Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http //www lrc tnu edu vn ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM NGUYỄN THỊ MỸ LỆ QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƢỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨ[.]
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN THỊ MỸ LỆ
QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON
ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2
TỈNH THÁI NGUYÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
THÁI NGUYÊN - 2015
Trang 2ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN THỊ MỸ LỆ
QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON
ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2
TỈNH THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 60 14 01 14
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Phó Đức Hòa
THÁI NGUYÊN - 2015
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T i xin m o n r ng, s li u v kết quả nghi n ứu trong luận v n n y
l trung th v hƣ h ƣ s ng trong t ứ m t ng tr nh n o
T i xin m o n r ng, mọi s giúp ỡ ho vi th hi n luận v n n y
ã ƣ ảm ơn v á th ng tin trí h ẫn trong luận v n u ã ƣ hỉ rõ nguồn g
Thái Nguyên, tháng 04 năm 2015
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Mỹ Lệ
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Với t m lòng iết ơn sâu sắ , em xin y tỏ lòng ảm ơn hân th nh tới thầy giáo PGS TS Phó Đứ Hò ã tận t nh hỉ ảo, hướng ẫn, giúp ỡ em trong quá tr nh nghi n ứu v ho n th nh luận v n
Em xin hân th nh ảm ơn B n giám hi u, Kho s u ại họ , á thầy cô giáo khoa Tâm lý - Giáo , trường Đại họ Sư phạm - Đại họ Thái Nguy n,
gi nh v ạn è ã tạo i u ki n thuận l i, ng vi n, khí h l em trong thời
gi n họ tập v th hi n luận v n
Em xin hân th nh ảm ơn n giám hi u, thầy giáo tại á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tr n ị n tỉnh Thái Nguy n ã nhi t
t nh giúp ỡ, tạo i u ki n thuận l i trong quá tr nh i u tr th trạng, thu thập
th ng tin, s li u ph v luận v n
Dù ã ó nhi u gắng, song o i u ki n v thời gi n hạn hế n n trong luận v n ủ em hắ hắn kh ng thể tránh khỏi thiếu sót Em r t mong nhận ư s hỉ ảo, óng góp ý kiến ủ á thầy giáo, giáo ể luận v n
ủ em ư ho n hỉnh hơn
Thái Nguyên, tháng 04 năm 2015
Tá giả
Nguyễn Thị Mỹ Lệ
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC BẢNG v
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ vi
MỞ ĐẦU 1
1 Lí o họn t i 1
2 M í h nghi n ứu 4
3 Khá h thể v i tư ng nghi n ứu 4
4 Giả thuyết kho họ 4
5 Nhi m v nghi n ứu 4
6 Giới hạn phạm vi nghi n ứu ủ t i 5
7 Phương pháp nghi n ứu 5
8 Ý nghĩ kho họ v th tiễn ủ t i 6
9 C u trú luận v n 6
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CNTT VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON 7
1 1 Tổng qu n v v n nghi n ứu 7
1 1 1 Những nghi n ứu tr n thế giới 7
1 1 2 Những nghi n ứu trong nướ 9
1 2 Dạy họ ở trường mầm non 14
1 2 1 Quá tr nh ạy họ ở trường mầm non 14
1.2.2 Quá tr nh ạy họ ở trường mầm non ạt huẩn qu gi 18
1 3 Ứng ng C ng ngh th ng tin v o ạy họ trong trường mầm non 20
1 3 1 Khái ni m C ng ngh th ng tin 20
1.3.2 Ứng ng CNTT v o ạy họ 21
Trang 61 3 3 Thế n o l ứng ng CNTT trong trường mầm non 22 1.3.4 V i trò ủ CNTT trong ạy họ 23 1.3.5 Ứng ng CNTT trong giáo nói hung v trong ạy họ mầm
non nói riêng 24
1 4 Quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trường mầm non 25 1.4.1 Qu n iểm ủ Đảng, Nh nướ v ng nh GD&ĐT i với v i trò
ủ CNTT trong ạy họ 25 1.4.2 Quản lý ứng ng CNTT trong ạy họ 27 1.4.3 Quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong á trường mầm non
