Nguyªn tö ph©n tö Ch¬ng 1 Dung dÞch vµ nång ®é dung dÞch I Dung dich Kh¸i niÖm Lµ hçn hîp ®ång nhÊt gi÷a dung m«i vµ chÊt tan ChÊt tan chÊt r¾n, láng, khÝ Dung m«i níc, x¨ng, dÇu, cån II Dung dÞch b[.]
Trang 1Chơng 1: Dung dịch và nồng độ dung dịch
I Dung dich
- Khái niệm: Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan
- Chất tan: chất rắn, lỏng, khí
- Dung môi: nớc, xăng, dầu, cồn
II Dung dịch bão hoà
Là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác
Biểu thị số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Ví dụ: Dung dịch CuSO4 15%, nghĩa là 100 gam dung dịchCuSO4 có 15 gam CuSO4 và 85 gam H2O
V Nồng độ mol (C M )
Biểu thị số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch
VD: Dung dịch H2SO4 0,25 mol/lit, nghĩa là trong 1 lit dung dịch
H2SO4 có 0,25 mol H2SO4
VI Một số công thức biến đổi
a Khối lợng dung dịch và thể tích dung dịch:
m: khối lợng dung dịch, dung môi (gam)
m = V.D V: thể tích dung dịch, dung môi (ml)
D: khối lợng riêng dung dịch, dung môi (g/ml)
b Nồng độ phần trăm (C%):
mct: khối lợng chất tan (gam)
mdd: khối lợng dung dịch (gam)
Trang 2C%: nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà
e Mối liên quan giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm:
B định nghĩa, phân loại và tên gọi các hợp chất vô cơ
a Oxit bazơ: Là oxit của kim loại, tơng ứng với một bazơ.
Chú ý: Chỉ có kim loại mới tạo thành oxit bazơ, tuy nhiên một số oxit
bậc cao của kim loại nh CrO3, Mn2O7 lại là oxit axit
Ví dụ: Na2O, CaO, MgO, Fe2O3
b Oxit axit: Thờng là oxit của phi kim, tơng ứng với một axit.
Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5
c Oxit lỡng tính: Là oxit của các kim loại tạo thành muối khi tác
dụng với cả axit và bazơ (hoặc với oxit axit và oxit bazơ).
Ví dụ: ZnO, Al2O3, SnO
d Oxit không tạo muối (oxit trung tính):CO, NO
g có oxi
axit có oxi
Baz
ơ tan
Bazơ
khôn
g tan
Muối trun g hoà
Muối axit
Trang 3Chóng còng cã thÓ coi lµ c¸c muèi:
Fe3O4 = Fe(FeO2)2 s¾t (II) ferit
Pb2O3 = PbPbO3 ch× (II) metaplombat
- Axit kh«ng cã oxi: HCl, HBr, H2S, HI
- Axit cã oxi: H2CO3, H2SO3, H2SO4, HNO2, HNO3
3 Tªn gäi
* Axit kh«ng cã oxi:
- Tªn axit: axit + tªn phi kim + hidric
- VÝ dô: HCl axit clohidric
H2S axit sunfuhidricHBr axit bromhidric
* Axit cã oxi:
Trang 4- Tên axit: axit + tên phi kim + ic (ơ).
- Ví dụ: H2SO4 axit sunfuric
n: bằng hoá trị của kim loại
- Ví dụ: Fe(OH)3, Zn(OH)2, NaOH, KOH
2 Phân loại
- Bazơ tan (kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
- Bazơ không tan: Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3
3 Tên gọi
IV Muối
1 Định nghĩa
Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại (hoặc nhóm
-NH 4 ) liên kết với gốc axit.
- Công thức tổng quát: MnRm(n: hoá trị gốc axit, m: hoá trịkim loại)
- Ví dụ: Na2SO4, NaHSO4, CaCl2, KNO3, KNO2
2 Phân loại
Theo thành phần muối đợc phân thành hai loại:
- Muối trung hoà: là muối mà trong thành phần gốc axit không có
nguyên tử hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: Na2SO4, K2CO3, Ca3(PO4)2
- Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H cha
đ-ợc thay thế bằng nguyên tử kim loại
Ví dụ: NaHSO4, KHCO3, CaHPO4, Ca(H2PO4)2
3 Tên gọi
Trang 5Tªn muèi: tªn KL (kÌm theo ho¸ trÞ nÕu KL cã nhiÒu ho¸ trÞ) + tªn gècaxit.
