0 + ෡ b1t

- Với t là biến xu hướng được tạo ra tương ứng với thời gian của dãy số

(t = 1,2,3,4, n)

- b0 là hệ số chặn ; b1 là hệ số góc

- Sử dụng phương pháp OLS để tìm b0b1

b Các phương pháp dự báo

Trang 49

THANK YOU ☺

Ngày đăng: 28/02/2023, 22:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm