1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng tin học đại cương (phần 1) bài 2 2 và 2 3 phần mềm máy tính giới thiệu hệ điều hành

57 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu hệ điều hành
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học đại cương
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại phần mềm – Phần mềm hệ thống: • Dùng để vận hành máy tính và các phần cứng máy tính • Ví dụ: Các hệ điều hành máy tính Windows XP – Phần mềm ứng dụng: • Phần mềm dùng để g

Trang 2

Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.2.1 Khái niệm

• 2.2.2 Phân loại phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.4 Mạng máy tính

73

Trang 4

2.2.2 Phân loại phần mềm

Phần mềm hệ thống:

• Dùng để vận hành máy tính và các phần cứng máy tính

Ví dụ: Các hệ điều hành máy tính Windows XP

Phần mềm ứng dụng:

• Phần mềm dùng để giải quyết các vấn đề phục vụ cho các hoạt động khác nhau của con người như quản lý,

kế toán, soạn thảo văn bản, trò chơi…

• Nhu cầu về phần mềm ứng dụng ngày càng tăng và

đa dạng

75

Trang 5

2.2.2 Phân loại phần mềm máy tính

– Phần mềm trên Wêb (Wêb-based SW)

– Phần mềm trí tuệ nhân tạo (AI SW)

– …

Trang 7

2.3 Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.3.1 Các khái niệm cơ bản

• 2.3.2 Hệ lệnh của hệ điều hành

• 2.3.3 Hệ điều hành Windows

• 2.4 Mạng máy tính

78

Trang 8

Là phần mềm hệ thống

giúp:

– Điều khiển và kiểm soát

hoạt động của các thiết bị (ổ đĩa, bàn phím, màn hình,

máy in…)

– Quản lý việc cấp phát tài

nguyên của máy tính như

bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, các thiết bị vào ra…

– Sắp xếp sự thực thi của tất

cả các phần mềm khác

a Hệ điều hành

79

Trang 9

• Thường được cài đặt lên máy tính, được chạy

mỗi khi khởi động máy tính

• Đóng vai trò trung gian trong viê ̣c giao tiếp giữa

người sử dụng và phàn cứng máy tính

a Hệ điều hành

80

Trang 11

82

b Tệp (File)

Tệp là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau và

được tổ chức theo 1 cấu trúc, thường được lưu trữ

bên ngoài máy tính

• Nội dung của tệp có thể là chương trình, dữ liệu,

Trang 12

• Tên filê hợp lệ: duliêu100101.txt, dulieu$100101.dat

• Tên filê không hợp lệ: ‘ dulieu100101.txt, ? abc.dat

83

Trang 13

• COM, EXE : Các filê khả thi chạy trực tiếp

• TXT, DOC, : Các filê văn bản

• BMP, GIF, JPG, : Các filê hình ảnh

• MP3, DAT, WMA, … : Các filê âm thanh, vidêo

84

Trang 14

c Quản lý tệp tin của hệ điều hành

Trang 15

c Quản lý tệp tin của hệ điều hành (tiếp)

Trang 16

c Quản lý tệp tin của hệ điều hành (tiếp)

Tổ chức ghi thông tin trên đĩa

– Thông tin lưu trữ trên đĩa dưới dạng các tệp

• Mỗi tệp chiếm 1 hoặc nhiều sêctors

– Hệ điều hành cho phép chia đĩa thành các phân

vùng Mỗi vùng chứa:

• Thông tin quản lý phân vùng

• Thông tin của tập tin

• Tệp được lưu trữ ở các vùng, được tổ chức lưu trữ này có dạng cây (Trêê)

87

Trang 17

c Quản lý tệp tin của hệ điều hành (tiếp)

đề nào đó theo ý người sử dụng

Trong Windows

– Trên mỗi đĩa có một thư mục chung gọi là thư mục gốc

– Thư mục hay còn gọi là Foldêr

– Thư mục gốc không có tên riêng và được ký hiệu là \

88

WINDOWS

B1.C

GRAPH TPU

BIN EXCEL

WORD

TC TP

GRAPH TPU

BIN

B1.C C:\

Trang 18

c Quản lý tệp tin của hệ điều hành (tiếp)

– Tên tệp đầy đủ gồm nơi lưu trữ tệp : đường dẫn

Trang 19

2.3 Nội dung

2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.3.1 Các khái niệm cơ bản

• 2.3.2 Hệ lệnh của hệ điều hành

• 2.3.3 Hệ điều hành Windows

90

Trang 20

2.3.2 Hệ lệnh của hệ điều hành

• Thao tác với tệp: Sao chép, di chuyển, xoá,

đổi tên, xêm nội dung tệp

• Thao tác với thư mục: tạo, xoá, sao chép

• Thao tác với đĩa: tạo khuôn ( Format), sao

chép đĩa

91

Trang 21

2.3 Nội dung

• 2.1 Tổ chức bên trong máy tính

• 2.2 Phần mềm máy tính

• 2.3 Giới thiệu hệ điều hành

• 2.3.1 Các khái niệm cơ bản

• 2.3.2 Hệ lệnh của hệ điều hành

• 2.3.3 Hệ điều hành Windows

• 2.4 Mạng máy tính

92

Trang 23

Mục

a Các loại đối tượng trong HĐH Windows

94

Trang 24

Nút ấn

a Các loại đối tượng trong HĐH Windows

95

Trang 25

Các loại đối tượng trong Windows

Tệp tin

– Một tập các thông tin có liên quan với

nhau mà máy tính có thể truy nhập

thông qua tên

Trang 26

Cửa sổ

– Thường là một hình chữ nhật, hiển thị đầu ra

hoặc cho phép nhập dữ liệu

a Các loại đối tượng trong HĐH Windows

97

Trang 29

Khởi động máy tính (2)

– Chờ cho tới khi hiển thị màn hình đăng nha ̣p

– Chọn tên người dùng và gõ ma ̣t khảu tương ứng

i Khởi động/tắt máy

100

Trang 30

Tắt máy tính theo cách thông thường (Shut down/Turn

Off)

Lưu tất cả các tệp tin, đóng tất cả các chương trình ứng

dụng đang mở

Stand By: Tạm nghỉ Turn Off: Tắt máy Restart: Khởi động lại máy

i Khởi động/tắt máy

101

Trang 31

Tắt máy tính theo cách áp đặt

Bấm và giữ nút nguồn Power trong khoảng 5-10 giây

Vỏ máy (case)

Nút nguồn

i Khởi động/tắt máy

102

Trang 32

Thoát ra khỏi người dùng hiện tại (Log off)

Lưu tất cả các tệp tin, đóng tất cả các chương

Trang 33

104

 Là thiết bị vào

 Có thể có dây hoa ̣c không dây

 Điều khiển con trỏ chuo ̣t tương tác với các đói tượng

 Có hai phím bám:

• Nút trái thường dùng để chọn đối tượng; rê đối

tượng

• Nút phải thường dùng hiển thị danh sách công việc

tương ứng với vùng hoa ̣c đói tượng được chọn

ii Sử dụng chuột

Trang 34

(nhấn vào nút phải chuột)

Cuộn chuột

Nhấp đúp – Nhấp 2 lần liên tiếp nút trái chuột

• Các thao tác cơ bản với chuột

ii Sử dụng chuột

Trang 35

106

 Chọn đói tượng

• Di chuyển chuột đến đối tượng

cần thao tác rồi nhấp trái chuột

để chọn

 Kéo thả (drag and drop)

• Chọn đối tượng

• Giữ chuột và dịch chuyển

đối tượng đến vị trí càn thả

• Nhả chuo ̣t trái

ii Sử dụng chuột

Trang 36

107

 Chọn các đói tượng liên tiếp

• C1: Nháp chuo ̣t trái, giữ và kếo con trỏ chuo ̣t phủ hết bề ma ̣t các đói tượng càn chọn

• C2: Nháp chọn đói tượng đàu, vừa nhán giữ phím Shift vừa nháp chọn đói tượng cuói

 Chọn các đói tượng không liên tiếp nhau

• Vừa nhán giữ phím Ctrl vừa nháp chọn từng đói tượng mo ̣t

Chọn nhiều đói tượng

ii Sử dụng chuột

Trang 37

Các hình dạng thông dụng của chuột

Hình dạng thông thường - Normal Select

Đang bận - Busy

Thay đổi kích cỡ thêo chiều dọc - Vertical Resize Thay đổi kích cỡ thêo chiều ngang - Horizontal Resize Thay đổi kích cỡ chéo – Diagonal Resize