VÝ dô: Na2SO4 natri sunfat
NaHSO4 natri hidrosunfatKNO3 kali nitrat
KNO2 kali nitritCa(H2PO4)2 canxi dihidrophotphat
Ch¬ng 3: tÝnh chÊt cña c¸c hîp chÊt v« c¬
b T¸c dông víi dung dÞch baz¬ (kiÒm):
Chó ý: tuú tØ lÖ sè mol oxit axit vµ sè mol kiÒm sÏ x¶y ra ph¶n øng (1) hoÆc (2) hay x¶y ra c¶ hai ph¶n øng.
Trang 62CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)
NO2 + NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
c T¸c dông víi oxit baz¬: Oxit baz¬ ph¶i t¬ng øng víi baz¬ tan:
Trang 7d BÞ khö bëi c¸c chÊt khö m¹nh: Trõ oxit cña kim lo¹i m¹nh (tõ
3 Oxit lìng tÝnh (Al 2 O 3 , ZnO)
a T¸c dông víi axit:
Al2O3 + HCl AlCl3 + H2OZnO + H2SO4 ZnSO4 + H2O
b T¸c dông víi kiÒm:
Al2O3 + NaOH NaAlO2 + H2OZnO + NaOH Na2ZnO2 + H2O
4 Oxit kh«ng t¹o muèi (CO, N 2 O NO )
Trang 8HNO3 + MgO Mg(NO3)2 + H2OHCl + Al2O3 AlCl3 + H2O
4 Tác dụng với muối:
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + HClHCl + Na2CO3 NaCl + H2O + CO2
HCl + NaCH3COO CH3COOH + NaCl
(axit yếu)
H2SO4(đậm đặc) + NaCl(rắn) NaHSO4 + HCl(khí)
Chú ý: Sản phẩm phải tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra axit yếu.
5 Tác dụng với phi kim: Xem phần phi kim.
6 Tác dụng với kim loại: (kim loại đứng trớc hidro trong dãy hoạt
động hoá học)
HCl + Fe FeCl2 + H2
H2SO4(loãng) + Zn ZnSO4 + H2
Chú ý:
- H2SO4 đặc và HNO3 đặc ở nhiệt độ thờng không phản ứng với
Al và Fe (tính chất thụ động hoá)
- Axit HNO3 phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), không giảiphóng hidro
- Axit H2SO4 đặc, nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại,không giải phóng hidro
Cu + 2H2SO4 (đặc,nóng) CuSO4 + SO2 + H2O
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
IIi bazơ (hidroxit)
1 Bazơ tan (kiềm)
a Dung dịch kiềm làm thay đổi màu một số chất chỉ thị:
- Quỳ tím xanh
- Dung dịch phenolphtalein không màu hồng
b Tác dụng với axit:
2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O (1)
KOH + H2SO4 KHSO4 + H2O (2)
Trang 9Chó ý: tuú tØ lÖ sè mol axit vµ sè mol baz¬ sÏ x¶y ra ph¶n øng (1) hoÆc (2) hay x¶y ra c¶ ph¶n øng.
c T¸c dông víi kim lo¹i: Xem phÇn kim lo¹i.
d T¸c dông víi phi kim: Xem phÇn phi kim.
e T¸c dông víi oxit axit, oxit lìng tÝnh: Xem phÇn oxit axit, oxit lìng tÝnh.
f T¸c dông víi hidroxit lìng tÝnh (Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 )
NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + H2ONaOH + Zn(OH)2 Na2ZnO2 + H2O
g T¸c dông víi dung dÞch muèi
KOH + MgSO4 Mg(OH)2 + K2SO4
Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaOH
Chó ý: S¶n phÈm ph¶n øng Ýt nhÊt ph¶i cã mét chÊt kh«ng tan (kÕt tña).
2 Baz¬ kh«ng tan
a T¸c dông víi axit:
Mg(OH)2 + HCl MgCl2 + H2OAl(OH)3 + HCl AlCl3 + H2O
3 Hidroxit lìng tÝnh
a T¸c dông víi axit: Xem phÇn axit.
b T¸c dông víi kiÒm: Xem phÇn kiÒm.
c BÞ nhiÖt ph©n tÝch: Xem phÇn baz¬ kh«ng tan.
Trang 10iV Muối
1 Tác dụng với dung dịch axit:
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Na2S + HCl NaCl + H2SNaHSO3 + HCl NaCl + SO2 + H2OBa(HCO3)2 + HNO3 Ba(NO3)2 + CO2 + H2O
Na2HPO4 + HCl NaCl + H3PO4
2 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ:
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOHFeCl3 + KOH KCl + Fe(OH)3
Chú ý: Muối axit tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hoà và nớc.
