Cỏc đại lượng định mức 1.. Định nghĩa • Mỏy điện xoay chiều • Tốc độ quay rụto n khỏc tốc độ từ trường n1... Dây quấn: Mạch điện, chế tạo từ dây dẫn đồng hoặc nhôm... Wound-rotor Motor7.
Trang 1CHƯƠNG VII: máy điện không đồng bộ
7.1 Khỏi niệm chung
7.2 Cấu tạo
7.3 Từ trường quay trong ĐCKĐB 3 pha
7.4 Nguyờn lý làm việc
7.5 Mụ hỡnh toỏn học của ĐCKĐB
7.6 Quy đổi và sơ đồ thay thế
7.7 Quỏ trỡnh năng lượng
7.8 Mụmen quay và đặc tớnh cơ
7.9 Cỏc phương phỏp mở mỏy ĐCKĐB 3 pha
7.10 Cỏc phương phỏp điều chỉnh tốc độ
7.11 Động cơ KĐB 1 pha
2 Cỏc đại lượng định mức
1 Định nghĩa
• Mỏy điện xoay chiều
• Tốc độ quay rụto n khỏc tốc độ từ trường n1
Trang 21 Stato a Lõi thép: Mạch từ, chế tạo từ thép lá KTĐ
7.2 Cấu tạo
Trang 3b Dây quấn: Mạch điện, chế tạo từ dây dẫn đồng hoặc nhôm
Trang 4- Kết cấu đơn giản
- Không thay đổi được R2
= (0,25 1) mmChổi than
Squirrel-cage rotor
Trang 5Wound-rotor Motor
7.3 Từ trường quay trong ĐCKĐB 3 pha
1 Định nghĩa: Từ trường do hệ thống
dòng 3 pha trong dây quấn stato tạo ra
2 C¸ch t¹o tõ trường quay
BXC
Trang 6m
3 2
BXCZ
trïng víi trôc d©y quÊn pha A
trïng víi trôc d©y quÊn pha B
AY
BXC
Trang 7Nhận xét : Khi cho i3phavào dq 3 pha
- Tốc độ: Khi iSbiến thiên 1 chu kỳ T
1 1
60f n p
- Chiều quay từ trường: phụ thuộc thứ tự pha của dây quấn stato
Nếu đổi thứ tự 2 trong 3 pha
của dây quấn cho nhau
Từ trường quay ngược lại
tổng
Trang 87.4 Nguyên lý làm việc:
- §Æt U~3pvµo d/q 3 pha cña stato
1 1
60f n
7.5 Các phương trình cơ bản (mô hình toán học của ĐCKĐB)
So sánh ĐCKĐB 3 pha và MBA 3 pha
Trang 9Trục 3 d/q song song Trục 3 d/q lệch nhau 120o
Từ trường đập mạch Từ trường quay
D/q TC cố định so với SC D/q TC chuyển động tương đối so
E1= 4,44f1W1m E1 = 4,44f1W1kdq1
1 Phương trỡnh cõn bằng điện:
Tương tự dq sơ cấp MBA:
E1= 4,44f1w1kdq1 kdq1< 1 : hệ số quấn rải dq stator
a Phía Stato:
b Phía Roto: Khi rotor quay với tốc độ n < n1
n1n
Trang 10X2: điện kháng tản khi roto đứng yên
X2S: điện kháng tản khi roto quay
e
2 2 dq 2
w k E
2 2 dq 2
m w k k
Trang 11Tõ PTCB§A phÝa R: 0 E.2SjX I2S.2R I2 .2
- Mục đích: Có sơ đồ mạch điện chung giữa R và S (giống MBA)
- Điều kiện: Năng lượng trước và sau khi quy đổi không thay đổi
7.6 Quy đổi và sơ đồ thay thế
việc nghiên cứu được dễ dàng
1 s R s
1 s R s
Trang 127.7 Quỏ trỡnh năng lượng
1 s R s
R
s
Tổn hao đồng trên Rôto:
Hiệu suất
Pđ2= sPđt, ,2
2 23R I
Trang 130 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0
10 20 30 40 50 60
Trang 140 10 20 30 40 50 60 0
500 1000
1500n
7.9 Các phương pháp mở máy ĐC KĐB 3 pha
1 Yêu cầu khi mở máy:
Gây tác hại lớn: - Sụt áp trên lưới điện, ảnh hưởng tới các phụ tải khác
- Phát nóng động cơ, giảm tuổi thọ, t mở máy lâu ĐC cháy
Giảm Im
Tăng Mm: Mm> Mtai; giảm t mở máy
Thiết bị mở máy đơn giản, hiệu quả
Trang 15
BA
Ik
BA
I k
Trang 16*) Dùng chuyển đổi-Y
Khi ĐC làm việc: dq S đấu
U 3
Z®
3 Đ/c roto dây quấn:
PP mở máy khi có Rfnối tiếp mạch roto
Ngoài các PP giống ĐC roto lồng sóc
Theo đặc tính cơ khi có Rfnối tiếp mạch roto
Là PP duy nhất Mm
Im
Ưu điểm của ĐC dq
Trang 17- Để thay đổi p a Thay đổi cách nối dq stato:
- Khi p thay đổi thì n sẽ thay đổi
1
2
5678
1
2
5678
Trang 180 5 10 15 20 25 30 35 1000
1050 1100 1150 1200 1250 1300 1350 1400 1450 1500
2 Điều chỉnh tốc độ bằng thay tần số 60f1
n (1 s)
p
- Khi thay đổi f1mong muốn giữ Mmax= const
thay đổi f1phải kết
hợp với điều chỉnh (gi¶m)
Uf
Vì : Mmax
Đặc điểm
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0
10 20 30 40 50 60 70 80 90
3 Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi hệ số trượt s
0,120,2phạm vi hẹp
' 2
Trang 19Giảm η
7.11: Động cơ KĐB 1 pha
a- Cấu tạo: dây quấn stato là dây quấn một pha
b- Nguyên lý làm việc U~1pha=>
Trang 200 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 -100
-80 -60 -40 -20 0 20 40 60 80 100
Động cơ một pha không có
mô men mở máy
fI
fI
Trang 21Động cơ điện dung làm việc Động cơ điện dung vừa có tụ
làm việc vừa có tụ mở máy
Trang 22 = 0,88; cos = 0,89;