2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNGDi chuyển và dịch chuyển của đường cầu theo giá Di chuyển trên đường cầu: - Giá sản phẩm thay đổi, các nhân tố khác không đổi - Khi giá sản phẩm tăng lên, số l
Trang 1KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP
Nguyễn Thị Bích Nguyệt
Bộ môn Kinh tế học C9-208B Viện Kinh tế và Quản lý
EM 2120 Economics & Industrial Management
Trang 2NỘI DUNG HỌC PHẦN
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG
CHƯƠNG 2: GIÁ CẢ VÀ CÁC TÁC ĐỘNG THAY ĐỔI GIÁ THỊ TRƯỜNG
CHƯƠNG 3: LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT, CHI PHÍ VÀ ỨNG DỤNG
CHƯƠNG 4: LÝ THUYẾT ĐỊNH GIÁ
CHƯƠNG 5: CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA TẬP ĐOÀN
CHƯƠNG 6: LÝ THUYẾT TRÒ CHƠI VÀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Trang 3CHƯƠNG 2
GIÁ CẢ VÀ CÁC TÁC ĐỘNG THAY ĐỔI GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 4NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
2.3 ƯỚC LƯỢNG HÀM CẦU THỊ TRƯỜNG
2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU
Trang 52.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Thị trường (market):
Thị trường bao gồm một tập hợp những người mua và người bán sản phẩmhoặc dịch vụ cụ thể
- Người mua xác định cầu thị trường
- Người bán xác định cung thị trường
Trang 6Các loại thị trường khác nhau
Cạnh tranh hoàn toàn (cạnh tranh hoàn hảo)
- Sản phẩm đồng nhất
- Người mua và người bán là người chấp nhận giá thị trường
Độc quyền tuyệt đối (Độc quyền thuần túy)
- Một người bán
- Người bán kiểm soát giá (Price maker)
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 7Các loại thị trường khác nhau
Trang 8Cầu thị trường (market demand)
Diễn đạt thái độ và khả năng sẵn sàng mua của người tiêu dùng về một
hàng hóa, dịch vụ
Số lượng cầu (Q D : Quantity demanded)
- Số lượng hàng hóa dịch vụ người tiêu dùng sẵn lòng mua trong một đơn
vị thời gian
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 9Cầu thị trường (market demand)
Hàm số cầu tổng quát: Q D = f(P, I, Ta, Px, Pe, N)
Trong đó: P: Giá của hàng hóa
I: Thu nhập của người tiêu dùngTa: Sở thích, thị hiếu người muaPx: Giá của hàng hóa liên quanPe: Kỳ vọng giá
N: Qui mô thị trường
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 10Cầu thị trường (market demand)
Dạng hàm cầu tuyến tính
Q D = a + b 1 P + b 2 I + b 3 Ta + b 4 Px + b 5 Pe +b 6N + …
✓ a, b i: hệ số của phương trình
✓ độ lớn và dấu của b i xác định mức độ và hướng tác động của
từng nhân tố tới lượng cầu
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 11Cầu thị trường (market demand)
Hàm cầu theo giá
Khi đã biết các giá trị I, Ta, Px, Pe, N, hàm số cầu sẽ là:
Trang 122.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Biểu cầu Giá
(000’đ/sp)
Lượng cầu (sp)
Đường cầu
10/19/2021 Economics & Industial Management 12
Biểu diễn cầu theo giá
Trang 132.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Di chuyển và dịch chuyển của đường cầu theo giá
Di chuyển trên đường cầu:
- Giá sản phẩm thay đổi, các nhân tố khác không đổi
- Khi giá sản phẩm tăng lên, số lượng cầu sản phẩm người mua giảm
Dịch chuyển của đường cầu:
- Khi một trong các nhân tố khác ngoài giá sản phẩm thay đổi
→ Số lượng cầu tăng (hoặc giảm) ở mỗi mức giá
→ Đường cầu sản phẩm dịch chuyển sang phải (hoặc sang trái)
Trang 142.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Di chuyển và dịch chuyển của đường cầu theo giá
10/19/2021 Economics & Industial Management 14
Dịch chuyển của đường cầu
Di chuyển dọc theo đường cầu
Giá thay đổi
- sang phải → giá như cũ, Q D
- sang trái → giá như cũ, Q D
Q2
Q3 Q1
P 1
Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu (khác giá) thay đổi
14
Trang 152.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Di chuyển và dịch chuyển của đường cầu theo giá
Nhân tố tác động b i Đường cầu dịch
chuyển sang phải
Đường cầu dịch chuyển sang trái
Thu nhập người tiêu dùng (I) +
Hàng hóa bình thường
-Hàng hóa thứ cấp Thị hiếu người tiêu dùng (Ta)
Hàng hóa thay thế
-Hàng hóa bổ sung + Giá sản phẩm dự kiến tương lai (Pe) +
Trang 16Cung thị trường (market supply)
Diễn đạt thái độ và khả năng sẵn sàng bán của người sản xuất/kinh doanh
về một hàng hóa
Số lượng cung (Q S : Quantity supplied):
