Đ C NG ÔN T P GI A HK2 – Ề ƯƠ Ậ Ữ V T LÍ 10Ậ (Năm h cọ 20212022) A PH N T LU N (7,0 đi m)Ầ Ự Ậ ể I Đ ng l ng Đ nh lu t b o toàn đ ng l ng ( 2 biêt, 2 hi u)ộ ượ ị ậ ả ộ ượ ể Câu 1 1 M t v t kh i l ng[.]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P GI A HK2 – Ậ Ữ V T LÍ 10 Ậ
(Năm h c ọ : 20212022)
A. PH N T LU N (7,0 đi m)Ầ Ự Ậ ể
I. Đ ng lộ ượng. Đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ( 2 biêt, 2 hi u)ể
Câu 1.1: M t v t kh i l ng ộ ậ ố ượ m đang chuy n đ ng v i v n t c n i có gia t c tr ng trể ộ ớ ậ ố ở ơ ố ọ ường g. Đ ngộ
lượng c a v t là đ i lủ ậ ạ ượng được xác đ nh b i công th c:ị ở ứ
Câu 1.2: Đ n v c a ơ ị ủ động lượ làng
Câu 1.3: .Goi m la khôi l ng cua vât, v la đô l n vân tôc cua vât. Đông l ng cua vât co đô l n la.̣ ̀ ́ ượ ̉ ̣ ̀ ̣ ớ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ượ ̉ ̣ ́ ̣ ớ ̀
A. m.v2 B. m.v C. 1/2.m.v D. 1/2.m.v2 .
Câu 2.1: M t h kín g m 2 v t có đ ng l ng là và ộ ệ ồ ậ ộ ượ H th c c a đ nh lu t b o toàn đ ng lệ ứ ủ ị ậ ả ộ ượng c a hủ ệ này là
Câu 2.2:Ch n câu thích h p đi n vào ch tr ng khi phát ọ ợ ề ỗ ố bi u đ nh lu t b o toàn đ ng lể ị ậ ả ộ ượng. “T ngổ
đ ng lộ ượng trong m t h cô l p là đ i lộ ệ ậ ạ ượng ………….”
Câu 2.3: Ch n phát bi u đúng v đ nh lu t b o toàn đ ng l ngọ ể ề ị ậ ả ộ ượ
A. Đ ng lộ ượng c a h là đ i lủ ệ ạ ượng b o toànả
B. Đ ng lộ ượng c a h cô l p là đ i lủ ệ ậ ạ ượng b o toànả
C. T ng đ ng lổ ộ ượng c a h là đ i lủ ệ ạ ượng không đ iổ
D. T ng đ ng lổ ộ ượng c a h cô l p là đ i lủ ệ ậ ạ ượng thay đ iổ
Câu 3.1: M t ô tô có kh i l ng 2 t n chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s thì đ ng l ng c a nó có đ l n làộ ố ượ ấ ể ộ ớ ố ộ ộ ượ ủ ộ ớ
Câu 3.2: M t ô tô có kh i l ng 1000kg có đ ng l ng là 10ộ ố ượ ộ ượ 000kg.m/s, thì nó có đ l n v n t c làộ ớ ậ ố
Câu 3.3: M t ô tô có kh i l ng 200 kg chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s thì đ ng l ng c a nó có đ l nộ ố ượ ể ộ ớ ố ộ ộ ượ ủ ộ ớ là
Câu 4.1: Hai v t có đ ng l ng l n l t là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuy n đ ng ng c h ng nhau thìậ ộ ượ ầ ượ ể ộ ượ ướ
t ng đ ng lổ ộ ượng c a chúng có đ l n làủ ộ ớ
Câu 4.2: Hai v t có đ ng l ng l n l t là 6 kg.m/s và 8kg.m/s chuy n đ ng cùng h ng nhau thì t ngậ ộ ượ ầ ượ ể ộ ướ ổ
đ ng lộ ượng c a chúng có đ l n làủ ộ ớ
Câu 4.3: Hai v t có kh i l ng mậ ố ượ 1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuy n đ ng v i các v n t c vể ộ ớ ậ ố 1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Đ l n t ng đ ng lộ ớ ổ ộ ượng c a h hai v t trong trủ ệ ậ ường h pợ 2 v t chuy n đ ng cùng hậ ể ộ ướ làng
II. Công và công su t ( 2 bi t, 2 hi u)ấ ế ể
Câu 5.1: Công th c tính công c a m t l cứ ủ ộ ự b t k là:ấ ỳ
Câu 5.2: Đ n v c a công làơ ị ủ
Câu 5.3: Đ n v nào sau đây không ph i là đ n v c a côngơ ị ả ơ ị ủ ?
