1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng vẽ kỹ thuật cơ bản chương 4 biểu diễn các khối hình học (hình chiếu của vật thể)

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu diễn các khối hình học (Hình chiếu của vật thể)
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vẽ Kỹ Thuật Cơ Bản
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 537,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ng 4 Bi u di n các kh i hình h c (Hình chi u c a v t ươ ể ễ ố ọ ế ủ ậ th )ể4 1 Các lo i hình chi u ạ ế 4 1 1 Hình chi u c b nế ơ ả a Đ nh nghĩaị TCVN 5­78 quy đ nh l y 6 m t ph ng hình h p làm 6 m[.]

Trang 1

Ch ươ ng 4. Bi u di n các kh i hình h c (Hình chi u c a v t  ể ễ ố ọ ế ủ ậ

th )

4.1. Các lo i hình chi u.ạ ế

4.1.1. Hình chi u c  b n ế ơ ả

a. Đ nh nghĩa : TCVN 5­78 quy đ nh l y 6 m t ph ng hình h p làm 6 m t ị ấ ặ ẳ ộ ặ

ph ng chi u c  b n. Hình chi u c a v t th  trên 6 m t ph ng hình chi u ẳ ế ơ ả ế ủ ậ ể ặ ẳ ế

c  b n đó g i là hình chi u c  b n.ơ ả ọ ế ơ ả

b. Tên hình chiêu c  b n ơ ả

1.  Hình chi u t  trế ừ ước (hình 

chi u đ ng)ế ứ

2. Hình chi u t  trên (hình ế ừ

chi u b ng)ế ằ

3. Hình chi u t  trái (hình ế ừ

chi u c nh)ế ạ

4. Hình chi u t  ph iế ừ ả

5. Hình chi u t  dế ừ ưới

6. Hình chi u t  sauế ừ

Trang 2

c. Quy đ nh ị :

­  N u các hình chi u t  trên, t  trái, t  ph i, t  d ế ế ừ ừ ừ ả ừ ướ ừ i, t  sau thay 

đ i v  trí đ i v i hình chi u chính (hìn chi u đ ng) nh  dã quy đ nh  ổ ị ố ớ ế ế ứ ư ị trong hình 4.2 thì các hình đó ph i ghi ký hi u b ng ch  đ  ch  tên  ả ệ ằ ữ ể ỉ

g i và trên hình chi u có liên quan c n v  mũi tên ch  h ọ ế ầ ẽ ỉ ướ ng nhìn 

kèm theo ký hi u t ệ ươ ng  ng ứ

­ Phương pháp chi u và b  trí các hình chi u nh  hình 4.3 g i là phế ố ế ư ọ ương  pháp góc t  th  nh t hay còn g i là phư ứ ấ ọ ương pháp E. Phương pháp này được  nhi u nề ước châu Âu và th  gi i áp d ng.ế ớ ụ

Trang 3

­ M t s  nộ ố ước khác nh t là các nấ ướ ởc   châu Mĩ s  d ng phử ụ ương  pháp chi u và cách b  trí các hình chi u theo góc t  th  ba, hay còn g i ế ố ế ư ứ ọ

là phương pháp A. Phương pháp này được quy đ nh m t ph ng chi u ị ặ ẳ ế

được đ t gi a ngặ ữ ười quan sát và v t th  (hình 4.3a). Cách b  trí hình ậ ể ố chi u nh  hình 4.3bế ư

Trang 4

4.1.2. Hình chi u riêng ph nế ầ

a.  Đ nh  nghĩa :  Hình  chi u  riêng  ph n  là  hình  chi u  m t  v t  th   trên  m t ế ầ ế ộ ậ ể ặ

ph ng chi u c  b n.ẳ ế ơ ả

b.  ng d ng: Ứ ụ  Hình chi u riêng ph n đ c s  d ng trong tr ng h p không ế ầ ượ ử ụ ườ ợ

c n thi t ph i v  toàn b  hình chi u c  b n.ầ ế ả ẽ ộ ế ơ ả

c. Quy đ nh :

­ N u ph n v t th  đế ầ ậ ể ược bi u di n có ranh gi i rõ r t thì ch  v  ph n ể ễ ớ ệ ỉ ẽ ầ trong ph m vi ranh gi i đó ạ ớ

