5/18/2015 1 CHƯƠNG VIII m¸y ®iÖn ®ång bé 8 1 Kh¸i niÖm chung 8 2 Cấu tạo 8 3 Nguyên lý làm việc của máy phát đồng bộ 3 pha 8 4 Từ trường và phản ứng phần ứng 8 5 Phương trình cân bằng điện áp và đồ th[.]
Trang 1CHƯƠNG VIII : máy điện đồng bộ
8.1 Khái niệm chung
8.2 Cấu tạo
8.3 Nguyờn lý làm việc của mỏy phỏt đồng bộ 3 pha
8.4 Từ trường và phản ứng phần ứng
8.5 Phương trỡnh cõn bằng điện ỏp và đồ thị vộc tơ
8.6 Đặc tính góc
8.7 Đặc tính làm việc
8.8 Động cơ đồng bộ
2 Các số liệu định mức: P đm , U đm , I đm , n đm
8.1 Khái niệm chung
1 Định nghĩa: Mỏy điện xoay chiều, tốc độ rụto n = n 1 (đồng bộ)
8.2 Cấu tạo
- Stato (Phần ứng): như stato ĐCKĐB
- Rụto (Phần cảm): NCĐ một chiều
Stato
Rụto
Dõy quấn kớch từ
* Đặc điểm:
a Rụto cực ẩn b Rụto cực lồi
Trang 38.3 Nguyên lý làm việc của máy phát đồng bộ 3 pha
U=
S
N
o
Eo
Eo= 4,44 f Wkdqo
f = pn
60
CD
I
I3pha Từ trường quay
1
60f
n
p
n = n1
n
8.4 Từ trường và phản ứng phần ứng
Khi không tải: o
Khi có tải: ư+0 0 thay đổi: Phản ứng phần ứng
Lưới nối với tải
Trang 41 Tải thuần trở I pha E0
o
E
o
I
Phản ứng phần ứng ngang trục q
2 Tải thuần cảm
I
chậm sau E o
1 góc 90o
o
E
o
n
Phản ứng dọc trục d giảm0: khử từ
o
n
I
I
vượt trước E o
1 góc 90o
Phản ứng dọc trục trợ từ
4 Tải hỗn hợp
Giả sử tải có tính chất điện cảm
I
chậm sau E o
1 góc
o
n
o
E
I
I
d
I
q
q
d
Phản ứng vừa ngang trục
vừa dọc trục khử từ
Id= Isin
Iq= Icos
d
q
Trang 58.5 Phương trỡnh cõn bằng điện ỏp và đồ thị vộc tơ
1 Chế độ mỏy phỏt
o
ưd
do Ikt
a Máy cực lồi
do Id
ưq do Iq Móc vòng từ stato qua roto
t do I chỉ móc vòng riêng với stato
d
q
t
Eo
o
ud
uq
U Eo Eud Euq Et R Iu
Phương trình cân bằng điện áp
t
E jI X
Trang 6d q
I I I
U Eo jI (Xd ud X )t jI (Xq uq X )t R Iu
q
I
d
I
I
o
E
q q
jI X
d d
jI X
U
* §å thÞ vÐc t¬
- T¶i mang t/c ®iÖn c¶m
- T¶i mang t/c ®iÖn dung
I
o
E
q
I
d
I
d d
jI X
jI Xq q
U
= eo-u
= eo-i
= u-i
Xd = Xud+ Xt: điện kháng đồng bộ dọc trục
Xq= Xuq+ Xt: điện kháng đồng bộ ngang trục
b M¸y cùc Èn
V× d=q= Xd= Xq= X®b:
điện kháng đồng bộ
U E j(I I )X
* §å thÞ vÐc t¬
I
o
E
U
I
o
E
U
- T¶i mang t/c ®iÖn c¶m
- T¶i mang t/c ®iÖn dung
db
jIX
db
jIX
- NhËn xÐt
>0 : E