Câu 6.1: Bi u th c c a công su t là:ể ứ ủ ấ
Trang 2A. P B. P C. P D. P
Câu 6.2: Đ i l ng đo b ng công sinh ra trong m t đ n v th i gian làạ ượ ằ ộ ơ ị ờ
Câu 6.3: Đ n v nào sau đây không ph i là đ n v c a công su t ?ơ ị ả ơ ị ủ ấ
Câu 7.1: L c ự F
có đ l n 500 Nộ ớ tác d ng ụ v t d ch chuy n m t đo n đậ ị ể ộ ạ ường 2 m cùng hướng v i l cớ ự kéo. Công c a l c ủ ự th c hi nự ệ là
Câu 7.2: M t ch t đi m di chuy n không ma sát trên đ ng n m ngang d i tác d ng c a m t l c h pộ ấ ể ể ườ ằ ướ ụ ủ ộ ự ợ
v i m t đớ ặ ường m t góc ộ
, F = 100N. Công c a l c khi ch t đi m di chuy n đủ ự ấ ể ể ượ quãng đc ườ 2 m là:ng
Câu 7.3: M t v t có kh i l ng 20 kg bu c vào m t s i dây dài. Tính công th c hi nộ ậ ố ượ ộ ộ ợ ự ệ khi kéo v t lên đ uậ ề theo phương th ng đ ng v i đ cao 10 m. ẳ ứ ớ ộ
A. 1965 J B. 2000 J C. 2100 J D. 2050 J
Câu 8.1: L c ự F
th c hi n công 1 200 J đ kéo m t v t d ch chuy n,ự ệ ể ộ ậ ị ể trong kho ng th i gian 15 s. Tínhả ờ công su t c a l cấ ủ ự
Câu 8.2: Th c hi n công 1000 J đ kéo m t gàu n c lên cao trong ự ệ ể ộ ướ th i gian ờ 160 giây. Công su t trungấ bình c a l c kéo b ng: ủ ự ằ
Câu 8.3: M t đ ng c đã th c hi n công ộ ộ ơ ự ệ 9000 J khi kéo m t v t chuy n đ ng đ u trong th i gian 18 s.ộ ậ ể ộ ề ờ Công su t c a đ ng cấ ủ ộ ơ là
III. Đ ng năng – Th năng – C năng (6 bi t, 4 hi u)ộ ế ơ ế ể
Câu 9.1: M t v t kh i l ng ộ ậ ố ượ m chuy n đ ng t c đ ể ộ ố ộ v. Đ ng năng c a v t độ ủ ậ ược tính theo công th c:ứ
Câu 9.2: Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi nói v đ ng năng?ề ộ
A. Đ ng năng là d ng năng lộ ạ ượng v t có đậ ược do nó chuy n đ ng. ể ộ
C. Đ n v c a đ ng năng là Oát.ơ ị ủ ộ
B. Đ ng năng c a 1 v t ph thu c h qui chi u.ộ ủ ậ ụ ộ ệ ế
D. Đ ng năng là đ i lộ ạ ượng vô hướng không âm.
Câu 9.3: Đ ng năng có đ n v làộ ơ ị
Câu 10.1: Đ ng năng c a m t v t là năng l ng mà v t có đ c ộ ủ ộ ậ ượ ậ ượ
Câu 10.2: Khi l c tác d ng lên v t sinh công d ng thì đ ng năng c a v tự ụ ậ ươ ộ ủ ậ
Câu 10.3: Khi l c tác d ng lên v t sinh công âm thì đ ng năng c a v tự ụ ậ ộ ủ ậ
Câu 11.1: M t h g m v t nh đ c g n v i m t đ u c a lò xo đàn h i có đ c ng ộ ệ ồ ậ ỏ ượ ắ ớ ộ ầ ủ ồ ộ ứ k, đ u kia c a lò xoầ ủ
c đ nh, h đố ị ệ ược đ t trên m t ph ng nh n n m ngang. Khi lò xo dãn đo n ặ ặ ẳ ẵ ằ ạ l thì th năngế đàn h iồ c aủ
h đệ ược tính theo công th c nào sau đây?ứ
Câu 11.2: M t v t kh i l ng m, đ t đ cao ộ ậ ố ượ ặ ở ộ z so v i m t đ t trong tr ng trớ ặ ấ ọ ường c a Trái Đ t thì thủ ấ ế năng tr ng trọ ường c a v t đủ ậ ược xác đ nh theo công th cị ứ
Trang 3A. B. C. D. .