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2ONaHCO3 + KOH Na2CO3 + K2CO3 + H2OKHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + KOH + H2ONaHSO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + Na2SO4 + H2O
3 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối:
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaClBaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaClBa(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + ZnCl2 BaCl2 + Zn(OH)2 + CO2
Ba(HCO3)2 + NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
Chú ý: - Các muối axit tác dụng với các muối có tính bazơ hoặc lỡng tính thì phản ứng xảy ra theo chiều axit bazơ:
Na2SO4 + Na2CO3 Na2SO4 + H2O + CO2
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thờng thì dung dịch này đợc coi là một axit nitric loãng:
Cu + NaNO3 + HCl Cu(NO3)2 + NaCl + NO + H2O
* Khái niệm phản ứng trao đổi:
Những phản ứng giữa muối và axit, muối và bazơ, muối và muối xảy
ra trong dung dịch đợc gọi là phản ứng trao đổi Trong các phản
Trang 11ứng này các thành phần kim loại hoặc hidro đổi chỗ cho nhau, các thành phần gốc axit đổi chỗ cho nhau.
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
- Phản ứng phải xảy ra trong dung dịch
- Tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ranớc, axit yếu, bazơ yếu
Ví dụ:
+ Tạo chất kết tủa: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl
+ Tạo chất dễ bay hơi: Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2
K2S + HCl KCl + H2S+ Tạo ra nớc hay axit yếu, bazơ yếu:
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2ONaCH3COO + HCl CH3COOH + NaCl
(axit yếu)
NH4Cl + NaOH NH4OH + NaCl
(bazơ yếu)
4 Dung dịch muối tác dụng với kim loại:
Ví dụ: AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + Ag
Chú ý: Trừ muối của kim loại kiềm.
b Nhiệt phân muối nitrat:
Trang 12Cu + Fe 2 (SO 4 ) 3 CuSO 4 + 2FeSO 4
Chơng III: Kim loại và phi kim
A Kim loại
I Đặc điểm của kim loại
Có ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt tốt
II Dãy hoạt động hoá của các kim loại
Căn cứ vào mức độ hoạt động hoá của các kim loại ta có thểxếp các kim loại trong một dãy gọi là "Dãy hoạt động hoá của kim loại:
K, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu,
Hg, Ag, Pt, Au.
Khi cậu nào may áo giáp sắt nhìn sang phố Huế cửa hàng á phi âu
* ý nghĩa dãy hoạt động hoá của các kim loại:
- Theo chiều từ K đến Au: Mức độ hoạt động của các kim loạigiảm dần
- Kim loại đứng trớc H đẩy đợc H2 ra khỏi dung dịch axit
- Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịchmuối (trừ kim loại có khả năng phản ứng với nớc ở điều kiện thờng,sẽphản ứng với nớc của dung dịch)
- Theo mức độ hoạt động của kim loại có thể chia kim loại thành
3 loại:
+ Kim loại mạnh: từ K đến Al
+ Kim loại trung bình:từ Zn đến Pb
+ Kim loại yếu: những kim loại xếp sau H
III Tính chất hoá học
1 Tác dụng với phi kim
Trang 13a Với oxi: Hầu hết các kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit (trừ
b Với phi kim khác:
- Tác dụng với lu huỳnh: Hầu hết các KL đều tác dụng với S tạo
thành sunfua kim loại (trừ Ag, Pt, Au)
- Tác dụng với halogen (Cl 2 , Br 2 , I 2 ):
Hầu hết các KL đều tác dụng với halogen tạo thành muối của kim loại
có hoá trị cao nhất (nếu kim loại đó có nhiều hoá trị, trừ Pt, Au)
Na + Cl2 NaCl
Fe + Cl2 FeCl3
Al + Cl2 AlCl3
Cu + Cl2 CuCl2
2 Tác dụng với dung dịch axit:
a Axit thờng: HCl, H 2 SO 4 loãng.
Trang 14Các Kl đứng trớc hidro trong dãy hoạt động hoá học tác dụng với cácaxit thờng tạo thành muối có hoá trị trung gian (nếu kim loại đó cónhiều hoá trị) và giải phóng khí H2.
- Với HNO 3 : sản phẩm tạo thành muối có hoá trị cao + nớc + một
trong số các chất sau: NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2
Nồng độ axit tăng, độ hoạt động của kim loại giảm
Ví dụ: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2O + NH4NO3
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2O + N2
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2O + N2O
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2O + NO
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + H2O + NO2
- Với H 2 SO 4 đặc, nóng: tạo thành muối có hoá trị cao nhất + nớc +
một trong số các chất sau: H2S, S, SO2
- Khi cho kim loại tác dụng với HNO 3 :
+ Phản ứng không sinh ra khí thì sản phảm tạo ra phải là
NH4NO3
Trang 15+ Phản ứng tạo ra khí không màu, sau hoá màu nâu thìsản phẩm tạo ra là NO và axit phản ứng là axit loãng.
