Export HTML To Doc Đề thi Học kì 2 Vật lý 6 có đáp án Đề 14 Mục lục nội dung • Đề thi Học kì 2 Vật lý 6 có đáp án Đề 14 • ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Đề thi Học kì 2 Vật lý 6 có đáp án Đề 14 Câu 1 (2,0 điểm)[.]
Trang 1Đề thi Học kì 2 Vật lý 6 có đáp án - Đề 14
Mục lục nội dung
• Đề thi Học kì 2 Vật lý 6 có đáp án - Đề 14
Đề thi Học kì 2 Vật lý 6 có đáp án - Đề 14
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Nhiệt giai là gì?
b) Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Nhiệt kế ở hình 1 là loại nhiệt kế gì?
b) Khi đo nhiệt độ cơ thể ta thường đặt bầu nhiệt kế vào vị trí nào trên cơ thể?
Trang 2c) Nhiệt kế ở hình 1 có giới hạn đo từ 35 oC đến 42 o Ta có thể dùng nhiệt kế này để đo nhiệt độ nước đá đang tan được không? Tại sao?
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Nêu tác dụng của ròng rọc động khi dùng để kéo vật lên cao b) Hệ thống ròng rọc ở hình 2 có bao nhiêu ròng rọc cố định, bao nhiêu ròng rọc động?
Câu 4. (2,0 điểm)
Lấy viên nước đá từ nơi trữ lạnh ra ngoài không khí, sau một thời gian viên nước đá tan ra thành nước Em hãy cho biết tên hiện tượng xảy ra với viên nước đá và nêu đặc điểm của hiện tượng này
Câu 5. (2,0 điểm)
a) Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất lỏng
b) Tại sao khi đựng chất lỏng trong chai người ta không đổ chất lỏng vào đầy chai?
Câu 6. (1,0 điểm)
Em hãy đọc đoạn thông tin và trả lời các câu hỏi sau:
Răng người được cấu tạo bằng một chất rắn là ngà răng Mặt ngoài của ngà răng có một lớp men răng Do ngà răng và men răng có độ nở vì nhiệt khác nhau nên nếu ăn uống thực phẩm có
độ nóng lạnh thay đổi đột ngột, răng sẽ dễ bị hỏng
a) Vì sao răng dễ bị hỏng khi ăn uống thực phẩm có độ nóng lạnh thay đổi đột ngột?
b) Em hãy nêu hai biện pháp bảo vệ men răng
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 3Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(2đ)
a) Nhiệt giai là thang chia nhiệt độ
b)
Nước đá đang tan 0 oC 32 oF
Hơi nước đang sôi 100 oC 212 oF
1,0đ 0,25đ
x 4
Câu 2
(2đ)
a) Nhiệt kế y tế
b) Đặt ở nách, dưới lưỡi, hậu môn…
c) Không, vì nhiệt độ nước đá đang tan là 0 oC không nằm trong giới hạn
đo từ 35 oC đến 42 oC của nhiệt kế y tế
0,5đ 0,5đ 1,0đ
Câu 3
(1đ)
a) Ròng rọc động làm cho lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật
b) 1 ròng rọc cố định
2 ròng rọc động
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu 4
(2đ)
- Sự nóng chảy
- Đặc điểm:
+ Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định gọi là nhiệt độ
nóng chảy
+ Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi
1,0đ 0,5đ 0,5đ
Câu 5
(2đ)
a) Thông thường chất lỏng nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi
Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
b) Khi đựng chất lỏng trong chai người ta không đổ chất lỏng vào đầy chai
vì người ta phải chừa chỗ cho chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng
0,5đ 0,5đ 1,0đ
Câu 6
(1đ)
a) Vì ngà răng và men răng có độ nở vì nhiệt khác nhau
b) Hai biện pháp bảo vệ men răng:
- Không ăn thức ăn quá nóng hoặc quá lạnh
- Không nên uống nước đá khi đang ăn thức ăn nóng…
0,5đ 0,5đ