Câu 11.3: G c th năng đ c ch n t i m t đ t nghĩa làố ế ượ ọ ạ ặ ấ
A. tr ng l c t i m t đ t b ng không.ọ ự ạ ặ ấ ằ B. v t không th r i xu ng th p h n m t đ t.ậ ể ơ ố ấ ơ ặ ấ
C. th năng t i m t đ t b ng không.ế ạ ặ ấ ằ D. th năng t i m t đ t l n nh t.ế ạ ặ ấ ớ ấ
Câu 12.1: Th năng tr ng tr ng c a m t v t là d ng năng l ng mà v t có đ c doế ọ ườ ủ ộ ậ ạ ượ ậ ượ
A. t ng tác gi a v t và Trái Đ t.ươ ữ ậ ấ
B. l c đ y Acsimét mà không khí tác d ng lên v t.ự ẩ ụ ậ
C. áp l c mà v t tác d ng lên m t đ t.ự ậ ụ ặ ấ
D. chuy n đ ng c a các phân t bên trong v t.ể ộ ủ ử ậ
Câu 12.2: Đ n v c a th năng làơ ị ủ ế
Câu 12.3: Th năng đàn h i là d ng năng l ng c a m t v t ch u tác d ng c aế ồ ạ ượ ủ ộ ậ ị ụ ủ
C. áp l c mà v t tác d ng lên m t đ t.ự ậ ụ ặ ấ D. l c nénự
Câu 13.1: C năng c a m t v t b ngơ ủ ộ ậ ằ
A. t ng đ ng năng và th năng c a v t.ổ ộ ế ủ ậ
B. t ng đ ng năng c a các phân t bên trong v t.ổ ộ ủ ử ậ
C. t ng th năng t ng tác gi a các phân t bên trong v t.ổ ế ươ ữ ử ậ
D. t ng nhi t năng và th năng t ng tác c a các phân t bên trong v t.ổ ệ ế ươ ủ ử ậ
Câu 13.2: Khi m t v t ch u tác d ng c a l c đàn h i thì c năng c a v t đ c xác đ nh theo công th cộ ậ ị ụ ủ ự ồ ơ ủ ậ ượ ị ứ
Câu 13.3: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng tr ng thì c năng c a v t đ c xác đ nh theo công th cộ ậ ể ộ ọ ườ ơ ủ ậ ượ ị ứ
Câu 14.1: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng tr ng và ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c năng làộ ậ ể ộ ọ ườ ỉ ị ụ ủ ọ ự ơ
đ i lạ ượng
Câu 14.2: Phát bi u nào sau đây là ể đúng v i đ nh lu t b o toàn c năngớ ị ậ ả ơ
A. Trong m t h kín, thì c năng c a m i v t trong h độ ệ ơ ủ ỗ ậ ệ ược b o toàn.ả
B. Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trộ ậ ể ộ ọ ường và ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c năng c a v tỉ ị ụ ủ ọ ự ơ ủ ậ
được b o toàn.ả
C. Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng trộ ậ ể ộ ọ ường thì c năng c a v t đơ ủ ậ ược b o toàn.ả
D. Khi m t v t chuy n đ ng thì c năng c a v t độ ậ ể ộ ơ ủ ậ ược b o toàn.ả
Câu 14.3: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng tr ng và ch ch u tác d ng c a tr ng l c thì c năng ộ ậ ể ộ ọ ườ ỉ ị ụ ủ ọ ự ơ
c a v t đủ ậ ược b o toàn; đả ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Câu 15.1: M t v t có kh i l ng 100 g chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s thì đ ng năng c a v t là ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ố ộ ộ ủ ậ
Câu 15.2: M t v t có kh i l ng 200 gộ ậ ố ượ , có đ ng năngộ 10 J thì đang chuy n đ ng ể ộ v i t c đớ ố ộ