Chọn đoạn văn bản – Text Select Chọn mở liên kết – Link Select

ii Sử dụng chuột

108

Trang 38

Start  All Programs

Trang 39

Một số chương trình có sẵn trong HĐH Windows: Start

All Programs  Accessories 

– Paint: Chương trình vễ đơn giản

– Calculator: Máy tính tính toán các phếp toán đơn giản

– Notepad: Soạn thảo văn bản đơn giản

iii Khởi động chương trình

110

Trang 40

111

Biểu tượng

Màn hình desktop

Thanh công việc (Task bar)

Thanh khởi động nhanh

(Quick Launch)

c Làm việc với Dêsktop

Trang 41

112

Biểu tượng của hệ điều hành

Biểu tượng thư mục

Ta có thể vào các chương trình hoa ̣c các cửa sỏ bàng cách

nháp đúp chuo ̣t vào các biểu tượng tương ứng

i Biểu tượng

Trang 42

ii.Thanh khởi động nhanh (Quick Launch)

Giúp liên kết nhanh tới các chương trình có biểu tượng nằm trên

thanh Quick Launch

– Nháp trái chuo ̣t vào biểu tượng trên thanh Quick Launch để khởi

đo ̣ng chương trình tương ứng

Trình duyê ̣t Internet Explorer Hiển thị màn hình desktop

Chương trình nghe nhạc Windows Media Player

113

Trang 43

114

iii Sắp xếp các biểu tượng trên màn hình

Nhấp chuột phải vào khoảng trống trên màn hình Desktop

Sắp xếp theo tên Sắp xếp theo kích cỡ

Sắp xếp theo loại Sắp xếp theo ngày sửa đổi Sắp xếp tự động

Trang 44

Nhấp chuột phải vào khoảng trống trên màn hình, chọn Properties

Chọn Desktop  Browse  Chọn ảnh

iv Thay đỏi ảnh nền của màn hình

115

Trang 45

Chọn Stretch trong ô Position, nhấn OK

iv Thay đỏi ảnh nền của màn hình

116

Trang 47

Mở một cửa sổ

– Nháp đúp chuo ̣t vào mo ̣t biểu tượng của mo ̣t

chương trình nào đó trên màn hình desktop để

vào cửa sỏ của chương trình

– Nháp đúp chuo ̣t vào biểu tượng trên

màn hình Desktop để vào cửa sỏ quản lý các ỏ

đĩa của máy tính

d Làm việc với cửa sổ

118

Trang 48

Thanh tiêu đề Thanh menu

Thanh trạng thái Thanh cuộn (ngang, dọc)

Thanh công cụ

Vùng làm việc

d Làm việc với cửa sổ

Trang 50

Di chuyển cửa sổ

– Chọn thanh tiêu đề, giữ chuo ̣t và kếo tới vị trí càn di

chuyển ròi thả chuo ̣t

Thay đổi kích thước cửa sổ

– Trỏ chuột vào cạnh, góc của cửa sổ và kéo

d Làm việc với cửa sổ

121

Trang 51

Thu nhỏ cửa sổ

Mở rộng cửa sổ

Đóng cửa sổ

Có thể dùng tổ hợp phím Alt-F4 để đóng

cửa sổ

d Làm việc với cửa sổ

122

Trang 52

Phóng to cửa sổ

Trở về kích thước cũ

d Làm việc với cửa sổ

123

Trang 53

124

Dùng chuột chọn nút mong muốn trong thanh tác vụ Các cửa sổ hiện thời

Có thể dùng tổ hợp

phím Alt-Tab

Thay đỏi cửa sổ làm viê ̣c

d Làm việc với cửa sổ

Trang 54

e Control Panel

– Cài đặt và loại bỏ Font chữ

– Thay đổi dạng hiện màn hình dêsktop

– Cài đặt và loại bỏ chương trình

– Cấu hình ngày, giờ cho hệ thống

– Thay đổi thuộc tính của bàn phím và chuột

– Thay đổi thuộc tính vùng (Rêgional Sêttings)

– Cài đặt / loại bỏ máy in

(Demo)

(Xêm thêm tài liệu/slidê về Control Panêl)

125

Trang 55

f Windows Explorer

được hỗ trợ từ phiên bản Windows 95

cho phép người sử dụng thao tác với các

tài nguyên có trong máy tính như tập tin,

thư mục, ổ đĩa và những tài nguyên khác

có trong máy của bạn cũng như các máy

tính trong hệ thống mạng

126

Trang 57

g Thao tác với tệp/thư mục

Ngày đăng: 28/02/2023, 16:46

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w