Tiêu chu n Vi t Nam v cách trình ẩ ệ ề
bày b n v k thu t ả ẽ ỹ ậ
1
Trang 2Hi n nay tiêu chu n Vi t nam đã ch p nh n đ nh nghĩa c a t ệ ẩ ệ ấ ậ ị ủ ổ
1. Khái ni m v tiêu ệ ề
chu n ẩ
Trang 32. Kh gi y ổ ấ
M i b n v và tài li u k thu t đ ỗ ả ẽ ệ ỹ ậ ượ c th c hi n trên m t kh ự ệ ộ ổ
gi y có kích th ấ ướ c đã đ ượ c quy đ nh trong TCVN 274 kh ị ổ
gi y. ấ
Kh gi y đ ổ ấ ượ c xác đ nh b ng kích th ị ằ ướ c mép ngoài c a b n ủ ả vẽ
Kh gi y đ ổ ấ ượ c chia thành 2 lo i đó là: ạ
Các kh gi y chính ổ ấ
Các kh gi y ph ổ ấ ụ
Trang 42.1. Kh gi y chính ổ ấ
sau:
Ký hi u b ng s ệ ằ ố 44 24 22 12 11 Kích th ướ c (mm) 1189x841 841x594 594x420 420x297 297x210
Kí hi u b ng ch ệ ằ ữ A0 A1 A2 A3 A4
Trang 52.2. Kh gi y ph ổ ấ ụ
ng v i tiêu chu n qu c t ISO 54571999.
Trang 63. Khung v , khung tên ẽ
M i b n v ph i có khung v và khung tên riêng. N i dung và kích ỗ ả ẽ ả ẽ ộ
th ướ ủ c c a khung v và khung tên c a b n v dùng trong so n xu t đ ẽ ủ ả ẽ ả ấ ượ c quy
đ nh trong TCVN 3821 83 ị
3.1. Khung vẽ
(A2, A3 và A4) .
Trang 7Trang 8
Kích th ướ c và n i dung c a khung tên g m có hai ộ ủ ồ
15
25 140
10
5 6
7 8
9
25 30
6. Ngày vẽ
Trang 9Khung tên trên b n v ả ẽ
l p:ắ
Trang 10 Lo i dùng trong s n su tạ ả ấ
Ô 6. T l dùng đ vỷ ệ ể ẽ