Ly thuyet mach 1 1Lý thuyết mạch điện 2 ➢ Các phần tử phi tuyến và các hiện tượng cơ bản trong mạch điện phi tuyến ▪ Khái niệm mô hình mạch phi tuyến ▪ Tính chất mạch phi tuyến ▪ Các phần tử phi tuyến[.]
Trang 1Lý thuyết mạch điện 2
➢ Các phần tử phi tuyến và các hiện tượng cơ bản trong
mạch điện phi tuyến
▪ Khái niệm mô hình mạch phi tuyến
▪ Tính chất mạch phi tuyến
▪ Các phần tử phi tuyến
➢ Mạch điện phi tuyến ở chế độ xác lập
▪ Một chiều (Nguồn DC)
▪ Xoay chiều (Nguồn AC)
▪ Chu kỳ (Nguồn DC+AC)
➢ Mạch điện phi tuyến ở chế độ quá độ
▪ Khái niệm
▪ Các phương pháp cơ bản
Phần 3: Mạch điện phi tuyến
Trang 2Lý thuyết mạch điện 2
Chương 3: Khái niệm Mạch điện phi tuyến
Trang 3Lý thuyết mạch điện 2
Tuyến tính vs Phi tuyến (1)
▪ Tuyến tính (linear): Quan hệ giữa các biến
Đường thẳng (1D), Mặt phẳng (2D), Siêu phẳng (hyperplane)
▪ Phi tuyến (nonlinear): Quan hệ giữa các biến không tuyến tính
http://demonstrations.wolfram.com
Trang 4Tuyến tính vs Phi tuyến (2)
▪ Một số hàm kích hoạt phi tuyến ( dùng nhiều trong neural networks )
Sign function
(Rectified Linear Unit) y=max(0,x)
Perceptron
x1
x2
xD
w1
w2
w3
x3
wD
Input Weights
.
Output: sgn(wx + b)
Trang 5Lý thuyết mạch điện 2
▪ Hồi qui tuyến tính, tuyến tính hóa
Trang 6Lý thuyết mạch điện 2
Bài toán phi tuyến (1)
▪ Nghiệm cục bộ-nghiệm toàn cục
Trang 7Lý thuyết mạch điện 2
Bài toán phi tuyến (2)
▪ Nghiệm cục bộ-nghiệm toàn cục
Source: X Bresson
Trang 8Lý thuyết mạch điện 2
Ví dụ
đầu vào thứ i
▪ Hệ thống cần xây dựng có hàm truyền đạt f với vector tham số W sao cho:
( )
i
d đầu ra thứ i
▪ Hàm mục tiêu: hàm sai số cần cực tiểu hóa
( )
w 1
N
i
E
=
w 1
1 2
N
i
E
=
Trang 9Lý thuyết mạch điện 2
▪ Phần tử phi tuyến (nonlinear):
Quan hệ các trạng thái trên phần tử là phi tuyến
Các phần tử phi tuyến (1)
Điện trở, điện cảm, tụ điện, diode, transistor,…
▪ Các phần tử tuyến tính (linear):
Quan hệ các trạng thái trên phần tử là
tuyến tính
R
C
( )
R i
( )
C u
R
u
R
( )
R
u u i=
Trang 10Lý thuyết mạch điện 2
▪ Phương trình đặc trưng biểu diễn quan hệ u-i
là phương trình phi tuyến, dạng:
-Hàm số: u=u(i), i=i(u)
-Bảng
3 3
0,5 ; 0,0
1
1 02
0 0,
u i i
= +
= +
Ví dụ:
-Đồ thị
R
( )
i t
( )
u t
R
u
( )
u i
Các phần tử phi tuyến (2)
Trang 11Lý thuyết mạch điện 2
▪ Phương trình đặc trưng biểu diễn
quan hệ – i là phương trình phi tuyến, dạng:
-Hàm số: = (i) hoặc i=i()
-Bảng
3
0 1
0,5i , i
-Đồ thị
L
d u
dt
=
( )i
L
u
dt i dt
= =
2
0
0,5 ,3
L
u
dt i dt
i i i
Các phần tử phi tuyến (3)
(i)
i(t)
u(t)
Trang 12Lý thuyết mạch điện 2
▪ Phương trình đặc trưng biểu diễn quan hệ q –u
là phương trình phi tuyến, dạng:
-Hàm số: q=q(u) hoặc u=u(q)
-Bảng
3 , 1
-Đồ thị
C
dq i
dt
=
( )
q u
( )
i t
( )
C
u t
q
( )
q u
C
q du i
u dt
=
2
0, 2 0,03
C
q du
u dt
Các phần tử phi tuyến (4)
Trang 13Lý thuyết mạch điện 2
❑ Tranzito (transistor)
▪ Dạng đồ thị đặc tính Volt-Ampere
▪ Chức năng: khuếch đại, khóa điện
tử,…
B: Base; E: Emitter; C: Collector
▪ Chức năng: chỉnh lưu, ổn áp,…
Diode bán dẫn: chỉ cho phép dòng điện
đi qua nó theo một chiều
Các phần tử phi tuyến (5)
Trang 14Lý thuyết mạch điện 2
Các phần tử phi tuyến: Hệ số động & tĩnh
▪ Hệ số tĩnh: Là tỷ số của y trên x
đo trên phần tử xét
y
( )
y x
t
y k x
= Rt u i ( ) ; Ct q u ( ) ; Lt ( ) i
y
( )
y x
đo trên phần tử xét
d
y k
x
=
➢ Với phần tử tuyến tính:
k = k
Trang 15Lý thuyết mạch điện 2
Khái niệm Mạch điện phi tuyến
▪ Là mô hình mạch điện có chứa một hoặc nhiều phần tử phi tuyến
▪ Mạch điện phi tuyến được mô tả bởi hệ phương trình vi tích phân phi tuyến
▪ Không có tính chất tuyến tính: không dùng được tính chất xếp chồng
➢ Nói chung chỉ dùng được luật Kirchhoff 1, 2 (dòng nhánh)
▪ Có tính chất tạo tần (sinh tần): đáp ứng có tần số mới so với kích thích
(ví dụ nguồn , đáp ứng có thể k)
( ) ( )
3
3
2sin 314
2sin 314 ; 10 0,01 20sin 314 0,01
1 20sin 314 0,08 3sin 314 sin 3 314
4
t
Trang 16Lý thuyết mạch điện 2
Phương pháp nghiên cứu mạch điện phi tuyến
Bài toán phi tuyến:
dùng phương pháp thích hợp với lớp bài toán
Không có phương pháp tổng quát như bài toán tuyến tính
→ phương pháp gần đúng
▪ Phương pháp giải tích gần đúng: độ chính xác không cao,
biến đổi giải tích cồng kềnh
▪ Phương pháp đồ thị
▪ Phương pháp số
▪ Mô phỏng