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
xuất/ kinh doanh sẵn lòng bán trong
một đơn vị thời gian
Trang 17Cung thị trường (market supply)
Hàm số cung tổng quát: Q S = f(P, PI , Te, G, Pe, W)
P: giá cả của hàng hóa
PI: giá cả đầu vào sản xuấtTe: Công nghệ sản xuấtG: Chính sách của chính phủPe: Kỳ vọng giá
W: Thời tiết, khí hậu
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 18Cung thị trường (market supply)
Dạng hàm cung tuyến tính
Q S = a + b 1 P + b 2 Pi + b 3 Te + b 4 G + b 5 Pe +b 6W + …
✓ a, b i: hệ số của phương trình
✓ độ lớn và dấu của b i xác định mức độ và hướng tác động của từng
nhân tố tới lượng cung
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 19Cung thị trường (market supply)
Hàm cung theo giá
Khi đã biết các giá trị PI, Te, G, Pe, W, hàm số cung sẽ là:
Trang 202.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Giá
(000’đ/sp)
Lượng cung (sp)
Hàm số cung theo giá:
Qs = f(P); Qs = A + b 1P với P, Q ≥ 0, b 1>0
Trang 21Di chuyển và dịch chuyển đường cung
Di chuyển trên đường cung:
- Khi giá sản phẩm thay đổi, các nhân tố khác không đổi
→ Khi giá tăng lên, số lượng cung sản phẩm tăng
Dịch chuyển của đường cung:
- Khi một trong các nhân tố khác ngoài giá sản phẩm thay đổi, số lượngcung tăng (hoặc giảm) ở mỗi mức giá → Đường cung sản phẩm dịchchuyển sang phải (hoặc sang trái)
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 22Di chuyển và dịch chuyển đường cung
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Di chuyển dọc theo đường cung Dịch chuyển của đường cung
Giá thay đổi
P 0
Q 0
Các yếu tố ảnh hưởng đến cung
(khác giá) thay đổi
Trang 23Di chuyển và dịch chuyển đường cung
Di chuyển dọc theo đường cung Dịch chuyển của đường cung
Các yếu tố ảnh hưởng đến cung
(khác giá) thay đổi
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
10/19/2021 Economics & Industial Management 23
Trang 24Di chuyển và dịch chuyển đường cung
Đường cung dịch chuyển sang phải
Đường cung dịch chuyển sang trái
Giá sản phẩm dự kiến tương
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 25Xác định giá thị trường
- Giá cân bằng thị trường đạt được khi số lượng cầu bằng số lượng cung
- Tại các mức giá khác mức giá cân bằng:
Thị trường bất cân bằng
• Dư thừa
• Thiếu hụt
- Cơ chế tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
Trang 262.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
26
Giá
(000’đ/sp)
Lượng cầu (sp)
Lượng cung (sp)
Trang 27Q s (sp)
Dư thừa
Dư thừa
Thiếu hụt
Trang 28Hàm cầu tổng quát của hàng hóa X là Qd = 60 – 2PX + 0,01M + 7PR. Trong đó: Qd là lượng cầu của X; PX là giá của X; M là thu nhập (trung bình) của người tiêu dùng; PR là giá của hàng hóa liên quan R.
a X là hàng hóa thông thường hay hàng hóa thứ cấp? Giải thích?
b Hai hàng hóa X - R là hàng hóa thay thế hay hàng hóa bổ sung? Giải thích?
c Khi M = $40.000 và PR = $20 Xác định hàm cầu theo giá của X?
Trên thị trường X hàm cung là Qs = -600 + 10Px.
d Tính giá cân bằng và lượng cân bằng?
e.Giá cân bằng và lượng cân bằng thay đổi như thế nào nếu PR không đổi như trong phần (c) và thu thập tăng tới $52.000?
f.Giá cân bằng và lượng cân bằng thay đổi như thế nào nếu M không đổi như trong phần (c) và giá của hàng R giảm xuống còn $14?
g Giá cân bằng và lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào nếu thu nhập và giá của
hàng hóa liên quan không đổi như trong phần (c) và cung dịch chuyển tới Qs = - 360 + 10Px?
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 29NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2.1 THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
2.3 ƯỚC LƯỢNG HÀM CẦU THỊ TRƯỜNG
2.4 DỰ BÁO LƯỢNG CẦU
Trang 30- Phương pháp phân tích tĩnh
- Dự đoán sự thay đổi giá và lượng cân bằng (định tính)
- Qui trình phân tích:
1 Đưa ra các giả thuyết của mô hình phân tích
2 Xuất phát với trạng thái giá cân bằng ban đầu
3 Đưa nhân tố tác động vào phân tích:
- Ảnh hưởng tới cầu hay cung
- Chiều ảnh hưởng
4 Xác định trạng thái cân bằng mới và giá cân bằng mới
5 So sánh với giá cân bằng ban đầu
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 31Hãy phân tích biến động giá điều hòa nhiệt độ trên thị trường Hà Nội khi cơquan khí tượng dự báo thời tiết mùa hè sẽ có mức nhiệt độ trung bình caohơn các năm trước.