Câu 15.3: M t ô tô chuy n đ ng v i v n t c 5 m/s ộ ể ộ ớ ậ ố thì có đ ng năngộ 12,5.103 J. Kh i lố ượng c a ô tô làủ
Câu 16.1: M t v t có kh i l ng 100 g đ cao 4m so v i m t đ t. L y ộ ậ ố ượ ở ộ ớ ặ ấ ấ g = 10 m/s2. Ch n m c th năngọ ố ế
t i m t đ t thì v t có th năng tr ng trạ ặ ấ ậ ế ọ ường là
Câu 16.2: M t v t có kh i l ng 100 g có th năng tr ng tr ngộ ậ ố ượ ế ọ ườ 4 J thì có đ cao so v i m c th năng làộ ớ ố ế (L y ấ g = 10 m/s2)
Trang 4Câu 16.3: M t v t đ cao 5ộ ậ ở ộ m đ i v i m t đ tố ớ ặ ấ có th năng tr ng trế ọ ườ 50 J thì có kh i lng ố ượ (L y ng ấ g
= 10 m/s2)
Câu 17.1: T m t đi m cách m t đ t 1 m, m t v t có kh i l ng 100 g đ c ném lên v i t c đ 2 m/s.ừ ộ ể ặ ấ ộ ậ ố ượ ượ ớ ố ộ
Ch n m c th năng t i m t đ t. B qua l c c n c a không khí, l y g =10 m/sọ ố ế ạ ặ ấ ỏ ự ả ủ ấ 2. C năng c a v t sauơ ủ ậ khi ném là
Câu 17.2: M t v t đ c ném ộ ậ ượ th ng đ ng xu ng dẳ ứ ố ướ t đ cao 1 m so v i m t đ t v i v n t c đ u 2i ừ ộ ớ ặ ấ ớ ậ ố ầ m/s. Bi t kh i lế ố ượng c a v t b ng 0,5 kg. L y g = 10 m/s². C năng c a v t so v i m t đ t làủ ậ ằ ấ ơ ủ ậ ớ ặ ấ
Câu 17.3: T đi m M có đ cao so v i m t đ t b ng 0,8 mừ ể ộ ớ ặ ấ ằ người ta ném lên m t v t v i v n t c đ u 2ộ ậ ớ ậ ố ầ m/s. Bi t kh i lế ố ượng c a v t b ng 0,5 kg, l y g = 10 m/sủ ậ ằ ấ 2. C năng c a v t b ng bao nhiêu?ơ ủ ậ ằ
Câu 18.1: Lò xo có đ c ng k = 200 N/m, m t đ u c đ nh, đ u kia g n v i v t nh Khi lò xo b dãnộ ứ ộ ầ ố ị ầ ắ ớ ậ ỏ ị 2cm thì th năng đàn h i b ngế ồ ằ
Câu 18.2: Lò xo có đ c ng k = 100 N/m, m t đ u c đ nh, đ u kia g n v i v t nh Khi lò xo b dãnộ ứ ộ ầ ố ị ầ ắ ớ ậ ỏ ị 10cm thì th năng đàn h i b ngế ồ ằ
Câu 18.3: M t lò xo có đ dài ban đ u lộ ộ ầ o=10 cm. Người ta kéo giãn v i đ dài lớ ộ 1=14 cm. H i th năng lòỏ ế
xo là bao nhiêu ? Cho bi t k=150 N/m.ế
IV. Ch t khí ( 6 bi t, 4 hi u)ấ ế ể
Câu 19.1: Khí lí t ng ưở không có đ c đi m nào sau đây?ặ ể
A. L c t ng tác gi a các phân t r t l n.ự ươ ữ ử ấ ớ
B. Kích th c các phân t không đáng k ướ ử ể
C. Các phân t chuy n đ ng h n lo n không ng ng.ử ể ộ ỗ ạ ừ
D. Các phân t ch t ng tác khi va ch m v i nhau và va ch m vào thành bình. ử ỉ ươ ạ ớ ạ
Câu 19.2:Ch t khí đ c c u t o t các phân t so v i kho ng cách gi a chúngấ ượ ấ ạ ừ ử ớ ả ữ
Câu 19.3: Tim câu ̀ sai khi nói v khí lí t ngề ưở
A. Khi li t́ ́ưởng la khi ̀ ́có kích thước các phân t không đáng k ử ể
B. Khi li t́ ́ưởng la khi ma khôi l̀ ́ ̀ ́ ượng cua cac phân t co thê bo quả ́ ử ́ ̉ ̉
C. Khi li t́ ́ưởng la khi ma cac phân t chi t̀ ́ ̀ ́ ử ̉ ương tac v i nhau khi va cham.́ ớ ̣
D. Khi li t́ ́ưởng gây ap suât lên thanh binh.́ ́ ̀ ̀
Câu 20.1: Khi nói v thuy t đ ng h c phân t ch t khí, phát bi u nào sau đây là ề ế ộ ọ ử ấ ể sai?