+ Phản ứng tạo ra khí màu nâu thì sản phẩm tạo ra là
4 Tác dụng với dung dịch muối:
Kim loại đứng trớc đẩy đợc kim loại đứng sau ra khỏi muối của
Điều kiện: Kim loại phải tơng ứng với bazơ kiềm
* ở nhiệt độ cao (tác dụng với hơi nớc):
Trang 16Kim loại đứng trớc trong dãy HĐHH đẩy lim loại đứng sau ra khỏi oxitcủa nó ở nhiệt độ cao (trừ oxit của các kim loại từ K đến Al).
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
B Phi kim
I Đặc điểm
- Không có ánh kim, không có tính dẻo; dẫn điện, dẫn nhiệt kém
- Các phi kim: C, Si, N, P, O, S, Cl, Br tạo thành hợp chất khí vớihidro
II Tính chất hoá học
1 Tác dụng với kim loại: Xem phần kim loại
2 Tác dụng với phi kim
3 Tác dụng với axit
- Với HX (X: Cl, Br, I):
Trang 17Các halogen mạnh đẩy các halogen yếu hơn ra khỏi dung dịchaxit của nó.
4 Tác dụng với kiềm (X 2 : Cl 2 , Br 2 , I 2 )
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
Javen
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO3 + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Ca(ClO)2 + H2O
Clorua vôi
Cl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Ca(ClO3)2 + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (bột) CaOCl2 + H2O
5 Tác dụng với muối (X 2 : Cl 2 , Br 2 , I 2 )
Halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dung dịch muốicủa nó (trừ F2)
Cl2 + NaBr NaCl + Br2
Các halogen có thể đẩy muối Fe (II) Fe(III), Cu(I) Cu(II), ởnhiệt độ cao Cl2 + FeCl2 FeCl3
Cl2 + CuCl CuCl2
6 Tác dụng với oxit bazơ
Các oxit kim loại từ K Al trong dãy HĐHH không bị khử bởi C,
H2, CO, kim loại
Trang 181. Cho nhóm các chất hoá học có công thức sau:
Na, S, C, N2, O2, O3, P, Al, Fe, K2O, N2O5, CO2, SO3, P2O5, Fe2O3,
H2S, SiO2, CaO, Cu2O, Al2O3, SO2, NaOH, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2,
H2SO4, HCl, H3PO4, HNO3, CaCO3, CuSO4, NaCl, Ca3(PO4)2, Ca(NO3)2,CaSO4, FeS, Na2CO3, CuO, NO, Fe3O4, CH3COOH, CO, NaHCO3,Ca(HCO3)2, Ca(H2PO4)2
Hãy phân loại và gọi tên các chất trên
2 Viết các PHHH của phản ứng giữa S,C, Cu, Zn với O2 Cho biếtcác oxit tạo thành thuộc loại nào Viết các công thức hoá học của cácaxit và bazơ tơng ứng với mỗi oxit đó
3. Các chất sau đây: CaC2, CaCO3, Al2O3, Na2O, Fe2O3, NaCl, SO3,
CO2, Cu, Na, CO Chất nào tác dụng với nớc, chất nào tác dụng với ddKOH Viết PTHH
4. Axit HCl có thể phản ứng với những chất nào? Viết PTHH (nếucó) và ghi rõ điều kiện phản ứng: CuO, Ag, AgNO3, Zn, C, MnO2,Fe(OH)3, Fe3O4
5. H2SO4 có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH (nếu có) vàghi rõ điều kiện phản ứng: CO2, MgO, Cu, SO3, Fe(OH)3, Ca3(PO4)2,BaCO3
6. Dung dịch NaOH có thể hoà tan những chất nào? Viết PTHH(nếu có) và ghi rõ điều kiện phản ứng: H2O, CO2, MgO, H2S, Cu,
Al2O3, SO3
7. Cho những chất sau đây: Cu, K, Al, CuO, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2,
P2O5, SO3, Na2CO3, AgNO3, Fe2O3, CO, SO2, Ba(NO3)2, CaO, CaCO3, N2O5,
Al2O3, ZnO
Trang 19a Những chất nào tác dụng với nớc?
B Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4?
c Những chất nào tác dụng với NaOH?
d Những chất nào tác dụng với dd CuSO4?