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Minicase
Trang 32Bước 1
- Giả thuyết tất cả các nhân
tố khác không thay đổi
- Đường cầu và đường
cung máy điều hòa được
biểu diễn ở hình bên
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 33Bước 2
Thị trường máy điều hòa
đạt trạng thái cân bằng ban
đầu với mức giá P1 và số
Trang 34Bước 3
- Dự báo nhiệt độ mùa hè nóng lên
→ nhân tố ảnh hưởng đến cầu
- Khi các nhân tố khác không đổi,
lượng cầu máy điều hòa tăng
- Đường cầu máy điều hòa dịch
chuyển sang phải
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 35Bước 4
- Đường cầu dịch chuyển sang
phải dẫn đến giá cân bằng mới là
Trang 36Bước 5
So sánh với điểm cân bằng ban
đầu thì giá và lượng cân bằng mới
Trang 37Qui trình phân tích cân bằng tĩnh
- Trong khoảng thời gian ngắn:
✓ Người bán trên thị trường phản ứng với thay đổi giá cân bằng bằng
cách điều chỉnh các đầu vào biến đổi
✓ Người mua đã tham gia TT phản ứng với thay đổi giá cân bằng bằng
cách điều chỉnh lượng cầu hàng hóa-Thay đổi ngắn hạn trên thị trường phản ánh chức năng phân bổ của giá
(rationing function of price)
✓ Chức năng phân bổ của giá phản ánh giá cân bằng thị trường thay đổi
để loại bỏ sự chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cung
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 38Phân tích biến động giá ngắn hạn
- Lượngcầu tăng ở mỗi
mức giá (cầu tăng)
• Đường cung giữ nguyên
→ Nếu giá P0 giữ nguyên dẫn đến
thiếu hụt
→ Chức năng phân bổ của
giá thị trường: Tăng giá
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 39Phân tích biến động giá ngắn hạn
Chức năng phân bổ của giá
Lượng cầu tăng ở mỗi mức giá
(cầu tăng) dẫn đến giá và lượng
cân bằng thị trường tăng
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 40Phân tích biến động giá ngắn hạn
Chức năng phân bổ của giá
Lượng cầu giảm ở mỗi mức giá
(cầu giảm) dẫn đến giá và lượng
cân bằng thị trường giảm
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 41Phân tích biến động giá ngắn hạn
Chức năng phân bổ của giá
Lượng cung tăng ở mỗi mức
giá (cung tăng) dẫn đến giá cân
bằng giảm và lượng cân bằng
Trang 42Phân tích biến động giá ngắn hạn
Chức năng phân bổ của giá
Lượng cung giảm ở mỗi mức
giá (cung giảm) dẫn đến giá
cân bằng tăng và lượng cân
Trang 43Phân tích biến động giá dài hạn
- Trong khoảng thời gian dài (dài hạn)
-Thay đổi dài hạn phản ánh chức năng điều hướng của giá (allocatingfunction of price)
khỏi thị trường khi giá cân bằng thị trường thay đổi
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 44Phân tích biến động giá dài hạn
Chức năng điều hướng của giá
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
- Ban đầu: Thị trường sản phẩm cân bằng tại E0
- Tác động ngắn hạn: lượng cầu tăng ở mỗi mức
giá (cầu tăng), đường cầu chuyển sang phải từ D0
sang D1
→ Kết quả: Giá và lượng cân bằng tăng (P 1 ,Q 1 )
- Điều chỉnh dài hạn:
• Dịch chuyển thêm nguồn lực vào thị trường
• Đường cung dịch chuyển sang phải đến S1
Q 0 ’), điểm cân bằng mới E 0 ’
Trang 45Phân tích biến động giá dài hạn
- Thay đổi ban đầu: lượng cầu giảm ở mỗi mức giá (cầu giảm),
đường cầu chuyển sang trái từ D1 sang D2
- Sự điều chỉnh tiếp theo:
• Dịch chuyển một số nguồn lực ra khỏi thị trường
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Trang 46Phân tích biến động giá dài hạn
Chức năng điều hướng của giá
2.2 PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
- Ban đầu: Thị trường sản phẩm cân bằng tại E0
- Tác động ngắn hạn: lượng cung tăng ở mỗi mức
giá (cung tăng), đường cung chuyển sang phải từ S0
sang S1
→ Kết quả: Giá và lượng cân bằng giảm (P 1 ,Q 1 )
- Điều chỉnh dài hạn:
Người tiêu dùng thay đổi thị hiếu
Đường cầu dịch chuyển sang phải đến D1
→ Kết quả: Giá và lượng cân bằng mới là (P 0 , Q 0 ’)
Trang 47Dùng mô hình cầu – cung phân tích thay đổi giá và lượng
cân bằng trên thị trường xe ô tô 7 chỗ trong thời kỳ ngắn hạn và trong dài
hạn ở trong hai trường hợp riêng biệt xảy ra sau đây:
BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 48THANK YOU ☺