A. Ch t khí đ c c u t o t các phân t riêng r ấ ượ ấ ạ ừ ử ẽ
B. Các phân t khí chuy n đ ng h n lo n không ng ng.ử ể ộ ỗ ạ ừ
C. Chuy n đ ng c a các phân t càng nhanh thì nhi t đ ch t khí càng th p.ể ộ ủ ử ệ ộ ấ ấ
D. Khi chuy n đ ng h n lo n, các phân t khí va ch m vào nhau và va ch m vào thành bình.ể ộ ỗ ạ ử ạ ạ
Câu 20.2: Tr ng thái c a m t l ng khí lí t ng đ c xác đ nh b i các thông s tr ng thái:ạ ủ ộ ượ ưở ượ ị ở ố ạ
A áp su t p, th tích V và nhi t đ tuy t đ i Tấ ể ệ ộ ệ ố
B th tích V và nhi t đ tuy t đ i Tể ệ ộ ệ ố
C áp su t pvà nhi t đ tuy t đ i Tấ ệ ộ ệ ố
D áp su t p, th tích V và nhi t đ tấ ể ệ ộ
Câu 20.3: Tính ch t nào d i đây ấ ướ không ph iả là c a phân t c a v t ch t th khí: ủ ử ủ ậ ấ ở ể
Trang 5A. Chuy n đ ng h n lo n; ể ộ ỗ ạ
B. Chuy n đ ng không ng ng; ể ộ ừ
C. Chuy n đ ng h n lo n xung quanh các v trí cân b ng xác đ nh; ể ộ ỗ ạ ị ằ ị
D. Chuy n đ ng h n lo n và không ng ng.ể ộ ỗ ạ ừ
Câu 21.1: M t l ng khí lí t ng nh t đ nh đ c ch a trong m t xilanh kín. Khi tăng th tích c a xilanhộ ượ ưở ấ ị ượ ứ ộ ể ủ
mà không làm thay đ i nhi t đ c a lổ ệ ộ ủ ượng khí trong xilanh thì áp xu t c a lấ ủ ượng khí này
Câu 21.2: Quá trình đ ng nhi t là quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó:ẳ ệ ế ổ ạ
Câu 21.3:Trong các quá trình bi n đ i tr ng thái d i đây, quá trình nào phù h p v i đ nh lu t Bôil ế ổ ạ ướ ợ ớ ị ậ ơ Mari tố ?
A. Nhi t đ gi m, áp su t tăng và th tích không đ i; ệ ộ ả ấ ể ổ
B. Th tích tăng, áp su t tăng và nhi t đ không đ i; ể ấ ệ ộ ổ
C. Th tích gi m, áp su t tăng và nhi t đ không đ i; ể ả ấ ệ ộ ổ
D. Th tích tăng, áp su t gi m và nhi t đ không đ i.ể ấ ả ệ ộ ổ
Câu 22.1:H th c nào sau đây phù h p v i đ nh lu t Bôil – Mari t?ệ ứ ợ ớ ị ậ ơ ố
2 1
1
V
p V
p
. B. .p1V1 = p2V2 C.
