➢ Các phần tử phi tuyến và các hiện tượng cơ bản trong mạchđiện phi tuyến ▪ Khái niệm mô hình mạch phi tuyến ▪ Tính chất mạch phi tuyến ▪ Các phần tử phi tuyến ➢ Mạch điện phi tuyến ở ch
Trang 1➢ Các phần tử phi tuyến và các hiện tượng cơ bản trong mạch
điện phi tuyến
▪ Khái niệm mô hình mạch phi tuyến
▪ Tính chất mạch phi tuyến
▪ Các phần tử phi tuyến
➢ Mạch điện phi tuyến ở chế độ xác lập
▪ Xoay chiều (Nguồn AC)
▪ Chu kỳ (Nguồn DC+AC)
➢ Mạch điện phi tuyến ở chế độ quá độ
▪ Khái niệm
▪ Các phương pháp cơ bản
Phần 3: Mạch điện phi tuyến
Trang 2Chương 5: Mạch điện phi tuyến ở chế độ xác lập
với nguồn chu kỳ
Trang 3Khái niệm
phần:
▪ Một chiều (DC)
▪ Xoay chiều (AC)
▪ Thành phần DC rất lớn so với biên độ của thành phần AC (10 lần)
❑ Bỏ qua tính tạo tần của mạch phi tuyến
▪ Tuyến tính hóa xung quanh điểm làm việc
Trang 4Tuyến tính hóa xung quanh điểm làm việc
▪ Thay thế đặc tính phi tuyến của một phần tử phi tuyến bằng
đoạn thẳng tuyến tính tại điểm làm việc của phần tử phi tuyến đó
▪ Sử dụng hệ số động của phần tử phi tuyến
▪ Các bước thực hiện:
-Cho thành phần DC tác động, xác định điểm làm việc của phần tử phi tuyến và các hệ số động của phần tử phi tuyến xung quanh điểm làmviệc đó
- Cho thành phần AC tác động, giải mạch đã tuyến tính hóa
Trang 5▪ Ví dụ 1:
e(t)
L i(t)
Trang 6d
Mạch xoay chiều với Rd gồm các phần tử
tuyến tính → có thể giải bằng phức hóa mạch
e 1 (t)
L i(t)
Trang 7e 1 (t)
L i(t)
e(t)
0 0.05 0.1
i(t)
Trang 9k k R
R R k
(1) 2
(2) 2
(3) 2
Trang 11Tuyến tính hóa xung quanh điểm làm việc
Trang 12▪ Ví dụ 3:
3 2 2
Trang 13( 0 )
( 0 )
2 2
Trang 14E Z
Trang 15Diode với tín hiệu (biến thiên) nhỏ
Trang 16VD-RID
R
VD
Từ đặc tuyến V-A của diode, xác định
điện trở động r0 và tìm điểm làm việc Q
Diode với tín hiệu nhỏ
Trang 17Mạch tương đương xoay chiều
(bỏ qua điện trở của hai vùng bán dẫn P-N)
→ Biên độ của điện thế ngang qua diode:
Diode với tín hiệu nhỏ
Trang 18Transistor (tham khảo)
Khuếch đại E chung
Trang 19Transistor (tham khảo)
Trang 20Tính công suất phát của các nguồn?
Tìm biểu thức theo thời gian của điện áp trên C?
Trang 222
Trang 23- Quy trình dò:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 3
I=1.30, U=39.44,I3=0.79, U=39.44, I1=2.09, E1=81.22 I=1.35, U=40.99,I3=0.82, U=40.99, I1=2.17, E1=84.39 I=1.40, U=42.55,I3=0.85, U=42.55, I1=2.25, E1=87.57 I=1.45, U=44.11,I3=0.88, U=44.11, I1=2.33, E1=90.75 I=1.50, U=45.67,I3=0.91, U=45.67, I1=2.41, E1=93.94 I=1.55, U=47.24,I3=0.94, U=47.24, I1=2.49, E1=97.14 I=1.60, U=48.82,I3=0.98, U=48.82, I1=2.58, E1=100.35 I=1.65, U=50.40,I3=1.01, U=50.40, I1=2.66, E1=103.56 I=1.70, U=51.98,I3=1.04, U=51.98, I1=2.74, E1=106.78 I=1.75, U=53.57,I3=1.07, U=53.57, I1=2.82, E1=110.00 I=1.80, U=55.17,I3=1.10, U=55.17, I1=2.90, E1=113.23
Trang 24( )
( 0 ) 2
Tuyến tính hóa và phức hóa:
R1
R3
Rd
i2L
e(t)
C d
q(u)=10-4u+0,2.10-7.u3 U(V) 0 30,2 39,5 42,6 45,7 48,8 52,0 55,2 I(A) 0 1 1,3 1,4 1,5 1,6 1,7 1,8
Trang 25Tuyến tính hóa và phức hóa:
0, 075 0, 747
cd a
E Z
Trang 26200 3
22 21
12 11
a a
a a
A
Cuộn dây phi tuyến có đặc tính:
Trang 27200 3
22 21
12 11
a a
a a
A
Cuộn dây phi tuyến có đặc tính:
21 22
t v
t
a R a R
Trang 2820 3
22 21
12 11
a a
a a
A
q(u) = 0,5.10-3u+0,2.10-5u3
Trang 2920 3
22 21
12 11
a a
a a
A
q(u) = 0,5.10-3u+0,2.10-5u3
Trang 30Đặc tính của điện trở phi tuyến R2:
Tính dòng điện qua R2 và số chỉ của Vôn kế V?
Trang 31200 5