ạt huẩn qu gi mứ 2 29 1.5 Cá yếu t ảm ảo quản lý th nh ng ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 35 1.5.1 Chủ trương, ơ hế hính sá h v ứng ng CNTT trong giáo
mầm non nói hung v ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn
qu gi mứ 2 nói ri ng 35 1.5.2 Nhận thứ ủ ơ qu n quản lý v á ơ sở giáo trong vi hỉ
ạo triển kh i ứng ng CNTT ở trường mầm non ạt huẩn qu
gi mứ 2 37 1.5.3 Nhân l v tr nh tin họ ủ i ngũ án , giáo vi n trong
trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 38 1.5.4 Cơ sở vật h t hạ tầng v CNTT tại trường mầm non ạt huẩn
qu gi mứ 2 40 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 41
Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CNTT VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC
ĐỘ 2 TỈNH THÁI NGUYÊN 42
2 1 Đặ iểm t nhi n, kinh tế, xã h i v giáo tỉnh Thái Nguy n 42
2 1 1 Đặ iểm t nhi n, kinh tế- xã h i tỉnh Thái Nguy n 42
Trang 72 1 2 Khái quát v giáo mầm non ủ tỉnh Thái Nguy n 46
2 2 Tổ hứ khảo sát th tiễn 47
2 2 1 M ti u khảo sát th tiễn 47
2 2 2 N i ung khảo sát 47
2 2 3 L họn i tư ng khảo sát 48
2 2 4 Phương pháp v tổ hứ nghi n ứu 48
2 3 Th trạng hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n 48
2 3 1 Th trạng ơ sở vật h t ho ứng ng CNTT 48
2 3 2 Th trạng tr nh CNTT ủ i ngũ CBQL v giáo viên trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n 50
2 3 3 Th trạng nhận thứ v CNTT v ứng ng CNTT v o ạy họ ủ án quản lý v giáo vi n á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguy n 53
2 4 Th trạng ng tá quản lý hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguyên 58
2 4 1 C ng tá xây ng kế hoạ h 58
2 4 3 C ng tá kiểm tr , ánh giá hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ 59
2 4 4 C ng tá thi u , khen thưởng v ứng ng CNTT v o ạy họ 60
2 4 5 Th trạng th hi n á i n pháp quản lý ứng ng CNTT vào ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguyên 60
2 5 Đánh giá những mặt khó kh n, thuận l i, nguy n nhân hạn hế trong vi quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 64
2 5 1 Thuận l i 64
2 5 2 Khó kh n 65
2.5.3 Tồn tại v yếu kém 66
Trang 82 5 4 Nguy n nhân ủ tồn tại yếu kém 66
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 68
Chương 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2 TỈNH THÁI NGUYÊN 69
3 1 Cá nguy n tắ xu t i n pháp 69
3 1 1 Nguy n tắ ảm ảo tính th tiễn 69
3 1 2 Nguy n tắ ảm ảo tính h th ng 69
3 1 3 Nguy n tắ ảm ảo tính h t lư ng v hi u quả 70
3 1 4 Nguy n tắ ph i h p h i ho á l i í h 70
3 2 Bi n pháp quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 70
3.2.1 Bi n pháp 1: Nâng o nhận thứ v tầm qu n trọng, l i í h ủ vi ứng ng CNTT trong ạy họ ho i ngũ GV tại á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 70
3.2.2 Bi n pháp 2: Tổ hứ ồi ưỡng nâng o tr nh ứng ng CNTT v o ạy họ ho i ngũ GV á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 74
3.2.3 Bi n pháp 3: Tổ hứ h i thảo, tập hu n v h i giảng phổ iến, hi sẻ á nguồn t i nguy n mạng v á phương pháp ạy họ ó ứng ng CNTT 79
3.2.4 Bi n pháp 4: Chỉ ạo s ng ó hi u quả phòng vi tính tại á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tr n ị n tỉnh Thái Nguyên 81
3.2.5 Bi n pháp 5: Đảm ảo á i u ki n v ơ sở vật h t, kỹ thuật tin họ , hi n ại hó tr ng thiết ị á trường mầm non tỉnh Thái Nguy n 85
3 2 6 Bi n pháp 6: Thường xuy n thu thập th ng tin phản hồi, kiểm tr , ánh giá, ải tiến quản lý h t lư ng ứng ng CNTT trong ạy họ 87
Trang 93 3 M i qu n h á i n pháp 90
3 4 Khảo nghi m tính ần thiết v khả thi ủ á i n pháp quản lý 91
3 4 1 Cá ướ khảo nghi m 91
3 4 2 Kết quả khảo nghi m tính ần thiết v tính khả thi ủ á i n pháp 92
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 98