2
1 2
1
V
V p p
. D. p ~ V Câu 22. 2: Quá trình đ ng tích là quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó:ẳ ế ổ ạ
Câu 22.3: H th c nào d i đây phù h p v i đ nh lu t Bôil Mari t:ệ ứ ướ ợ ớ ị ậ ơ ố
Câu 23.1: M t l ng khí lí t ng nh t đ nh t tr ng thái 1 (ộ ượ ưở ấ ị ừ ạ p1, T1) bi n đ i đ ng tích sang tr ng tháiế ổ ẳ ạ
2 (p2 , T2). H th c nào sau đây là đúng?ệ ứ
Câu 23.2: M t l ng khí lí t ng nh t đ nh bi n đ i t tr ng thái 1 (ộ ượ ưở ấ ị ế ổ ừ ạ p1, V1, T1) sang tr ng thái 2 (ạ p2, V2,
T2). H th c nào sau đây là đúng?ệ ứ
Câu 23.3:Trong h to đ (V,T), đ ng bi u di n nào d i đây là đ ng đ ng áp:ệ ạ ộ ườ ể ễ ướ ườ ẳ
A. Đ ng th ng song song v i tr c hoành; ườ ẳ ớ ụ B. Đ ng th ng đi qua g c to đ ; ườ ẳ ố ạ ộ
Câu 24.1: H th c nào d i đây ệ ứ ướ không phù h p v i đ nh lu t Sácl ? ợ ớ ị ậ ơ
Câu 24.2:M t l ng khí lí t ng nh t đ nh đ c ch a trong m t bình kín. G i ộ ượ ưở ấ ị ượ ứ ộ ọ p và T l n lầ ượt là áp su tấ
và nhi t đ c a lệ ộ ủ ượng khí đó. Khi T thay đ i thì bi u th c nào sau đây là đúng?ổ ể ứ
Câu 24.3: Công th cứ
áp d ng cho quá trình bi n đ i tr ng thái nào c a m t kh i khí xác đ nh? ụ ế ổ ạ ủ ộ ố ị A.
Câu 25.1: M t bình kín có ộ th tích không đ iể ổ ch a m t l ng khí lí t ng nh t đ nh ban đ u nhi t đứ ộ ượ ưở ấ ị ầ ở ệ ộ
300 K, áp su t là 0,6 atm. Khi nung nóng l ng khí đ n 400 K thì áp su t khí trong bình làấ ượ ế ấ
Trang 6Câu 25.2: M t bình ộ kín ch a m t mol khí Nit áp su t 10ứ ộ ơ ở ấ 5N/m, nhi t đ 300 K. Nung bình đ n khi ápệ ộ ế
su t khí là 5.10ấ 5N/m2. Nhi t đ khí sau đó là:ệ ộ
Câu 25.3: M t kh i khí đ ng trong ộ ố ự bình kín 27ở 0C có áp su t 1,5 atm. Áp su t khí trong bình là baoấ ấ nhiêu khi ta đun nóng khí đ n 87ế 0C?
Câu 26.1: M t xilanh ch a 100 cmộ ứ 3 khí lí tưởng áp su t 1 atm. Nén khí trong xilanh xu ng còn 50 cmở ấ ố 3
thì áp su t c a khí trong xilanh là ấ ủ p. Coi nhi t đ c a khí không đ i. Giá tr c a ệ ộ ủ ổ ị ủ p là
Câu 26.2: Trong quá trình đ ng nhi t c a m t l ng khí xác đ nh, áp su t tăng g p đôi thì th tích c a ẳ ệ ủ ộ ượ ị ấ ấ ể ủ
kh i khí thay đ i nh th nào ?ố ổ ư ế
Câu 26.3: M t ch t khí có áp su t 2 atm th tích 2 lít đ c nén đ ng nhi t đ n áp su t 4atm. Khi đó th tíchộ ấ ấ ể ượ ẳ ệ ế ấ ể
c a khí làủ
Câu 27.1: Trong quá trình bi n đ i đ ng áp c a m t l ng khí lí t ng nh t đ nh. Khi nhi t đ tuy t đ iế ổ ẳ ủ ộ ượ ưở ấ ị ệ ộ ệ ố tăng lên 2 l n thìầ