­ N u ph n v t th  không có ranh g i rã ràng thì đế ầ ậ ể ớ ược gi i h n b ng nét ớ ạ ằ

lượn sóng 

­ Hình chi u riêng ph n đế ầ ược ghi chú nh  hình chi u ph ư ế ụ

4.1.3 Hình chiếu phụ

a. Đ nh nghĩa : Hình chi u ph  là hình chi u m t ph n c a v t th  trên m t ế ụ ế ộ ầ ủ ậ ể ặ

ph ng không song song v i m t ph ng chi u c  b n.ẳ ớ ặ ẳ ế ơ ả

b.  ng d ng: Ứ ụ  Hình chi u ph   đ c dùng trong tr ng h p v t th  có b  ế ụ ượ ườ ợ ậ ể ộ

ph n nào đó n u bi u di n trên m t ph ng chi u c  b n thì s  bi n d ng v  ậ ế ể ễ ặ ẳ ế ơ ả ẽ ế ạ ề hình d ng và kích thạ ước

Trang 5

4.2. Cách v  hình chi u c a v t thẽ ế ủ ậ ể

4.2.1 Nguyên t c chung: 

4.2.1.1  Phân tích hình d ng c a v t th : ạ ủ ậ ể

Trước h t căn c  theo hình d ng và k t c u c a v t th , chia v t th  ế ứ ạ ế ấ ủ ậ ể ậ ể

ra nhi u ph n có hình d ng các kh i hình h c c  b n và xác đ nh v  trì ề ầ ạ ố ọ ơ ả ị ị

trương đ i gi a chúng.ố ữ

4.2.1.2  Ch n v  trí đ t v t th  và xác đ nh h ọ ị ặ ậ ể ị ướ ng chi u: ế

a. Đ t v t th  sao cho khi v  hình chi u đ ng đặ ậ ể ẽ ế ứ ược coi là hình chi u chính ế

th  hi n hình dáng c a v t th  rõ nh t. Thể ệ ủ ậ ể ấ ường đ t chi ti t   v  trí làm vi c ặ ế ở ị ệ hay v  trí gia công.ị

b.  Đ t  v t  th   sao  cho  có  nhi u  các  m t  song  song  v i  m t  ph ng  chi u ặ ậ ể ề ặ ớ ặ ẳ ế

nh t.ấ

c. Đ t v t th  sao cho các hình chi u có ít nét khu t nh t.ặ ậ ể ế ấ ấ

Chú ý: Sau khi ch n v  tró đ t v t th  ph i gi  nguyên v  trí đó đ  v  ọ ị ặ ậ ể ả ữ ị ể ẽ các hình bi u di n. Trong quá trình v  không để ễ ẽ ược xoay v t thậ ể

d. Ch n họ ướng chi u vuông góc v i các m t ph ng chi u.ế ớ ặ ẳ ế

Trang 6

4.2.1.3  L n l ầ ượ ẽ t v  ba hình chi u c a v t th ế ủ ậ ể

­ V  hình chi u chính trẽ ế ước

­ Ba hình chi u phai liên quan đ n nhau v  kích thế ế ề ước

­ Các ph n nhìn th y c a v t th  v  b ng nét c  b n, các ầ ấ ủ ậ ể ẽ ằ ơ ả

ph n khu t v  b ng nét đ t.ầ ấ ẽ ằ ứ

4.2.2.  Ví  d   minh 

h a

Trang 7

4.2.2.1    Phân  tích  v t 

thể :

V t th  g m 2 kh i hình h c t o nên:ậ ể ồ ố ọ ạ

Kh i Iố :

­ Hình h p ch  nh t l n.ộ ữ ậ ớ

­   dỞ ưới hình h p ch  nh t này ngộ ữ ậ ười ta khoét xuyên su t chi u r ng ố ề ộ hình h p nh    chính gi aộ ỏ ở ữ

­ Hai bên: Khoét m i bên 1 hình lăng tr  đáy tam giác   v  trí gi a c a ỗ ụ ở ị ữ ủ chi u r ngề ộ

Kh i II: 

­ Kh i h p ch  nh t nh    trên và cùng đ ng tr c kh i I.ố ộ ữ ậ ỏ ở ồ ụ ố

­ Có chi u r ng b ng chi u r ng kh i I.ề ộ ằ ề ộ ố

­   chính gi a khoét m t kh i hình tr  xuyên xu t chi u cao kh i II và Ở ữ ộ ố ụ ố ề ố

kh i Iố

Ngày đăng: 28/02/2023, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w