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 99
TÀI LIỆU THAM KHẢO 104
PHỤ LỤC 1
Trang 10DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CNH - HĐH : C ng nghi p hó - Hi n ại hó CNTT : C ng ngh th ng tin
CNTT&TT : Công ngh th ng tin v truy n th ng
GD&ĐT : Giáo v Đ o tạo
HĐND : H i ồng nhân ân
PGS.TS : Phó giáo sư, tiến sỹ PPDH : Phương pháp ạy họ PTKTDH : Phương ti n kỹ thuật ạy họ
Trang 11DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2 1: S li u th ng k v phòng họ ó máy tính ủ á trường mầm
non ạt huẩn qu gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguyên 48 Bảng 2 2 Cá iểu hi n ứng ng CNTT trong ạy họ ủ GV 50 Bảng 2 3: Đánh giá tr nh ứng ng CNTT trong ạy họ ủa CBQL và
GV á trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tại tỉnh Thái Nguyên 51 Bảng 2 4: Nhận thứ ủ CBQL v GV á trường mầm non ạt huẩn qu
gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguy n v s ần thiết ủ vi ứng
ng CNTT trong ạy họ 54 Bảng 2 5: Tổng h p ý kiến vi ứng ng CNTT v o trong ạy họ ủ
GV á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguyên 55 Bảng 2 6: Đánh giá ủ CBQL v vi th hi n á i n pháp quản lý
ứng ng CNTT v o ạy họ trong á trường MN ạt huẩn
Qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 61 Bảng 2 7: Tổng h p Kết quả khảo sát th trạng á i n pháp ứng ng
CNTT trong ạy họ ủ giáo vi n á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tại tỉnh Thái Nguy n 63 Bảng 3 1 Mứ ần thiết ủ á i n pháp quản lý ã xu t 92 Bảng 3 2 Mứ khả thi ủ á i n pháp quản lý ã xu t 93 Bảng 3 3 Đánh giá v mứ phù h p giữ mứ ần thiết với mứ
khả thi ủ á i n pháp 96
Trang 12DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Sơ ồ 1 1 C u trú ủ quá tr nh ạy họ 16 Biểu ồ 1 1 Đánh giá tr nh ứng ng CNTT trong ạy họ ủ CBQL v
GV á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tại tỉnh Thái Nguyên 52 Biểu ồ 3 1 Biểu ồ iểu iễn tương qu n giữ tính ần thiết v tính khả
thi ủ á i n pháp 97
Trang 13MỞ ĐẦU
1 Lí do chọn đề tài
1.1 Chúng t ng s ng trong thời ại ủ h i u á h mạng: Cá h
mạng Kho họ - Kỹ thuật v Cá h mạng Xã h i Những u á h mạng n y
ng phát triển như vũ ão với nhịp nh nh hư từng ó trong lị h s lo i người, thú ẩy nhi u lĩnh v , ó ướ tiến mạnh mẽ v ng mở r nhi u triển vọng lớn l o khi lo i người ướ v o thế kỷ XXI
C ng ngh th ng tin l m t th nh t u lớn ủ u á h mạng Kho họ -
Kỹ thuật hi n n y Trong giáo v o tạo, CNTT ư s ng v o t t ả
á m n họ t nhi n, kỹ thuật, xã h i v nhân v n Hi u quả rõ r t l h t lư ng giáo t ng l n ả v mặt lý thuyết v th h nh V thế, nó l hủ lớn ư
Tổ hứ v n hó giáo thế giới UNESCO hính thứ ư r th nh hương
tr nh h nh ng trướ ngưỡng ủ thế kỷ XXI v C ng ngh th ng tin sẽ
l m th y ổi n n giáo m t á h n ản v o ầu thế kỷ XXI Như vậy, CNTT với những ưu thế vư t tr i ã ảnh hưởng sâu sắ tới Giáo v Đ o tạo,
ặ i t l trong ổi mới phương pháp ạy họ ng tạo r những th y ổi ủ
m t u á h mạng giáo , v nhờ ó u á h mạng n y m giáo ã ó thể th hi n ư á ti u hí mới:
Học mọi nơi - Học mọi lúc - Học suốt đời Dạy cho mọi người và mọi trình độ tiếp thu khác nhau
Đ i với giáo v o tạo, C ng ngh th ng tin l ng ắ l hỗ tr
ổi mới phương pháp giảng ạy, họ tập v quản lý, góp phần nâng o hi u quả
v h t lư ng giáo Tại Đại h i Đảng to n qu lần thứ XI, B Giáo v
Đ o tạo ã quán tri t hủ trương: “Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu
Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội hoá, dân chủ hoá và hội nhập quốc tế” [38, tr.130-131] Và trong
Chiến lư phát triển kinh tế - xã h i 2011 - 2020, ã xá ịnh m t trong á
khâu t phá hiến lư l : “Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn
Trang 14nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục quốc dân; gắn kết chặt chẽ phát triển nguồn nhân lực với phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ” [38, tr.106]
Với m í h áp ứng y u ầu h i nhập thế giới ng ngh hi n ại; áp ứng y u ầu o tạo nguồn nhân l ph v phát triển kinh tế - xã h i trong thời
kỳ C ng nghi p hó - Hi n ại hó , th giáo phải th s i trướ , ón ầu v
ổi mới V ể ho n th nh sứ m nh ủ m nh, á nh quản lý giáo á p phải hiểu tầm qu n trọng ủ CNTT với ng tá giáo v phải ó những i n pháp quản lý hi u quả ể vi ứng ng CNTT trở th nh m t nhi m v trọng tâm,
hủ yếu v t t yếu
Nhận rõ v i trò qu n trọng ủ CNTT trong s phát triển ủ t nướ , Chỉ thị s 55/2008/CT-BGDĐT ng y 30/9/2008 ủ B trưởng B GD&ĐT v t ng ường giảng ạy, o tạo, ứng ng CNTT trong ng nh giáo gi i oạn 2008 -
2012 ã hỉ rõ: “Phát triển nguồn nhân lực CNTT và ứng dụng CNTT trong giáo
dục là một nhiệm vụ quan trọng có ý nghĩa quyết định sự phát triển CNTT của đất nước” [6, tr1]
Tr n th tế vi s ng CNTT trong giáo nói hung v giáo mầm non nói ri ng kh ng hỉ l nhu ầu p thiết ể áp ứng y u ầu ổi mới
n i ung, phương pháp, h nh thứ tổ hứ giáo trẻ ủ Ng nh Giáo , m CNTT ã tạo ư hi u quả rõ nét trong ng tá ổi mới phương pháp ạy họ ũng như ng tá quản lý giáo CNTT trong ạy họ nh m xó ỏ ần s
á h i t v i u ki n v h t lư ng ạy họ o khoảng á h ị lý tạo ra
1 2 Trong những n m gần ây, p họ mầm non tỉnh Thái Nguy n ã
ó những ướ t phá lớn tr n s nghi p h m só giáo trẻ, l m t trong
10 tỉnh ó s lư ng trường mầm non ạt huẩn Qu gi ủ Vùng 1 o B Giáo v Đ o tạo phân hi Với 13 trường ạt huẩn Qu gi Mứ 2
tr n 149 trường mầm non ạt huẩn Qu gi ủ tỉnh, l những trường ti u iểu ủ ậ họ , á trường ã từng ướ nâng o h t lư ng Ch m só -
Trang 15Giáo ho trẻ, tạo r m t m i trường giáo m ng tính tương tá cao, s ng
ng, hứng thú v ạt hi u quả o ủ quá tr nh ạy họ giá qu n ho trẻ,
ã khuyến khí h v tạo i u ki n ể trẻ t m kiếm tri thứ , sắp xếp h p lý quá
tr nh gi o lưu, họ tập ủ á nhân trẻ ũng như ủ tập thể lớp T t ả những
i u n y ư thể hi n tr n á hoạt ng trong ng y ủ trẻ v rõ nh t l á giờ họ giáo vi n ó ứng ng CNTT Với nguồn t i nguy n v ùng phong phú như: h nh ảnh, âm th nh, v n ản, phim s ng ng t nhi n, giáo vi n ã
ư ả m t xã h i thu nhỏ ến gần trẻ hơn
Song n ạnh ó vẫn òn gặp những hạn hế v khó kh n, l m ho vi ứng ng CNTT v o giáo trẻ ủ Ng nh họ mầm non tỉnh Thái Nguy n
hư phát huy ư hi u quả t i ưu ủ nó Vi ứng ng ng ngh th ng tin
ể ổi mới phương pháp ạy họ hư ư nghi n ứu kỹ, ẫn ến vi ứng
ng i khi òn hư úng hỗ, kh ng úng lú , nhi u khi giáo vi n òn lạm
ng quá nhi u v o CNTT v hư th s phù h p với ặ iểm lứ tuổi ủ trẻ, vẫn òn ó những giờ họ giáo vi n m ồm, tí h h p, lồng ghép quá nhi u
n i ung trong m t giáo án i n t , n ến vi lĩnh h i kiến thứ ủ trẻ ị
“B i th ” Đi u n y òi hỏi s quản lý, hỉ ạo úng ắn ủ nh quản lý giáo Đây l ịnh hướng ể trường mầm non ạt huẩn qu gi nói ri ng v trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 ư ứng ng CNTT v o ạy họ
th nh ng Từ trướ ến n y ã ó những nghi n ứu v ứng ng CNTT v o giáo mầm non nhưng mới hỉ nghi n ứu hung hung, hư ó ng tr nh kho họ n o ư nghi n ứu huy n sâu v v n quản lý vi ứng ng CNTT ó như thế n o trong á hoạt ng ạy họ ở trường mầm non, nh t l trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2
1.3 Từ vi nghi n ứu ơ sở lý luận v th tiễn nói tr n, xu t phát từ
y u ầu khá h qu n v tính p thiết ủ vi quản lý ứng ng CNTT v o ạy trong á trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2, tá giả tiến h nh
nghi n ứu t i: “Quản lý ứng dụng CNTT vào dạy học trong trường mầm
non đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 của tỉnh Thái Nguyên”