Câu 27.2: 27Ở 0C th tích c a m t lể ủ ộ ượng khí là 6 lít. Th tích c a lể ủ ượng khí đó nhi t đ 227ở ệ ộ 0C khi áp
su t không đ i là:ấ ổ
Câu 27.3: 17°C th tích c a m t l ng khí là 2,5 lít. Th tích c a l ng khí đó nhi t đ 217Ở ể ủ ộ ượ ể ủ ượ ở ệ ộ 0C khi
áp su t không đ i là bao nhiêu?ấ ổ
Câu 28.1:M t l ng khí lí t ng có th tích 4 lít nhi t đ 27ộ ượ ưở ể ở ệ ộ oC và áp su t 750 mmHg. đi u ki nấ Ở ề ệ tiêu chu n (nhi t đ 0ẩ ệ ộ oC và áp su t 760 mmHg) th tích c a lấ ể ủ ượng khí này là
Câu 28.2: M t qu c u có th tích 4 , ch a khí 27°C có áp su t 2atm. Ng i ta nung nóng qu c uộ ả ầ ể ℓ ứ ở ấ ườ ả ầ
đ n nhi t đ 57°ế ệ ộ C đ ng th i gi m th tích còn l i 2 Áp su t khí trong qu bóng lúc này làồ ờ ả ể ạ ℓ ấ ả
Câu 28.3: Trong xi lanh c a m t đ ng c đ t trong có 2 dmủ ộ ộ ơ ố 3 h n h p khí dỗ ợ ưới áp su t 1 atm và nhi t đấ ệ ộ
47oC. Pittông nén xu ng làm cho th tích c a h n h p khí ch còn 0,2 dmố ể ủ ỗ ợ ỉ 3 và áp su t tăng lên t i 15 atm .ấ ớ Tìm nhi t đ c a h n h p khí nén .ệ ộ ủ ỗ ợ
B. PH N T LU N Ầ Ự Ậ (3 đi m) ể
M c v n d ngứ ậ ụ
Câu 1: M t ng i đ y v t d ch chuy n trên m t sàn ngang không ma sát v i công c a l c có giá tr làộ ườ ẩ ậ ị ể ặ ớ ủ ự ị
600 J
a. N u l c F = 150 N song song phế ự ương d ch chuy n, tìm quãng đị ể ường v t d ch chuy n đậ ị ể ược.
b. N u ngế ười có công su t là 60 W, tìm th i gian v t d ch chuy n quãng đấ ờ ậ ị ể ường trên
Câu 2: M t xe chuy n đ ng không ma sát trên đ ng n m ngang d i tác d ng c a l c F = 300 N h pộ ể ộ ườ ằ ướ ụ ủ ự ợ
v i phớ ương n m ngang m t góc = 60ằ ộ 0, trong th i gian 2 giây v t đi đờ ậ ược quãng đường 3 m. Tìm công và công su t c a xe.ấ ủ
Câu 3: M t v t tr ng l ng 50 N đ c kéo th ng đ u t m t đ t lên đ cao 10 m trong kho ng th iộ ậ ọ ượ ượ ẳ ề ừ ặ ấ ộ ả ờ gian 1 phút 40 giây. Xác đ nh công su t c a l c kéo.ị ấ ủ ự
Trang 7Câu 4: Tr c thăng có kh i l ng 3 t n bay lên th ng đ u theo ph ng th ng đ ng v i v n t c 54 km/h.ự ố ượ ấ ẳ ề ươ ẳ ứ ớ ậ ố Tính công và công su t do l c nâng c a đ ng c th c hi n trong 1 phút. Cho g =10 m/sấ ự ủ ộ ơ ự ệ 2
Câu 5: M t hòn bi có kh i l ng 20g đ c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 4m/s t đ cao 1,6m soộ ố ượ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ừ ộ
v i m t đ t.ớ ặ ấ
a. Tính trong h quy chi u m t đ tệ ế ặ ấ , tính đ ng năng, th năng và c năng c a hòn bi t i lúc némộ ế ơ ủ ạ
v tậ
b. Tìm đ cao c c đ i mà bi đ t độ ự ạ ạ ược.
