BÀI GI NG Ả
V K THU T Ẽ Ỹ Ậ
Thoát
Trang 2CH ƯƠ NG 8: HÌNH CHI U TR C ĐO Ế Ụ
Đ t v n đ ặ ấ ề
• Hình chi u th ng góc có u đi m là bi u di n đ n ế ẳ ư ể ể ễ ơ
gi n và chính xácả
• Tuy nhiên l i có nhạ ược đi m là khó tể ưởng tượng,
đ c bi t đ i v i v t th có c u t o ph c tapặ ệ ố ớ ậ ể ấ ạ ứ
• Đ h tr cho vi c hình dung không gian t hình ể ỗ ợ ệ ừ
chi u th ng góc, trong v k thu t còn s d ng m t ế ẳ ẽ ỹ ậ ử ụ ộ
lo i hình bi u di n n i, d a trên phép chi u song ạ ể ễ ổ ự ế
song, g i là hình chi u tr c đoọ ế ụ
Trang 3P M t ph ng hình ặ ẳ
chi uế
P : M t ph ng hình ặ ẳ
chi uế
A
B
C
Co
Ao
Bo
Yo
Xo
Zo
O
Z
X
Y
H ướ ng chi u ế s
OoXo,YoZo H to đ t nhiênệ ạ ộ ự
O X Y Z H to đ ệ ạ ộ
tr c đoụ
s: Hướng
chi uế
H ìn
h chi u
ế
tr
c đo
ụ
G n m t h tr c to đ Đ ắ ộ ệ ụ ạ ộ ề
Các vào v t th r i chi u ậ ể ồ ế
song song lên mf P
I. KHÁI NI M V HÌNH CHI U TR C ĐO Ệ Ề Ế Ụ
Trang 4Khi chi u lên m t ph ng ế ặ ẳ P
các đo n th ng s b bi n ạ ẳ ẽ ị ế
d ngạ
q = OB / OoBo
H s bi n ệ ố ế
d ng theo tr c ạ ụ
y
p = OA / Oo Ao H s bi n ệ ố ế
d ng ạ theo tr c ụ
x
r = OC / OoCo
H s bi n ệ ố ế
d ngạ
theo tr c Zụ
I. KHÁI NI M V HÌNH CHI U TR C ĐOỆ Ề Ế Ụ
P : M t ph ng hình ặ ẳ
chi uế
Yo
Xo
Zo
Co
Ao
Bo
O
Z
X
Y
Oo
A
B
C
H ướ ng chi u ế s
Trang 5Có 2 cách phân lo i ạ
1. Căn c vào hứ ướng chi uế
• N u hế ướng chi u vuông góc v i ế ớ P s đẽ ược HCTĐ
vuông góc
• N u hế ướng chi u xiên góc v i ế ớ P s đẽ ược HCTĐ xiên góc
2. Căn c vào h s bi n d ngứ ệ ố ế ạ
• N u p = q = r s đế ẽ ược HCTĐ đ uề
• N u p = r = q s đế ẽ ược HCTĐ cân
• N u p = q = r s đế ẽ ược HCTĐ l chệ
II. PHÂN LO I HÌNH CHI U TR C ĐO Ạ Ế Ụ
Trang 6HÌNH CHI U TR C ĐO Ế Ụ
THEO HƯỚNG CHI U Ế THEO H S BI N D NGỆ Ố Ế Ạ
HCTĐ
VUÔNG GÓC
= 90O
HCTĐ XIÊN GÓC
90O
HCTĐ Đ U Ề
HCTĐ CÂN
P =R Q
HCTĐ L CH Ệ
II. PHÂN LO I HÌNH CHI U TR C ĐO Ạ Ế Ụ
Trang 71. H tr c đo vuông góc đ uệ ụ ề
2. H tr c đo vuông góc cânệ ụ
3. H tr c đo đ ng đ uệ ụ ứ ề
4. H tr c đo đ ng cânệ ụ ứ
Trang 8Đ c đi m ặ ể
• Góc gi a các tr c tr c đoữ ụ ụ
đ u b ng nhau và b ng ề ằ ằ
120o
• p = q = r = 1 ( Lý thuy t là ế
0,82)
• Nhìn khá rõ 3 m t c a v t ặ ủ ậ
thể
( Trên, Trái, Ph i )ả
• D v , cho hình đ p, n iễ ẽ ẹ ổ
• Nhược đi m: N u v t th ể ế ậ ể
có
d ng kh i l p phạ ố ậ ương ,
HCTĐ
lo i này không th t n i, ạ ậ ổ
không đ p l mẹ ắ
Z
1. H tr c đo vuông góc đ u ệ ụ ề
Trang 9• Góc gi a các tr c tr c đo: ữ ụ ụ xoy = yoz = zox =
1200
H s bi n d ngệ ố ế ạ : p = q =
r = 1
r = 1
p =
1. H tr c đo vuông góc đ u ệ ụ ề
1
1
1
120 0
y
z
x
o
Trang 10• Góc gi a tr c ox và đữ ụ ường n m ngang b ng 7ằ ằ 09’;
• Góc gi a tr c oy và đữ ụ ường n m ngang b ng 41ằ ằ o25’
2. H tr c đo vuông góc cân ệ ụ
H s bi n d ngệ ố ế ạ
p = r =1, q = 0,5
r = 1
p =
’
0 9’
z
y x