+ góc Eovà U
Trang 72 Chế độ động cơ o d q
* Đồ thị véc tơ
o
E
d
I
q
I
q q
jI X
d d
jI X
U
U
o
E
- Nhận xét về góc
8.6 Đặc tính góc
1 Đặc tính góc công suất tác dụng P = f()
q
I
d
I
I
o
E
q q
jI X
dd
jI X
U
P = mUIcos
= -
P = mU[ Icoscos+ Isinsin]
d
q
q
Usin
I
X
a Máy cực lồi
o
d
d
E Ucos
I
X
o
E Ucos
U sin
2 o
Trang 8-0 0 1 -0 0 0 8 -0 0 0 6 -0 0 0 4 -0 0 0 2 0 0 0 0 2 0 0 0 4 0 0 0 6 0 0 0 8 0 0 1 -1 5
-1 -0 5 0
0 5 1
1 5
P
P = Pe+ Pu
o
e
d
mUE
X
2
u
Pe
Pu
P
MF
§C Pc¬
lv
lv= 20o 30o, để điều
chỉnh P, điều chỉnh θ
b M¸y cùc Èn
V× cãd=q= Xd= Xq= X®b
P = Pe o
db
m U E
sin X
2 §Æc tÝnh gãc c«ng suÊt ph¶n kh¸ng Q = f()
Q = mUIsin = -
Q = mU[ Isincos- Icossin]
Iq
q
q
Usin
I
X
d
d
I
X
Id
o
o
* Víi m¸y cùc Èn mUEo mU2
-3 -2 -1 0 1 2 3 -35
-30 -25 -20 -15 -10 -5 0 5
Q
MF
§C
Trang 98.7 Đặc tính làm việc
1 Đặc tính ngoài U = f(I)
I U
Iđm
Uđm
R R-L
I
Ikt
Iđm
I ktđm
R- C
R R- C
2 Đặc tính điều chỉnh
8.8 Động cơ đồng bộ
2 Mở máy
n1
Fđt
Fđt
f = 50Hz, T = 0,02 s
Sau 0,01 s Từ trường quay được 1800
Fđtđổi chiều ngược lại
Fđt
Fđt
Động cơ không mở máy được
N
S
u~3pha TT quay tốc độ n1
U1chiều Dũng, lực điện từ
1 Nguyên lý làm việc
Trang 10- Phương pháp không đồng bộ
dq mở máy dạng lồng sóc
- Phương pháp đồng bộ
+ Động cơ phụ trợ
+ Biến tần
1
1
2
2
RT
* Phương phỏp mở mỏy
RT= (10 15)rkt dây quấn kích từ
Mục đích : Bảo vệ dây quấn kích từ
3 Điều chỉnh hệ số cosφ
ĐK : P = const do Pcơ = const U Eo jI Xdb
P = mUIcos = const
I
n
chạy trên n
o
db
m U E
X
= const
const
o
E
chạy trên m
m
I
U
o E
d b
jI X
C D
= const
= const
Trang 11I
U
o E
d b
jIX
1 Thiếu kích từ: chậm sau
> 0, Q = Ptg >0
Động cơ nhận
Q từ lưới điện
I
U
2 Q = 0:
2
I
U
trùng pha
= 0 Q = Ptg = 0
Động cơ khụng nhận
Q từ lưới điện
2 db
jI X
o3
E
o 2
E
kt
I
2
I
3.Quá kích từ : Ikt
3 db
jI X
3 I
< 0 Q = Ptg < 0 Động cơ phỏt Q về lưới
Thiếu kích từ Quá kích từ
o2
E
o3
E
2
I
U
sớm pha
4 Máy bù đồng bộ
* Ưu nhược điểm của động cơ đồng bộ
• Cụng suất lớn
• Tốc độ khụng đổi, khụng phụ thuộc tải
• Điều chỉnh cosφ, phỏt cụng suất phản khỏng
• Cấu tạo phức tạp
• Giỏ thành cao
• Cụng suất tỏc dụng P = 0
• Phỏt cụng suất phản khỏng Q vào lưới: Tụ bự ba pha