c. Tìm v trí hòn bi có th năng b ng đ ng năngị ế ằ ộ
Câu 6: T đ cao 10 m, m t v t đ c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 10m/s, l y g = 10m/sừ ộ ộ ậ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ấ 2
a. Tìm đ cao c c đ i mà v t đ t độ ự ạ ậ ạ ược so v i m t đ t.ớ ặ ấ
b. Xác đ nh v n t c c a v t ị ậ ố ủ ậ ngay khi ch m đ t.ạ ấ
Câu 7: M t viên đá có kh i l ng 100g đ c ộ ố ượ ượ th r i t do t đ cao 5 m xu ng đ t. ả ơ ự ừ ộ ố ấ g=10m/s2. B quaỏ
s c c n c a không khí.ứ ả ủ
a. Tính thế năng c a viên đá lúc ủ b t đ u thắ ầ ả. Suy ra c năng c a viên đáơ ủ
b. Tìm v n t c c aậ ố ủ viên đá lúc ch m đ t.ạ ấ
Câu 8: M t viên bi đ c th không ma sátộ ượ ả , không v n t c đ uậ ố ầ từ đ nhỉ m t ph ng nghiêng cao 20cm. Tặ ẳ ìm
v n t c c a viên bi t i chân m t ph ng nghiêng. ậ ố ủ ạ ặ ẳ L y g ấ =10m/s2
Câu 9. Khi ta th ra dung tích c a ph i là 2,4 lít và áp su t c a không khí trong ph i là 101,7.10ở ủ ổ ấ ủ ổ 3 Pa. Khi hít vào áp su t c a ph i là 101,01.10ấ ủ ổ 3 Pa. Tính dung tích c a ph i khi hít vào? Coi nhi t đ c a ph i làủ ổ ệ ộ ủ ổ không đ i. ổ
Câu 10. M t kh i khí đ ng trong bình kín 27°C có áp su t 2atm. Áp su t khí trong bình là bao nhiêu khiộ ố ự ở ấ ấ
ta đun nóng đ n 87°C ?ế
M c v n d ng caoứ ậ ụ
Câu 11: M t đ ng c b t đ u kéo m t thang máy có kh i l ng 800 kg chuy n đ ng nhanh d n đ uộ ộ ơ ắ ầ ộ ố ượ ể ộ ầ ề theo phương th ng đ ng lên trên. L y ẳ ứ ấ g = 10 m/s2. Sau khi b t đ u chuy n đ ng 4 s, thang máy có t c đắ ầ ể ộ ố ộ
2 m/s. Tính công su t trung bình c a đ ng c kéo thang máy trong th i gian này.ấ ủ ộ ơ ờ
Câu 12: M t ô tô có kh i l ng 2 t n kh i hành t A và chuy n đ ng nhanh d n đ u v B trên m tộ ố ượ ấ ở ừ ể ộ ầ ề ề ộ
đường th ng n m ngang. Bi t quãng đẳ ằ ế ường AB dài 450m và v n t c c a ô tô khi đ n B là 54km/h. Choậ ố ủ ế
h s ma sát gi a bánh xe và m t đệ ố ữ ặ ường là μ= 0,4 và l y g = 10m/sấ 2. Xác đ nh công và công su t c aị ấ ủ
đ ng c trong kho ng th i gian đó.ộ ơ ả ờ
Câu 13: T đ cao 10 m, m t v t đ c ném th ng đ ng lên cao v i v n t c 10m/s, l y g = 10m/sừ ộ ộ ậ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ấ 2
a. v trí nào c a v t thì WỞ ị ủ ậ đ = 3Wt
b. Xác đ nh v n t c c a v t khi Wị ậ ố ủ ậ đ = Wt.
Câu 14: M t viên đá có kh i l ng 100g đ c ộ ố ượ ượ th r i t do t đ cao 5 m xu ng đ t. ả ơ ự ừ ộ ố ấ g=10m/s2. B quaỏ
s c c n c a không khí.ứ ả ủ đ cao nào thì th năng c a viên đá bàng đ ng năng c a nóỞ ộ ế ủ ộ ủ , v n t c khi đó làậ ố bao nhiêu?
Câu 15. M t l ng khí lí t ng bi n đ i nh đ th Cho Vộ ượ ưở ế ổ ư ồ ị 1 = 2 lít, p1 = 0,5 atm, T1 = 300K, V2 = 6 lít
a G i tên các quá trình bi n đ iọ ế ổ