8. Cho các tập hợp chất sau, những cặp chất nào trong mỗi tập hợp
có phản ứng với nhau Nêu rõ điều kiện phản ứng và viết PTHH nếucó
a NaOH, H2SO4, BaCl2, MgCO3, CuSO4, CO2, Al2O3, Fe2O3, Cu, Fe
b CuO, MnO2, HCl, NaOH
c H2O, HCl, MgCl2, CO2, CaO, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Fe
d Cu, Fe2O3, Cl2, CO, Al, HCl, NaOH
9. Các chất sau đây: dd NaOH, Fe2O3, dd K2SO4, dd CuCl2, CO2, Al
và dd NH4Cl Các cặp chất nào phản ứng đợc với nhau Nêu rõ điềukiện và viết phơng trình phản ứng
10 Viết PTPU nếu có giữa:
Cu + H2O ? MgCO3 + H2O ? CaO + H2O ?
Na2O + H2O ? Al2O3 + H2O ? H2SO4 +
H2O ?
SO3 + H2O ? CO2 + H2O ? P2O5 + H2O ?
11 Hãy cho biết trong các dung dịch có thể tồn tại đồng thời các
cặp chất sau đây đợc không? Giải thích tại sao?
a NaOH và HBr c Ca(OH)2 và H3PO4
b H2SO4 và CaCl2 d KOH và NaCl
12 Hãy chọn các chất sau đây: H2SO4(đ), P2O5, CaO, KOHrắn, CuSO4
khan để làm khô một trong những khí O2, CO, CO2, Cl2 Giải thích?
13 Một số oxit đợc dùng làm chất hút ẩm( chất làm khô) trong phòng
thí nghiệm hãy cho biết những oxit nào sau đây có thể dùng làmchất hút ẩm: CuO, BaO; CaO; P2O5 ; Al2O3 ; Fe3O4 giải thích và viết ph-
ơng trình phản ứng minh họa
14 cho các khí sau đây bị lẫn hơi nớc ( khí ẩm): N2;; O2; CO2; SO2;
NH3 Biết NH3 có tính chất hóa học của ba zơ tan
Khí nào có thể làm khô bằng : a) H2SO4; b) CaO
15 Hỗn hợp A gồm: Fe3O4; Al; Al2O3; Fe Cho A tan trong dung dịchNaOH d đợc hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1, và khí C1 Khí C1(d)cho tác dụng với A nung nóng đợc hỗn hợp chất rắn A2 Chất rắn A2
cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguộiddwowcj dung dịch B2.Cho B2 tác dụng với dd BaCl2 ddwowcj keets tuar B3 Viết các phơngtrình hóa học
Trang 2016 Có thể dùng dd HCl hoặc dd H2SO4 loãng để hòa tan một mẩugang thép đợc không? vì sao?
17 Nhiệt phân một lợng MgCO3, sau một thời gian thu đợc chất rắn
A và khí B Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH đợc dd C Dungdịch C vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH Hoà tan chất rắn
A bằng HCl d thu đợc khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D đợcmuối khan E Điện phân nóng chảy E thu đợc kim loại M
Xác định thành phần A, B, C, D, E, M Viết phơng trình phảnứng
18 Trộn lẫn các dung dịch sau:
- Kali clorua + bạc nitrat
- Nhôm sunfat + bari nitrat
- Kalicacbonat + axit sunfuric
- Sắt(II) sunfat + natri clorua
- Natri nitrat + đồng(II) sunfat
- Natri sunfua + axit clohidric
Nêu hiện tợng xảy ra Giải thích bằng PTPƯ
19 Nêu, giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra trong hai thí
nghiệm sau:
a Cho đinh sắt đánh sạch vào dung dịch CuSO4
b Cho mẩu Na kim loại vào dung dịch CuSO4
20 Nêu hiện tợng xảy ra trong mỗi trờng hợp sau và giải thích.
a Cho CO2 lội chậm qua nớc vôi trong đến d, sau đó cho thêmnớc vôi trong vào dung dịch thu đợc
b Hoà tan Fe bằng HCl và sục khí Cl2 đi qua hoặc cho KOH vàodung dịch và để lâu ngoài không khí
c Cho AgNO3 vào dung dịch AlCl3 và để ngoài ánh sáng
21 Dự đoán hiện tợng xảy, giải thích và viết PTHH xảy ra khi:
a Đốt dây sắt trong khí clo
b Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2
c Cho Na vào dung dịch CuSO4
22 Nêu hiện tợng xảy ra và viết PTHH khi:
a Sục CO2 từ từ vào dung dịch nớc vôi trong
b Cho từ từ dung dịch HCl vào Na2CO3
c Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3